1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

1 so cau hoi TNKQ DS10

48 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các giá trị của m để phương trình có nghiệm là:?. B.A[r]

Trang 2

B Tồn tại x R sao cho x2 + 2x + 3

1 2 C©u 17 :Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?

1) Tam giác cân có 1góc bằng 600 là tam giác đều

2) Bạn thích chơi đá bóng không ? 3) 16 là một số chính phương

3 2 C©u 21 :Cho tập A ={a, b, c, d, e, f}, B = {a, d, f, m,n} Tập A \ B bằng

A {a;d;f} B {b;c;e} C {m;n} D {b;c;e;m;n}

Trang 3

A X \  =  B \ XX C   \ X D X\X=I.

3 2 C©u 30 :Kết quả nào dưới đây là đúng ?

2 2 C©u 33 :Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A “Để T là hình vuông điều kiện cần và đủ là T có 4 cạnh bằng nhau ”

B “Để T là hình vuông điều kiện cần là T có 4 cạnh bằng nhau ”

C “Để T là hình vuông điều kiện đủ là T có 4 cạnh bằng nhau ”

D Tất cả các câu trên đều sai

1 2 C©u 42 :Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ?

A n là số nguyên lẻ khi và chỉ khi n2 là số lẻ

B n chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3

C ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC=BD

C

Trang 4

D ABC là tam giác đều AB=AC và góc A bằng 600

I.

2 2 C©u 43 :Trong các mệnh đề AB sau đây Mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai ?

A Tam giác ABC cân ,suy ra tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau

B x chia hết cho 6 ,suy ra x chia hết cho 2 và 3

C ABCD là hình bình hành ,suy ra AB//CD

D ABCD là hình chữ nhật ,suy ra A=B=C=900

2 2 C©u 52 :Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “Trong lớp em có một học sinh giỏi”

A Trong lớp em có ít nhất một học sinh giỏi

B Mọi học sinh trong lớp em đều học giỏi

C Có nhiều hơn một học sinh trong lớp em học giỏi

D Không phải trong lớp em có một học sinh học giỏi

D

I.

1 2 C©u 53 :Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

A   x R x ,| | 3   x  3 B   n N n , 2  1 luôn chia hết cho 3

2 2 C©u 56 :Các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?

A Nếu n là một số chính phương thì n là một số nguyên tố

B Nếu a+b là một số chẵn thì hai số a,b là số chẵn

C Nếu n là số nguyên tố thì n là số lẻ

D Nếu a chia hết cho 9 thì tổng các chữ số a chia hết cho 9

D

Trang 5

2 2 C©u 60 :Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

B  là số hữu tỉ

C Tam giác có ba cạnh bằng nhau nếu và chỉ nếu tam giác đó có ba góc bằng nhau

D (a+b)2= a2+2ab+b2 với a, b là số thực

3 3 C©u 68 :Cho B =x Z \1 x 3 , ta tìm được:

A 8 tập hợp con của A B 7 tập hợp con của A

C 6 tập hợp con của A D 5 tập hợp con của A

(a) Nếu n lẻ thì n2 là một số lẻ và ngược lại

(b) Nếu n chẳn thì n2 là một số chẵn và ngược lại

(c) Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a chia hết cho c

1 3 C©u 72 :Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông

B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

C Tam giác ABC vuông tại B AB2 = AC2 + BC2

D

Trang 6

D Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.

I.

1 3 C©u 73 :Một lớp học có 40 học sinh,trong đó có 10 học sinh chơi bóng đá giỏi, 30 bạn chơi cầu lông

giỏi,trong đó có 5 bạn vừa chơi bóng đá và cầu lông giỏi.Khi đó khẳng định nào sau đây sai

?

A Có 25 bạn chỉ chơi cầu lông giỏi

B Có 5 bạn chỉ chơi bóng đá giỏi

C Có 35 bạn chơi một trong hai môn thể thao giỏi

D Có 40 bạn chơi cả hai môn đều giỏi

D

I.

