vectơ vận tốc không ñổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ ñạo chuyển ñộng của vật?. Một ñồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm, tỉ số tốc ñộ dài của ñầu kim phút với tốc ñộ[r]
Trang 1- Mã ñề : 140
Sở GD-ðT Tỉnh Vĩnh Phúc ðỀ THI CHUYÊN ðỀ LẦN I NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT Trần Phú MÔN VẬT LÝ KHỐI 10
Câu 1. Xem trái ñất là hình cầu Xét chuyển ñộng tự quay của trái ñất quanh trục của nó Tốc ñộ dài của một ñiểm trên mặt ñất tại xích ñạo là v0 Tốc ñộ dài tại một ñiểm trên mặt ñất có vĩ ñộ 600 là
Câu 2 Thả một hòn ñá từ ñộ cao h, hòn ñá rơi trong 0,5s Nếu thả hòn ñá từ ñộ cao h', hòn ñá rơi trong 1,5s Vậy
Câu 3 Chọn phát biểu sai?
A. Vận tốc trung bình và ñộ dời có cùng dấu
B. Khi một vật chuyển ñộng tốc ñộ trung bình có thể bằng 0
C. Khi một vật chuyển ñộng ñộ dời có thể bằng 0
D. Khi một vật chuyển ñộng vận tốc trung bình có thể bằng 0
Câu 4. Một vật chuyển ñộng nhanh dần ñều ñi ñược những ñoạn ñường s1 = 12m và s2 = 32m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s Gia tốc chuyển ñộng của vật là:
Câu 5 Chuyển ñộng nào trong các chuyển ñộng sau vận tốc tức thời có ñộ lớn không ñổi
A. Chuyển ñộng tròn ñều B. Chuyển ñộng thẳng chậm dần ñều
C. Chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều D. Chuyển ñộng tịnh tiến
Câu 6. ðồ thị vận tốc(m/s)- thời gian(s) của một vật chuyển ñộng thẳng ñi qua các ñiểm A(5;0); B(0;2,5); C(-5;5) Vậy
A. Chuyển ñộng này là chuyển ñộng nhanh dần ñều với gia tốc a=-2m/s2
B. Chuyển ñộng này là chuyển ñộng biến ñổi ñều với gia tốc a=2m/s2
C. Chuyển ñộng này là chuyển ñộng chậm dần ñều với gia tốc a=-2m/s2
D. Chuyển ñộng này là chuyển ñộng biến ñổi ñều với gia tốc a=-2m/s2
Câu 7. Công thức nào cho phép xác ñịnh gia tốc hướng tâm của một vật chuyển ñộng tròn ñều?
A. r.4π2.T2 B. r2ω C.
2
2
v
2 f2
Câu 8 Một vật rơi tự do từ một ñộ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi ñược quãng ñường 15m g=10m/s2.Thời gian rơi của vật là
Câu 9. Một vật ñược ném thẳng ñứng lên cao Người quan sát thấy vật ñi qua vị trí có ñộ cao h = 25 (m) trong 2 lần, khoảng thời gian giữa hai lần ñó là t = 4 (s) g = 10 (m/s2) ðộ cao cực ñại vật ñạt ñược?
Câu 10 Chọn câu trả lời sai? Chuyển ñộng thẳng ñều là chuyển ñộng có
A. quỹ ñạo là ñường thẳng
B. gia tốc luôn bằng không
C. vật ñi ñược những quãng ñường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
D. vectơ vận tốc không ñổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ ñạo chuyển ñộng của vật
Câu 11 Một ñồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm, tỉ số tốc ñộ dài của ñầu kim phút với tốc
ñộ dài của ñầu kim giờ là
Câu 12. ðồ thị vận tốc(m/s)- thời gian(s) của một vật chuyển ñộng thẳng ñi qua các ñiểm A(5 ; 0); B(0 ; 2,5); C(-5;5) Quãng ñường vật ñi ñược trong khoảng thời gian từ 0-5s là
Câu 13. Một viên bi ñược thả lăn không vận tốc ñầu trên một máng nghiêng dài 80cm Chia máng nghiêng thành 2 phần sao cho viên bi ñi hai phần ñó trong hai khoảng thời gian bằng nhau?
A. 25cm; 55cm B. 30cm; 50cm C. 20cm; 60cm D. 40cm; 40cm
Câu 14 Chọn phát biểu sai? Trong các chuyển ñộng tròn ñều có cùng chu kì
A. chuyển ñộng nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc ñộ dài nhỏ hơn
B. chuyển ñộng nào có bán kính quỹ ñạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn
C. chuyển ñộng nào có bán kính quỹ ñạo lớn hơn thì có tần số góc lớn hơn
D. chuyển ñộng nào có bán kính quỹ ñạo lớn hơn thì có tốc ñộ dài lớn hơn
Mã ñề : 140
Trang 2- Mã ñề : 140
Câu 15. Vật chuyển ñộng nhanh dần ñều với vận tốc ñầu v0=1m/s Vận tốc trung bình của vật trong 10s ñầu tiên của quá trình chuyển ñộng là vTB=3,5m/s Tính gia tốc của chuyển ñộng?
A. 1m/s2 B. 2m/s2 C. 1,5m/s2 D. 0,5m/s2
Câu 16. Trong chuyển ñộng tròn ñều, ñại lượng nào trong các ñại lượng sau thay ñổi theo thời gian?
A. Tốc ñộ dài B. Tốc ñộ góc C. Tần số góc D. Gia tốc
Câu 17. Một ô tô chuyển ñộng thẳng Trong ¼ quãng ñường ñầu, xe chạy với tốc ñộ trung bình 20km/h; trong quãng ñường còn lại xe chạy với tốc ñộ trung bình 40km/h Tốc ñộ trung bình của ô tô trên cả quãng ñường trên là:
Câu 18 Hai ñường thẳng d1 và d2 vuông góc với nhau tại O Hai ñường thẳng này chuyển ñộng theo phương vuông góc với chính nó với các vận tốc v1=4m/s và v2=3m/s Vận tốc của giao ñiểm O là :
Câu 19. Trong chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều, ñồ thị biểu diễn tọa ñộ theo thời gian là một phần của ñường
Câu 20. Một vật chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian
từ 2s-4s là 8m/s; trong khoảng thời gian từ 4s-6s là 12m/s Gia tốc của chuyển ñộng là
A. 2,5m/s2 B. 1m/s2 C. 1,5m/s2 D. 2m/s2
Câu 21. Một ôtô ñang chạy thẳng ñều với vận tốc 36km/h bỗng tăng ga chuyển ñộng nhanh dần ñều Biết rằng sau khi chạy ñược quãng ñường 125m thì ô tô ñạt vận tốc 54km/h Gia tốc của xe
Câu 22. Phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình biểu diễn một chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều?
A. x=-4t2+6 B. x=3t2-2t+1 C. x=-5t2+6t D. x=2t2-5t
Câu 23 Chọn câu trả lời sai? Chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều là chuyển ñộng có
A. quỹ ñạo là ñường thẳng
B. vec tơ vận tốc có ñộ lớn là hàm số bậc nhất của thời gian
C. vectơ gia tốc của vật có ñộ lớn là một hằng số và luôn cùng hướng với chuyển ñộng của vật
D. quãng ñường vật ñi ñược tỉ lệ thuận với thời gian vật ñi
Câu 24 Chọn câu sai? Với vật chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều
A. vật không thể ñổi chiều trong quá trình chuyển ñộng
B. vận tốc của vật liên tục thay ñổi
C. gia tốc của vật luôn không ñổi
D. quãng ñường vật ñi ñược là hàm bậc hai của thời gian
Câu 25. Hằng ngày ta quan sát thấy mặt trời, mặt trăng quay xung quanh trái ñất, ta ñã lấy vật mốc là
A. mặt trời B. trục của trái ñất C. mặt ñất D. mặt trăng
Câu 26. Phương trình chuyển ñộng của một vật chuyển ñộng thẳng là: x = 3 + 4t + t2 (m;s) Vận tốc của vật sau khi chuyển ñộng 2s là
Câu 27. Hai ô tô chuyển ñộng thẳng ñều trên hai con ñường Một người trên ô tô này sẽ quan sát ñược
ô tô kia chuyển ñộng
A. thẳng chậm dần ñều B. thẳng ñều C. tròn ñều D. thẳng nhanh dần ñều
với gia tốc a= 0,5m/s2 và khi xuống ñến chân dốc ñạt vận tốc 43,2km/h Chiều dài dốc là:
Câu 29 Chọn câu sai? Trong chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều
A. vân tốc tức thời có ñộ lớn tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
B. quãng ñường ñi ñược tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
C. gia tốc là ñại lương không ñổi
D. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
Câu 30 Phát biểu nào sau là ñúng nhất về tính tương ñối của chuyển ñộng?
A. Vật chuyển ñộng thẳng ñều trong hệ quy chiếu này nhưng chuyển ñộng chậm dần trong hệ quy chiếu khác
Trang 3- Mã đề : 140
B. Tính chất chuyển động của vật là khác nhau trong các hệ quy chiếu khác nhau
C. Vật đứng yên trong hệ quy chiếu này nhưng chuyển động trong hệ quy chiếu khác
D. Vật chuyển động nhanh dần đều trong hệ quy chiếu này nhưng chuyển động chậm dần trong
hệ quy chiếu khác
Câu 31. Một ơtơ đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì tăng tốc, sau 5s thì đạt được vận tốc 50,4km/h Gia tốc trung bình của ơtơ là:
A. 1,4m/s2 B. 1,2m/s2 C. 1,6m/s2 D. 2 m/s2
Câu 32. Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng là: x=15+8t-t2 (m;s) Tính tốc độ trung bình của chuyển động trong 10s đầu tiên?
Câu 33. Trong chuyển động thẳng đều
A. vận tốc trung bình vuơng gĩc với vận tốc tức thời
B. vận tốc trung bình nhỏ hơn vận tốc tức thời
C. vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc tức thời
D. vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời
đều với gia tốc 0,2 m/s2 Cùng lúc đĩ tại một điểm B cách A 560m, một xe thứ hai khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2 Thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau là ?
A. Lúc 8 giờ 30 s; cách A 240m B. Lúc 8 giờ 40 s; cách A 240m
C. Lúc 8 giờ 40s; cách A 120m D. Lúc 8 giờ 30 s; cách A 120m
Câu 35 Chọn câu sai?
A.Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến, quỹ đạo của các điểm trên vật giống hệt nhau
B.Vận tốc của một chuyển động phụ thuộc vào việc chọn vật làm mốc
C.Nếu quỹ đạo chuyển động của một vật là đường thẳng thì vật đó chuyển động tịnh tiến
D.Khi thay đổi vật mốc thì khoảng cách giữa các vật đang xét cũng thay đổi
Câu 36. Gia tốc là đại lượng
A. cho biết chiều chuyển động
B. đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc
C. đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của vận tốc
D. đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động
Câu 37 Một máy bay phản lực khi hạ cánh cĩ vận tốc tiếp đất là 90m/s Thời gian máy bay chuyển động trên đường băng là 30s Gia tốc của máy bay là
Câu 38. Gia tốc của chuyển động trịn đều
A. cùng phương, chiều với vectơ vận tốc dài
B. hướng về tâm quỹ đạo chuyển động
C. là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của vecto vận tốc
D. tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
Câu 39.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A.vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai
B.gia tốc thay đổi đều theo thời gian
C.gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian
D.vận tốc biến thiên những lượng bằng nhau trong những khoảng thời bằng nhau bất kỳ
Câu 40 ðặc điểm nào sau đây khơng phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do?
A. ðộ lớn khơng thay đổi theo độ cao B. Chiều từ trên xuống
C. Phương thẳng đứng D. ðộ lớn phụ thuộc vào vĩ độ địa lý
Câu 41 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường 3m Trong giây thứ ba vật đi được quãng đường
Câu 42. Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng là: x=10+2t+t2 (m;s) Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ 1s-5s là
Trang 4- Mã đề : 140
Câu 43. Một vệ tinh nhân tạo bay trịn đều quanh trái đất với vận tốc v = 8km/s và cách mặt đất h=600km Tính chu kỳ quay của vệ tinh biết bán kính trái đất là R=6400km
A. 5000 (s) B. 5400 (s) C. 5467(s) D. 5498 (s)
Câu 44. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều với v,a là giá trị đại số của vận tốc và gia tốc thì
A. a luơn âm B. a luơn cùng dấu với v C. v luơn âm D. a luơn ngược dấu với v
Câu 45 Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào thời gian
A. tốc độ tức thời B.độ dời C. tốc độ trung bình D.vận tốc tức thời
Câu 46. Hai vận động viên chạy đều với tốc độ lần lượt là 3m/s và 4m/s Tốc độ tức thời của vận động viên này so với vận động viên kia khơng thể bằng
Câu 47 Chuyển động nào trong các chuyển động sau khơng là chuyển động tịnh tiến?
A. Chuyển động của ngăn kéo bàn B. Chuyển động của khoang ngồi đu quay
C. Chuyển động của cánh cửa quanh bản lề D. Chuyển động của buồng thang máy
Câu 48 Chọn câu trả lời sai? Chuyển động nào dưới đây là chuyển động trịn đều?
A. Chuyển động của đầu cánh quạt trần khi quạt đang hoạt động ở một tốc độ xác định
B. Chuyển động của đầu van xe đạp so với trục bánh xe đạp khi xe đang chuyển động đều
C. Chuyển động của một đầu kim đồng hồ khi đồng hồ đang hoạt động
D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường khi xe đang chuyển động đều
Câu 49. Một vật được ném thẳng đứng lên cao Người quan sát thấy vật đi qua vị trí cĩ độ cao h = 15 (m) trong 2 lần, khoảng thời gian giữa hai lần đĩ là t = 2 (s) g = 10 (m/s2) Thời gian chuyển động của vật
Câu 50. Một ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc tốc v=54km/h trên một con đường song song với đường sắt Một hành khách ngồi trên ơ tơ nhận thấy ơ tơ vượt qua một đồn tàu đang chạy song song cùng chiều trên đường sắt trong 30s ðồn tàu dài 150m Vận tốc đồn tàu là
A. 40km/h B. 21,6km/h C. 36km/h D. 54km/h