1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap hoa 12 theo chuong

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 138,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đều có thể điều chế bằng cách cho oxit tương ứng tác dụng với nước 9.Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế NaOH trong phòng thí nghiệm: A.. Cho Na vào H2O dư.[r]

Trang 1

Chơng I: Este

I/ESTE

1 Cấu tạo phõn tử:Khi thay nhúm OH ở nhúm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhúm OR thỡ được este.

Cụng thức tổng quỏt của etse mạch hở.

* Este đơn chức: RCOOR’ hoặc CxHyO2 ( x ³ 2, y Ê 2x, y là số chẵn)

* Este no, đơn chức: CnH2nO2 với n ³ 2

* Este khụng no, đơn chức, chứa một nối đụi(C=C) : CnH2n – 2O2

2 Cỏch gọi tờn Tờn gốc hiđrocacbon R’ + tờn anion gốc axit ( đuụi “at”)

3 Tớnh chất vật lớ Nhiệt độ sụi tăng dần: este < ancol < axit ( cú cựng số nguyờn tử C)

4 Tớnh chất húa học Phản ứng thủy phõn

a) Trong mụi trường axit: tạo ancol và axit ban đầu R-COO-R’ + H-OH R-COOH + R’-OH

b) Trong mụi trường kiềm: (phản ứng xà phũng húa) tạo muối của axit và ancol R-COO-R’ + NaOH à R-COONa + R’-OH

-Phản ứng trỏng bạc

Cỏc este được cấu tạo từ axit fomic đều cú khả năng trỏng bạc vỡ trong cấu tạo phõn tử cú nhúm –CHO

C,Phản ứng đốt chỏy CnH2nO2 + (3n – 2)/2 O2 à nCO2 + nH2O

Khi đốt chỏy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thỡ khớ CO2 và hơi nước được tạo ra cú thể tớch (hay số mol) bằng nhau

6 Điều chế: Phương phỏp thường dựng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ, cú H2SO4 đặc xỳc

tỏc, phản ứng này được gọi là phản ứng este húa

CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O

* Phản ứng este húa là phản ứng thuận nghịch Để nõng cao hiệu suất của phản ứng (tức chuyển dịch cõn bằng về phớa tạo

thành este) cú thể lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ của sản phẩm Axit sunfuric vừa làm xỳc tỏc vừa cú tỏc dụng hỳt nước, do đú gúp phần làm tăng hiệu suất tạo este

II.Lipit

phân nhánh, gọi chung là triglixerit

2 Cấu tạo phân tử của chất béo :

(R 1 , R 2 , R 3 là các gốc hiđrocacbon no hay không no, giống nhau hay khác nhau)

ị là este 3 chức nên có các tính chất nh este.

Cụng thức trung bỡnh: (`MCOO)3C3H5

Cỏc axit bộo thường gặp: C16H32O2:( axit panmitic ) ,C18H36O2:( axit stearic) C18H34O2:( axit oleic), C18H32O2: axit linoleic

3 Tính chất

a) Tính chất vật lí – Chất béo rắn (mỡ) : chứa chủ yếu các gốc axit béo no.

– Chất béo lỏng (dầu) : chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

– Không tan trong nớc, dễ tan trong dung môi hữu cơ

b) Tính chất hoá học

+ thủy phõn: Phản ứng thủy phân trong môi trờng axit : (chậm, thuận nghịch) đ glixerol và các

axit béo

(`RCOO)3C3H5 + 3H2O à 3`RCOOH + C3H5(OH)3

+ Xà phũng húa :Phản ứng thủy phân trong môi trờng kiềm : (nhanh, một chiều đ glixerol và muối natri

(C17H35COO)3C3H5

Phản ứng oxi hoá : Chất béo để lâu trong không khí, thì các gốc axit không no bị oxi hoá chậm tạo thành các anđehit có mùi khó chịu

H 2 SO 4 , t 0

H 2 SO 4 , t 0

Trang 2

Chú ý : + Chỉ số xà phòng hoá là số miligam KOH cần dùng để xà phòng hoá triglixerit và trung

hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo

+ Chỉ số axit hoá là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất

béo

III.Cacbohiđrat :Cn(H2O)m

Glucozơ – CTPT : C6H12O6 ;– CTCT : HO-CH2-(CHOH)4-CHO

màu xanh)

