- Nguyeân toá hoaù hoïc laø taäp hôïp nhöõng nguyeân töû coù cuøng soá proâtoân trong haït nhaân - Soá proâtoân ñaëc tröng cho moãi nguyeân toá hoaù hoïc.. Kyù hieäu hoaù hoïc (KHHH).[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP MễN HOÁ HỌC 8 CÁC KIẾN THỨC CẦN ễN TẬP
1 Cấu tạo nguyờn tử:
Nguyeõn tửỷ laứ gỡ?
- Nguyeõn tửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷ, trung hoaứ veà ủieọn
- Nguyeõn tửỷ goàm haùt nhaõn mang ủieọn tớch dửụng vaứ lụựp voỷ taùo bụỷi caực electron mang ủieọn tớch aõm
+ Haùt nhaõn nguyeõn tửỷ.
-Haùt nhaõn nguyeõn tửỷ taùo bụỷi hai loaùi haùt laứ Proton (P) mang ủieọn + vaứ Notron khoõng mang ủieọn
-Nhửừng nguyeõn tửỷ coự cuứng soỏ P laứ nhửừng nguyeõn tửỷ cuứng loaùi
-Trong moói nguyeõn tửỷ toồng soỏ electron baống toồng soỏ proton
-Khoỏi lửụùng haùt nhaõn ủửụùc coi laứ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ
+ Lụựp electron:
Caực e luoõn chuyeồn ủoọng quanh haùt nhaõn vaứ saộp xeỏp thaứnh tửứng lụựp
2 Nguyờn tố húa học.
- Nguyeõn toỏ hoaự hoùc laứ taọp hụùp nhửừng nguyeõn tửỷ coự cuứng soỏ proõtoõn trong haùt nhaõn
- Soỏ proõtoõn ủaởc trửng cho moói nguyeõn toỏ hoaự hoùc
Kyự hieọu hoaự hoùc (KHHH)
- ẹeồ bieồu dieón ngaộn goùn moọt nguyeõn toỏ hoaự hoùc ngaộn goùn ngửụứi ta duứng KHHH
- 1 KHHH chổ moọt nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ maứ noự bieồu dieón
- Vd: C: 1 nguyeõn tửỷ cacbon 5O : 5 nguyeõn tửỷ oxi
.Đơn chất và hợp chất
- Là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hoá học
- Gồm đơn chất kim loại ( coự tớnh daón ủieọn, nhieọt, coự
aựnh kim)
& đơn chất phi kim( H, O, S, N, C Cl )
- Là những chất cấu tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học
- Gồm hợp chất vô cơ & hợp chất hữu cơ
3 Phõn tử khối.
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất
2/ Phân tử khối : Là khối lửụùng phân tử tính bằng đơn vị các bon
VD: Phân tử khối của nửụực bằng: 1x 2 + 16 x 1 = 18 đđvC
4 Cách viết công thức hóa học.
1 Đơn chất: Ax
A: kí hiệu nguyên tố
x: chỉ số
* Ví dụ: Cu, Zn, H2, O3
Trang 2* ví dụ: H2O, K2O, H3PO4
ý nghĩa: CTHH cho biết:
+ Tên ngyên tố hóa học tạo ra chất
+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất
+ Phân tử khối
5 Quy tắc húa trị.
- Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác
Phát biểu quy tắc: Trong CTHH, tích của chỉ số và hóa trị của ngtố này bằng tích của chỉ số và hóa
trị của ngtố kia
- CTTQ: AxBy( a, b lần lợt là hóa trị của nguyên tố A,B)
Ta có: a x = b y
a = by / x;
b = a.x / y
*Cách tính hóa trị nhanh:
Nếu gạch chéo Ax By
Ta có: a = y; b = x
PƯHH đựơc ghi theo phơng trình chữ nh sau:
Tên các chất tham gia Tên các sản phẩm
6 Định luật bảo toàn khối lượng.
Tổng khối lượng cỏc chất tham gia = Tổng m cỏc sp
2: nh lu t:Đị ậ
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng cỏc sản phẩm bằng khối lượng cỏc chất tham gia phản ứng
VD : Bariclorua + natrisunfat → Bari sunfat + natriclorua
m Bariclorua + m natrisunfat = m Bari sunfat + m natriclorua
Tổng quỏt : A + B → C + D m A + mB = mC + mD
A + B → C m A + mB = mC
A → B + C m A += mB + mC
Tổng kl chất tham gia và sp trong một pư luụn băng nhau
7 í nghĩa của phương trỡnh húa học.
Caực bửụực laọp PTHH
B1: Vieỏt sụ ủoà phaỷn ửựng bieồu dieón caực chaỏt tham gia vaứ Saỷn phaồm taùo thaứnh baống CTHH
B2: Choùn heọ soỏ ủaởt trửụực moói CTHH sao cho soỏ Nguyeõn tửỷ cuỷa moói Nguyeõn toỏ ụỷ 2 veỏ baống nhau (thửụứng baột ủaàu tửứ Nguyeõn toỏ coự soỏ Nguyeõn tửỷ laứ soỏ leỷ lụựn nhaỏt khoõng baống nhau ụỷ 2 veỏ
ủeồ laứm chaỹn trửụực baống caựch Nhaõn chaỏt coự chửựa nguyeõn toỏ naứy cho 2
B 3 : Vieỏt thaứnh PTHH baống caựch thay muừi teõn rụứi thaứnh muừi teõn lieàn.
Tổng mChất tham gia = tổng mChất sản phẩm
Trang 3YÙ NGHểA CUÛA PTHH
-PTHH cho ta bieỏt tổ leọ soỏ Ntửỷ soỏ Ptửỷ giửừa caực chaỏt hay tửứng caởp chaỏt trong PệHH
vduù : PTHH : 4Na + O 2 -> 2Na 2 O ta coự tổ leọ soỏ Ntửỷ Na:soỏ Ptửỷ O 2 : soỏ Ptửỷ Na 2 O laứ 4 : 1 : 2
8 Mol là gỡ, khối lượng Mol là gỡ?
MOL LAỉ Gè ?
1) Khaựi nieọm :
Mol laứ 1 lửụùng chaỏt coự chửựa 6.10 23 Nguyeõn tửỷ hay Phaõn tửỷ cuỷa chaỏt aỏy
-Soỏ 6.10 23 goùi laứ soỏ Avoõgaủroõ
KH (N=6.10 23 )
Vduù : -1 mol Nguyeõn tửỷ saột coự chửựa 6.10 23 Nguyeõn tửỷ
KHOÁI LệễẽNG MOL :
1)ẹ/n : Khoỏi lửụùng mol(M) cuỷa 1 chaỏt laứ khoỏi lửụùng tớnh baống gam cuỷa N Nguyeõn tửỷ hay Phaõn tửỷ chaỏt ủo
- Ví dụ: H = 1 đvc MH = 1g H2 = 2 đvc MH2= 2g
Thể tích mol của chất khí là gì?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
- Một mol bất kì chất khí nào, trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, đều chiếm những thể tích bằng nhau Nếu ở nhiệt độ OOC và áp suất 1 atm( đktc) có thể tích bằng 22,4 lít
Ví dụ ở đktc 1mol ptử H2 VH = 22,4 lít;
9 Cỏc cụng thức chuyển đổi lượng chất.
Chuyển đổi giữa lợng chất và khối lợng chất nh thế nào?
Công thức: m = n M
n: Số mol chất (mol)
M: Khối lợng mol chất (gam)
m: Khối lợng chất ( gam)
Chuyển đổi giữa lợng chất và thể tích chất khi nh thế nào?
Công thức: V = 22,4 n
n: Số mol chất khí(mol)
v : Thể tích chất khí ở (đktc)( lit)
n = V / 22,4
* Sơ đồ chuyển đổi giữa n - m - vđktc
Khối lợng chất
m = n.M n = m /M
Số mol chất
n = V/22,4 V = n.22,4
Thể tích chất khí
10.Tỉ khối của chất khớ.
1.Bằng cách nào có thể biết đợc khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
Công thức tìm tỉ khối của khí A đối với khí B
m
n = M
m
Trang 4MA = dA/B MB
2 Bằng cách nào có thể biết đợc khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
Công thức tìm tỉ khối của khí A đối với không khí:
MA
dA/KK = MA= dA/KK 29
29
11.Phương phỏp giải bài toỏn tớnh theo CTHH và tớnh theo PTHH.
Xác định thành phần các nguyên tố trong hợp chất.
