H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau - Học theo SGK, Nắm chắc và c/m đợc tính chất đờng phân giác của tam giác... - Củng cố và khắc sâu cho học sinh tính chất đờng phân giác trong tam
Trang 1Ngày soạn30/1/09 Chơng III : Tam Giác Đồng dạng
Đ ị n h L í T a - l é t t r o n g t a m
g i á c
Tiết 37
A Mục tiêu
- Học sinh nắm vững tỷ số của hai đoạn thẳng
+ Tỷ số của hai đoạn thẳng là tỷ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo+ Tỷ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào đơn vị đo
- HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỷ lệ, nội dung của định lý ta lét (thuận) Vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ
B Chuẩn bị : - GV : Dụng cụ vẽ hình , Bảng phụ
- HS : Dụng cụ vẽ hình
C Ph ơng pháp Luyện tập và thực hành
D Các HĐ DH :
1/ ổn định : 8A 8A 2/ Kiểm tra : - HS Nhắc lại khái niệm về tỉ số, tỉ số bằng nhau
3/ Bài giảng
HĐ1 : Tỉ số của hai đoạn thẳng
? Tỉ số của hai số đợc kí hiệu nh thế nào
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Qua ví dụ trên em rút ra đợc điều gì
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Trang 2
H§3 : §Þnh lÝ Ta let trong tam gi¸c
- GV treo b¶ng phô h×nh 3 trong ?3 vµ yªu
cÇu häc sinh lµm bµi
- HS quan s¸t vµ nghiªn cøu bµi to¸n
- Yªu cÇu HS th¶o luËn theo nhãm
- §¹i diÖn 3 nhãm lªn b¶ng lµm
?
NhËn xÐt c¸c ®o¹n th¼ng trong ?3
- Häc sinh: chñng tØ lÖ víi nhau
- GV ph©n tÝch vµ ®a ra ND cña ®/l Ta let
- Gi¸o viªn treo b¶ng phô h×nh vÏ ?4
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
Trang 3Ngày soạn30/1/09 Đ ị n h L í Đ ả o v à h ệ q u ả c ủ a
Đ ị n h l ý T a - l é t
Tiết 38
A Mục tiêu
- Học sinh nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta let
- Vận dụng ĐLđể XĐ đợc các cặp đờng thẳng // trong hình vẽ với số liệu đã cho
- Hiểu đợc cách c/m H/q của ĐL Ta let, viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số =nhau
B Chuẩn bị : - GV : Dụng cụ vẽ hình , Bảng phụ
- HS : Dụng cụ vẽ hình
C Ph ơng pháp Luyện tập và thực hành
D Các HĐ DH :
1/ ổn định : 8A 8A 2/ Kiểm tra : - HS Phát biểu định lí talet trong tam giác ?
3/ Bài giảng
HĐ1 Định lí đảo
- GV : yêu cầu học sinh làm ?1
- HS : thảo luận nhóm
Đại diện một nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Trang 4Từ 1, 2, 3 ta có: AB' AC' B C' '
AB = AC = BC
* Chú ý: SGK
?3a) áp dụng hệ quả định lí Ta let ta có:
5 H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, chú ý định lí đảo và hệ quả của định lí Ta let
Trang 5A Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chúng
- Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lợng độ dài đoạn thẳng và diện tíchca các hình
- Thấy đợc vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế
B Chuẩn bị : - GV : Dụng cụ vẽ hình , Bảng phụ
- HS : Dụng cụ vẽ hình
C Ph ơng pháp Luyện tập và thực hành
D Các HĐ DH :
1/ ổn định : 8A 8A 2/ Kiểm tra : - Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL
- Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet
3/ Bài giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
của giáo viên:KI, EF, MN
Trang 6Vẽ BC ⊥ AB', B'C' ⊥ AB' sao cho A,
- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K, A thẳng hàng
- Xác định C sao cho F, K, C thẳng hàng
- Nêu các dạng bài tập và kiến thức đã sử dụng trong bài
- Nhắc lại định lí talét thuận, đảo và hệ quả ?
- GV rút kinh nghiệm trong giờ luyện tập
- GV chốt lại các kiến thức cơ bản đã sử dụng
5 H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau
- áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện
- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó
D
C
K
F
Trang 72/ Kiểm tra : - Học sinh 1: phát biểu định lí thuận, đảo của định lí Talet.
- Học sinh 2: nêu hệ quả của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL 3/ Bài giảng
- Giáo viên vẽ hình vẽ 20 SGK
- HS vẽ hình vào vở – Gọi 1 HS vẽ tia
phân giác AD Rồi đo độ dài DB, DC và So
sánh
- 1 học sinh lên trình bày trên bảng
- GV đa ra nhận xét và nội dung định lí
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
GT ∆ABC, AD là đờng phân giác
Trang 87,5 3,5
A
? Khi BE // AC ta có tỉ lệ thức nh thế nào
- GV treo bảng phụ hình 22 - SGK lên bảng
- Học sinh quan sát và viết các đoạn thẳng tỉ lệ
- Giáo viên yêu cầu học sinh bài
- 2 học sinh lên bảng làm
-
Giáo
viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài
Chứng minh:
Qua B kẻ BE // AC (E∈AD)
ta có: BEA = DAC(so le trong)
mà BAE = DAC (gt)→BAE =BEA
→ ∆BAE cân tại B →BE = AB, vì
BE // AC Theo đ/lTalet ta có:
AC =DC Mà BE = AB → AB BD
AC = DC
2 Chú ý: SGK
?2 a) Vì AD là đờng phân giác của A
4 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15 (2 học sinh lên bảng làm bài)
* Vì AD là tia phân giác góc A
4,5 3,5 7,2
7,2.3,5 5,64,5
PM PN
5 H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, Nắm chắc và c/m đợc tính chất đờng phân giác của tam giác
D
H
Trang 9- Củng cố và khắc sâu cho học sinh tính chất đờng phân giác trong tam giác.
- Vận dụng tính chất đờng phân giác vào giải các bài toán tính độ dài đoạn thẳng, tính diện tích tam giác, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau
GT : ∆ABC, AD là tia phân giác của góc CAB (D∈BC)
Giáo viên gợi ý : dựa vào tính chất
đ-ờng phân giác của tam giác, sau đó
sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng
Xét ∆ABC có AE là tia phân giác của BAC
=> theo tính chất của tia phân giác ta có:
=> =65+5
+EC EC
=
=>EB (cm )
=> EC = BC – EB = 7 -3,18 ≈ 3,82 (cm )
Trang 10Thay Giá trị m và n vào tính tỉ số %
của diện tích ∆ABC và ∆ADM
Bài tập 21 (tr68-SGK) a) Ta có AD là phân giác của góc BAC
=>
n
m AC
AB DC
Ta có SABD =
2
1 h.BD ; SABD = 12 h.DC
=> DC DB m n
DC h
BD h S
S ACD
2 1
2 1
n
n m S
S S
ACD
ACD ABD + = +
n S
4 Củng cố: - Giáo viên nhắc lại cho học sinh tính chất đờng phân giác của tam
giác và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
5 H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau
- Làm lại các bài tập trên, làm bài tập 20; 21 (tr68-SGK)
Trang 11A Mục tiêu
- Học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
- Hiểu đợc các bớc chứng minh định lí trong bài học
- Nắm đợc tỉ số đồng dạng của 2 tam giác, cách chứng minh 2 tam giác đồng dạng
B Chuẩn bị : - GV : Dụng cụ vẽ hình , Bảng phụ
∆ABC ∆A'B'C' trong ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
ˆ ˆ
; ˆ ˆ
; ˆ ˆ
B A AC
C A
C C B B A A
* Định nghĩa: SGK+ ∆ABC đồng dạng với ∆A'B'C'
đợc kí hiệu là ∆ABC A'B'C'+ Tỉ số các cạnh tơng ứng
- Giáo viên đa ra các tính chất đơn giản
của hai tam giác đồng dạng
- TC 1: Mỗi tam giác với chính nó
- TC 2: Nếu ∆ABC ∆A'B'C' thì ∆
Trang 12Xét ∆ABC có MN // BC.
Theo hệ quả định lí Ta let ta có:
AB = AC = BC (1) Xét ∆ABC và ∆AMN (MN // BC)
Aˆ chung, AMN = Bˆ (so le trong);
AMN = Cˆ (2)
Từ (1) và (2) → ∆AMN ∆ABC (định nghĩa 2 tam giác đồng dạng)
→ Tỉ số đồng dạng của ∆ABC và ∆A'B'C' là A B' '
AB ;
1
1 2 2
'' '' ' '
'' ''
k A B
A B
k k
A B AB
k
5 H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, nắm chắc định nghĩa hai tam giác đồng dạng, định lí và cách chứng minh định lí
Trang 13C' B'
A Mục tiêu
- Củng cố khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
- Rèn luyện kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc theo tỉ số đồng dạng cho trớc
- Học sinh 1: Nêu định nghĩa, tính chất của
hai tam giác đồng dạng
- Học sinh 2: Phát biểu định lí, ghi GT, KL
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 26.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm.
- Đại diện một hóm lên bảng trình bày.
- Cả lớp chú ý theo dõi, nhận xét và bổ sung
Trang 14? Hai tam giác nh thế nào thì đợc coi là
KL a)Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng
4 Củng cố
- Học sinh nhắc lại định nghĩa, tính chất, định lí của các cặp tam giác đồng dạng
5 H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau
N
L
Trang 15M N A
+ Chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C'
- Vận dụng định lí vào phát hiện các cặp tam giác đồng dạng
B Chuẩn bị : - GV : Dụng cụ vẽ hình , Bảng phụ
- Học sinh 1: Nêu định nghĩa, tính chất của
hai tam giác đồng dạng
- Học sinh 2: Phát biểu định lí, ghi GT, KL
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
Trang 16? Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
các tam giác ABC, AMN và A'B'C'
- H/s thảo luận theo nhóm và làm bài
- G/v yêu cầu học sinh làm bài tập 29
- Cả lớp làm câu a vào vở, 1 học sinh
-Làm bài tập 29(SGK - GV lu ý cho HS cách trình bày
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, nắm chắc và chứng minh định lí
- Làm bài tập 31 (tr75-SGK), bài tập 30, 32, 33, 34 - tr72 SBT
- Đọc trớc bài : Trờng hợp đồng dạng thứ hai
E Rút kinh nghiệm.
Trang 17Ngày soạn25/2/09 T r ờ n g h ợ p đ ồ n g d ạ n g t h ứ h a i Tiết 45
A Mục tiêu
- Học sinh nẵm chắc nội dung định lí (GT và KL), hiểu đợc cách chứng minh gồm 2
b-ớc chính (dựng ∆AMN ∆ABC và chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C')
- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính
độ dài các đoạn thẳng, các bài tập chứng minh trong SGK
B Chuẩn bị : - GV : Dc vẽ hình , Bảng phụ : ∆ ABC và ∆A'B'C' bằng bìa cứng,
- HS : Dụng cụ vẽ hình
C Ph ơng pháp Luyện tập và thực hành
D Các HĐ DH :
1/ ổn định : 8A 8A 2/ Kiểm tra :
Học sinh 1: Phát biểu và c/mđịnh lí, trờng hợp đồng dạng.thứ nhất
- Học sinh 2: Chữa bài tập 30 tr75 SGK
? Phát biểu bằng lời bài toán trên
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
Trang 18x
I O
- Giáo viên dùng 2 tấm bìa của ∆ABC và
∆A'B'C' hớng dẫn học sinh chứng minh
- Cả lớp chú ý theo dõi và làm bài ở nhà
- Giáo viên chốt lại 2 bớc chứng minh
Xét ∆ABC và ∆AED có góc A chung (1)
b) Vì ∆OCB ∆OAD →OBC = ODA (1)Mặt khác
AIB = CID (đối đỉnh) (2)BAI = 180o- (OBC+ AIB) (3)
DCI = 180o- (ODA + CID) (4)Từ 1, 2, 3, 4 →BAI = DCI
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, nắm đợc cách chứng minh 2 tam giác đồng dạng (CM định lí)
Trang 19- Học sinh nắm vững định lí, biết cách chứng minh định lí.
- Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tơng ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra đợc độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở bài tập
Học sinh 1: Phát biểu và c/mđịnh lí, trờng hợp đồng dạng.thứ 2
- Học sinh 2: Chữa bài tập 33 tr77 SGK
Vì ∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số k
=>∆ABK đồng dạng với ∆A’B’K’ theo tỉ số k nên
- Giáo viên đa ra bài toán SGK
- HS chú ý theo dõi và làm bài vào vở
? Ghi GT, KL của bài toán
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Quan sát hình 40 tr77 SGK nêu cách
chứng minh bài toán
- HS suy nghĩ và nêu ra cách chứng minh
(có thể học sinh nêu ra cả 2 cách làm)
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài
1 Định lí Bài toán
GT ∆ABC và ∆A'B'C'; Aˆ =Aˆ′ ;Bˆ =Bˆ′
KL ∆A'B'C' ∆ABCTrên AB lấy M / AM = A'B'Qua M kể MN // BC (N thuộc AC)Vì MN // BC → ∆AMN ∆ABC (1)
C' B'
Trang 201 2
1 x
28,5
12,5
? Pb bài toán trên đới dạng tổng quát
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa ra định lí
? Nêu các bớc chứng minh định lí
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Để chứng minh ∆A'B'C' ∆ABC ta có
thể chứng minh theo những cách nào
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời (có 3 cách)
Xét ∆AMN và ∆A'B'C' có
A
Aˆ = ˆ′(GT)AMN = Bˆ (vì cùng bằng góc B)
- cả lớp thảo luận nhóm và làm bài
Giáo viên vẽ hình 42 lên bảng, yêu cầu
a) có 3 tam giác: ABC, ABD, và DBC
2,5 3.2,5 3,75( )2
B
C A
D
Trang 21x
3 2 3,5
6
C
E D
→ AB BD BD2 AB DC.
Thay số: BD2 = 12,5 28,5 = 356,25 → BD ≈ 18,9 (cm)
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, nắm đợc định lí và chứng minh đợc định lí của bài
y
Bài tập 39 (tr79-SGK)
GT Hình thang ABCD (AB // CD)AC∩BD = O
KL a) OA.OD = OB.OCb) OH ⊥ AB; OK ⊥ DC, CMR:
Trang 225 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau.
- Ôn lại các kiến thức về 2 tam giác đồng dạng
- Làm lại cấc bài tập trên
- Làm bài tập 41, 42 (tr80 SGK); 39, 40 (tr72 SBT
E Rút kinh nghiệm:
Trang 23? áp dụng các trờng hợp đồng dạng của
tam giác, ta xét các trờng hợp đồng dạng
của tam giác vuông
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- GV treo bảng phụ hình 47 lên bảng
- Cả lớp chú ý theo dõi và làm bài
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
- Hai tam giác vuông đồng dạng nếu:
+ Tam giác vuông có 2 góc nhọn bằng nhau
+ 2 cạnh góc vuông của 2 tam giác vuông t/ TL.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
?1 * → ∆DEF ∆D'E'F ' vì
à à 90 0
D F= =
Trang 24F D
- HS nghiên cứu cách chứng minh trong
SGK và chú ý theo dõi gợi ý của GV
? Ta phải chứng minh điều gì
- Học sinh chú ý theo dõi và làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh chứng minh
- Giáo viên nhận xét và phát biểu định lí
- Yêu cầu học sinh về nhà tự chứng minh
- Giáo viên nêu ra định lí 3
→ ∆AMN = ∆A'B'C' (cạnh góc vuông và cạnh huyền) (2)
Trang 25A B C ABC
S k S
= = = → k = 3
Vậy các cạnh của ∆A'B'C' là: 3.3 = 9 (cm); 3.4 = 12 (cm); 3.5 = 15 (cm)
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, làm bài tập 48 (tr84-SGK), và các bài tập trong SBT
E Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn20/3/09 L u y ệ n t ậ p Tiết 49
A Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh kiến thức về các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- vận dụng vào phát hiện ra các tam giác vuông đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng
- Có ý thức vận dụng vào đời sống (đo chiều cao của vật, khoảng cách 2 bờ của dòng sông)
B Chuẩn bị : - GV : Dc vẽ hình , Bảng phụ hình vẽ của bài tập 50 (tr84-SGK
- HS : Dụng cụ vẽ hình
C Ph ơng pháp Luyện tập và thực hành
D Các HĐ DH :
1/ ổn định : 8A 8A 2/ Kiểm tra : - Học sinh 1: nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông ?
Có 3 trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông đó là:
- Hai góc nhọn bằng nhau - Hai cạnh góc vuông tỉ lệ
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu a
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm câu b
Bài tập 49 (tr84-SGK)
Trang 261,62 39,6
- Giáo viên đa bảng phụ lên bảng
? Tam giác tạo bởi ống khói và bóng của
nó và tam giác tạo bởi thanh sắt và bóng
của nó có đồng dạng không ? vì sao
- Học sinh: đồng dạng vì các tia nắng mặt
trời chiếu song song với nhau lên góc tạo
bởi ống khói và tia nắng mặt trời cũng
bằng góc tạo bởi thanh sắt và tia nắng mặt
H
A
C B
Trang 27- Đại diện một nhóm len trình bày.
- Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Thấy đợc ứng dụng quan trọng của tam giác đồng dạng vào trong thực tế
B Chuẩn bị : - GV : 2 dụng cụ đo góc (đứng và nằm ngang); tranh vẽ hình 54, 55 (tr85; 86-SGK)
- HS : Dụng cụ vẽ hình
C Ph ơng pháp Luyện tập và thực hành
D Các HĐ DH :
1/ ổn định : 8A 8A 2/ Kiểm tra :
3 Bài giảng
- Giáo viên đa ra bài toán
- Học sinh chú ý và ghi bài
? Nêu cách làm
- Học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên đa ra tranh vẽ và nêu lại cách
đo
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
1 Đo gián tiếp chiều cao của vật
Bài toán: Đo chiều cao toà nhà (ngọn tháp,
cây, cột điện, )a) Tiến hành đo đạc
Giả sử cần đo cây A'C'
- Đặt thớc ngắm (cọc AC ⊥ mặt đất)
Trang 282 Đo khoảng cách giữa 2 điểm trong đó
có 1 địa điểm không thể tới đ ợc
* Bài toán:
Đo khoảng cách hai điểm A và B (địa
điểm A không thể tới đợc)a) Tiến hành đo đạc
- Vẽ đoạn BC (BC = a)
- Đo ãABC =α ; ãACB = β
- Giáo viên nêu ra bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các bớc
làm
- Cả lớp thảo luận nhóm và nêu ra các bớc
làm bài
? Nêu cách tính khoảng cách AB
- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của
giáo viên
- 1 em lên bảng làm bài
- Giáo viên đa ra 2 dụng cụ đo góc và giới
thiệu với học sinh cách sử dụng
- Học sinh chú ý theo dõi