Fructozơ – CTPT : C6H12O6 ;– CTCT : HO-CH2-(CHOH)3-CO-CH2-OH

- Fructozơ Glucozơ ị Fructozơ có tính chất giống glucozơ

Saccarozơ – CTPT : C12H22O11

– Phân tử có nhiều nhóm –OH kề nhau nên có tính chất của poliancol

Tinh bột – CTPT : (C6H10O5)n

Xenlulozơ – CTPT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n (mỗi mắt xích có 3 nhóm –OH

tự do)

-tính chất hóa học : thuỷ phân tạo glucozơ [C6H7O2(OH)3]n +nH2O n C6H12O6

Kết luận 1 Tính chất của poli ancol

2 Tính chất của nhóm - CH=O

– Phản ứng tráng bạc : glucozơ, fructozơ, mantozơ

3 Tham gia phản ứng thủy phân : đisaccarit và polisaccarit

A.Amin:Khi thay thế nt H trong phân tử NH 3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu đợc amin

Tính chất : – Nguyên tử N còn cặp electron tự do nên amin có khả năng nhận H+ đ có tính bazơ

Riêng amin thơm C 6 H 5 NH 2

gần nh không phản ứng với nớc

Amino axi t (H2N)aR(COOH)b

Trang 3

– Đặc biệt a-amino axit : (nhóm –NH2 gắn vào C số 2)

+ Tạo muối nội (ion lỡng cực) nên dễ tan trong nớc

+ Phản ứng với axit và bazơ

– Phản ứng este hoá (do có nhóm –COOH)

– Phản ứng trùng ngng đ poliamit đ sản xuất tơ tổng hợp

Riêng a-amino axit có phản ứng trùng ngng đ polipeptit đ protein.

Protein

Phân tử có nhiều nhóm peptit –CO–NH– ị tham gia phản ứng thủy phân

– Phản ứng thủy phân đ các a-amino axit

Chú ý : + Liên kết peptit chỉ đợc hình thành giữa các a-amino axit.

+ Nếu phân tử peptit chứa n gốc a-amino axit khác nhau thì sẽ có n! đồng phân loại peptit.

Chơng 4 POLIME

a) các khái niệm

Monome, polime, mắt xích, hệ số polime hoá

b) các vật liệu polime : Chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su.

c) Phân loại đúng các polime :– Theo nguồn gốc : polime thiên nhiên, tổng hợp và nhân tạo.

– Tính chất vật lí : + Hầu hết là chất rắn, không có nhiệt độ nóng chảy nhất định

+ Một số có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số có tính dai

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I.Cấu tạo nguyờn tử.: Cú ớt e ở lớp ngoài cựng ( n Ê 3).

*Bỏn kớnh nguyờn tử lớn hơn so với phi kim cựng chu kỡ.,có tính dẻo,tính dẫn điện ,dẫn nhiệt và tính ánh kim do các electron tự do

*Điện tớch hạt nhõn tương đối lớn cho nờn kim loại cú tớnh khử: M -n.e à Mn+

II.Hoỏ tớnh:

1.Với Oxi à Oxit bazơ

2.Với Cl 2: Tất cả đều tỏc dụngà MCln

3.Với H 2 O(KL IA td , Ca,Ba td với n ớc ở điều kiện thừơng tạo dung dịch bazơ và H 2

4.Với dung dịch axit:

a, M trước H 2 + Axit thụng thường à muối + H 2 ↑.

b, M ( trừ Au, Pt) + axit oxi hoỏ mạnh à Muối, khụng giả phúng H 2

5.Với dung dịch muối: Trừ K, Na, Ca, Ba…) cỏc kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối của nú.

