Đồng nghĩa Trái nghĩa.. Baøi 4: Moãi ngöôøi coù theå coù moät caùch hieåu khaùc nhau veà haïnh phuùc. Theo em, trong caùc yeáu toá döôùi ñaây, yeáu toá naøo laø quan troïng nhaát ñeå [r]
Trang 1Mở rộng vốn từ : : Hạnh Phúc
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Trang 2Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc :
A Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên
B Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
C Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : : Hạnh Phúc
Trang 3Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc.
Mở rộng vốn từ : Hạnh Phúc
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
•Sung sướng
•May mắn
•Toại nguyện
•Cơ cực
•Bất hạnh
•Đau khổ
•Cực khổ
•Khốn khổ
Trang 4Bài 3: Trong t ừ h nh ph ạ úc T iếng phúc phúc có nghĩa là có nghĩa là
“điều may mắn, tốt lành ” Tìm th ” Tìm th êm những từ ngữ
chứa tiếng phúc M : phúc đức
Mở rộng vốn từ : Hạnh Phúc
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
phúc lộc, phúc thần, phúc lợi, phúc ấm, phúc phận, phúc hậu
Trang 5Bài 4: Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a) Giàu có
b) Con cái học giỏi
c) Mọi người sống hoà thuận
d) Bố mẹ có chức vụ cao
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hạnh Phúc
Trang 6Mọi người sống hoà thuận sẽ tạo nên
một gia đình hạnh phúc
Trang 7Mở rộng vốn từ : Hạnh Phúc
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu