1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án De cuong Học kỳ 1 Vat Lý 9 năm 20102011

9 532 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập năm học 2010-2011 môn vật lý 9
Chuyên ngành Vật lý 9
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua.. Xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua.. Câu 3: Công thức nào dưới

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP năm học: 2010 – 2011

MÔN: VẬT LÝ 9

A PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu 0.25 điểm)

Phần 1: Nhận biết: (12 câu)

Câu 1: Công thức tính của định luật Ôm ? Chọn câu đúng?

a I U

R

U

I

=

Trong đó: I là cường độ dòng điện, U là hiệu điện thế, R là điện trở

Câu 2: Đơn vị của cường độ dòng điện là gì? Chọn câu trả lời đúng.

Câu 3: Đơn vị của điện trở là gì? Chọn câu trả lời đúng?

Câu 4: Đơn vị của hiệu điện thế là gì? Chọn câu trả lời đúng?

Câu 5: Biểu thức của định luật Jun – Lenxơ là gì? Chọn câu trả lời đúng.

a Q = R.I2t c Q = U.I.t

c Q = m.C.(t2 – t1) d Q = P.t

Trong đó: R là điện trở dây dẫn, U là hiệu điện thế, I là cường độ dòng điện, m là khối lượng, t là thời gian, t1 và t2 là nhiệt độ, P là công suất, Q là nhiệt lượng

Câu 6: Đơn vị của điện năng là Kwh Nếu đổi 1 Kwh sang đơn vị J thì 1 Kwh sẽ có giá

trị là bào nhiêu? Chọn câu trả lời đúng

a 36.00J b 36.000J c 360.000J d 3.600.000J

Câu 7: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định gì? Chọn câu trả lời đúng.

a Xác định chiều của đường sức từ trong lồng ống dây

b Xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

c Xác định cực của ống dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

d Xác định số lượng vòng dây

Câu 8: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định gì? Chọn câu trả lời đúng.

a Xác định chiều của đường sức từ trong lồng ống dây

b Xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

c Xác định cực của ống dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

d Xác định số lượng vòng dây

Câu 9: Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng? Chọn cây trả lời thích hợp.

a Sử dùng đèn bàn có công suất 100W

b Sử dụng thiết bị điện khi cần thiết

c Sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện

d Sử dụng đèn chiếu sáng suốt ngày đêm

Câu 10: Định luật Jun – Lenxo cho biết điện năng biến đổi thành dạng năng lượng nào?

Chọn câu trả lời đúng

c Năng lượng ánh sáng d Nhiệt năng

Câu 11: Công suất điện là gì? Chọn câu trả lời đúng?

Trang 2

a Khả năng thực hiện công của dòng điện

b Năng lượng của dòng điện

c Điện năng sử dụng trong 1 đơn vị thời gian

d Mức độ mạnh yếu của dòng điện

Câu 12: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết: điều gì? Chọn câu trả lời đúng.

a Thời gian sử dụng điện của gia đình

b Công suất điện mà gia đình sử dụng

c Điện năng mà gia đình sử dụng

d Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

Phần 2: Thông hiểu: (24 câu)

Câu 1: Cần sử dụng tiết kiệm điện năng vì? Chọn câu trả lời thích hợp.

a Dùng nhiều điện ở gia đình dễ gây ô nhiễm môi trường

b Để giảm bớt chi phí cho gia đình đành nhiều điện năng cho sản suất

c Dùng nhiều điện dễ gây tai nạn nguy hiểm tới tính mạng con người

d Càng dùng nhiều điện thì tổn hao vô ích càng lớn và càng tốn kém cho gia đình và

xã hội

Câu 2: Đối với đoạn mạch nối tiếp thì phát biểu nào sau đây là sai ?

a Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở là như nhau

b Hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi điện trở là như nhau

c Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch bằng tồng hiệu điện thế trên từng điện trở

d Điện trở tương đương của mạch bằng tổng có điện trở thành phần

Câu 3: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện

năng P của đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường I và điện trở là R

Câu 4: Đơn vị nào dưới đây không phải đơn vị điện năng?

