Không có bậc... Không có bậc.. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CẢ HAI ĐỀ.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Họ và tên: Lớp 7/
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 7 Đề (A) Tuần: 33 Tiết: 66b Điểm : Lời phê của thầy, cô: A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) I/ Khoanh tròn đáp án đúng nhất: (2,0đ) Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 14x 2 yz A -12(xyz)x B 0x2yz C -10xyz2 D Cả A và B Câu 2: Cho P(x) = x2 + 3x , các số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x): A x = 3 B x = 0 và x = 3 C x = 2 D x = 0 và x = -3 Câu 3: Bậc của đơn thức 0x3y2z3 là:
A 6 B 7 C 8 D Không có bậc Câu 4: Hệ số cao nhất của đa thức 2x4 - 2x5 + 3x3 + 2x5 - 1 là: A 0 B 1 C 2 D 3 II/ Đánh dấu “X” vào ô chọn:(1,0đ) Câu Các khẳng định Đ S 1 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến 2 Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức ta cộng (hay trừ) phần hệ số với nhau và giữnguyên phần biến 3 Bậc của đa thức 3x2y - 2xy - 3x2y + 3 là 3 4 Mỗi số thực khác 0 là một đơn thức không có bậc B/ TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Câu 1: (2,0đ) Thực hiện phép tính a/ 3x2y + 4x2y - 5x2y b/ 3x2yz.(-4xy2) Câu 2: Cho hai đa thức: N = 5 - x2y + 2xy + 3xy2 M = x2y + 2xy - 3xy2 + 5 a/ Tính M + N b/ Tính M - N Câu 3: Cho A(x) = 4x3 + 2x4 - 4x + 3 - x3 + x - x4 B(x) = 2x3 + 5 - x + x 4 - 2x2 - 2 + x3 + x2 a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến b/ Tìm đa thức C(x) sao cho A(x) - C(x) = B(x) c/ Tìm nghiệm của đa thức C(x) BÀI LÀM :
Trang 2
Họ và tên: Lớp 7/ MÔN: ĐẠI SỐ 7 Đề (B) Tiết: 66b
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )
I/ Khoanh tròn đáp án đúng nhất: (2,0đ)
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 14xy 2 z
A 14x2yz B 0xy2z C -10(xyz)y D Cả B và C
Câu 2: Cho P(x) = x2 - 3x , các số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x):
A x = 3 B x = 0 và x = 3 C x = 2 D x = 0 và x = -3
Câu 3: Bậc của đơn thức 0x2y2z2 là:
A 6 B 7 C 8 D Không có bậc Câu 4: Hệ số cao nhất của đa thức 3x4 - 2x5 + 3x3 + 2x5 - 1 là: A 0 B 1 C 2 D 3 II/ Đánh dấu “X” vào ô chọn:(1,0đ) Câu Các khẳng định Đ S 1 Bậc của đa thức 3x2y - 2xy - 3x2y + 3 là 3 2 Mỗi số thực khác 0 là một đơn thức có bậc không 3 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến 4 Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức ta cộng (hay trừ) phần hệ số với nhau và giữnguyên phần biến B/ TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Câu 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính a/ 3xy2 + 4xy2 - 5xy2 b/ 3xy2z.(-4x2y) Câu 2: (2,5đ) Cho hai đa thức: A = x2y + 2xy - 3xy2 + 4 B = 4 - x2y + 2xy + 3xy2 a/ Tính A + B b/ Tính A - B Câu 3: Cho P(x) = 4x3 + 2x4 - 4x + 3 - x3 + x - x4 Q(x) = 2x3 + 5 - x + x 4 - 2x2 - 2 + x3 + x2 a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến b/ Tìm đa thức R(x) sao cho P(x) - R(x) = Q(x) c/ Tìm nghiệm của đa thức R(x) BÀI LÀM :
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 (CẢ HAI ĐỀ )
Trang 3Thời gian : 45 phút Tiết : 66b Tuần 33
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm ) Phần I: Mỗi cđu chọn đúng 0,5x4 = 2,0đ
Phần II: Mỗi cđu chọn đúng 0,25x4 = 1,0đ
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm )
Cđu 1 (1,5đ)
a/ =(3 + 4 - 5)x2y 0,5đ
= kq 0,25đ
b/ = [3.(-4)].(x2x).(yy2).z 0,5đ = kq 0,25đ
Cđu 2 (2,5đ)
a/ - Viết tổng hai đa thức 0,25đ
- Mở dấu ngoặc đúng 0,25đ
- Nhóm đúng câc hạng tử đồng dạng 0,5đ
- Tính đúng kq 0,25đ
b/ - Viết hiệu hai đa thức 0,25đ
- Mở dấu ngoặc đúng 0,25đ
- Nhóm đúng câc hạng tử đồng dạng 0,5đ
- Tính đúng kq 0,25đ
Cđu 3: (3,0đ) a/
b/
- Viết hiệu, mở dấu ngoặc, nhóm đúng câc hạng tử đồng dạng (0,75đ)
c/
- Viết được C(x) = 0 vă âp dụng được tcpp (0,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7
Bài số 2HKII (Tiết 66b)
2 Các phép toán trên đa thức
nhiều biến
3 Các phép toán trên đa thức
một biến