CTTQ: AxBy
%A = . x100%
M
xM
AB
A
%B = . x100%
M
M
y
AB
B
Hoặc %B = 100% - %A
12 Tớnh theo PTHH.
* Các bớc xác định khối lợng chất tham gia (sản phẩm):
- Viết PTHH
- Tìm số mol chất đã biết
- Dựa vào PTHH để tìm số mol chất cần tìm
- Chuyển đổi số mol thành khối lợng chất cần tìm ( m = n.M)
* Các bớc xác định thể tích chất khí (đktc):
- Viết PTHH
- Tìm số mol chất đã biết
- Dựa vào PTHH xác định số mol chất khí cần tìm
- Chuyển đổi số mol thành thể tích chất khí (đktc) cần tìm ( V = n 22,4)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Cỏc em trả lời vào bảng cuối phần trắc nghiệm)
CHƯƠNG 1 – CHẤT – NGUYấN TỬ – PHÂN TỬ
Cõu 1- Chọn cõu đỳng nhất trong cỏc cõu sau đõy : a- Chất có trong vật thể tự nhiờn , b- Chất có trong vật thể nhõn tạo , c- Mọi vật liệu điều chứa 1 chất , d- Chất có trong mọi vật thể xung quanh ta
Trang 5Câu 2 – Nước tự nhiên là 1 hỗn hợp vì :
a- Trong suốt không màu , b- Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau , c- Chỉ chứa 1 chất là nước
Câu 3 – Có khoảng bao nhiêu nguyên tử ( nguyên tố hoá học ) tạo nên các chất ?
a- Gần 10000 , b- Khoảng 100 , c- Khoảng 10 , d- Khoảng 1000 Câu 4 – Các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hoá học có cùng : a- Khối lượng , b- Số prôton , c- số nơtron , d- Cả 3 ý trên
Câu 5- Nơtron có đặc điểm :
a- Mang điện dương , b- Có khốilượng bằng và điện tích ngược dấu với electron ,
c- Có khối lượng xấp xỉ bằng khối lượng prôton , d- Đại diện cho nguyên tử
Câu 6- Trong hạt nhân của hầu hết các nguyên tử có :
a- Electron , b- Proton và nơtron , c- Proton và electron , d- Electron và nơtron
Câu 7- Trong nguyên tử luôn có :
a- Số prôton bằng số nơtron , b- Số prôton bằng số nơtron bằng số electron ,
c- Số nơtron bằng số electron , d- Số prôton bằng số electron
Câu 8- Khối lượng của nguyên tử được coi là :
a- Khối lượng của lớp vỏ electron , b- Khối lượng của prôton ,
c- Khối lượng của nơtron , d- Khối lượng hạt nhân
Câu 9 – Nguyên tố hoá học đặc trưng bởi :
a- Số prôton , b- Số nơtron , c- Số prôton và nơtron , d- Nguyên tử khối
Câu 10 –Trong các kí hiệu sau , kí hiệu nào biểu diển 2 nguyên tử oxi : a- O2 , b- O2 , c- 2 O , d- 2O2
Câu 11 – NTK của 1 nguyên tử cho biết : a- Khối lượng nguyên tử tính bằng gam ,
b- Sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử , c- Số electron trong nguyên tử ,
Câu 12 – Trong nhận định sau, nhận định nào là sai : a- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ ,
b- Nguyên tử là hệ trung hoà về điện , c - Trong 1 nguyên tử khi biết điện tíh hạt nhân có thể suy ra số electron và nơtron trong nguyên tử đó
Câu 13 – Chọn câu nhận định đúng trong các câu sau : a- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất , b- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của đơn chất , c- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của hợp chất , d- Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của hỗn hợp
Câu 14 – Trong các công thức sau , công thức nào không phải là hợp chất ?