2 3 C©u 74 :Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau

B Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc trong bằng tổng hai góc còn lại

C Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau

D Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và có một gócbằng 600

C ab chia hết cho 5 khi và chỉ khi a hoặc b chia hết cho 5

D a+b chia hết cho 7 khi và chỉ khi a và b chia hết cho 7

II “ Tứ giác có hai cạnh đối nhau là hình bình hành”

III “-a là một số âm”

Trang 7

C {x  / 2x – 3  0} D I.

3 3 C©u 85 :Cho A = 4;0; B= 1;3 Câu nào sau đây sai ?

M ={x  /xlà bội của 3}; N ={x  /x là bội của 6};

P ={x  /x là ước của 3}; Q ={x  /x là ước của 6}

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

2 3 C©u 94 :Câu nào sau đây sai ?

A Số tự nhiên chia hết cho 15 là điều kiện đủ để số đó chia hết cho 5

B Số tự nhiên chia hết cho 5 là điều kiện cần để số đó chia hết cho 15

C Nếu số tự nhiên chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 5

D Số tự nhiên chia hết cho 15 là điều kiện cần và đủ để số đó chia hết cho 5

D

I.

2 3 C©u 95 :Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?

A Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

B Nếu 1 số có chữ số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

C Nếu tam giác ABC đều thì nó có 2 cạnh bằng nhau

D Nếu a chia hết cho 3 thì a2 chia hết cho 9

Trang 8

C A   4;1  7; 4   0;9 D A 2;5  7; 4  5;9II.

1 1 C©u 100 :Cho hàm số y= 3x2-2x+1 điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

Trang 9

 B y = 1 2

2

x x

 C y = 2 1

2

x x

 D y = 2 1

2

x x

Trang 10

B

II.

2 2 C©u 129 :Cho hàm số y2x2 x Tịnh tiến đồ thị của hàm số này lên trên 2 đơn vị ta được đồ thị

của hàm số nào sau đây ?

A Lên trên 3 đơn vị B Xuống dưới 3 đơn vị

C Sang trái 3 đơn vị D Sang phải 3 đơn vị

3 2 C©u 132 :Cho (P) yx24x1 Đỉnh của (P) là điểm

A I(2; 5) B I(4; 1) C I(-4; -31) D I(-2; 11)

B (P) có bề lõm hướng lên trên

C (P) đi qua điểm M(-1;-6)

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

B Đồ thị hàm số nhân đường thẳng x = 1 là trục đối xứng

Trang 11

A (2;0) B (1; 1)

3  C (-1;4), (-2;5) D (1;4), (2;5)II.

3 2 C©u 141 :Cho (P) y=ax2+bx+2 có đỉnh I(1;3) Khi đó (P) có phương trình

1 2 C©u 146 :Cho hàm số y = 2x-15 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A y tăng trên R B y tăng trên khoảng (1; 10)

C y giảm trên R D y tăng trên khoảng (-; 0)

C

II.

3 2 C©u 147 :Cho hàm số y x 25x4 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?

A y tăng trên khoảng (-3; + ), B Đồ thị của y có đỉnh I(-5; 0)

C y giảm trên khoảng (-; 0), D y tăng trên khoảng (0;+ )

C Đồ thị của y đi qua các điểm (0; 3), (3; 0), (1; 0)

D y tăng trên khoảng (1;+ )

Trang 12

II.

2 2 C©u 159 :Cho phương trình (m2 - 1)x = 3m(m + 1) (1)

Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm x ?

A m = 0, B m = 1, C m = - 1, D m = 1

D

II.

2 2 C©u 160 :Cho phương trình (m2 - 9)x = m(m - 3) (1)

Với giá trị nào của m thì (1) có tập nghiệm là R ?

3 3 C©u 164 :Cho hàm số y= x2-5x+3, chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A Đồng biến trên khoảng ;5

Trang 13

(II) (D) đi qua (-1;m)(III) (D) luôn vuông góc với đường y= x.

A Chỉ có (I), (II) đúng B Chỉ có (II) và (III) đúng

C Chỉ có (I) và (III) đúng D Cả (I), (II) và (III) đúngII.

