Baøi taäp 2: Gheùp töø vaøo tröôùc hoaëc sau töøng töø ngöõ döôùi ñaây ñeå taïo thaønh nhöõng cuïm töø coù nghóa:.. ngöôøi chieán só.[r]
Trang 31 Chọn chữ cái chỉ ý đúng nhất.
a Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? trả lời
cho câu hỏi Là gì? (là ai? là con gì?).
b Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? trả lời
cho câu hỏi Ai ? hoặc (con gì ? cái gì ?)
c Cả hai ý trên đều đúng
định chủ ngữ của câu em vừa đặt.
Trang 4Thứ hai, ngày 9 tháng 03 năm 2009
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Trang 5Thứ hai, ngày 9 tháng 03 năm 2009
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài tập 1
Trang 61.Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với
từ dũng cảm trong các từ d ới đây:
Gan dạ, thân thiết, nhát gan, nhút nhát, hoà thuận, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, hèn nhát, bạc nh ợc, lễ phép, chuyên cần, can
đảm, can tr ờng, nhu nh ợc, khiếp nh ợc, gan góc, gan lì, tân tuỵ,đớn hèn, hèn hạ, tháo
vát, bạo gan, quả cảm, hèn mạt.
Từ cùng nghĩa: gan dạ
Từ trái nghĩa: nhát gan
Trang 7• Những từ cùng
nghĩa với từ dũng
cảm là:gan dạ, anh
hùng, anh dũng, can
đảm, can tr ờng, gan
góc, gan lì, bạo gan,
quả cảm.
• Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
là:nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc
nh ợc, nhu nh ợc, khiếp nh ợc, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt.
Mỗi em ở từng nhóm hãy đặt một câu với
một từ mà nhóm vừa tìm đ ợc.
Trang 8Thứ hai, ngày 9 tháng 03 năm 2009
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài tập 1
Bài tập 2
Trang 9Bài tập 2: Ghép từ vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
tinh thần
hành động
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
xông lên
nhận khuyết điểm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
dũng cảm
Trang 10Chị Võ Thị Sáu
Trang 11Anh Lê Văn Tám
Trang 12Anh Nguyễn Văn Trỗi ở pháp trường
Trang 14Dũng cảm cứu đồng bào bị lũ lụt
Trang 15Thứ hai, ngày 9 tháng 03 năm 2009
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Trang 16Bài tập 3: Tìm từ (ở cột A)phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)
Trang 18Thứ hai, ngày 9 tháng 03 năm 2009
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Trang 19Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một rất Tuy không chiến đấu ở , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức Anh đã hi sinh, nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
can đảm người liên lạc hiểm nghèo tấm gương mặt trận
Trang 20Mộ Anh Kim Đồng tại Làng Nà Mạ, xã
Tr ờng Hà, huyện Hà Quảng, t nh Cao B ngư ỉ ằ
Trang 21Thứ hai, ngày 9 tháng 03 năm 2009
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Trang 22Tổng kết, dặn dò
• Em h·y nªu những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
• Ghi nhớ những từ ngữ đã học để vận dụng đặt câu.
• Chuẩn bị: “Luyện tập về câu kể Ai là gì?”