a- N2O , b- N2 , c- NO , d- NO2
Câu 15 – Phân tử khối của hợp chất (NH4)3PO4 là : a- 133 , b- 141 , c- 149 , d- 159
Câu 16 – Khối lượng của 3 phân tử BaSO4 là : a- 69,9 , b- 699 , c- 233 , d- 690
Câu 17 - Công thức hoá học của 1 chất không cho biết :
a- Chất đó là đơn chất hay hợp chất , b- Các nguyên tố tạo nên chất ,
c- Khối lượng riêng của chất , d- Phân tử khối của chất ,
Câu 18 – Công thức hoá học dùng để biểu diễn : a- Chất , b- Hợp chất , c- Đơn chất , d- Hỗn hợp
Câu 19 – Hoá trị của sắt trong Fe2(SO4)3 là : a- 2 , b- 3 , c- 6 , d- 4
Câu 20 – Biết Ca hoá trị II , nhóm PO4 hoá trị III , công thức hoá học đúng của hợp chất canxi phot phat là : a- CaPO4 , b- Ca2( PO4)3 , c- Ca3( PO4)2 , d- Ca3 PO4
Câu 21- Trong công thức hợp chất AxBy ( x, y là số nguyên tử ; a,b là hoá trị của A,B ) Biểu thức nào sau đây đúng với quy tắc hoá trị ? a- a b = x y , b- a x = b y , c- x b = y a , d- x = b , y = a
Câu 22 – Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất trong các hợp chất sau :
a- Al(NO3)2 , b- Al(OH)2 c- Al2O3, d- Al2SO4
Câu 23- Phương trình nào sau đây viết đúng :
a- Fe3(SO4)2 + 2Ba(NO3)3 3 Fe(NO3)2 + 2BaSO4
b- Fe(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 Fe(NO3)3 + 3BaSO4
c- Fe2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 2Fe(NO3)3 + 3BaSO4
d-2 Fe2(SO4)3 + 6Ba(NO3)2 2 Fe(NO3)3 + 6BaSO4
(Biết Fe hoá trị III , Ba, nhóm OH hoá trị II , nhóm NO3 hoá trị I )
Trang 6CHƯƠNG 1I – PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Cõu 1- Hóy chỉ ra hiện tượng hoỏ học trong cỏc quỏ trỡnh sau :
a- Dõy sắt được cắt nhỏ và tỏn thành đinh , b- Hoà tan đường vào nước được dung dịch đồng nhất , c- Cồn để trong lọ đậy khụng kín bị bay hơi , d- Vành xe đạp bị phủ 1 lớp gỉ màu đỏ
Cõu 2 – Khi mở nỳt chai nước giải khỏt loại có gaz thấy bọt sủi lờn Quỏ trỡnh này là :
a- Hiện tượng vật lý , b- Hiện tượng hoỏ học ,
c- Gồm cả 2 hiện tượng , d- Cả 2 hiện tượng trờn điều khụng phải
Cõu 3- Chọn cõu phỏt biểu đỳng trong cỏc cõu sau :
a- Trong PƯHH, có sự biến đổi từ nguyờn tử này thành nguyờn tử khỏc , b- Phản ứng hoỏ học là quỏ trỡnh biến đổi từ chất này thành chất khỏc , c- Trong phản ứng hoỏ học cỏc nguyờn tử bị phỏ vở , d- Trong PƯHH liờn kết giữa cỏc phõn tử tham gia phản ứng thay đổi
Cõu 4 – Nước vụi quột tường sau 1 thời gian sẽ hoỏ rắn Phương trỡnh chữ của phản ứng là phương trỡnh nào sau đõy ?
a- Nước vụi chất rắn , b- Canxihiđrụxit + Khícacbonic Canxicacbonat + Nước
c- Nước vụi + Cacbonic Canxicacbonat + Nước
Cõu 5 –Trong cỏc TN sau , TN nào xóy ra hiện tượng hoỏ học : a- Lấy 1 lượng thuốc tím (r) hoà tan vào nước , rồi cho bay hơi hết nước , sau đó để nguội , b- Lấy 1 lượng thuốc tím (r) bỏ vào ống nghiệm rồi đun nóng đưa tàn đỏ của que đóm vào gần miệng của ống nghiệm , thấy que đóm bựn chỏy , c- Hoà tan muối ăn vào nước , d- Hoà tan đường vào nước
Cõu 6- Phỏt biểu nào sau đõy về định luật bảo toàn khối lượng làđỳng : a- Tổng NTK của cỏc chất trước phản ứng và sau phản ứng là bằng nhau trong 1 PƯHH , b- Trong 1 PƯHH tổng PTK của cỏc chất trước và sau PƯ
là bằng nhau , c- Tổng số phõn tử trước và sau phản ứng được bảo toàn , d- Trong 1 PƯHH , tổng khối lượng của cỏc chất tham gia PƯ bằng tổng khối lượng của cỏc sản phẩm tạo thành
Cõu 7 – Khối lượng của chất được bảo toàn trong PƯHH vỡ : a- Số cỏc phõn tử trước và sau phản ứng bằng nhau , b- Có sự thay đổi liờn kết giữa cỏc nguyờn tử cũn khối lượng giữa cỏc nguyờn tử là khụng đổi , c- Tổng
số nguyờn tố trước và sau phản ứng bằng nhau , d- Phõn tử khối của cỏc chất thay đổi
Cõu 8- Khi nung nóng thanh đồng trong khụng khí thỡ khối lượng thanh đồng tăng là do :
a-Thanh đồng hỳt ẩm tạo thành gỉ màu đen , b- Đồng phản ứng với oxi tạo thành CuO ,
c- Đồng bị biến đổi thành Cu(OH)2 , d- Đồng dờ̃ vỡ vụn thành miếng nhỏ (chọn cõu đỳng )
Cõu 9 – Phương trỡnh hoỏ học dựng để : a- Biểu diờ̃n ngắn gọn PƯHH bằng cụng thức hoỏ học ,
b- Biểu diờ̃n PƯHH bằng chữ , c- Biểu diờ̃n sự biến đổi của từng chất riờng rẽ
Cõu 10- Phản ứng hoỏ học của CuO và NH3 được biểu diờ̃n như sau :xCuO +yNH3 3Cu +3H2O+ N2
Cỏc giỏ trị của x và y cho phương trỡnh hoỏ học đó dược cõn bằng là giỏ trị nào ?
a- x = 1; y = 1 , b- x = 2 ; y = 1 , c- x = 2 ; y = 2 , d- x = 3 ; y = 2
Cõu 11 – Chọn phương trỡnh hoỏ học đỳng : a- CuSO4 + Fe Fe2 (SO4)3 + Cu ,
b- CaCO3 + 2KOH K2CO3 + Ca(OH)2 , c – Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O , d- 4Al + 6O 2Al2O3
Cõu 12 – Cho phương trỡnh 2 Cu + O2 2 CuO tỉ lệ số nguyờn tử đồng : số phõn tử oxi :số phõn tử CuO là : a- 1 : 2 :2 , b- 2 : 1 :1 , c- 2 : 1 : 2 , d- 2 : 2 : 1
Cõu 13 – Chọn hệ số x và cụng thức hoỏ học đỳng của Y để lập thành phương trỡnh hoỏ học theo sơ đồ phản ứng sau : xAl(OH)3 Y + 3 H2O
a- x = 3 ; Y : Al2O3 , b- x = 2 , Y : Al2O3 , c – x = 1 ; Y : Al , d- x = 2 : Y : Al2O Cõu 14 – Hoỏ trị của cỏc nguyờn tố Ca, Al , Mg , Fe tương ứng là II , III , II , III , cỏc nhóm dưới đõy nhóm nào viết đỳng : a- CaO , Al2O3 , Mg2O , Fe2O3 , b- Ca2O , Al2O3 , Mg2O , Fe2O3 ,
c- CaO , Al4O6 , MgO , Fe2O3 , d- CaO , Al2O3 , MgO , Fe2O3
Cõu 15- Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy đỳng :
a- KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + 2O2, b- 2KMnO4 K2MnO4 +2 MnO2 + O2 c-2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + 2O2 , d- 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Ch ơng III : Mol và tính toán hoá học Câu 1: Câu nào đúng trong số các câu sau:
Trang 7A Khối lợng mol phân tử của hiđro là 1 đvC
B 12g cacbon phảI có số nguyên tử ita hơn số nguyên tử trong 23g natri
C Sự gỉ của kim loại trong không khí là sự oxi hoá
D Nớc cất là đơn chất vì nó tinh khiết
Câu 2: 1 mol nớc chứa số nguyên tử là:
A 6,02.1023 B 12,04.1023 C 18,06.1023 D 24,08.1023
Câu 3 : Trong 1 mol CO2 có bao nhiêu nguyên tử?
A 6,02.1023 B 6,04.1023 C 12,04.1023 D 18,06.1023
Câu 4: Số nguyên tử sắt có trong 280g sắt là:
A 20,1.1023 B 25,1.1023 C 30,.1023 D 35,1.1023
Câu 5: Số mol phân tử N2 có trong 280g Nitơ là:
A 9 mol B 10 mol C 11 mol D 12mol
Câu 6: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?