Câu 5: Điện năng không thề chuyển hóa thành dạng năng lượng nào dưới đây? Chọn

câu trả lời đúng?

a Cơ năng b Nhiệt năng

c Hóa năng d Năng lượng nguyên tử

Câu 6: Nam châm có đặc tính gì? Chọn câu trả lời đúng.

a Hút tất cả các vật khác

b Chỉ hút được các vật bằng sắt, nhôm, đồng

c Luôn có 2 cực Bắc và Nam

d Hai nam châm đặt gần nhau luôn luôn hút nhau

Câu 7: Để chế tạo 1 nam châm vĩnh cửu từ 1 thanh thép ta làm như thế nào? Chọn cách

làm đúng

a để thanh thép trong lòng ống dây có dòng điện 1 chiều chạy qua

b Nung nóng thanh thép ở nhiệt độ cao

c Dùng búa đập nhẹ thanh thép nhiều lần

d Để thanh thép trong lòng ống dây có dòng xoay chiều chạy qua

Trang 3

Câu 8: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 song song nhau thì hệ thức nào sau đây là đúng?

a U = U1 + U2 b I = I1 + I2

c R = R1 + R2 d I = I1 = I2

Câu 9: Trong các kết luận sau, kết luận nào là khơng đúng?

a dây dẫn càng dài thì điện trở càng lớn

b dây dẫn cĩ tiết diện càng lớn thì điện trở càng lớn

c dây dẫn cĩ điện trở càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra càng lớn

d dụng cụ điện cĩ cơng suất càng lớn thì điện năng tiêu thụ càng lớn

Câu 10: Hai điện trở R1 và R2 mắc song song thì cơng thức nào sau đây là đúng?

a

2

1 R

1

R = + b

2 1

2 1 R R

R R

=

c

2 1

2 1 R R

R R R

+

= d

2 1

2 1 R R

R R R

1

+

=

Câu 11: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 nối tiếp nhau thì hệ thức nào sau đây là đúng?

a U = U1 = U2 b I = I1 + I2

c

2 1

2 1 R R

R R R

+

Câu 12: Trong những cách làm dưới đây Cách nào là khơng tiết kiệm điện năng?

a Tắt điện trước khi ra khỏi phịng

b Đun nấu bằng điện trong thời gian tối thiểu cần thiết

c Mở tivi lúc đã ngủ

d Sử dụng các thiết bị cĩ cơng suất phù hợp

Câu 13: Số ốt ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết điều gì? Chọn câu trả lời đúng?

a Cơng suất định mức của bĩng đèn

b Điện trở của đèn

c Cường độ dịng điện định mức của đèn

d Hiệu điện thế định mức của đèn

Câu 14: Khi hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn tăng thì:

a cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn khơng đổi

b cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn lúc tăng lúc giảm

c cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn tăng

d cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế

Câu 15: Cơng thức tính điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện là?

a A = P.t b A P

t

= c A = P S d A = F.t

Câu 16: Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỷ lệ thuận với:

a bình phương cường độ dịng điện, với điện trở của dây cùng chiều dài của dây

b bình phương cường độ dịng điện, với điện trở của dây cùng tiết diện của dây

c bình phương cường độ dịng điện, với điện trở và thời gian dịng điện chạy qua

Trang 4

d cường độ dòng điện, với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

Chọn đáp án đúng

Câu 17: Trên 1 bóng đèn dây tóc có ghi 220v – 75W có nghĩa là?

a 220V là điện áp định mức, 75W là công suất định mức

b 220V là dòng điện định mức, 75W là công suất định mức

c 220V là dung tích chứa, 75W là dòng điện định mức

d 220V là công suất định mức, 75W là điện áp định mức

Câu 18 : Nam châm điện được ứng dụng trong các dụng cụ nào? Chọn đáp án đúng.

a Rơ le điện từ

b Các thiết bị ghi âm bằng từ

c Ampe kế từ

d Cả a, b, c đúng

Câu 19: Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều nào dưới đây? Chọn câu trả lời đúng

a Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.

b Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm.

c Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.

d Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.

Câu 20: Trong các trường hợp nào dưới dây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng

điện cảm ứng? Chọn câu trả lời đúng

a Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn

b Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi

c Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi

d Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về la bàn? Chọn câu trả lời đúng.

a La bàn là dụng cụ dùng để xác định phương hướng

b La bàn là dụng cụ dùng để xác định nhiệt độ

c La bàn là dụng cụ dùng để xác định độ cao

d La bàn là dụng cụ dùng để xác định hướng gió

Câu 22: Từ trường không tồn tại ở đâu? Chọn câu trả lời đúng.

a Xung quanh nam châm

b Xung quanh dòng điện

c Xung quanh điện tích đứng yên

d Xung quanh Trái Đất

Câu 23: Nam châm điện là 1 ống dây có dòng điện chạy qua trong lòng ống dây có 1 lõi

bằng?

Câu 24: Có thể tăng lực từ của nam châm điện lên 1 vật bằng cách nào sau đây? Chọn cách làm sai.

a Tăng cường độ dòng điện qua ống đây

b Tăng số vòng dây của ống dây

Trang 5

c Giảm số vòng của ống dây.

d Tăng khối lượng nam châm, cho lõi sắt có hình dạng thích hợp

Phần 3: Vận dụng thấp: (12 câu).

Câu 1: Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 6mA khi nó được mắc vào hiệu điện

thế 12V Muốn dòng điện chạy qua nó có cường độ giảm đi 4mA thì hiệu điện thế là:

Câu 2 : Trên 1 bóng đèn có ghi 12v- 6W Khi đèn sáng bình thường thì điện trở của

bóng đèn là bao nhiêu?

Câu 3: Một bếp điện hoạt động liên tục trong 2 giờ ở hiệu điện thế 220V Khi đó số chỉ

của công tơ là 1.5 số Lượng điện năng mà bếp sử dụng trong thời gian trên là:

a 5.4 10-6J b 5.4 10-7J c 5.4 10-3J d 5.4 10-5J

Câu 4: Một bếp điện hoạt động bình thường có R = 80Ω và cường độ dòng điện chạy qua bếp là I = 1.25 A Nhiệt lượng mà bếp tòa ra trong 1 giây là:

Câu 5: Trên 1 bóng đèn có ghi 12v-6W Khi đèn sáng bình thường thì cường độ dòng

điện chạy qua nó là bao nhiêu?

Câu 6: Hai điện trở R1 và R2 = 4R1 được mắc song song nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là?

Câu 7: Một bàn là được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức, trong 15 phút thì tiêu

thụ 1 lượng điện năng là 720J Công suất của bàn là là bao nhiêu?

Câu 8: Một dòng điện có cường độ 2A chạy qua dây dẫn có điện trở 20Ω trong thời gian

30 phút thì tỏa ra nhiệt lượng là bao nhiêu?

Câu 9: Hai dây nhôm cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 5Ω và 6Ω Dây thứ nhất có chiều dài 15m Chiều dài dây thứ 2 là bao nhiêu?

Câu 10: Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện 10mm2, dây thứ 2 có tiết diện 30mm2 Hãy so sánh điện trở của 2 dây này?

Trang 6

Câu 11: Cần làm 1 biến trở 20Ω bằng 1 dây constantan có tiết diện 1mm2 và điện trở suất 0,5.10-6Ωm Chiều dài của dây constantan là bao nhiêu?

Câu 12: Một bàn là ghi 220V – 800W mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 160V

Cường độ dòng điện qua bàn là là bao nhiêu?

Phần 4: Vận dụng cao: (12 câu).

Câu 1: Một đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 10Ω và R2 = 20Ω mắc nối tiếp với nhau vào 2 điểm có hiệu điện thế 12V Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là?

Câu 2: Một đoạn dây dẩn có điện trở 40Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 250mA, thì hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa 2 dây dẫn là?

Câu 3: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, một dây có tiết diện S1 và điện trở 4Ω, dây kia có tiết diện S2 và điện trở 12Ω Tỉ số 1

2

S

S bằng:

a 1

Câu 4: Cho R1//R2//R3 Điện trở của ba điện trở này song song nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch này là?

Câu 5: Hai điện trở R1 và R2 = 4R1 được mắc song song nhau Điện trờ tương đương của đoạn mạch là:

Câu 6: Một dây đồng có điện trở suất là 1,7.10-8Ωm, dài 628m, đường kính 2mm thì có điện trở là:

Câu 7: Hai điện trở R1 = 3R2 và R2 mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1.5A Giá trị của R1 và R2 lần lượt là bao nhiêu?

a R1 = 6Ω; R2 = 2Ω b R1 = 0.6Ω; R2 = 0.2Ω

c R1 = 0.3Ω; R2 = 0.1Ω d R1 = 3Ω; R2 = 1Ω

Câu 8: Hai điện trở R1 = 2Ω và R2 = 4Ω mắc song song vào nguồn điện điện có hiệu điện thế 12V Cường độ dòng điện qua mạch chính là bao nhiêu?

Câu 9: Dòng điện 2mA chạy qua dây dẫn có điện trở 3kΩ Công suất tỏa nhiệt trên dây dẫn có độ lớn là?

Câu 10: Hai điện trở R1 = 1Ω và R2 = 3Ω mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V Hiệu điện thế hai đầu R1 và R2 là?

Trang 7

a U1 = 3V; U2 = 6V b U1 = 9V; U2 = 3V

c U1 = 3V; U2 = 9V d U1 = 6V; U2 = 3V

Câu 11: Trong đoạn mạch có hiệu điện thế 36V, cường độ dòng điện qua là 4A Nối

thêm Rx vào đoạn mạch để cường độ còn 1.5A Tính giá trị Rx?

Câu 12: Có bao nhiêu cách mắc 3 bóng đèn giống nhau thành mạch điện có điện trở

tương đương khác nhau?

B PHẦN II: TỰ LUẬN:

Phần 1: Thông hiểu: ( 6 câu, mỗi câu 1 điểm).

Câu 1: Phát biểu định luật Ôm Viết công thức, trình bày đơn vị của các đại lượng trong

định luật

Áp dụng: Đặt vào 2 đầu điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, thì cường độ chạy

qua điện trở là 1.5A Hỏi điện trở R có giá trị là bao nhiêu?

Câu 2: Phát biểu định luật Jun – Len xơ Viết công thức, trình bày đơn vị của các đại

lượng trong định luật

Áp dụng: Một dòng điện có có cường độ 2A chạy qua dây dẫn có điện trở 20

trong thời gian 30 phút Tính nhiệt lượng tỏa ra

Câu 3: Phát biểu qui tắc bàn tay trái.

Áp dụng: Dùng quy tắc bàn tay trái xác định chiều của đại lượng vật lý còn thiếu

trong hình

Câu 4: Phát biểu qui tắc nắm tay phải Xác định cực của ống dây trong hình.

Trang 8

Câu 5: Một dây dẫn làm bằng nikêlin dài có tiết diện 0.5mm2 và điện trở suất là 0,4.10-6

Ωm thì có điện trở 80Ω Tính chiều dài của dây

Câu 6: Khi mắc 1 bóng đèn vào hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua nó có cường

độ là 4A Tính công suất của bóng đèn này và điện trở của bóng đèn khi đó

Phần 2: Vận dụng thấp ( 3 câu, mỗi câu 1 điểm).

Câu 1: Cho 2 điện trở R1 = 6Ω và R2 = 12Ω mắc nối tiếp với nhau dưới hiệu điện thế 12V Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R1 và hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R2

Câu 2: Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ, trong đó R1 = 20Ω và R2 = 30Ω, ampe kế A chỉ 1.2A Tính số chỉ các ampe kế còn lại

Câu 3: Cho 3 điện trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω, R3 = 15Ω mắc song song nhau Tính điện trở tương đương của 3 điện trở này

Phần 2: Vận dụng cao ( 2 câu, mỗi câu 1 điểm).

Câu 1: Cho mạch điện như sơ đồ, trong đó R 1 =15 Ω , R 2 =R 3 =30 Ω , U AB =12V.

.a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.

.b Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

Câu 2: Một gia đình có 1 đèn loại 220V – 40W, một loại đèn 220V – 1000W Nguồn

điện sử dụng là 220V

a Tính điện trở của mỗi dụng cụ

b Trong 1 ngày đêm các đèn dùng trung bình 5 giờ Tính tiền điện phải trả cho việc

sử dụng thắp sáng 2 bóng đèn trong 1 tháng Biết 1Kwh giá 800 đồng

Trang 9

CẤU TRÚC ĐỀ THI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Phần 1: Nhận biết: 04 câu (1 điểm)

Phần 2: Thông hiểu: 08 câu (2 điểm)

Phần 3: Vận dụng thấp: 04 câu (1 điểm)

Phần 4: Vận dụng cao: 04 câu (1 điểm)

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm).

Phần 1: Thông hiểu: 03 câu (3 điểm)

Phần 2: Vận dụng thấp: 01 câu (1 điểm)

Phần 3: Vận dụng cao: 01 câu (1 điểm)

Ngày đăng: 27/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

trong hình. - Gián án De cuong Học kỳ 1 Vat Lý 9 năm 20102011
trong hình (Trang 7)
Câu 2: Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ, trong đĩ R1= 20Ω và R2= 30Ω, ampe kế A chỉ 1.2A - Gián án De cuong Học kỳ 1 Vat Lý 9 năm 20102011
u 2: Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ, trong đĩ R1= 20Ω và R2= 30Ω, ampe kế A chỉ 1.2A (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w