III.Dóy điện hoỏ của kim loại

Tớnh oxi hoỏ tăng à

Li+ K + Ba 2+ Ca 2+ Na + Mg 2+ Al 3+ Mn 2+ Zn + Cr 3+ Fe 2+ Ni 2 + Sn2 + Pb 2+ H + Cu 2+ Hg 2+ Ag + Hg 2+ Pt 2+ Au 3 +

Trang 4

Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Hg Pt Au

Tính khử giảmà

*Dựa vào dãy điện hố để xét chiều phản ứng: Chất oxi hố mạnh nhất sẽ oxi hố chất khử mạnh nhất, sinh ra chất oxi hố yếu hơn và chất khử yếu hơn

Cu2+ + Zn à Cu + Zn2+

Oxi ho¸ m¹nh h¬n Khư m¹nh h¬n Khư yÕu h¬n Oxi ho¸ yÕu h¬n

Chú ý: 2Fe3+ + Cu à 2Fe2+ + Cu2+ FeCl3+ Cu à 2FeCl2 + CuCl2

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỐ 12 HKI

CHƯƠNG 1 –ESTE – LIPIT

1 Chất nào dưới đây khơng phải là este?

      A.HCOOCH3   B.CH3COOH .      C.CH3COOCH3.   D.HCOOC6H5

2 Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhĩm chức axit hoặc este C3H6O2.Số cơng thức cấu tạo của (X) là A 2.  B 1.    C 3.   D 4

3 Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 cĩ tổng số đồng phân tác dụng với dd NaOH là: A 3 B 4 C 5 D 6

4.Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, cĩ cơng thức cấu tạo như sau 

A.CH3COOC2H5   B C2H5COOCH3    C CH3COOCH=CH2   D HCOOCH2CH2CH3

6.Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2 , khi thuỷ phân trong mơi trường axit thu được ancol etylic Cơng thức cấu tạo của este là

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

7.Hợp chất Y cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z cĩ cơng thức C3H5O2Na Cơng

8.Thuỷ phân este X cĩ CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đĩ Y cĩ tỉ khối hơi so

9.Thủy phân este cĩ CTPT là C4H8O2 (xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ là X và Y Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy

10.Este cĩ cơng thức phân tử C3H6O2 cĩ gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đĩ là

      A axit axetic   B Axit propanoic   C Axit propionic  D Axit fomic

11.Metyl propionat là tên gọi của hợp chất cĩ cơng thức cấu tạo nào sau đây?

       A HCOOC3H7   B C2H5COOCH3   C C3H7COOH  D CH3COOC2H5

12.metyl acrylat cĩ cơng thức là: A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

13 vinyl axetat cĩ cơng thức là: A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

14.Cho chuỗi biến hố sau: C2H2  X  Y  Z  CH3COOC2H5 X, Y , Z lần lượt là :

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

15.Metyl fomiat cĩ thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH.      B Natri kim loại.   C Dung dịch AgNO3 trong amoniac.    D Cả (A) và (C) đều đúng

16.Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp  

       A ancol và axit.   B ancol và muối.   C muối và nước.  D axit và nước

17.Đun nĩng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

18.Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong mơi trường axit thu được axetanđehit Cơng thức cấu tạo thu gọn của

este đĩ là: A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO- CH2- CH=CH2 D.CH2=CH-COO-CH3

19.Sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sơi nào sau đây đúng ?

A.HCOOCH3 <CH3COOCH3 <C3H7OH < C2H5COOH <CH3COOH B.CH3COOCH3<HCOOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH C.C2H5COOH<CH3COOH<C3H7OH<CH3COOCH3<HCOOCH3 D.HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH

20.Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối Cơng thức cấu tạo đúng của (A) là:

       A HCOOC3H7.   B C2H5COOCH3.   C C3H7COOH.  D CH3COOC2H5

22.X cĩ cơng thức phương trình C4H6O2 X thủy phân thu được 1 axít và 1 andêhit Z Z oxi hĩa cho ra Y, X cĩ thể trùng hợp cho ra 1

23.Xà phịng hố 7,4g este CH3COOCH3 bằng dd NaOH Khối lượng NaOH đã dùng là: A 4,0g B 8,0g.   C.16,0g.   D 32,0g

24 Đốt cháy hồn tồn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:

25 Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối CTCT của E

A HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

27 Đun nĩng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH cĩ H2SO4 xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là