A 0,20 mol B 0,25 mol C 0,30 mol D 0,35 mol
Câu 7: Số phân tử H2O có trong một giọt nớc(0,05g) là:
A 1,7.1023 phân tử B 1,7.1022 phân tử
C1,7.1021 phân tử D 1,7.1020 phân tử
Câu 8: Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
A 2,6.1023 phân tử B 3,6.1023 phân tử
C 3,0.1023 phân tử D 4,2.1023 phân tử
Câu 9: Khối lợng nớc trong đó có số phân tử bằng số phân tử có trong 20g NaOH là:
A 8g B 9g C.10g D.18g
Câu 10: Khối lợng axit sunfuaric (H2SO4) trong đó số phân tử bằng số phân tử có trong 11,2 lít khí hiđro H2 ở
đktc là:
A 40g B 80g C 98g D 49g
Câu 11: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nớc là:
A 1mol B.1,5 mol C.2 mol D 4mol
Câu 12: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lu huỳnh?
A 29g B.28g C 28,5g D 56g
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?
“Hai chất chỉ có tính bằng nhau khi”:
A Khối lợng bằng nhau
A Số phân tử bằng nhau
B Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
C Cả 3 ý kiến trên
Câu 14: Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:
A 112 lít B 336 lít C 168 lít D 224 lít
Câu 15: Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3,01.1023 phân tử CO2?
A 11,2 lít B 33,6 lít C 16,8 lít D 22,4 lít
Câu 16: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lợng chất( mol) của những khối lợng chất(gam sau: 4g C; 62g P; 11,5g
Na; 42g Fe
A 0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe
B 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe
C 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
D 0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
Câu 17: Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lợng chất sau: 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO
A 0,35 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
B 0,25 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
C 0,15 mol CaCO3, 0,75 mol HCl, 1,25 mol CuO
D 0,15 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
Câu 18: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,1mol S, 0,25 mol C, 0,6
mol Mg, 0,3 molP
A 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
B 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 8,3g P
C 3,4g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
D 3,2g S, 3,6g C, 14,4g Mg, 9,3g P
Câu 19: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,25mol H2O, 1,75 mol NaCl, 2,5 mol HCl
A 4,5g H2O, 102,375g NaCl, 81,25g HCl
B 4,5g H2O, 92,375g NaCl, 91,25g HCl
C 5,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
D 4,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
Trang 8Câu 20: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,2 mol Cl, 0,1 mol N2, 0,75 mol Cu, 0,1 molO3
A 7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3
B 7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 4,8g O3
C 7,1g Cl, 2,8g N2, 42g Cu, 3,2g O3
D 7,1g Cl, 3,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3
Câu 21: Số hạt vi mô( nguyên tử, phân tử) có trong 1,5 mol Al,; 0,25 mol O2; 27g H2O; 34,2g C12H22O11 đợc biểu diễn lần lợt trong 4 dãy sau.Dãy nào tất cả các kết quả đúng?( lấy N=6.1023)
A 9.1023 ; 1,5.1023 ; 18.1023; 0,6.1023
B 9.1023 ; 1,5.1023 ; 9.1023; 0,6.1023
C 9.1023 ; 3.1023 ; 18.1023; 0,6.1023
D 9.1023 ; 1,5.1023 ; 9.1023; 0,7.1023
Câu 22: Khối lợng của mỗi nguyên tố có trong 0,5 mol NaHCO3 đợc biểu diễn lần lợt trong 4 dãy sau Dãy nào có tất cả các kết quả đúng?
A 11,5g Na; 5g H; 6g C; 24g O
B 11,5g Na; 0,5g H; 0,6g C; 24g O
C 11,5g Na; 0,5g H; 6g C; 24g O
D 11,5g Na; 5g H; 0,6g C; 24g O
Câu 23: Thể tích ở đktc của khối lợng các khí đợc biểu diễn ở 4 dãy sau Dãy nào có tất cả các kết quả đúng
với 4g H2, 2,8g N2, 6,4g O2, 22g CO2?
A 44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
B 44,8 lít H2; 2,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
C 4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
D 44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2
Câu 24: Hai chất khí có thể tích bằng nhau( đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:
A Khối lợng của 2 khí bằng nhau
B Số mol của 2 khí bằng nhau
C Số phân tử của 2 khí bằng nhau
D B, C đúng
Câu 25: Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?
