1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2015 2016 có đáp án môn hóa học 12 trường THPT yên lạc 2 (mã đề thi 132)

26 601 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kì thi khảo sát chất lượng là kì thi quan trọng đối với mỗi học sinh. Dưới đây là đề thi khảo sát chất lượng lần 1 năm học 20152016 có đáp án môn Hóa học 12 Trường THPT Yên Lạc 2 mã đề thi 132 giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Hóa học, Khối: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm: 04 trang

Mã đề thi

132 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

Câu 3: Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

A Fe(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Al(OH)3

Câu 4: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số

nguyên tử cacbon Tổng số mol của hai chất là 0,05 mol (Số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 2,52 gam nước Mặt khác nếu đun nóng M với

H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

A 1,824 gam B 2,28 gam C 3,42 gam D 2,736 gam

Câu 5: Cấu hình electron đúng của Na+ (Z = 11) là

A [He]2s22p6 B [He]2s1 C [Ne]3s1 D [Ne]3s23p6

Câu 6: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxxit và khí oxi là

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3

C KNO3; Zn(NO3)2; AgNO3 D Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3

Câu 7: Chất phản ứng được với CaCl2 là

A HCl B Na2CO3 C Mg(NO3)2 D NaNO3

Câu 8: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 75%, khối lượng ancol thu được là

A 69 gam B 138 gam C 103,5 gam D 92 gam

Câu 9: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A HCl B H2SO4 C NaNO3 D NaOH

Câu 10: Hỗn hợp X gồm Ba, Na, và Al (trong đó số mol Al bằng 6 lần số mol của Ba) được hòa tan vào

nước dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 (ở đktc) và 0,81 gam chất rắn Giá trị của m là

A 5,715 gam B 5,175 gam C 5,58 gam D 5,85 gam

Câu 11: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1M; HNO30,2M và HCl 0,3M Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

A 0,134 B 0,424 C 0,441 D 0,414

Câu 12: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là

A saccarozơ, tinh bột, xelulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axt fomic, anđehit fomic, glucozơ

Câu 13: Cho 1,17 gam một kim loại thuộc nhóm IA vào nước dư thấy thu được 0,336 lít khí hiđro (đo ở

đktc) Kim loại đó là

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 14: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư; Na2CO3; NaClO; Na2SiO3; CaOCl2; Ca(HCO3)2 Số phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 15: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH

Câu 16: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A ancol đơn chức B este đơn chức C glixerol D phenol

Câu 17: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

A bột gỗ B bột gạo C lòng trắng trứng D đường mía

Câu 18: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính oxi hóa

C chỉ có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng và )

Số phát biểu đúng là

Câu 22: Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 23: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản

xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

A 22,1 gam B 22,3 gam C 88 gam D 86 gam

Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 28: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 27 oC, áp suất trong bình là 1,1 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,9 atm Công thức phân tử của X là

Trang 3

A C4H8O2 B C2H4O2 C CH2O2 D C3H6O2

Câu 29: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH; CH3COOC2H5; C2H5OH; CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

Câu 30: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 31: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

A 19,2 gam B 9,6 gam C 6,4 gam D 12,8 gam

Câu 32: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là

A tinh bột B Saccarozơ C glucozơ D protein

Câu 33: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit caboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

(d) 6H2SO4 + 2Fe => Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Tron các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 35: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+; Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

A MgO và CaCO3 B MgCO3 và CaCO3 C MgCO3 và CaO D MgO và CaO

Câu 36: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyamin, glyxin, phenol

(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với NaOH là

Câu 39: Oxi hóa hết 3,3 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđêhit cần vừa đủ 7,2 gam CuO Cho

toàn bộ lượng anđêhit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 35,64 gam Ag Hai ancol đó là

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đi peptit thu được 31,8 gam hỗn hợp X gồm các amino

axit (các amino axit chỉ có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là

A 3,91 gam B 8,15 gam C 3,55 gam D 4,07 gam

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol FeS2 trong 300 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A 14,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 19,2 gam

Câu 44: Cho các phản ứng sau:

Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thoát ra là

Câu 47: Phát biểu không đúng là

A Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

B Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da

C Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2

D Khí CO2 là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính

Câu 48: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là

A 14 gam B 16,0 gam C 12 gam D 8 gam

Câu 49: Cho 13,95 gam anilin tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là

A 74,25 gam B 49,5 gam C 45,9 gam D 24,75 gam

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + O2 axit cacboxylic Y1

(2) X + H2 ancol Y2

(3) Y1 + Y2 Y3 + H2O

Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là

A anđehit acrylic B anđehit propionic C anđehit metacrylic D anđehit axetic

-

HẾT _

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:

Trang 5

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Hóa học, Khối: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm: 04 trang

Mã đề thi

209 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag=108; Cs = 133; Ba = 137; Cd = 112

Câu 1: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 75%, khối lượng ancol thu được là

A 138 gam B 69 gam C 92 gam D 103,5 gam

Câu 2: Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C NaOH D Al(OH)3

Câu 3: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số

nguyên tử cacbon Tổng số mol của hai chất là 0,05 mol (Số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 2,52 gam nước Mặt khác nếu đun nóng M với

H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

A 1,824 gam B 2,28 gam C 3,42 gam D 2,736 gam

Câu 4: Cấu hình electron đúng của Na+ (Z = 11) là

A [He]2s22p6 B [He]2s1 C [Ne]3s1 D [Ne]3s23p6

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol FeS2 trong 300 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A 9,6 gam B 14,4 gam C 12,8 gam D 19,2 gam

Câu 6: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A HCl B H2SO4 C NaNO3 D NaOH

Câu 7: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+; Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

A MgO và CaCO3 B MgCO3 và CaCO3 C MgCO3 và CaO D MgO và CaO

Câu 8: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

A đường mía B lòng trắng trứng C bột gỗ D bột gạo

Câu 9: Hỗn hợp X gồm Ba, Na, và Al (trong đó số mol Al bằng 6 lần số mol của Ba) được hòa tan vào

nước dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 (ở đktc) và 0,81 gam chất rắn Giá trị của m là

A 5,715 gam B 5,175 gam C 5,58 gam D 5,85 gam

Câu 10: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là

A 14 gam B 16,0 gam C 12 gam D 8 gam

Câu 11: Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 12: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản

xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

A 95,51% B 87,18% C 88,52% D 65,75%

Câu 13: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

A 12,8 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 6,4 gam

Câu 14: Cho các cân bằng hóa học sau:

Trang 6

Câu 15: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là

A axt fomic, anđehit fomic, glucozơ B saccarozơ, tinh bột, xelulozơ

C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

Câu 16: Chất phản ứng được với CaCl2 là

A NaNO3 B HCl C Mg(NO3)2 D Na2CO3

Câu 17: Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:

FeO + CO Fe + CO2

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính oxi hóa

C chỉ có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 18: Polietylen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome

A 22,1 gam B 88 gam C 22,3 gam D 86 gam

Câu 21: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư; Na2CO3; NaClO; Na2SiO3; CaOCl2; Ca(HCO3)2 Số phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 22: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là

A tinh bột B Saccarozơ C glucozơ D protein

Câu 23: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl fomat, metylamin Số chất trong dãy có thể tham gia

phản ứng tráng gương là

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đi peptit thu được 31,8 gam hỗn hợp X gồm các amino

axit (các amino axit chỉ có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là

A 3,55 gam B 4,07 gam C 8,15 gam D 3,91 gam

Câu 25: Cho 1,17 gam một kim loại thuộc nhóm IA vào nước dư thấy thu được 0,336 lít khí hiđro (đo ở

Trang 7

A anđehit acrylic B anđehit metacrylic C anđehit propionic D anđehit axetic

Câu 27: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 28: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HNO3 loãng B KOH C HCl D H2SO4 loãng

Câu 29: Cho các chất khí sau: SO2; NO2; Cl2; N2O; H2S; CO2 Các chất khí khi phản ứng với NaOH ở nhiệt độ thường luôn cho hai muối là

A CO2; Cl2; H2S B Cl2; NO2 C SO2; CO2; H2S D SO2; CO2

Câu 30: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH; CH3COOC2H5; C2H5OH; CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

Câu 31: Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 32: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 33: Chất có thể được dùng để tẩy trắng giấy và bột là

A SO2 B CO2 C NO2 D N2O

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng và )

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyamin, glyxin, phenol

(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với NaOH là

A C4H8O2 B CH2O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 38: Oxi hóa hết 3,3 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđêhit cần vừa đủ 7,2 gam CuO Cho

toàn bộ lượng anđêhit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 35,64 gam Ag Hai ancol đó là

Câu 40: Phát biểu không đúng là

A Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

B Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da

C Khí CO2 là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính

D Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2

Trang 8

Trang 4/4 - Mã đề thi 209

Câu 41: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác dụng được với NaOH là

Câu 42: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxxit và khí oxi là

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3

C Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3 D KNO3; Zn(NO3)2; AgNO3

Câu 43: Cho các phản ứng sau:

Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thoát ra là

Câu 48: Cho 13,95 gam anilin tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là

A 74,25 gam B 49,5 gam C 45,9 gam D 24,75 gam

Câu 49: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A este đơn chức B phenol C ancol đơn chức D glixerol

Câu 50: Trong điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C => 2SO2 + CO2 + 2H2O

(b) H2SO4 + Fe(OH)2 => FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO => Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe => Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Tron các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

-

HẾT _

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:

Trang 9

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Hóa học, Khối: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm: 04 trang

Mã đề thi

357 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

Câu 2: Cho 15,0 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A 88 gam B 86 gam C 22,1 gam D 22,3 gam

Câu 3: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

A 12,8 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 6,4 gam

Câu 4: Chất phản ứng được với CaCl2 là

A NaNO3 B HCl C Mg(NO3)2 D Na2CO3

Câu 5: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là

A 16,0 gam B 14 gam C 8 gam D 12 gam

Câu 6: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl fomat, metylamin Số chất trong dãy có thể tham gia

(d) 6H2SO4 + 2Fe => Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Tron các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 9: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số

nguyên tử cacbon Tổng số mol của hai chất là 0,05 mol (Số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 2,52 gam nước Mặt khác nếu đun nóng M với

H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

A 1,824 gam B 3,42 gam C 2,28 gam D 2,736 gam

Câu 10: Chất có thể được dùng để tẩy trắng giấy và bột là

Trang 10

Trang 2/4 - Mã đề thi 357

(1) X + O2 axit cacboxylic Y1

(2) X + H2 ancol Y2

(3) Y1 + Y2 Y3 + H2O

Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là

A anđehit acrylic B anđehit metacrylic C anđehit axetic D anđehit propionic Câu 14: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là

A axt fomic, anđehit fomic, glucozơ B saccarozơ, tinh bột, xelulozơ

C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng và )

Câu 19: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B KOH C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

Câu 20: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A NaNO3 B H2SO4 C HCl D NaOH

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol FeS2 trong 300 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A 12,8 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 14,4 gam

Câu 22: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 27 oC, áp suất trong bình là 1,1 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,9 atm Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D CH2O2

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đi peptit thu được 31,8 gam hỗn hợp X gồm các amino

axit (các amino axit chỉ có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là

A 3,55 gam B 4,07 gam C 8,15 gam D 3,91 gam

Trang 11

Câu 24: Cho các chất khí sau: SO2; NO2; Cl2; N2O; H2S; CO2 Các chất khí khi phản ứng với NaOH ở nhiệt độ thường luôn cho hai muối là

A SO2; CO2 B SO2; CO2; H2S C Cl2; NO2 D CO2; Cl2; H2S

Câu 25: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản

xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

A 88,52% B 65,75% C 95,51% D 87,18%

Câu 26: Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

A Mg(OH)2 B Al(OH)3 C NaOH D Fe(OH)3

Câu 27: Cho các cân bằng hóa học sau:

Câu 28: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là

A Saccarozơ B tinh bột C protein D glucozơ

Câu 29: Oxi hóa hết 3,3 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđêhit cần vừa đủ 7,2 gam CuO Cho

toàn bộ lượng anđêhit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 35,64 gam Ag Hai ancol đó là

A CH3OH và C2H5CH2OH B CH3OH và C2H5OH

C C2H5OH và C3H7CH2OH D C2H5OH và C2H5CH2OH

Câu 30: Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 31: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 32: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit caboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 33: Cho 13,95 gam anilin tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là

A 74,25 gam B 49,5 gam C 45,9 gam D 24,75 gam

Câu 34: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyamin, glyxin, phenol

(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với NaOH là

Câu 35: Hòa tan 8,1 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thoát ra V lít khí

H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 lít B 5,6 lít C 10,08 lít D 6,72 lít

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Ba, Na, và Al (trong đó số mol Al bằng 6 lần số mol của Ba) được hòa tan vào

nước dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 (ở đktc) và 0,81 gam chất rắn Giá trị của m là

A 5,85 gam B 5,715 gam C 5,58 gam D 5,175 gam

Câu 37: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH; CH3COOC2H5; C2H5OH; CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

Câu 38: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1M; HNO30,2M và HCl 0,3M Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

A 0,441 B 0,134 C 0,414 D 0,424

Trang 12

Trang 4/4 - Mã đề thi 357

Câu 39: Cho 1,17 gam một kim loại thuộc nhóm IA vào nước dư thấy thu được 0,336 lít khí hiđro (đo ở

đktc) Kim loại đó là

Câu 40: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

A đường mía B bột gỗ C lòng trắng trứng D bột gạo

Câu 41: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxxit và khí oxi là

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3

C Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3 D KNO3; Zn(NO3)2; AgNO3

Câu 42: Cho các phản ứng sau:

Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thoát ra là

Câu 43: Cấu hình electron đúng của Na+ (Z = 11) là

A [Ne]3s1 B [Ne]3s23p6 C [He]2s1 D [He]2s22p6

Câu 44: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B este đơn chức C glixerol D ancol đơn chức Câu 45: Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:

FeO + CO Fe + CO2

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

A chỉ có tính oxi hóa B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C chỉ có tính khử D chỉ có tính bazơ

Câu 46: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 47: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 48: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư; Na2CO3; NaClO; Na2SiO3; CaOCl2; Ca(HCO3)2 Số phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 49: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 75%, khối lượng ancol thu được là

A 138 gam B 69 gam C 92 gam D 103,5 gam

Câu 50: Phát biểu không đúng là

A Khí CO2 là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính

B Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da

C Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2

D Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

-

HẾT _

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:

Trang 13

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Hóa học, Khối: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm: 04 trang

Mã đề thi

485 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

A 6,4 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 12,8 gam

Câu 3: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl fomat, metylamin Số chất trong dãy có thể tham gia

phản ứng tráng gương là

Câu 4: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 5: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 6: Chất có thể được dùng để tẩy trắng giấy và bột là

A NO2 B SO2 C CO2 D N2O

Câu 7: Cho 15,0 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A 88 gam B 22,1 gam C 22,3 gam D 86 gam

Câu 8: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

A đường mía B bột gạo C bột gỗ D lòng trắng trứng

Câu 9: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là

A 16,0 gam B 12 gam C 14 gam D 8 gam

Câu 10: Polietylen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome

Câu 13: Cho các phản ứng sau:

Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thoát ra là

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

Ngày đăng: 17/08/2016, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w