1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng baitap_menhde

9 116 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề chứa biến
Tác giả Lâm Thị Ánh Tuyết
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾNMỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai Ví dụ 1: .... 2 Mệnh đề chứa biến Trong mệnh đề chứa biến ta chỉ xác định được tính đúng sai khi bi

Trang 1

II MỆNH ĐỀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai

Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai

Ví dụ 1:

2) Mệnh đề chứa biến Trong mệnh đề chứa biến ta chỉ xác định được tính đúng sai khi biết giá trị của biến Ví dụ 2:

Ví du 3: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến “chuồn chuồn có cánh”

“n là một số nguyên tố”

“2 + 3 = 5”

“2x – 5 =0”

“phương trình x2−2x+ =1 0 vô nghiệm”

Kí hiệu ∀ đọc là

Kí hiệu ∃ đọc là

Mệnh đề chứa biến sẽ trở thành mệnh đề khi ta gắn thêm kí hiệu ∀ hoặc ∃ vào nó Ví dụ 4:

Trang 2

Ví dụ 5: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: • 2 3 5+ = • Phương trình 2x− =1 0 có hai nghiệm

• 2 , 1 0 x R x ∀ ∈ + ≥

• ∀ ∈x R x, >0

• ∃ ∈x R x, + =1 2

• ∃ ∈x R x, >0

Mệnh đề là đúng khi mệnh đề chứa biến là đúng với tất cả các giá trị của biến

Mệnh đề là đúng khi có một giá trị của biến làm cho mệnh đề chứa biến đúng .

Trang 3

Để phủ định một mệnh đề ta thêm (hoặc bớt) từ “không” (hoặc “không thể”) vào trước chủ ngữ của mệnh đề

Mệnh đề phủ định của một mệnh đề P kí hiệu là

Nếu P đúng thì

Nếu P sai thì

Ví dụ 6: phát biểu mệnh

đề phủ định của mỗi mệnh đề sau, xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề đó

P: “N là tập hợp các số tự nhiên”

:

P

Q: “3 không chia hết cho 5”

:

Q

R: “Mọi học sinh trường An Dương Vương đều mặc đồng phục”

S: “Có ít nhất một học sinh lớp 10A2 đi học muộn”

T: “∀ ∈x ¡ :x<0”

U: “∃ ∈x ¡ :x+ =1 5”

III MỆNH ĐỀ KÉO THEO

Cho P và Q là hai mệnh đề

Mệnh đề “nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo và được kí hiệu là

Ví dụ 7:

Ghi nhớ: Phủ định của " "= là " ".

Phủ định của " "> là …… Phủ định của " "< là …….

Phủ định của " " là …… Phủ định của " " là …….

Phủ định của " " là …….

Phủ định của " " là …….

Trang 4

Mệnh đề PQ chỉ sai khi P đúng, Q sai. Ví dụ: xét tính đúng sai của mệnh đề ở ví dụ trên:

Trong các định lý toán học là những mệnh đề đúng và thường được phát biểu dưới dạng PQ Khi đó ta nói: P là giả thiết, Q là kết luận của định lý hoặc P là điều kiện đủ để có Q, hoặc Q là điều kiện cần để có P. IV MỆNH ĐỀ ĐẢO HAI MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG Mệnh đề được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề PQ. Mệnh đề đảo của một mệnh đề đúng có thể đúng hoặc sai Ví dụ: phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề: “Nếu Trái Đất không có nước thì không có sự sống”

Trang 5

Khi đó ta kí hiệu:

Đọc là :

Ví dụ:

Trang 6

BÀI TẬP

a)1 1 3+ =

b)4+ <x 3

c) 2

d) 5 là một số vô tỉ

Trang 7

a) 3 2

b)( )2

2− 18 >8

2

x

x − =

Câu3) Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sao ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai

a x< −x

b x 1

x

<

c x=7x

d x2 ≤0

chúng

a P: “15 không chia hết cho 3”

b Q: “ 2 1> ”

Câu5) Lập mệnh đề PQvà xết tính đúng sai của nó ;

a P: “2<3” Q: “-4<-6”

b P: “4=1” Q: “3=0”

Câu6) Với mỗi số thực x, ta xét các mệnh đề P: “x là một số hữu tỉ” Q: “ x2

là một số hữu tỉ”.

b Phát biếu mệnh đề đảo của mệnh đề trên:

Câu7) Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P x:" 2 =1", Q x:" =1".

Trang 8

b Phát biếu mệnh đề đảo của mệnh đề trên;

Câu8) Với mỗi số thực x , xét các mệnh đề P: “là một số nguyên” Q: “ x+2

là một số nguyên”.

ABC cân”.

Câu10) Cho tam giác ABC Phát biếu mệnh đề đảo của mệnh đề sau và xét

tính đúng sai của chúng:

b Nếu AB>BC thì Cˆ >Aˆ:

90

kiện cần và đủ” ( niếu có thể) hãy phát biểu các mệnh đề trong bài tập 10

Câu12) Cho tứ giác ABCD Phát biểu điều kiện cần và đủ để:

a ABCD là một hình bình hành ;

b ABCD là một hình chữ nhật ;

c ABCD là một hình thoi.

( )

f x =ax + +bx c Xét mệnh đề “Nếu a b c+ + =0 thì

( )

Câu14) Dùng kí hiệu ∀hoặc∃ để viết các mệnh đề sau:

a Có một số nguyên không chia hết cho chính nó ;

b Mọi số (thực) cộng với 0 đều bằng chính nó ;

c Có một số hửu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó ;

d Mọi số tự nhiên điều lớn hơn số đối của nó

Trang 9

a ∀∈¡ :x2 ≥0

b ∃∈¡ :x2 ≥0

2 1

1

x

x x

¡

c

2 1

1

x

x x

¡

d ∀∈¡ :x2+ + >x 1 0

∃∈¡ + + >

chúng

a ∀∈¡ : 1x =x

b ∀∈¡ : x x=1

: n n

∀∈¢ <

Câu17) Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng:

a Mọi hình vuông đều là hình thoi ;

Ngày đăng: 03/12/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Mọi hình vuông đều là hình thoi ; - Bài giảng baitap_menhde
a. Mọi hình vuông đều là hình thoi ; (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w