Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với kim loại natri?. A..[r]
Trang 1Họ và tên HS: ……….
Lớp: ……… Trường PTDT NT Tây Giang
Phòng thi số:……… Số báo danh: …………
Số tờ giấy làm bài: ………… tờ
THI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN THI: HOÁ HỌC 9 PHẦN THI: TRẮC NGHIỆM THỜI GIAN LÀM BÀI: 15 PHÚT
Đề số Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký giám khảo Họ tên, chữ kí giám thị I
I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: ( 2.5đ)
1 Phản ứng của Clo với nước là hiện tượng:
C Hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học D cả A, B, C đều sai
2 Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom :
A CH4, C6H6 B CH4, C2H2 C C2H4, C2H2 D C6H6, C2H2
3 Trong các công thức hoá học sau, công thức hoá học của chất hữu cơ là
A CO2 B Na2CO3. C CO. D CH3Cl
4 Chất dùng để điều chế etyaxetat ( CH 3 COOC 2 H 5 ) là:
A CH3COOH; NaOH; H2O B CH3COOH; C2H5OH; HCl
C C2H5OH; H2O; H2SO4 ( đặc ) D C2H5OH; CH3COOH ; H2SO4 ( đặc )
5 Muốn loại CH 4 ra khỏi hổn hợp CH 4 và C 2 H 4 người ta dùng:
6 Rượu Etylic 30 0 có ý nghĩa:
A Trong 100 ml rượu etylic 300 có 30 ml rượu etylic và 70 ml nước
B Trong 100 ml rượu etylic 300 có 70 ml rượu etylic và 30 ml nước
C Trong 100 gam rượu etylic 300 có 30 gam rượu etylic và 70 gam nước
D Trong 100 lít rượu etylic 300 có 70 gam rượu etylic và 30 gam nước
7 Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11, ở chu kì 3, nhóm I Nguyên tử A có;
A 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron
B 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 11 electron.
C 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron
D 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 11 electron.
8 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với kim loại natri?
A CH3COOH, (-C6H10O5-)n B C2H5OH, (-C6H10O5-)n
C CH3COOH, C2H5OH D C2H5OH, CH3COOC2H5
9 Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố, biết A nặng hơn H 2 là 22 gam Vậy hợp chất hữu cơ A là:
A C2H6 B C3H8 C C3H6 D C4H6
10 Để tăng lượng xăng người sử dụng phương pháp dầu nặng:
Câu II: Điền từ thích hợp “ Có” hoặc “ không” vào các cột sau:((1.5đ)
Làm mất màu dung dịch brom Tác dụng với natri
Etilen
Axetilen
Rượu etylic
Trang 2
-Hết -Họ và tên HS: ……….
Lớp: ……… Trường PTDT NT Tây Giang
Phòng thi số:……… Số báo danh: …………
Số tờ giấy làm bài: ………… tờ
THI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN THI: HOÁ HỌC 9 PHẦN THI: TỰ LUẬN THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 PHÚT
Đề số Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký giám khảo Họ tên, chữ kí giám thị I
Câu I: ( 1đ) Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của chất hữu cơ có công thức phân
tử sau: C3H6
Câu II: (2điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
1) C2H5OH + ? → C2H5ONa + ? ↑
2) CH3COOH + CaCO3 → ? + ? + ?
3) ? + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O
4) ? + KOH → CH3COOK + ?
CâuIII: (3đ) Cho 15 ( gam ) CH3COOH tác dụng với dung dịch Na2CO3.Sau phản ứng có chất khí thoát ra khỏi dung dịch
a Viết phương trình hoá học xảy ra?
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc?
c Tính khối lượng natri axetat tạo thành sau phản ứng?
(Biết: C = 12; O = 16; Na = 23; H = 1 )
-Hết -Bài làm
Trang 3
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ I
TRƯỜNG PTDTNT TÂY GIANG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: HOÁ HỌC 9
TRẮC NGHIỆM: 4đ
Câu I: Mỗi câu đúng 0.25đ x 10 = 2.5 đ
Câu II: Mỗi câu đúng 0.25đ x 6 = 1.5 đ
Làm mất màu dung dịch brom
Tác dụng với natri
Rượu
etylic
TỰ LUẬN: 6đ Câu I:Mỗi câu 0.75 điểm x 2 = 1.5
* C3H6
H C H
C=C – C – H Viết gọn: CH2=CH –CH3 C – C Viết gọn:CH2 – CH2
H H
Câu II: Mỗi câu 0.5đ x 4 = 2đ
1) C2H5OH + ? → C2H5ONa + H2 ↑ (0.5đ) 2) CH3COOH + CaCO3 → CH3COO)2Ca + CO2 +H2O (0.5đ) 3) CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O (0.5đ) 4) CH3COOH+ KOH → CH3COOK + H2O (0.5đ)
Câu V: ( 3đ )
1 PTHH: 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O ( 1đ )
2 Số mol của CH3COOH ở đktc: nCH3COOH = m: M = 15 : 60 = 0.25 ( mol ) ( 0.5đ ) Theo PTHH ta có nCO2 = 12 nCH3COOH = 0.25 :2 = 0.125 ( mol ) ( 0.25đ )
MCO2 = 12 + 16 2 = 44 ( g )
Vậy thể tích của CO2 là: V =n x 22.4= 0.125 22.4 =2.8 ( lít ) ( 0.5đ )
3 Theo PTHH ta có nCH3COONa = nCH3COOH= 0.25 ( mol ) ( 0.5đ )
MCH3COONa = 12 +3+12+ 16 2+ 23= 82( g )
Vậy khối lượng của este là: m = n x M = 0.25 x 82 = 20.5 ( gam ) ( 0.25đ )