3 3 C©u 167 :Hãy chỉ ra câu sai ?

Với (P) có phương trình y = ax2+bx+c (a <0) ta luôn có:

3 3 C©u 168 :Cho (P1): y = x2-2 và (P2): y = -x2+2 chỉ ra câu sai:

A 2 parabol đối xứng nhau qua gốc toạ độ O

B 2 parabol đối xứng nhau qua trục hoành

C Cả 2 parabol đều không đi qua gốc O

D ( 2;0) là điểm chung duy nhất của 2 parabol trên

Trang 14

3 3 C©u 177 :Hàm số y = 3x2-4x+1

A Đồng biến trong khoảng (2

3;+) B Đồng biến trong khoảng(-;

2

3 )

C Nghịch biến trong khoảng 2

; 3

1 3 C©u 182 :Xét các hàm số trên cùng tập xác định D với D là tập đối xứng qua số 0 Khẳng định nào

sau đây là khẳng định sai ?

A f(x) đồng biến trên (1; +) B f(x) đồng biến trên (-; 1)

C f(x) nghịch biến trên (1; +) D Cả A, B, C đều sai

Trang 15

A a = 1; b = 4 B a =-1; b = 4 C a = -1; b =-4 D a = 1; b = -4II.

A Lên trên 3 đơn vị B Xuống dưới 3 đơn vị

C Sang trái 2 đơn vị D Sang phải 2 đơn vị

C

II.

1 3 C©u 198 :Cho hàm số y x 1 Chọn khẳng định đúng

A Hàm số luôn đồng biến trên R

B Hàm số luôn nghịch biến trên R

C Đồ thị của hàm số luôn nằm dưới trục Ox

D Đồ thị của hàm số không có điểm nào nằm phía dưới trục hoành

Trang 16

C Hàm số đồng biến trên (0;), nghịch biến trên ( ;0)

D Hàm số đồng biến trên ( ;0), nghịch biến trên (0;)II.

1 3 C©u 203 :Cho hàm sốf x( )3x1 và hai số a, b thoả a < b Chọn khẳng định đúng ?

A f(a) = f(b) B f(a) < f(b) C f(a) > f(b) D f(a) f(b) C

II.

3 3 C©u 204 :Cho hàm số y= x2-5x+3 Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A Đồng biến trên khoảng ;5

x x

b a

c a

c a b a

c a b a

Trang 17

x x

 Chọn phương án đúng

A (2), (3) tương đương B (1), (2), (3) tương đương

C (1), (2) tương đương D Cả 3 chọn trên đều đúng

x x

x x

x x x

Trang 18

.1 2 C©u 221 :Cho phương trình 2(m-1)x - m(x-1) = 2m+3 với x là ẩn số Với giá trị nào của m thì

phương trình trên vô nghiệm

D

III

.1 2 C©u 226 :Cho phương trình: (m2+ 2)x – 2m = 3x + 3 = 0 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Khi m = 1 hoặc m = -1 thì phương trình vô nghiệm

B Khi m = 0 thì phương trình có vô số nghiệm

C Khi m  1 thì phương trình có nghiệm duy nhất

D Khi m  -1 thì phương trình có nghiệm duy nhất

 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hệ đã cho vô nghiệm khi m = 1

B Hệ đã cho có nghiệm duy nhất khi m -1

C Không có giá trị nào m để hệ vô nghiệm

D Hệ đã cho vô nghiệm khi m = -1

Trang 19

A 3

7

x y

 = 5

2

 là:

.3 2 C©u 237 :Cho phương trình x m = x  1 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Khi m  -1, phương trình đã cho có vô số nghiệm

B Khi m = -1, phương trình đã cho có nghiệm x 

C Khi m =-1, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1

2

m

D Khi m  -1, phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 20

.2 2 C©u 247 :Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau

Phương trình x2  2 mxm2  3 m  0 có nghiệm khi:

.2 2 C©u 249 :Cho phương trình  x2  6 mx   1 0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu với  m

B Phương trình luôn có hai nghiệm dương với  m

C Phương trình luôn có hai nghiệm âm với  m

D Phương trình vô nghiệm với  m

A

III

.1 2 C©u 250 :Cho phương trình 3x – y = 5 và các cặp số (1; -2); (0; -5); (1; 2); (0; 5) Số cặp số là

nghiệm của phương trình đã cho là:

.2 3 C©u 252 :Cho phương trình m(x-3) = 3x-2 Khẳng định nào sau đây sai ?

