1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Tải 16 đề thi giữa học kì 1 lớp 1 năm 2019 - 2020 - Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 1 có đáp án

44 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Viết phép tính thích hợp.. Cô giáo cho Lan thêm 2 quyển vở.. Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp. hình tam giác.. c) Đọc thành tiếng các câu:.. Nhà bà em có vườn nhãn.[r]

Trang 1

16 đề thi giữa học kì 1 lớp 1 năm 2019 - 2020

10 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019 - 2020:

Đề 1 Câu 1: Tính:

Trang 3

Câu 6:

a.Các số bé hơn 10 là: 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0

Trang 4

………

Câu 2: Viết số vào chỗ chấm:

a Số liền trước của 10 là:…

Số liền sau của 10 là: …

b Số liền trước của 20 là: …

Số liền sau của 20 là: …

Câu 3: Nhìn hình vẽ , viết phép tính thích hợp:

Câu 4: Đặt đề toán rồi giải bài toán sau:

Trang 5

Nam có: 14 lá cờ

Hà có: 5 lá cờ

Cả hai bạn: … lá cờ?

Đề toán:

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

Câu 5: Giải bài toán theo tóm tắt Có: 10 bông hoa Thêm: 6 bông hoa Có tất cả:… bông hoa? Bài giải ………

………

………

Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 34 + 5 > 5 + 34 (…)

b 34 + 5 < 5 + 34 (…)

c 34 + 5 = 5 + 34 (…)

Trang 6

Câu 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 2: Điền dấu > , < , =

Câu 3 Viết các số 6; 2; 5; 7; 9:

a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b.Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Trang 7

Câu 4: Nối phép tính với số thích hợp

………

Đáp án Đề 3:

Câu 1:

Trang 9

Câu 7:

Đề 4 Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Câu 2: Nối ô trống với số thích hợp

Trang 10

Câu 5: Tính:

a

b 5 + 0 + 2 = … 6 + 1 + 2 = …

1 + 2 + 3 = … 4 + 3 + 2 = …

Câu 6: Nối ô trống với số thích hợp:

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

Trang 12

Câu 7:

D 5 hình vuông

Đề 5 Câu 1: Vẽ thêm hình cho bằng nhau

Trang 13

Câu 6: Viết vào chỗ chấm

Trang 14

Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

Đề 6 Câu 1: Điền số thích hợp:

Trang 18

1 + 2 + 4 = … 4 + 0 + 3 = …

2 + 3 + 4 = … 3 + 4 + 2 = …

Câu 3: Nối ô trống với số thích hợp

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

5 > … > … > 2 7 > … > … > … > 3

Câu 5: Số?

Câu 6: Viết phép tính thích hợp

Toàn có 3 viên bi , Lâm có 2 viên bi Hỏi hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Hình bên có:

Câu 8: Viết phép tính thích hợp

Trang 19

Đáp án Đề 7: Câu 1:

Trang 20

Câu 2: Điền dấu (+ , –) thích hợp:

Trang 23

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 24

Viết đúng số vào mỗi ô vuông được 0,25 điểm

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm)

Điền đúng và đầy đủ vào ô trống 1 điểm

Bài 3: Tính (2 điểm)

= 4

3 6

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1011111111111111111111111111111111111111

Trang 25

a, Khoanh vào số lớn nhất đúng 0,5 điểm

b) Khoanh vào số bé nhất đúng 0,5 điểm

3 + 1 = 4 4

Trang 26

a) 2 hình vuông.

b) 5 hình tam giác

ĐỀ 10 Bài 1: Tính

>

<

=

Trang 27

a) Đọc thành tiếng các vần: ai, ôi, ơi, on

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: cái bàn, ngôi sao, bơi lội, con dơi.c) Đọc thành tiếng các câu:

Nhà bà em có vườn nhãn

Em rất thích hái quả chín trong vườn

d) Nối ô chữ cho thích hợp:

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

Trang 28

on hay an: c… gà, cái b ’

ia hay ai: cây m.’ , cổ ch…

2 Kiểm tra viết

a) Vần: ua, ưa, uôi, uy, eo

b) Từ ngữ: cua đá, ngựa ô, đu qua, chú mèo

c) Câu:

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐlỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ

Trang 29

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

hương cốm — thơm lừng; đàn gà — lục tục đi tìm mồi; ánh trăng – soi

sáng sân nhà em; tre đằng ngà – cao vút.- Nối sai hoặc không nối được: không

có điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trong (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: con gà, cái bàn, cây mía, cố’ chai

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

– Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

Trang 30

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: gửi quà, nhà ngói, cây cầu, trỉa ngôc) Đọc thành tiếng các câu:

Mùa thu, bầu trời như cao hơn

Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn

d) Nối ô chữ cho thích hợp:

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

ui hay uôi: V… vẻ, con r `

ưi hay ươi: tươi c ` khung c ’…

2 Kiểm tra viết

a) Vần: êu, ây, ưa, ua, ao

b) Từ ngữ: cái phễu, đám mây, quả dưa, ngôi sao

c) Câu:

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Trang 31

Mẹ yêu không nào.

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1 Kiểm tra dọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.4 điếm/từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0.5 điểm/cặp từ ngữ

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

sóng biển – vỗ nhẹ; khóm hoa – thơm mát; mặt hồ – yên tĩnh; đàn cá –lượn lờ

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm,

e) Chọn vẩn thích hợp điền vào chỗ trống (2 điềm)

– Điền đúng: 0,5 điếm/vần

– Các vần điền đúng: vui vẻ, con ruồi, tươi cười, khung cửi

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

Trang 32

2 Kiềm tra viết (10 điểm)

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

a) Đọc thành tiếng các vần: ach, ich, inh, uê

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: vạn tuế, sạch sẽ, khúc khích, thông minh, lướtthướt

c) Đọc thành tiếng các câu:

Gió tây ầm ào kéo đến, cây cối ngả nghiêng

Đàn kiến hành quân đi nơi khác

d) Nối ô chữ cho thích hợp:

Trang 33

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

ân hay uân: mùa x… , bạn th…

ng hay ngh: ….ôi nhà, ……e nhạc

2 Kiểm tra viết

a) Vần: iêm, iên, iêu, yêm, iêc

b) Từ ngữ: hiếu thảo, diễn viên, thanh kiếm, yếm lụac) Câu:

Cơn mưa nào lạ thếThoáng qua rồi tạnh ngay

Em về nhà hỏi mẹ

Mẹ cười: “Mưa bóng mây”

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

Trang 34

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/ từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng qưá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

luông rau – mơn mởn; dòng sông – uốn lượn;

ánh nắng – chói chang; mùa đông – lạnh lẽo

– Nối sai hoặc không nối được: không có

điểm-e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: mùa xuân, bạn thân, ngôi nhà, nghe nhạc

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm

Trang 35

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

a) Đọc thành tiếng các vần: êu, âu, on, an

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: trái dâu quả bầu, lon ton, khăn bàn

c) Đọc thành tiếng các câu:

Con sông êm ả xuôi dòng,

Những con đò dập dềnh trên sóng nước

d) Nối ô chữ cho thích hợp:

Trang 36

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

ui hay uôi: con m ~ ngọt bùi

on hay an: xà l… , bé chạy lon t…

2 Kiểm tra viết

a) Vần: iêc, inh, ươt, ênh, ăng

b) Từ ngữ: xem xiếc, non nước, học sinh, lênh khênh

c) Câu:

Mùa thu mới chởm nhưng nước đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm dưới đáy Nhìn hai bên bờ sông, cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn luôn mới. 

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1 Kiểm tra dọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.4 điểm/vần

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm

Trang 37

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điếm/cặp từ ngữ

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

con trâu – gặm cỏ; cây bàng – thay lá;

chim hải âu – bay lượn; xe cộ - tấp nập

– Nối sai hoặc không nối được: không có điếm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trông (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: con muỗi, ngọt bùi, xà lan, bé chạy lon ton

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm

b) Từ ngữ (4 điểm)

Trang 38

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ.

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

a) Đọc thành tiếng các vần: ưa, ay, ia, ươi

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: rửa mặt, lá tía tô, lưỡi dao, máy may

c) Đọc thành tiếng các câu:

Ban ngày, sẻ mải đi kiếm mồi,

Tối đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

d) Nối ô chữ cho thích hợp :

Trang 39

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

ưi hay ươi: c ~ ngựa, t… cười

ui hay uôi: con m ~ m.’ cam

2 Kiểm tra viết

a) Vần: ui, ưa, ôi, ơi, ai

b) Từ ngữ: bó củi, bò sữa, mặt trời, trái lựuc) Câu:

Ai trồng cây

Người đó có hạnh phúc

Trên vòm cây

Chim hót lời mê say

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

Trang 40

– Đọc đúng, to, rõ ràng, dảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần.

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không có điểm.b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.c) Đọc thành tiếng các câu văn (2 điểm)

– Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1 điểm/câu

– Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không có điểm.d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

– Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ ngữ

– Các cặp từ ngữ nối đúng:

đàn bướm – bay lượn; gió thổi – rì rào;

chú Tuấn – thổi sáo; tiếng hát – du dương

– Nối sai hoặc không nối được: không có điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

– Điền đúng: 0,5 điểm/vần

– Các vần điền đúng: cưỡi ngựa, tươi cười, con muỗi, múi cam

– Điền sai hoặc không điền được: không có điểm

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

a) Vần (2 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần

– Viết sai hoặc không viết: không có điểm

Trang 41

b) Từ ngữ (4 điểm)

– Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ

– Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

– Viết sai hoặc không viết được: không có điểm

Câu 1: Thành ngữ “Ghi lòng tạc dạ” có mấy tiếng?

Câu 2: Tiếng dạ có thanh gì?

Câu 3: Phần đầu tiếng dạ là âm gì?

Câu 4: Trong tiếng dạ âm nào là phụ âm, âm nào là nguyên âm đưa vào mô

hình?

Trang 42

Câu 5: Kẻ mô hình tiếng có 2 phần, đưa tiếng ghi vào mô hình:

………

………

………

………

II Chính tả: Bài 1: Điền vào chữ in nghiêng a ve đẹp b ngo lời c ngo vắng Bài 2: Điền vào chỗ trống: a ( gi / d / r ): cá…ô; …ỗ tổ; con …ê b.( ng/ ngh):… ỉ hè; cây … ô;.…ẫm …ĩ III KIỂM TRA VIẾT 1 Viết âm, vần, tiếng, từ (Giáo viên đọc lần lượt 3 âm, 3 vần, 3 tiếng, 3 từ bất kỳ trong phần đọc âm, vần, tiếng, từ cho học sinh viết Thời gian nhiều nhất để học sinh viết âm, viết vần là 6 phút, viết tiếng là 4 phút, viết từ là 5 phút)

2 Viết câu (Giáo viên đọc đoạn thơ cho học sinh viết Thời gian nhiều nhất

để học sinh viết là 20 phút)

Mẹ đi làm

Trang 43

Từ sáng sớmDậy thổi cơmMua thịt cá

Em kề má Được mẹ yêu

Ơi mẹ ơiCon yêu mẹ lắm

Câu 3: Phần đầu: âm /d / phần vần âm /a /

Câu 4: Phụ âm /d /nguyên âm / a /

Câu 5: Vẽ mô hình tiếng có hai phần, đưa tiếng ghi vào mô hình

II Chính tả:

Bài 1: Điền vào chữ in nghiêng

a Vẻ đẹp

b ngỏ lời

Trang 44

c ngõ vắng

Bài 2: (3 điểm) mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.

a (gi / d / r): cá rô; giỗ tổ; con dê

b (ng/ ngh): nghỉ hè; cây ngô; ngẫm nghĩ

- Trình bài, chữ viết (1 điểm)

Tham khảo thêm:

https://vndoc.com/de-thi-giua-ki-1-lop-1

Ngày đăng: 19/02/2021, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w