Câu 2: Cho một lượng glyxin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M.. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
Trường THPT Krông Nô
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Môn: Hóa học 12 cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút;
(32 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ và tên:
Lớp:
Câu 1: Ba ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch :
CH3COOH , H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Chọn một chất trong các chất sau để nhận biết 3 dung dịch trên là:
Câu 2: Cho một lượng glyxin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M Biết hiệu suất của phản ứng đạt
80% Khối lượng muối thu được là:
Câu 3: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng với:
Câu 4: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
B Phân tử protein luôn có nhóm chức OH.
C Protein luôn là chất hữu cơ no.
D Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.
Câu 6: Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần tính bazơ: CH3NH2 (1), (CH3)2NH (2), NH3 (3), C6H5NH2 (4)
A (4), 1), (2), (3) B (4), (3), (2), (1) C (1), (2), (3), (4) D (4), (3), (1), (2)
Câu 7: Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 2 phân tử aminoaxit glyxin và alanin ?
Câu 8: Hệ số polime hóa trong mẩu cao su buna (M 43.200) bằng
12,6g H2O X có công thức là:
Câu 10: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
Câu 11: Số đồng phân amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
Câu 12: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt là:
A Saccarozơ, glixerin( glixerol), anđehit axetic, rượu etylic
B Glucozơ, lòng trắng trứng , glixerin( glixerol), ancol etylic
C Lòng trắng trứng , glucozơ, fructozơ, glixerin( glixerol)
D Glucozơ, mantozơ, glixerin( glixerol), anđehit axetic
Câu 13: Để phân biệt gly-ala với gly-ala-gly, người ta có thể dùng:
1) nước brom 2) C2H5OH/HCl 3) NaOH 4) HCl
Câu 15: Cho 20 gam hỗn hợp 3 aminoaxit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịc thu được 31,68 gam hỗn hợp muối
Trang 2Vậy thể tích HCl đã dùng là:
Câu 16: Công thức cấu tạo của glyxin là
A H2N–CH(CH3)–CH2–COOH B CH3–CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N–CH2–CH2–COOH
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một lượng poli etylen sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình (1) đựng H2SO4 đặc
và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình (1) tăng m gam, bình (2) thu được 100 gam kết tủa Vậy m có giá trị là:
Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit
H2N - CH2 - CO - NH - CH2 - CO - NH - CH2 - COOH
A
H2N - CH2 - CO - NH - CH - COOH
CH3
B
H2N - CH2 - CO - NH - CH - CO - NH - CH2 - COOH
C
CH3
H2N - CH - CO - NH - CH2 - CO - NH - CH - COOH
D
Câu 19: Tơ nilon -6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng:
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít N2 (các khí đo ở đktc)
và 3,15g H2O Khi X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2COOCH3
Câu 21: Để trung hoà 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml HCl 1M.
Công thức phân tử của X là:
Câu 22: Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quì tím thành xanh?
A
C
B
D
Câu 23: Những chất nào sau đây là chất lưỡng tính:
A H2N- CH2 -COOH B CH3COONH4 C NaHCO3 D Tất cả đều đúng
Câu 24: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
Câu 25: Monome dùng để điều chế nilon-7 [-NH-(CH2)6-CO-]n là
A H2N- (CH2)6- COOH B -HN-(CH2)6
Câu 26: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :
Câu 27: Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây không đúng ?
A Aminoaxit thiên nhiên ( hầu hết là α – aminoaxit) là cơ sở kiến tạo nên protein của cơ thể sống.
B Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
C Các aminoaxit ( nhóm amin ở vị trí 6,7 …) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
D Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn ( gọi là bột ngọt hay mì chính).
Câu 28: Cho 8,9 gam alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là:
Câu 29: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ.
Trang 3B Cao su isopren, tơ visco, nilon – 6, keo dán gỗ.
C Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh.
D Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat.
Câu 30: Tên gọi tắt của peptit sau là:
CH3
Câu 31: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH ) đều có phản ứng với
0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
A H2N – CH2 – CH2 – CH2 - COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH
C H2N – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH2 – COOH
- HẾT