A m=3 phương trình vô nghiệm

B m3 phương trình có nghiệm duy nhất

C m=3 phương ttrình có vô số nghiệm

D không có giá trị của m để phương trình phương trình có vô số nghiệm

C

III

.3 3 C©u 253 :Phương trình x4+3x2-4=0 có bao nhiêu nghiệm

A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 4 nghiệm D vô nghiệm A

Trang 21

.2 3 C©u 266 :Cho phương trình x2- (2m+3)x + m2 + 2m + 2 = 0 Với giá trị nào của m dưới đây để

phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x22 = 15:

A m =1; m = -5 B m = -1; m =5 C m = -3; m = 2 D Đáp số khác

D

III

.2 3 C©u 267 :Cho phương trình (m+1)x2 - 2(m -1)x + m - 2 = 0 Với m là giá trị nào thì phương trình có

2 nghiệm trái dấu

D

Trang 22

A (1) là hệ quả của (2) B (2) là hệ quả của (1)

C ( ) 1  ( ) 2 D Cả 3 kết luận trên đều sai

C

III

.2 3 C©u 277 :Cho phương trình m x2  3 mmx  3 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A Khi m = 1 phương trình đã cho có vô số nghiệm

B Khi m = 0 phương trình đã cho vô nghiệm

C Khi m  1 v m µ  0phương trình đã cho là phương trình bậc nhất

D Khi m  0 phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

D

III

.2 3 C©u 278 :Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau Phương trình x2  ( m  1 ) xm  0 có 2

nghiệm phân biệt khi:

A m < - 1 B m > - 1 C m = - 1 D m  1

C

III

.3 3 C©u 279 :Phương trình ax+5  ax-5 , a   \   0

A Vô nghiệm B Có duy nhất một nghiệm

C Có 2 nghiệm phân biệt D Có vô số nghiệm

1 C©u 283 :Tam thức bậc hai f(x) = a 2

x + bx + c nhận giá trị âm  x R khi và chỉ khi:

Trang 23

1 Bất phương trình 0x>2 nghiệm đúng mọi xR

2 Bất phương trình 0x0 vô nghiệm

x x

x x

 

B

Trang 24

 > 1

3

x x

2 C©u 301 :Dấu của tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c phụ thuộc vào:

A Dấu của hệ số a B Dấu của biệt thức 

C Dấu của các hệ số a, b, c D Dấu của hệ số a và dấu của 

2 C©u 307 :Cho bất phương trình 3x + 2y > 6 Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là:

A Nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ không bao gồm bờ là đường thẳng 3x + 2y

Trang 25

D Nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ kể cả bờ là đường thẳng 3x + 2y = 6I

Trang 26

3 8

2 54

x

x x

Trang 27

3 C©u 327 :Cho phương trình x2 + 2(m+2)x - 2m - 1 = 0 (1) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.

Hãy chỉ ra kết quả đúng trong các kết quả sau:

3 C©u 328 :Cho f(x) = -2x2 + (m+2)x + m – 4 Tìm m để f(x) < 0 với mọi x Hãy chỉ ra kết quả đúng

trong các kết quả sau:

3 C©u 329 :Cho f(x) = ax2+bx+c (a0) Chỉ ra khẳng định sai:

A Nếu ac < 0 thì f(x) có 2 nghiệm phân biệt

B Nếu af( ) <0 ,(R) , thì f(x) có 2 nghiệm phân biệt

3 C©u 330 :Cho bất phương trình (2m+1)x2 + 3(m+1)x + m + 1 > 0 Với giá trị nào của m thì bất

phương trình trên vô nghiệm ?