A Để đứng bình
B Đặt úp ngợc bình
C Lúc đầu úp ngợc bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình
D Cách nào cũng đợc
Cõu 1- Khối lượng mol của 1 chất là :
a- Khối lượng tính bằng đvC của N nguyờn tử hoặc phõn tử chất đó , b- Khối lượng tính bằng gam của N nguyờn tử hoặc phõn tử chất đó , c- Nguyờn tử khối của chất đó , d- Phõn tử khối của chất đó
Cõu 2 (chọn cõu đỳng ) –Trong 0,5 mol H2 có :
a- 0,5 1023 nguyờn tử H2 , b- 3.1023 nguyờn tử H2 , c- 3.1023 phõn tử H2 d- Khối lượng là 0,5g
Cõu 3 (chọn cõu đỳng ) – Ở cựng nhiệt độ và ỏp suất 1 mol N2 và 1 mol CO2 có cựng :
a- Khối lượng phõn tử , b- Thể tích , c- Khối lượng mol , d- Số nguyờn tử
Cõu 4 – Thể tích 1 mol của 2 chất khí bằng nhau nếu đo ở :
a- Cựng nhiệt độ , b- Cựng ỏp suất , c- Cựng nhiệt độ và ỏp suất, d- Cựng nhiệt độ nhưng khỏc ỏp suất Cõu 5- Khối lượng mol của chất khí phụ thuộc vào : a- Số nguyờn tử của cỏc nguyờn tố tạo nờn phõn tử chất khí , b- Nhiệt độ của chất khí , c- Ap suất của chất khí , d- Thể tích mol của chất khí
Cõu 6 – Khối lượng của 44,8 lít khí oxi ở đktc là : a- 48gam , b- 32gam , c- 128gam , d- 64gam
Cõu 7 – Biết khối lượng mol của muối M2SO4 là 142g Nguyờn tử khối của kim loại M là :
a- 24 , b- 26 , c- 23 , d- 20
Cõu 8 – Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau : a- 1mol Fe có cựng thể tích với 1 mol Cu , b- 1 mol dung dịch NaCl có cựng thể tích với 1 mol dd HCl , c- 1 mol khí N2 có cựng thể tích với 1 mol khí SO2 ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất , d- 1 mol O2 có cựng thể tích với 1 mol Cl2
Cõu 9 – Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào :
a- Nhiệt độ của chất khí , b- Bản chất của chất khí , c- Ap suất của chất khí , d – Cả a và c
Trang 9Câu 10 – Công thức đúng chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là :
a- M m n = 1 , b- M = n m , c- M= n / m , d- m = n M
Câu 11- Để biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B , cần so sánh : a- NTK của khí A so với nguyên tử khối của khí
B , b- PTK của khí A so với phân tử khối của khí B , c- Khối lượng mol phân tử của khí A so với khí B , Khối lượng của khí A so với khối lượng của khí B
Câu 12 – Khối lượng mol của không khí coi như bằng khối lượng của : a- 0,8 mol N2 và 0,1 mol O2 ,
b- 0,8 mol N2 và 0,2 mol O2 , c- 0,2 mol N2 và 0,8 mol O2 , d- 0,6 mol N2 và 0,4 mol O2
Câu 12 –Có thể thu những khí nào và đặt bình đứng ( trong phòng thí nghiệm )
a- Cl2 ; CH4 , b- O2 ; H2 , c- CH4 ; CO2 , d- Cl2 ; CO2
Câu 13 – Trong các khí sau , khí nào nặng nhất : a- C3H8 , b- O3 , c- SO2 , d- Cl2
Câu 14 – Khí SO2 nặng hơn khí O2 bao nhiêu lần : a- 1,5 lần , b- 1,7 lần , c- 2 lần , d- 1,2 lần
Câu 15 – Một kim loại đồng oxit màu đen có khối lượng mol phân tử là 80g , có thành phần về khối lượng là 80% Cu và 20%O Công thức của oxit là công thức nào ?
a- Cu2O , b- CuO , c- CuO2 , d- Cu2O3
Câu 16 – Phương trình hoá học 2H2 + O2 2H2O cho biết : a- Hai nguyên tử hiđro phản ứng với 2 nguyên tử oxi , b- Hai mol hiđro liên kết với 1 phân tử oxi , c- Hai mol hiđro tác dụng vừ a hết với 1 mol oxi TRẢ LỜI:
(Học sinh trả lời đáp án vào khung này )
II BAI TẬP TỤ LUẬN
1.
