1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn ĐỀ 1 ĐÁP ÁN THI HSG NH 2008 -2009

5 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn đề 1 đáp án thi HSG NH 2008-2009
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi và đáp án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Tây Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó hòa tan tiếp 77,6 gam NaOH vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B và dung dịch C.. a/ Lọc kết tủa B, nung B đến khối lượng không đổi.. Tính khối lượng nước cần thêm và nồng độ %

Trang 1

UBND HUYỆN TÂN BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN

NĂM HỌC: 2008-2009 NGÀY THI: 23/10/2008 MÔN THI: HÓA HỌC THỜI GIAN: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

Câu 1: (4 điểm)

Viết các phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi biến đổi hoá học sau: (Ghi rõ điều kiện nếu có)

A +D

(1)

B +D (2) CuSO4 (4) CuCl2 (5) Cu(NO3)2 (6) A (7) B (8) C

+D (3)

C

Câu 2: (2,5 điểm)

Có 5 lọ hoá chất mất nhãn là: MgCl2, FeCl2, NH4NO3, Al(NO3)3, Fe2(SO4)3 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất hãy phân biệt được cả 5 lọ hoá chất trên bằng phương pháp hoá học?

Câu 3:(5 điểm)

Hoà tan 19,5 gam FeCl3 và 27,36 gam Al2(SO4)3 vào 200 ml dung dịch H2SO4 1M (D=1,14 g/ml) được dung dịch A Sau đó hòa tan tiếp 77,6 gam NaOH vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B và dung dịch C

a/ Lọc kết tủa B, nung B đến khối lượng không đổi Tính khối lượng chất rắn thu được? (3,5 điểm)

b/ thêm nước vào dung dịch C để có 400 gam dung dịch D Tính khối lượng nước cần thêm

và nồng độ % các chất tan trong dung dịch D? (1,5 điểm)

Câu 4: (3 điểm)

Có một dung dịch chứa đồng thời 2 muối MgCl2 và CuCl2 Chia 50 gam dung dịch này làm

2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa

- Phần 2: Cho phản ứng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao thu được 3,2 gam chất rắn

Xác định C% của mỗi muối có trong dung dịch?

Câu 5: (3,5 điểm)

Để hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M

a/ Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch (giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch) (2,5 điểm)

Trang 2

b/ Để trung hòa lượng xút nói trên cần bao nhiêu gam dung dịch HCl 25% ? (1 điểm)

Câu 6: (2 điểm)

Khử hoàn toàn m gam oxit sắt bằng khí Hiđro Hơi nước tạo ra được hấp thụ bằng 100 gam dung dịch H2SO4 98 % thì nồng độ axit giảm đi 3,405 % Chất rắn thu được sau phản ứng hòa tan bằng H2SO4 loãng, dư thoát ra 3,36 lít H2 (đktc)

Xác định công thức phân tử của Oxit sắt?

Trang 3

-Hết -UBND HUYỆN TÂN BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN

NĂM HỌC: 2008-2009 NGÀY THI: 23/10/2008 MÔN THI: HÓA HỌC

Câu 1 : ( 4 điểm )

Viết đúng mổi phương trình hóa học đạt 0,5 điểm

(1) Cu(OH)2 + H2SO4   CuSO4 + 2H2O

(2) CuO + H2SO4   CuSO4 + H2O

(3) Cu + 2H2SO4(đ,n)  t o CuSO4 + SO2  + 2 H2O

(4) CuSO4 + BaCl2   CuCl2 + BaSO4 

(5) CuCl2 + 2AgNO3   Cu(NO3)2 + 2AgCl 

(6) Cu(NO3)2 + 2NaOH   Cu(OH)2  + 2 NaNO3

(7) Cu(OH)2  t o CuO + H2O

(8) CuO + H2  t o Cu + H2O

( Nếu trong 1 PTHH thiếu điều kiện trừ 0,25 điểm)

Câu 2: (2,5 điểm)

Nhận biết được 1 chất và viết đúng phương trình phản ứng đạt 0,5 điểm

- Lấy mỗi lọ một ít làm mẫu thử:

- Cho dung dịch NaOH dư lần lượt vào các mẫu thử:

+ Mẫu thử nào có mùi khai bay ra là NH4NO3

NH4NO3 + NaOH  NaNO3 + NH3  + H2O

+Mẫu thử nào có kết tủa trắng là MgCl2

MgCl2 + 2NaOH   2NaCl + Mg(OH)2 

+Mẫu thử nào có kết tủa trắng xanh là FeCl2

FeCl2 + 2NaOH   2NaCl + Fe(OH)2 

+ Mẫu thử nào có kết tủa đỏ nâu là Fe2 (SO4)3

Fe2(SO4)3 + 6NaOH   3Na2SO4 + 2Fe(OH)3 

+ Mẫu thử nào có kết tủa trắng keo sau đó tan ra là Al2(SO4)3

Al2(SO4)3 +6NaOH  2Al(OH)3  + 3Na2SO4

Al(OH)3 +NaOH  NaAlO2 + 2 H2O

Câu 3: (5 điểm)

) ( 12 , 0 5 ,

162

5

,

19

) ( 08 , 0 342

36 , 27

3

4

) ( 2 , 0 1

.