28 Đun nĩng hỗn hợp gồm 9 gam axit axetic với 4,6 gam ancol etylic cĩ mặt xúc tác H2SO4 đặc Sau phản ứng thu được 6,16 gam

29.Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy

D C5H10O2

30.Khi đốt cháy 1este cho nCO=nH2O Thủy phân hồn tồn 6g este này cần dd chứa 0,1mol NaOH CTPT của este là

Trang 5

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

31.Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được

32.Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este đơn chức X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa CTCT của X là:

33.Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể

34.Trong phân tử este X, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 37,21% khối lượng Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X

là A 4   B 3    C 5    D 6

35.X là 1 este no , đơn chức , có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu nung nóng 2,2 g este với dd NaOH đó thu được 2,05 g muối Vậy CTCT thu gọn c ủa X là A CH3COOC3H7 B CH3 –COOCH2 – CH3 C.HCOOCH(CH3) – CH3 D CH3 –CH2-COOCH3

36.Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z, làm bay hơi 8,6 gam Z thu được thể tích bằng thể tích của 3,2 gam O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết MY > MX Tên gọi của Y là

37.Chất hữu cở A có tỉ khối so với nitơ là 3,071 Khi cho 3,225gA tác dụng với dd KOH vừa đủ thu được 3,675g một muối và 1

LIPIT

1 Chất béo lỏng có thành phần axit béo

A chủ yếu là các axit béo chưa no.    B chủ yếu là các axit béo no C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no.   D Ko xác định được

2.Chất béo là

3 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A glixerol.   B axit oleic.    C axit panmitic.   D axit stearic 4.Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol A Lipit.   B Este đơn chức.     C Chất béo.    D Etyl axetat 5.Mỡ tự nhiên có thành phần chính là

A este của axit panmitic và các đồng đẳng.  B muối của axit béo C các tri glixerit  D este của ancol với các axit béo

6.Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

       A (C17H31COO)3C3H5.     B (C16H33COO)2C2H4 C (C6H5COO)3C3H5.     D (C2H5COO)3C3H5

7.Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng

A phân hủy mỡ.    B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm. C.  axit tác dụng với kim loại    D đehiđro hóa mỡ tự nhiên

8.Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành

A.axit béo và glixerol.    B.axit cacboxylic và glixerol C CO2 và H2O.    D axit béo, glixerol, CO2, H2O

9.Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

10.Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau? A 3     B 5     C 4      D 6

11.Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu

được là A 13,8    B 6,975.   C 4,6.     D 8,17

12.Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hoá hoàn toàn 4,42 kg olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit? A.336 lit B.673 lit.  C.448 lit. D.168 lit

Chương II Cacbohidrat

1 Công thức nào cho dưới đây là công thức chung của cacbohiđrat? A C12H22O11 B (C6H12O6)n C Cn(H2O)m D C6H12O6

2.Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit? A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ

3 Glucozơ pứ với chất nào cho dưới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có nhóm chức - CHO?

A Phản ứng với H2/Ni, t0 B Phản ứng với Fe(OH)2 C Phản ứng với Na D.Phản ứng với AgNO3/NH3, t0

4 Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, chứng tỏ rằng:

C Glucozơ là đồng phân của fructozơ D Glucozơ là đồng đẳng của glixerol

5 Tính chất nào cho dưới đây là tính chất của glucozơ?

6 Công thức cấu tạo nào cho dưới đây là công thức cấu tạo mạch hở đúng của glucozơ

7 Đồng phân của glucozơ là chất nào? A Saccarozơ B Xenlulozơ C Mantozơ D Fructozơ

8 Saccarozơ và glucozơ đều

A.bị thủy phân trong môi trường axit C.phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam

B.phản ứng với dung dịch NaCl D.phản ứng với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng

9 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ: A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O3(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

10 Một Cacbohidrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:

ZCu(OH)2 /Na(OH)®

dung dịch xanh lam  ®t0

kết tủa đỏ gạch Vậy Z có thể là

11 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

12 Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng 1 sản phẩm ?

Trang 6

A Cu(OH)2 B dd AgNO3/ NH3 C Na D H2 , xt : Ni ,t0

13 Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng A 0,01% B 1,0 % C 0,001 % D 0,1 %

14 Phản ứng nào dùng để phát hiện glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường ?

1) glucozơ + AgNO3/NH3 ,t0 2) glucozơ+H2 (Ni,t0) 3) glucozơ + Cu(OH)2 / NaOH ,t0 4) Glucozơ lên men

A 1,2 B 2,4 C 1,3 D 2,3

15.Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây?

A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân. C phản ứng tráng gương D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2

16.các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, mantozơ, saccarozơ, natri axetat, andehit axetic và axit fomic Số chất tác

17.Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể

18 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

19 Thứ tự sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ ngọt là

A fructozơ,saccarozơ,glucozơ B Saccarozơ, glucozơ, fructozơ C glucozơ , fructozơ , saccarozơ D saccarozơ , fructozơ , glucozơ

20 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở đặc điểm nào?

A Đặc trưng của phản ứng thủy phân B Về cấu trúc mạch phân tử C Về thành phần phân tử D Độ tan trong nước

21 Từ xenlulozơ có thể sản xuất được A Tơ axetat B Tơ enang C Tơ nilon – 6,6 D Tơ capron

22 Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic, etanol?

A Nước Brom B Na kim loại C Cu(OH)2/ NaOH D Dd AgNO3/NH3

23 Hợp chất hữu cơ X có CTĐG là CH2 O X có phản ứng tráng bạc,hòa tan được Cu(OH)2 cho dd xanh lam X là

24 Cho các chất sau: glucozơ (X); saccarozơ(Y) ; tinh bột (Z); glixerol (T); xenlulozơ (H) Các chất bị thủy phân là

25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y Axit axetic X và Y lần lượt là :

26 Nhận xét nào sau đây không đúng?

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh tím D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

27 Thủy phân 0,2 mol tinh bột ( C6H10O5 )n cần 1000 mol H2O Giá trị n là A 2000 B 3000 C 4000 D 5000

28 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Số gốc glucozơ C6H10O5 trong xenlulozơ là

A 7.000 B 8.000 C 9.000 D 10.000

29: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

30 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ sẽ được bao nhiêu kg glucozơ? A 2 kg .   B.0,5 kg.   C 0,526 kg.   D 1 kg.

31 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3 trong NH3 , giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc thu được là A 24,3 g B 32,4 g C 16,2 g D 21, 6 g

32 Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu 1 lượng glucozơ được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Hiệu suất lên men là 80% thì khối lượng rượu thu được là A 16,4 g B 16,8 g C 17,4 g D 18,4 g

33.Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg etanol.Hiệu suất của phản ứng là A 83,3% B.70% C 60% D 50%

34 Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành etanol Trong quá trình chế biến bị hao hụt 10% Khối lượng rượu thu

được là A 0,92 kg B 1,242 kg C 0,828 kg D 3,24 kg

35 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất là 80 % Khối lương glucozơ cần dùng để khử là

A 2,25 g B 1,44g C 22,5 g D 14,4 g

36 : Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là A C3H6O3 B C5H10O5 C C6H12O6 D C12H22O11

37 Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12 % Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ

trinitrat thu được là A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,613 tấn

38.Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong ddịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa

39.Thủy phân hoàn toàn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ  A 1,0 kg .   B 1,18 kg.   C 1,62 kg.   D 1,11 kg.

Chương 3 : AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN

A AMIN

1: Amin là : A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N B chất hữu cơ trong đó nhóm amino NH2 liên kết với vòng benzen

D những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc hidrocacbon

2.Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ?

A.(CH3)2CHOH ;(CH3)2CHNH2 B.(CH3)3COH ; (CH3)3CNH2 C.C6H5NHCH3 ;C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH ; C6H5CH2OH

3 So đồng phân C3H9N : A.2 B.3 C.4 D.5

4.  Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H11N ? A 4    B 6     C 7    D 8. 

5 Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là A 2,3.  B 2,4.    C 3,4.    D 3,5. 

6 Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với  CTPT C2H7N và C3H9N , C4H11N lần lượt là A 1,3,4    B 1;2,4    C 1,1,4    D 1,2,3. 

7 Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với  CTPT C2H7N  là A 3.    B 1.    C 2.    D 5. 

Trang 7

8 Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với  CTPT C3H9N và C2H7N lần lượt là  A 1,3.   B 1,0.    C 1,3.    D 1,4. 

9.Số chất đồng phân cấu tạo bậc 1 ứng với  công thức phân tử C4H11N A 4     B 6     C 7     D 8. 

10.Số chất đồng phân bậc 2 ứng với  công thức phân tử C4H11N A 4     B 6     C 3     D 8. 

11.Số chất đồng phân bậc 3 ứng với  công thức phân tử C4H11N, C3H9N và C2H7N  lần lượt là

       A 1,1,0    B 2,2,2    C 1,1,2    D.2,1,1. 

12.Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D NaCl

13.Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?

A Dung dịch anilin và dung dịch amoniac C Anilin và phenol B Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) D Anilin và benzen

14.Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:

A Quỳ tím, dung dịch brom B Dung dịch NaOH, dung dịch brom C Dung dịch brom, quỳ tím D Dung dịch HCl, quỳ tím

15.KHÔNG thể dùng thuốc thử trong dãy sau để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và benzen:

brom

16.Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

       A quỳ tím.   B kim loại Na.  C dung dịch Br2.  D dung dịch NaOH 

17.Tách metyl amin ra khỏi hỗn hợp gồm metan và metyl amin, ta dẫn hỗn hợp metan và metyl amin qua

       A HNO3 dư.   B NaOH dư.   C Etyl axetat.   D Glucozơ. 

18.Điều nào sau đây sai? A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N con cặp electron

19.Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?

A Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

20.Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

A Phenol là axit còn anilin là bazơ B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh

C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom

D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi công với hidro

21 Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do:

A nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết B phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3

C nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N

D gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N

22: Phát biểu nào sai:

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin không làm đổi màu quì tím C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước

D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch Br2

23: Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?

A Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển màu xanh

B Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện "khói trắng"

C Nhỏ vào giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

D Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dịch dimetyl amin xuất hiện màu xanh.

24 Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lý?

25.Anilin có phản ứng lần lượt với các dung dịch      A NaOH, Br2.   B HCl, Br2.   C HCl, NaOH.  D HCl, NaCl. 

26.Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A Anilin B Metylamin C Amoniac D Dimetylamin

27.Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất: A NH3 B C6H5NH2 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2NH2

28.Cho các chất: (1) amoniac. (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây? A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4) C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)

29.Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

30.Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3

31.Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2 C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH

32.Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X đơn chức bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2 ; 12,6g H2O X có công thức là: A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2

33.Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6,72 lít CO2, Công thức của X là

       A C3H6O.   B C3H5NO3.   C C3H9N.   D C3H7NO2. 

34.Đốt cháy một amin no, đơn chức thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 2:3 X là:

A etyl amin B etyl metyl amin C trietyl amin D B v à C đ ều đúng

35.Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin là

       A CH5N.   B C2H7N.   C C3H9N.   D C3H7N. 

Trang 8

36.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc 1, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Hai amin có CTPT lần lượt là:

A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2

37.Cho nước brom dư vào anilin thu được 165 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anilin cần dùng là:(Cho C=

38.Cho 4,5 gam etylamin( C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

39.Trung hoà 9,3 gam một amin đơn chức X cần 3000 ml dung dịch HCl 0,1 M CTPT của X:

A.C2H5N B.CH5N C.C3H9N D.C3H7N

40.Cho m gam anilin tác dụng với HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,31 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80%

Thì giá trị của m là A 16,74g.   B 20,925g.   C 18,75g.   D 13,392g

41.Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 65,754% Công thức phân tử của

chất hữu cơ X mạch hở ( chứa C, H, N) trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng được với HCl với tỉ lệ số mol nX: nHCl = 1:1 Công thức phân tử của X là: A C2H7N B C3H7N C C3H9N D C4H11N

43 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa ankyl amin là:

A.CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

B AMINOAXIT – PROTEIN

1.Phát biểu nào dưới đây về amino axit là KHÔNG đúng?