1 Nhị thức x+3 nhận giá trị âm khi x < -3

2 Khi x > 3 thì nhị thức 6x-18 nhận giá trị dương

3 Khi x < 2 nhị thức x-4 nhận giá trị âm

1 Nghiệm của bất phương trình x2-x < 0 là 0 < x < 1

2 Nghiệm của bất phương trình x2 - 4 < 0 là –2 < x < 2

3 Bất phương trình x2+4x+50 vô nghiệm

4 Nghiệm của bất phương trình x2 > 2 là x < - 2 hoặc x > 2

Trang 29

3 C©u 345 :Phương trình (m2 + 3)x2 - (m + 2)x – 1 = 0 (1) (m là tham số)

A (1) vô nghiệm với mọi m B (1) có hai nghiệm cùng dấu

C (1) có hai nghiệm trái dấu D Cả A, B, C đều sai

I Với m < 0 hệ (1) vô nghiệm

3 C©u 348 :Bất phương trình (m -1)x2 - 2 (m + 3)x + m + 5 > 0 (m là tham số) vô nghiệm với mọi

x Khi đó giá trị của m là:

Trang 30

3 2( 2)(3 ) 0

  ; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 1

B Với mọi a ta đều có a 1 2

a

  ; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 1

C Nếu a < 0 thì a 1 2

a

  ; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = -1

D Với mọi a ta đều có a 1 2

Trang 31

B Tồn tại giá trị của x mà f(x) < 0.

C Tập nghiệm của bất phương trình f(x) ≥ 0 là S = R

D Tam thức bậc hai đó cho có nghiệm

Trang 32

A (1) vô nghiệm m B (1) có nghiệm m

C (1) vô nghiệm képm D Cả A, B, C đều sai

Trang 33

3 1 C©u 379 :Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một mẫu số liệu được gọi là

A Mốt B Số trung bình C Số trung vị D Độ lệch chuẩn A

V.

1 1 C©u 380 :Công việc nào sau đây là công việc của môn thống kê ?

A Thu thập số liệu B Trình bày số liệu

C Phân tích và xử lý số liệu D Tất cả đều đúng

3 1 C©u 383 :Chọn câu đúng trong bốn phương án trả lời sau đây: Độ lệch chuẩn là:

A Bình phương của phương sai

B Căn số học bậc hai của phương sai

C Một nửa của phương sai

D Không phải là các công thức trên

B

V.

1 1 C©u 384 :Số đơn vị điều tra trong 1 mẫu số liệu thống kê được gọi là

A Mốt B Kích thước mẫu C Số trung vị D Phương sai B

V.

2 1 C©u 385 :Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một mẫu số liệu được gọi là

A Mốt B Số trung bình C Số trung vị D Độ lệch chuẩn A

V.

3 1 C©u 386 :Công thức tính phương sai là:

A

N 2 i

i 1

1 x

2 2 C©u 387 :Cho bảng phân bố ghép lớp tần số:

Chiều cao của 40 em học sinh lớp 10:

Trang 34

Số trung vị của bảng phân bố đã cho là:

V.

3 2 C©u 389 :Cho dãy số liệu thống kê: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Phương sai của các số liệu thống kê đã cho là:

A Tần suất của số 4 là 20% B Tần suất của số 2 là 20%

C Tần số của số 5 là 45 D Tần suất của số 5 là 90%

A

V.

3 2 C©u 392 :Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số rời rạc:

Số trung vị của bảng phân phối thực nghiệm bằng:

3 2 C©u 395 :Cho bảng phân bố tần số

Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ti

Mốt của bảng phân bố tần suất đã cho là

A

V.

3 2 C©u 396 :Cho bảng phân bố tần số: Tuổi của 170 đoàn viên thanh niên

Số trung vị của bảng phân bố tần số đã cho là

Ngày đăng: 07/05/2021, 05:19

w