2

,

0

4

) ( 94 , 1 40

6

,

77

mol

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3  + 3NaCl (0,25 điểm)

0,12mol 0,36mol 0,12mol 0,36mol

Trang 4

Al2(SO4)3 + 6NaOH  2Al(OH)3  + 3Na2SO4 (0,25 điểm) 0,08mol 0,48mol 0,16mol 0,24mol

H2SO4 +2NaOH  Na2SO4 + H2O (0,25 điểm)

0,2mol 0,4mol 0,2mol

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2 H2O (0,25 điểm)

0,16mol 0,16mol 0,16mol

nNaOH (dư) =1,84 - (0,4+0,36+0,48+0,16) = 0,54 (0,25 điểm) a/ 2Fe(OH)3  t o Fe2O3 + 3H2O (0,25 điểm)

0,12mol 0,06mol

) ( 6 , 9 160 06

,

0

3

m Fe O   (1 điểm)

b/ m ddCm FeCl3 m Al2 (SO4 ) 3 m H2SO4 m NaOHm Fe(OH) 3

=19,5+27,36+(200.1,14) +77,6 -(0,12.107)

= 339,62 (g) (0,25 điểm)

Khối lượng nước cần thêm vào:

400-339,62 =60,38 (g) (0,25 điểm)

Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch D:

(%) 4 , 5 400

100 40 54 , 0

%

(%) 28 , 3 400

100 82 16 , 0

%

(%) 27 , 5 400

100 5 , 58 36 ,

0

%

(%) 1 , 7 400

100 142 2 , 0

% 2 4

NaOH

NaAlO

NaCl

SO

Na

C

C

C

C

Câu 4: (3 điểm)

Phần 1: MgCl2 + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2 AgCl  (0,25 điểm) xmol 2xmol CuCl2 + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2AgCl  (0,25 điểm) ymol 2ymol

Phần 2: MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2  + 2 NaCl (0,25 điểm) xmol xmol

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2  + 2NaCl (0,25 điểm) ymol ymol

Mg(OH)2  t o MgO +H2O (0,25 điểm)

xmol xmol

Cu(OH)2  t o CuO + H2O (0,25 điểm)

ymol ymol

2 , 3 80

40

1 , 0 2

2

y

x

y

x

(0,25 điểm) x=0,02

y=0,03 (0,25 điểm)

(%) 2 , 16 25

100 03 , 0 135

%

(%) 6 , 7 25

100 02 , 0 95

%

2

2

CuCl

MgCl

C

C

Câu 5: (3 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,5 điểm) (0,5 điểm)

Trang 5

) ( 1 , 0 4

,

22

24

,

2

n CO   (0,25 điểm)

nNaOH =0,1.1,5 =0,15 (mol) (0,25 điểm)

Lập tỉ lệ: 00,15,1 1,5( )

2

mol n

n

CO

NaOH + CO2  NaHCO3 (0,25 điểm)

xmol xmol xmol

2NaOH + CO2  Na2CO3 +H2O (0,25 điểm)

2ymol ymol ymol

1 , 0

15 , 0 2

y

x

y

x

(0,25 điểm)

x = 0,05 (0,25 điểm)

y =0,05

a/

) ( 5 , 0 1 , 0

05 , 0

) ( 5 , 0 1 , 0

05 , 0

3

2

3

M C

M C

CO

Na

NaHCO

M

M

NaOH + HCl  NaCl +H2O (0,25 điểm)

0,15mol 0,15mol

mHCl = 0,15.36,5 =5,475 (g) (0,25 điểm)

) ( 9 , 21 25

100 475

,

5

g

m ddHCl   (0, 5 điểm)

Câu 6: (2,5 điểm)

Gọi CTHH của oxit sắt: FexOy

) ( 15 , 0 4

,

22

36

,

3

Nồng độ H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là:

98 % -3,405% =94,595 % (0,25 điểm)

595 , 94 100

100

.

98

2



O H

m

) ( 2 , 0 18

6

,

3

) ( 6 ,

3

2

2

mol n

g m

O

H

O

H





FexOy + yH2  t o x Fe + yH2O (1) (0,5 điểm)

x y

0,15mol 0,2mol

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2  (2) (0,5 điểm) 0,15mol 0,15mol

Từ (1) và (2) =>

4

3

4

3

2

,

0

15

,

0

O

Fe

y

x



(0,5 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

Ngày đăng: 03/12/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w