1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sinh 9

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caû 3 loaïi ARN Caâu 3: Khi bieát ñöôïc cô theå coù kieåu gen AaBb, moãi gen qui ñònh moät tính traïng naèm trong moãi nhieãm saéc theå khaùc nhau, caùc gen naøy phaân ly ñoäc laäp vôùi[r]

Trang 1

Họ và tên:……….

Lớp:………

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN: Sinh học lớp 9

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề )

ĐỀ CHÍNH THỨC:

I TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm ).

 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Một gen có 3200 nuclêôtit, số nucleotit loại A chiếm 30% tổng số nuclêôtit

của gen Vậy số nuclêôtit loại G là bao nhiêu ? ( 0,25 điểm ).

a 720 b 960 c 640 d 1600.

Câu 2: Tính đặc thù của loại ADN do yếu tố nào sau đây qui định ? ( 0,25 điểm )

a Số lượng nuclêôtit b Thành phần các loại nuclêôtit.

c Trình tự sắp xếp các loại nuclêôtit d Cả a, b, c đúng.

Câu 3: Dạng đột biến không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen là: (0,25 điểm )

a Thay thế một cặp nuclêôtit b Mất một cặp nuclêôtit.

c Thêm một cặp nuclêôtit d Cả a, c đều đúng.

Câu 4: Sự hình thành giới tính ở cá thể của nhiều loài được xác định chủ yêu bởi :

( 0,25 điểm ).

a Cơ chế NST xác định giới tính b Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường ngoài.

c Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong d Cả b và c.

Câu 5: Ở đậu Hà Lan, hoa tím là trội hoàn toàn so với hoa trắng Khi cho lai hai cây đậu Hà Lan hoa tím thuần chủng với cây đậu Hà Lan hoa trắng Kết quả ở F 2 như

thế nào ? ( 0,25 điểm ).

a 3 hoa tím, 1 hoa trắng b 1 hoa tím, 3 hoa trắng.

c Toàn hoa tím d Toàn hoa trắng.

Câu 6: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?

( 0,25 điểm )

a tARN b mARN c rARN d Cả 3 loại ARN

Trang 2

Câu 7: Ở chuột, gen A qui định lông đen trội hoàn toàn so với gen a qui định lông

trắng Chuột bố và chuột mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào trong các

trường hợp sau để con sinh ra có chuột lông đen và chuột lông trắng ? ( 0,25 điểm ).

a Chuột mẹ lông đen (Aa) x Chuột bố lông đen (Aa)

b Chuột mẹ lông trắng (aa) x Chuột bố lông đen (AA).

c Chuột mẹ lông đen (AA) x Chuột bố lông trắng (aa).

d Tất cả a, b và c đều đúng.

Câu 8: ARN gồm những loại nào? ( 0,25 điểm ).

1 mARN có vai trò truyền đạt thông tin qui định cấu trúc prôtêin cần tổng hợp

2 tARN có chức năng vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin

3 rARN là thành phần cấu trúc tạo nên ribôxôm

4 cARN có chức năng qui định cấu trúc các axit amin

a 1, 2, 4 b 1, 3, 4 c 1, 2, 3 d 2, 3, 4.

II TỰ LUẬN: ( 3 điểm ).

Câu 1: ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào ? ( 1 điểm ).

Câu 2: Đột biến gen là gì ? Nêu một số dạng đột biến gen ? Vì sao đột biến gen

thường có hại cho bản thân sinh vật ? ( 1 điểm ).

Câu 3: Kể tên một số tật di truyền ở người ? Nêu nguyên nhân phát sinh và biện

pháp hạn chế của các tật di truyền đó ? ( 1 điểm ).

-Hết -Họ và tên:……….

Lớp:………

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trang 3

NĂM HỌC : 2009 – 2010

MÔN : Sinh học lớp 9

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề )

ĐỀ PHỤ:

I TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm ).

 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Một phân tử ADN có tổng số các loại Nuclêôtit là 1760 Nu

Trong đó A – G = 540 Nu

Số lượng nuclêôtit các loại trong phân tử ADN là: ( 0,25 điểm )

a A = T = 250 Nu, G = X = 120 Nu b A = T = 710 Nu, G = X = 130 Nu.

c A = T = 710 Nu, G = X = 170 Nu d A = T = 680 Nu, G = X = 360 Nu Câu 2: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?

( 0,25 điểm ).

a tARN b mARN c rARN d Cả 3 loại ARN

Câu 3: Khi biết được cơ thể có kiểu gen AaBb, mỗi gen qui định một tính trạng nằm

trong mỗi nhiễm sắc thể khác nhau, các gen này phân ly độc lập với nhau thì trong

phát sinh giao tử sẽ tạo ra 4 loại nào sau sau đây ? ( 0,25 điểm ).

a AB : Ab : aB : ab b AB : ab : AA : BB.

c aB : Ab : Bb : ab d Aa : Bb : aB : ab.

Câu 4: Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội ? ( 0,25 điểm ).

a Tế bào sinh dưỡng b Hợp tử

c Tế bào xô-ma d Giao tử

Câu 5: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại diễn ra ở kỳ nào sau

đây ? ( 0,25 điểm ).

a Kỳ đầu b Kỳ giữa c Kỳ sau d Kỳ cuối Câu 6 : Prôtêin thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở bậc cấu trúc nào sau đây ? (

0,25 điểm ).

a cấu trúc bậc 1 b Cấu trúc bậc 1 và 2

c Cấu trúc bậc 2 và 3 d Cấu trúc bậc 3 và 4

Câu 7 : Lông nắgn là trội hoàn toàn so với lông dài Khi lai 2 cơ thể thuần chủng bố lông ngắn và mẹ lông dài thì kết quả F 1 sẽ là : ( 0,25 điểm ).

a Toàn lông dài b Toàn lộng ngắn

c 3 Lông ngắn, 1 lông dài d 1 lông ngắn, 1 lông dài

Trang 4

Câu 8 : Sự thay đổi 1 hoặc một số cặp nuclêôtit của cấu trúc gen gọi là: ( 0,25 điểm ).

a Thường biến b Đột biến gen

c Đột biến cấu trúc nhiễm sắcthể d Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

II TỰ LUẬN: ( 3 điểm ).

Câu 1: Trình bày cơ chế sinh con trai , con gái ở người ? Viết sơ đồ (1 điểm )

Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa thường biến và đột biến ? (1 điểm )

Câu 3: Nêu nội dung phân tích các thế hệ lai của Men Đen ? (1 điểm )

-Hết -ĐÁP ÁN – ĐIỂM CHẤM KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN : Sinh học lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC

I TRẮC NGHIỆM :( 2 điểm) – Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.

Câu

Trang 5

b x x

II TỰ LUẬN: ( 3 điểm ).

Câu 1: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên

tắc :

- Nguyên tắc bổ sung: Mạch mới của ADN con được tổng hợp

dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ Các nu trên mạch khuôn

liên kết với các nu trong môi trường nội bào theo nguyên tắc: A

liên kết với T hay ngược lại , G liên kết với X hay ngược lại

- Nguyên tắc giữ lại một nửa :Trong mỗi ADN con có một mạch

của ADN mẹ mạch còn lại mới được tổng hợp

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2 :

- Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên

quan đến 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtít

- Các dạng : Mất , thêm , thay thế một cặp nuclêôtít

- Vì chúng phá vỡ sự thống nhất hài hoà trong kiểu gen đã qua

chọn lọc tự nhiên và duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên ,

gây ra những rối loạn trong quá trình tổng hợp prôtêin

0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm

Câu 3 :

- Một số tật bệnh: Câm điếc bẩm sinh, tay, chân nhiều ngón, hở

môi hàm……

- Nguyên nhân: Do các tác nhân vật lý, hóa học trong thiên

nhiên, ô nhiễm môi trường, rối loạn trao đổi chất nội bào

- Biện pháp: Hạn chế các hoạt động gây ô nhiễm môi trường, sử

dụng hợp lý các thuốc bảo vệ thực vật Đấu tranh chống sản

xuất, sử dụng vũ khí hóa học, hạn chế kết hôn giữa những người

có nguy cơ mang gen gây bệnh, tật di truyền

0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm

ĐÁP ÁN – ĐIỂM CHẤM KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2009 – 2010 MÔN : Sinh học lớp 9 ĐỀ PHỤ:

I TRẮC NGHIỆM :( 2 điểm) – Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.

Câu

Trang 6

b x x x x

II TỰ LUẬN: ( 3 điểm ).

Câu 1 : Cơ chế :

- Ở người : + Con trai có cặp NST giới tính XY

+ Con gái có căp NST giới tính XX

Khi giảm phân hình thành giao tử , con trai có 2 loại giao tử (2 loại tinh

trùng ) X và Y mỗi loại chiếm 50% , con gái cho 1 loại giao tử (trứng )

X

Khi thụ tinh có sự tổ hợp giữa tinh trùng và trứng hình thành 2 tổ hợp

giao tử XY và XX với tỉ lệ 1:1

- Sơ đồ : P : XY x XY

Gp : X,Y X

F1 : 1XY : 1XX

1 trai : 1 gái

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2 : Thường biến : Đột biến

-Là những biến đổi kiểu hình - Là những biến đổi trong cơ sở

vật chất

-Phát sinh trong đời sống cá thể - Do điều kiện bên trong và ngoài

cơ thể

-Không di truyền - Di truyền được

-Thường có lợi cho sinh vật - Thường có hại cho sinh vật

-Không có giá trị trong chọn giống - Có giá trị trong chọn giống

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3 :- Khi lai các cặp bố mẹ khác nhau về 1 hoặc 1 số cặp tính trạng

thuần chủng tương phản , rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng

cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ

- Sau đó dùng toán thống kê phân tích các số liệu thu được

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VĂN HĨA HKII

NĂM HỌC: 2009 - 2010

MƠN: SINH HỌC 9 Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC:

I Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :

- Câu 1 : Thế nào là giao phối gần?

a Là hiện tượng các con sinh ra từ một cặp bố mẹ giao phối với nhau hoặc bố mẹ giao phối với con của chúng

b Là hiện tượng các con vật ở trong một vùng giao phối với nhau

c Là hiện tượng các con vật giao phối với nhau

d Cả a , b , c đều đúng

- Câu 2 : Môi trường sống của sinh vật là :

a Tất cả các yếu tố có ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật

b Tất cả các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật

c Tất cả những gì bao quanh SV, có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp lên sinh vật

d Tất cả những gì có trong tự nhiên

- Câu 3 : Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có qua hệ với nhau về :

a.Nguồn gốc b Dinh dưỡng c Cạnh tranh d Hợp tác

- Câu 4 : Trong các tập hợp sinh vật dưới đây , tập hợp nào là quần thể sinh vật :

a.Tập hợp các cá thể rắn hổ mang,cú mèo, lợn rừng sống trong rừng mưa nhiệt đới

b Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau

c Các cá thể tôm chung sống trong hồ

d Tập hợp các cá thể cá chép , cá mè , cá rô phi sống chung trong một cái ao

- Câu 5 : Quần thể người có những đặc điểm khác quần thể các sinh vật khác do :

a Con người có đời sống xã hội b Con người có lao động và tư duy

c Con người sống thành quần thể d Con người có giáo dục

- Câu 6 : Chọn lọc hàng loạt dựa trên :

a Kiểu hình b Kiểu gen c Đặc điểm sinh lí d Cả 3 ý trên đều đúng

- Câu 7 :Nhóm nhân tố nào sau đây là nhóm nhân tố vô sinh :

a Mức độ ngập nước , độ dốc của địa hình , cây co.û

b Độ tơi xốp của đất , cây gỗ , gió thổi

c Aùnh sáng , nhiệt độ không khí , thảm lá khô

Trường THCS Lộc Thái

Họ và tên:………

Lớp:

Trang 8

d Sâu bọ , lượng mưa , ánh sáng

- Câu 8 : Thế nào là cân bằng sinh học ?

a Số lượng cá thể trong quần xã không thay đổi

b.Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi, nhưng vẫn phát triển được trong quần xã

c Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi , nhưng hoạt động bị hạn chế

d Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định , phù hợp với khả năng của môi trường

II Tự luận : ( 3 điểm ).

- Câu1: Môi trường sống là gì ? Kể tên các môi trường sống của sinh vật ? Theo em

cần làm gì để bảo vệ môi trường

- Câu 2: Ô nhiễm môi trường là gì ? Nêu các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi

trường

- Câu 3: + Thế nào là lưới thức ăn và chuỗi thức ăn ? Cho ví dụ từng loại

+ Hãy vẽ một chuỗi thức ăn có 3 mắt xích

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN SINH HỌC LỚP 9 – HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2090 – 2010 ĐỀ CHÍNH THỨC: I Trắc nghiệm: 1 Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án a c b c b a c d II Tự luận: Câu Đáp án Điểm Cộng 1 - Nêu được đúng khái niệm về môi trường sống - Kể đúng tên môi trường sống: + Môi trường nước + Môi trường trong đất + Môi trường cạn ( môi trường trên đất - không khí ) + Môi trường sinh vật - Nói đúng cách bảo vệ môi trường sống 0.25 0.25 0.5 1 2 - Nói đúng thế nào là ô nhiễm môi trường - Tác nhân gây ô nhiễm môi trường: do khí thải, do thuốc bảo vệ thực vật, do chất phóng xạ, do chất thải rắn, do vi sinh vật gây bệnh 0.5 0.5 1

3 - Vẽ đúng 3 mắt xích - Nêu đúng khái niệm về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn 0.50.5 1

Tổng cộng: 3điểm

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VĂN HĨA HKII

NĂM HỌC: 2009 - 2010

MƠN: SINH HỌC 9 Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề) ĐỀ DỰ BỊ:

I Trắc nghiệm: (2 điểm).

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :

- Câu 1: Nguyên nhân của hiện tượng thối hố là:

a Do tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết

b Do tỉ lệ đồng hợp tăng ,tỉ lệ dị hợp giảm

c Do tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại

- Câu 2: Nhân tố sinh thái gồm :

a Khí hậu, nhiệt độ, ánh sáng, động vật

b Nhân tố vơ sinh, nhân tố hữu sinh( nhân tố con người và nhân tố các SV khác)

c Nước, con người, thực vật, động vật

d Vi khuẩn, nước, ánh sáng, nhiệt độ

- Câu 3: Khoảng nhiệt độ nào sau đây là giới hạn chịu đựng của cá rơ phi Việt Nam :

a 5 – 300C b 5 – 420C c 30 – 350C d 35 – 420C

- Câu 4: Hoạt động quang hợp của các cây ưa bĩng như thế nào khi cường độ ánh sáng

mạnh:

a Mạnh b Yếu c Bình thường d Ngưng trệ.

- Câu 5: Ở động vật, trường hợp nào sau đây là cạnh tranh (đấu tranh) cùng lồi ?

a Tự tỉa thưa ở thực vật b.Các con vật trong đàn ăn thịt lẫn nhau

c Rắn ăn chuột d.Cỏ dại lấn át cây trồng

- Câu 6: Địa y sống bám trên cành cây Giữa chúng cĩ mối quan hệ theo kiểu nào dưới

đây ?

a Hội sinh b Kí sinh c Cộng sinh d Đối địch

- Câu 7: Sinh vật nào dưới đây sẽ là mắt xích cuối cùng của một chuỗi thức ăn?

a Sinh vật sản xuất b Vi sinh vật phân giải

c Sinh vật tiêu thụ bậc I d Sinh vật tiêu thụ bậc II

- Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do.

a Hoạt động của con người b Hoạt động của sinh vật

Trường THCS Lộc Thái

Họ và tên:………

Lớp:

Trang 11

c Hoạt động của núi lửa d Cả b và c đúng.

II.TỰ LUẬN :( 3 điểm)

- Câu 1 : Ơ nhiễm mơi trường là gì? Nêu các biện pháp hạn chế ơ nhiễm mơi trường

- Câu 2 : Thế nào là một hệ sinh thái? Các thành phần chính của một hệ sinh thái?

- Câu 3 : Trong một đồng cỏ cĩ các lồi sinh vật sau: cào cào, thỏ, chim ăn sâu bọ, rắn ,

sâu hại thực vật, cáo, ếch nhái, vi sinh vật

+ Vẽ sơ đồ lưới thức ăn

+ Trong lưới thức ăn này cĩ mấy chuỗi thức ăn?

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN SINH HỌC LỚP 9 – HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2090 – 2010 ĐỀ DỰ BỊ: I Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án c b b b b a b a II Tự luận: Câu Đáp án Điểm Cộng 1 - Nói đúng thế nào là ô nhiễm môi trường - Các biện pháp hạn chế ô nhiễm ô nhiễm môi trường: xử lý chất thải, sử dụng nguồn năng lượng gió, mặt trời, xây dựng công viên, trồng cây xanh tuyên truyền hiểu biết về phòng chống ô nhiễm 0.5 0.5 1 2 - Nói đúng hệ sinh thái là gì - Thành phần của một hệ sinh thái: + Nhân tố vô sinh, sinh vật tiêu thụ + Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải 0.5 0.5 1

3 - Vẽ đúng sơ đồ 1 lưới thức ăn. - Nêu được 2 chuỗi thức ăn trở lên 0.50.5 1

Ngày đăng: 08/05/2021, 12:51

w