TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Họ và tên: Lớp 7/
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HÌNH HỌC 7 Đề (A) Tuần: 12 Tiết: 24 Điểm : Lời phê của thầy, cô: A) PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm ) Khoanh tròn đáp án đúng nhất: Cho hình vẽ bên, biết: µB=60 ;0 Pµ =400; AB = 3cm; AC = 5cm; BC = 6cm.Trả lời các câu sau: Câu 1: Với hình vẽ bên ta có: a/ ∆ABC = ∆NMP b/ ∆BAC = ∆NMP c/ ∆CBA = ∆PMN d/ ∆ACB = ∆PMN Câu 2: Với hình vẽ bên Độ dài cạnh MP là: a/ 3cm b/ 6cm c/ 4cm d/ 5cm Câu 3: Với hình vẽ bên Số đo µC là: a/ 400 b/ 600 c/ 800 d/ 500 Câu 4: Với hình vẽ bên Số đo ¶M là: a/ 400 b/ 600 c/ 800 d/ 500 B/ TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Cho hình vẽ bên: a/ Chứng minh ∆ABC = ∆CDA b/ Chứng minh AD // BC BÀI LÀM :
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM Họ và tên: Lớp 7/
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HÌNH HỌC 7 Đề (B)
Tuần: 12 Tiết: 24
6
5 3
P N
M
C B
A
B A
Trang 2Điểm : Lời phê của thầy, cô:
A) PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm ) Khoanh tròn đáp án đúng nhất:
Cho hình vẽ bên, biết: Cµ = 40 ; 0 M¶ = 60 0;MN = 4cm;NP = 6cm;MP = 8cm.Trả lời các câu sau: Câu 1: Với hình vẽ bên ta có:
a/ ∆BCA = ∆NPM b/ ∆ABC = ∆MPN
c/ ∆CAB = ∆PNM d/ ∆ACB = ∆NMP
Câu 2: Với hình vẽ bên Độ dài cạnh AB là:
Câu 3: Với hình vẽ bên Số đo µP là:
Câu 4: Với hình vẽ bên Số đo µB là:
B/ TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Cho hình vẽ bên:
a/ Chứng minh ∆MNP = ∆QPM
b/ Chứng minh MP // NQ
BÀI LÀM :
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC 7 (CẢ HAI ĐỀ )
Thời gian : 15 phút Tiết : 24 Tuần 12
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng (0.75đ x 4 = 3,0đ)
8
6 4
60 0
40 0
M C
Trang 3Câu 1 2 3 4
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm )
a/ -Xét ∆ABC và ∆CDA, ta có: (1,0đ)
b/ Theo câu a ⇒ ·BCA CAD=· (hai góc tương ứng) (1,0đ)
Mà ·BCA CAD, · là hai góc SLT (0,5đ)