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl

2.a- Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ A 1 B 2 C 3 D 4

3.Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là :

5 Công thức của axit 2-amino-3-metylbutanoic (valin) là:

6 Có một tripeptit (X) tạo bởi 3 aminoaxit khác nhau.

7 Axit α-amino propionic pứ được với chất : A HCl B C2H5OH C NaCl D A & B đúng

8.Để chứng minh amino axit là một hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng ph.ứng của chất này lần lượt với

9 Có các chất sau: metylamin, anilin, axit aminoaxetic,NH2CH2CH2COOH số chất có tính lưỡng tính là   A 1 B 2.   C 3.  D 4. 

10.Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau:NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ;NH2CH2COOH

A Giấy quì B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2

11 Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH3COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được: A glixerin B hồ tinh bột C Lòng trắng trứng D.ax CH3COOH

12.Để phân biệt các chất axit aminoaxetic, lòng trắng trứng và glixerol, ta dùng      

13.  Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng A Cu(OH)2.   B dd NaCl.   C HCl.   D KOH. 

14 Chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất : glixerol, glucozơ, anilin, alanin, anbumin.

A Dùng lần lượt các dung dịch AgNO3/NH3, CuSO4, NaOH B Dùng lần lượt các dung dịch CuSO4, H2SO4, I2

C Dùng Cu(OH)2 rồi đun nóng nhẹ, sau đó là dung dịch brom D Dùng lần lượt các dung dịch HNO3, NaOH, H2SO4

15 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính: A H2N- CH2 -COOH B CH3COONH4 C NaHCO3 D.Tất cả đều đúng

16.Cho các dung dịch chứa các chất sau:X1: C6H5-NH2 X2: CH3-NH2 X3: NH2-CH2-COOH X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

X5: NH2CH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hoá xanh

A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X2, X5, X3

17.Có 3 chất hữu cơ : CH3NH2 , CH3COOH , H2NCH2COOH Để phân biệt  dung dịch 3 chất hữu cơ riêng biệt trên có thể dùng

A quỳ tím;          B kim loại Na; C dung dịch HCl ;       D dung dịch NaOH

18 Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây: dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là :

A CH3COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2(NH2)COOH D HOOC-CH2 -CH2 -CH(NH2)-COOH

19.Thuỷ phân hợp chất:

thu được các aminoaxit nào sau đây:

Trang 9

C C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH D Hỗn hợp 3 aminoaxit A, B, C

20.Tên gọi nào sau đây cho peptit :

A Glyxin alanin glyxin B Alanylglyxy lalanin C Glyxyl alanyl glyxin D Alanyl glyxil glyxil

21.Câu nào sau đây không đúng:

A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

22.Phát biểu nào sau đây đúng :(1) Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.(2) Protit chỉ có trong cơ thể người

và động vật (3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit (4) Protit bền đối với nhiệt , đối với axit và kiềm A (1),(2) B (2), (3) C (1) , (3) D (3) , (4)

23.Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là ………protit

A.sự trùng ngưng B sự ngưng tụ C sự phân huỷ D sự đông tụ

24.Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện ………, cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ………xuất hiện

A kết tủa màu trắng ; tím xanh B kết tủa màu vàng ; tím xanh C kết tủa màu xanh; vàng D kết tủa màu vàng ; xanh

25.Khi đung nóng protit trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng các men , protit bị thuỷ phân thành các , cuối cùng thành

C chuỗi polypeptit ; hỗn hợp các α- aminoaxit D chuỗi polypeptit ; aminoaxit

26.Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là

       A NH2CH2COOH.  B CH3COOH.   C NH3.   D CH3NH2. 

27.Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH, C2H5 COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là A 8.    B 7.    C 6.    D 5. 

28.Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A 5.    B 4.    C 3.    D 2. 

29.Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin, etylaxetat Số chất không tác dụng với ddịch Br2 là A 3.   B.4.   C 5.    D 2

30.Hợp chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A NH2CH2COOH.  B CH3CH2COOH. C CH3COOC2H5.  D C3H7OH. 

31.Peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là

32.Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị

       A α- amino axit.     B β- amino axit  C δ- amino axit.     D ε- amino axit. 

33.Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

       A CH3COOH.  B H2NCH2COOH.  C CH3CHO.   D CH3NH2. 

34.Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là A dd etyl amin.  B anilin.   D dd axit amino axetic.  D lòng trắng trứng. 

35.Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím là A protein.   B tinh bột.   C etyl amin.   D axit amino axetic. 

36.Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là

       A 4,5gam.   B 9,7gam.   C 4,85gam.   D 10gam. 

37.Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là

       A 11,2gam.   B 31,9gam.   C 11,1gam.   D 30,9 gam. 

38.Cho  axit amino axetic  ( NH2-CH2-COOH ) tác dụng vừa đủ với 400ml dd KOH 0,5M Hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng sản phẩm là A 18,08g.   B 14,68g.   C 18,64g.   D 18,46g. 

39.Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là:

40.A là một -amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 8,9g A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,55g muối Công thức cấu tạo của A là:(Cho C= 12;H=1;O=16;N=14;Cl=35,5)

A CH3-CH(NH2)-CH2-COOH B NH2-CH2-CH2-COOH C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH

41.Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ;15,7 % N; 36%O và MA = 89 Công thức phân tử của A là:

A C3H5O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D C4H9O2N

42.Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1 X là hợp chất nào sau đây ? A H2NCH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH C H2NCH2COOH D H2NC3H6COOH

CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

1.Polime là những hchất có phân tử khối (1) do nhiều đơn vị cơ sở gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên

A (1) trung bình và (2) monome B (1) rất lớn và (2) mắt xích C (1) rất lớn và (2) monome D (1) trung bình và (2) mắt xích

2.Cách phân loại nào sau đây đúng?

3.Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào có đặc điểm cấu trúc mạch mạng không gian ?

4.Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

Trang 10

A Các polime không bay hơi B Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường

C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

5.Polime CH2 – CH có tên là

| n

OOCCH3

A poli (metyl acrylat) B poli (vinyl axetat) C poli (metyl metacrylat) D poliacrylonitrin

6.Trong phân tử các monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có

7.Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A stiren B toluen C propen D isopren

8.Trong phân tử các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất

9.Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

10.Polime được dùng tráng lên chảo làm chất chống dính là

11.Nhóm vật liệu nào sau đây đều được chế tạo từ polime thiên nhiên?

12.Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

13.Có bao nhiêu vật liệu polime trong các vật liệu sau: gốm, gỗ, nhựa, lụa, len, compozit, protein? A 4 B 5 C 6 D.7

14.Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

A.HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2 B.HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

C.HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2 D.HOOC-[CH2]4-NH2 và H2N-[CH2]6-COOH

15.Nhóm gồm các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

16.Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A vinyl clorua B stiren C metyl metacrylat D Propilen

17.Trong sơ đồ sau: X ® Y ® PE, thì X, Y lần lượt là (1) X là axetilen và Y là etilen (2) X là propan và Y là etilen

18.Trong sơ đồ sau: axetilen ® X ® polime, thì X là (1) X là CH2 = CH2 (2) CH2 = CHCl

19.Một loại polietilen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ A 920 B 1230 C 1529 D.1786

20 Cho công thức:

Giá trị n trong công thức này không thể gọi là

21 Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) ?

22 Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic

23 Hợp chất nào duới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

24 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, hidro

clorua ) được gọi là A sự peptit hoá B sự polime hoá C sự tổng hợp D sự trùng ngưng

25 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A Phenol và fomandehit B Buta-1,3-dien và stiren C Axit ađipic và hexametilen diamin D Axit ϖ-amino caproic

26 Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

27 Sản phẩm trùng hợp của buta – 1,3-dien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường

28 Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P):

29 Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?

A PE được dùng nhiều làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa,

C Poli (metyl metacrilat) làm kính máy bay, ôtô dân dụng, D Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện,

30 Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: Polietylen; đất sét ướt; polistiren; nhôm; bakelit (nhựa đui đèn); cao su

Ngày đăng: 08/06/2021, 14:28

w