Tính ph â n tử khối của chất
Bai tập mẫu: PTK của Ca(HCO3)2 = 40 + (1 + 12 + 16 x 3) x 2 = 162 đvC
Bài tập tự giải: Tính phn tử khối của cc chất sau: CO2, SO2, O2, CaO, FeCl2, Ca(OH)2, H2SO4, CuSO4,
Al2(SO4)3,Fe2(SO4)3, Zn(NO3)2, BaSO4, BaCl2, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2HPO4, Ca(H2PO4)2, AgNO3, Fe(OH)2, Z
2.Lập CTHH của hợp chất
Bai tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với O (II)
Ta cĩ: x III = y II
y
x
=
III
II
=
3
2
x = 2 v y = 3 Vậy CTHH l Al2O3
Bai tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với SO4 (II)
Ta cĩ: x III = y II
y
x
=
III
II
=
3
2
x = 2 v y = 3 Vậy CTHH l Al2(SO4)3
Bài tập tự giải: Lập CTHH của cc hợp chất sau:
1/ Ca(II) với O ; Fe(II, III) với O ; K(I) với O ; Na(I) với O ; Zn(II) với O ; Hg(II) với O ; Ag(I) với O 2/ Ca(II) với nhĩm NO3(I) ; K(I) với nhĩm NO3(I) ; Na(I) với nhĩm NO3(I) ; Ba(II) với nhĩm NO3(I)
Trang 104/ Zn(II) với nhĩm SO4(II) ; Ba(II) với nhĩm SO4(II) ; K(I) với nhĩm SO4(II) ; Ag(I) với nhĩm SO4(II)
3.Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất
Bai tập mẫu: a) Tính hĩa trị của nguyn tố N trong hợp chất N2O5
Giải: Gọi a l hĩa trị của nguyn tố N trong hợp chất N2O5 (a>O)
Ta cĩ: a x 2 = 5x II a = 5 II
2
a = V Vậy trong CT hợp chất N2O5 thì N(V)
Bai tập mẫu: b) Tính hoá trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2
Giải: Gọi a hoá trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2 (a>O)
Ta cĩ: ax1 = 2xII a = 2 II
1
a = IV Vậy trong CT hợp chất SO2 thì S(IV)
Bai tập mẫu: c) Tính hoá trị của PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 , biết nguyên tố Ca(II)
Giải: Gọi b l hĩa trị của nhĩm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 (b>O)
Ta cĩ: 3xII = 2xb b = 3 II
2
b = III Vậy trong CT hợp chất Ca3(PO4)2 thì PO4 (III)
Bài tập tự giải:
1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất NO ; NO2 ; N2O3 ; N2O5
2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất FeO ; Fe2O3
3/ Tính hĩa trị của nhĩm SO4 trong hợp chất Na2SO4 ; nhĩm NO3 trong hợp chất NaNO3, nhĩm CO3 trong hợp chất K2CO3 ; nhĩm PO4 trong hợp chất K3PO4 ; nhĩm HCO3 trong hợp chất Ca(HCO3)2 ; nhĩm H2PO4 trong hợp chất Mg(H2PO4)2 ; nhĩm HPO4 trong hợp chất Na2HPO4 ; nhĩm HSO4 trong hợp chất Al(HSO4)3
4.Ch n h s và l p ph ng trình h a h cọ ệ ố ậ ươ ĩ ọ
1/ Na2O + H2O NaOH
2/ Na + H2O NaOH + H2
3/ Al(OH)3 t0 Al2O3 + H2O
4/ Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O
5/ Al + HCl AlCl3 + H2
6/ FeO + HCl FeCl2 + H2O
7/ Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
8/ NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
9/ Ca(OH)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(OH)3
10/ BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl
11/ Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + H2O 12/ Fe(OH)3 + HCl FeCl3 + H2O 13/ CaCl2 + AgNO3 Ca(NO3)2 + AgCl
14/ P + O2 t0 P2O5
15/ N2O5 + H2O HNO3
16/ Zn + HCl ZnCl2 + H2
17/ Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O 18/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O 19/ SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O 20/ KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
5.Tính phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất
Bai tập mẫu: a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất NaOH
Ta cú: MNa0 H= 23+16+1= 40 (g)
%Na =
40
23
100% = 57,5 (%) ; %O =
40
16
100% = 4O (%) ; %H =
40
1
100% = 2,5 (%)
Bai tập mẫu: b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất Fe(OH) 3
Ta cú: MFe ( H0 )3 = 56+(16+1)x3 = 107 (g)
%Fe =
107
56
100% = 52,34 (%) ; %O = 16 3
107
100% = 44,86 (%) ;
%H = 1x3
107 100% = 2,80 (%)
Bài tập tự giải: Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau: