Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng * Về kiến thức: - Biết định lí về tổng ba góc của mọt tam giác, định lí về góc ngoài của một tam giác, biết định lí PItago thuận và đảo.. - Biết các TH b
Trang 1kiểm tra chơng ii - hình học 7
I Mục tiêu :
Thu nhận thụng tin để đỏnh giỏ xem HS cú đạt chuẩn KTKN trong chương trỡnh hay khụng, từ đú điều chỉnh PPDH và đề ra cỏc giải phỏp thực hiện cho chương tiếp theo
II Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng
* Về kiến thức:
- Biết định lí về tổng ba góc của mọt tam giác, định lí về góc ngoài của một tam giác, biết định lí PItago thuận và đảo
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các TH bằng nhau của tam giác, các Th bằng nhau của tam giác vuông
- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều và các tính chất của các tam giác đặc biệt
* Về kĩ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các định lí vào trong tính toán
- Vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau trong bài toán cụ thể
- Vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Vận dụng đợc các tính chất của tam giác cân vào trong tính toán đơn giản
- Nhận biết một tam giác là tam giác cân, vuông cân hay tam giác đều
* Thái độ
- Trung thực, cẩn thận khi làm bài
iii Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
thấp Vận dụngcao
Tổng
1 Tổng
ba góc
của một
tam giác
KN: - Hiểu và vận dụng đợc
định lí về tổng ba góc của một
tam giác và đl về góc ngoài
của tam giác vào trong tính
toán
1 0, 5
1 0, 5
2 Hai
tam giác
bằng
nhau
KT: - Biết các TH bằng nhau
của tam giác.
2 1, 0
5 4, 5
KN: - Viết đúng kí hiệu hai
tam giác bằng nhau thông qua
kênh hình
- Vận dụng các trờng hợp bằng
nhau của tam giác để chứng
minh hai tam giác bằng nhau
trong bài toán cụ thể.
- Vận dụng các trờng hợp bằng
nhau của hai tam giác để
chứng minh các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau.
1 0,
3,0
3 Các
dạng tam
giác đặc
biệt
KN: - Nhận biết một tam giác
là tam giác cân, vuông cân hay
tam giác đều.
- Chứng minh một tam giác là
tam giác cân.
- Vận dụng đợc các tính chất
của tam giác cân vào trong
2 1, 0
2 1, 0
1 1,5
1 1 ,5
6 5, 0
Trang 2tính toán và chứng minh
- Hiểu và vận dụng đợc các
định lí Pitago thuận và đảo.
Tổng 4
2,0
4 2,0
3 4,5
1 1,5
12 10,0
iV Đề bài
Phần I Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Bài 1(2,0 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
I Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn.
Bài 1: (0,5 điểm) Quan sát (H.1) và chọn giá trị đúng
của x (biết IK // MN)
A 1000 ; B 900 ; C 800 ; D 500
Bài 2: (0,5 điểm) Quan sát (H.2) và cho biết
đẳng thức nào viết đúng theo quy ớc:
A PQR = MEF ; C PQR = EMF
B PQR = MFE ; D PQR = EFM
Bài 3 (0,5 điểm) Nếu tam giác ABC
có AB = 13 cm, AC = 12 cm , BC = 5 cm
thì tam giác ABC:
A Là tam giác vuông tại A C Là tam giác vuông tại C
B Là tam giác vuông tại B D Không phải là tam giác vuông
Bài 4 (0,5 điểm) Quan sát (H.3) và chọn giá trị đúng của y:
A y = 9 B y = 25
C y = 225 D y = 15
Bài 5: (1,0 điểm) Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải
để có khẳng định đúng:
A Nếu một tam giác cân có
một góc bằng 600 thì đó là a nối với
b nối với
1 Tam giác cân
2 Tam giác vuông cân
B Nếu một tam giác có hai
góc bằng 450 thì đó là
3 Tam giác vuông
4 Tam giác đều
Bài 6( 1,0 điểm) Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợp vào ô trống:
A Nếu hai tam giác có ba góc tơng ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau
B Nếu hai tam giác có ba cạnh tơng ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau
II Tự luận: (6,0 điểm)
Bài 7: (6.0 điểm): Cho góc nhọn xOy Và M là một điểm thuộc tia phân giác của
góc xOy Kẻ MA vuông góc với Ox ( A Ox), MB vuông góc với Oy ( B Oy)
a Chứng minh: MA = MB
b Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
c Đờng thẳng BM cắt Ox tại D, đờng thẳng AM cắt Oy tại E Chứng
minh: MD = ME
d Chứng minh OM DE
x
(H.1)
140 130
K I
P
N M
(H.2)
80 60 40
60
F E
D
R Q
P
y (H.3)
17 8
Trang 3V Đáp án & biểu chấm:
Phần I Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Mỗi bài lựa chọn đáp án đúng đợc 0,5 điểm
Bài 5( 1,0 điểm ): Mỗi câu nối ghép đúng đợc 0,5 điểm
A) ->4; B) -> 2;
Bài 6: (1,0 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
A Sai B Đúng
Phần II.Tự luận: ( 6 điểm )
Bài 7: (6,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 1,5 điểm
a) Xét AMO và BMO có:
AOM = BOM (vì OM là phân giác)
OAM = OBM = 900 ( vì MA Ox; MB Oy)
OM là cạnh huyền chung
AMO = BMO (cạnh huyền góc nhọn) (1,0 điểm)
MA = MB (0,5 điểm)
b) Vì AMO = BMO OA = OB (hai cạnh tơng ứng) (0,75 điểm) Vậy OAB là tam giác cân ( hai cạnh bằng nhau) (0,75 điểm) c) Xét AMD và BMD có
DAM = EBM = 900
AM = BM ( suy ra từ AMO = BMO)
AMD = BME (hai góc đối đỉnh)
AMD = BMD (g.c.g) (1,0 điểm)
MD = ME (0,5 điểm) d) AMD = BMD AD = BE (hai cạnh tơng ứng) (0,5 điểm)
Mà đã có OA = OB
Vậy suy ra OA + AD = OB + BE
OD = OE (0,5 điểm) (vì A nằm giữa O và D, B nằm giữa O và E)
Vậy ODE cân tại O
mà OM là phân giác nên OM là đờng cao OM DE (0,5 điểm)