1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

10 đề kiểm tra 1 tiết môn hóa khối 10 lần 2

8 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 21,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hạt nhân số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT 10- CHUẤN- 872

Bài số 2 (40 phút)

1/ Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đtc)

.Xác định kim loại đã dùng?

2/ Trong 4 tính chất sau, theo chiều tăng dần của Z+, tính chất nào biến đổi tuần hoàn?

a Hóa trị cao nhất với oxi, hợp chất khí của phi kim với hiđro

b Nguyên tử khối c Số lớp electron của nguyên tử d Số đồng vị các nguyên tố

3/ Một nguyên tố R có oxit cao nhất là RO3 thì

a R ở nhóm IIIA hoặc IIIB b R ở nhóm VIA hoặc VIB

c Chắc chắn R ở nhóm VIA d Chắc chắn R ở nhóm VIB

4/ Nguyên tố R ở nhóm IVA, trong oxit cao nhất, % khối lượng của R = 27,27% R là

5/ Nguyên tố phi kim nào sau đây có oxit cao nhất dạng: R2O7

6/ Một nguyên tố X ở nhóm VA, công thức oxit cao nhất, hợp chất khí với H của X lần lượt là

a X2O3 và X3H b X2O5 và XH5 c X2O5 và XH3 d XO5 và XH3

7/ Tính khối lượng oxit tạo thành khi đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam bột Mg

8/ Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 100 ml dd NaOH 1,2M phản ứng hết với dung dịch HNO3

9/ Na tạo hợp chất oxit cao nhất (hợp chất X) Tính % khối lượng của oxi trong X (Na = 23, O = 16)

10/ Nguyên tử X có cấu hình electron : 1s2 2s22p6 3s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA b số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IA

c số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IB d số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IB

11/ Tìm câu nhận xét SAI về nguyên tố nhôm Al (Z= 13)

a Hiđroxit Al(OH)3 lưỡng tính b Oxit cao nhất là Al3O2

c Không tạo hợp chất khí với hiđro d Là một kim loại

12/ Tìm câu nhận xét SAI về nguyên tố Ne (Z = 10)

a Không tham gia phản ứng hóa học b Lớp electron ngoài cùng đã bền vững

c Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là: 3s23p6

d Trong tự nhiên tồn tại phân tử một nguyên tử

13/ Hai nguyên tố A và B kế nhau cùng chu kì, tổng số proton của 2 nguyên tử là 23 A và B là

14/ Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng

a số lớp electron b electron hóa trị c electron lớp ngoài cùng d nguyên tử khối 15/ Tìm câu nhận xét đúng: Trong một chu kì từ trái sang phải thì

a hóa trị cao nhất với oxi tăng dần từ 1 đến 7 b hóa trị cao nhất với oxi bằng nhau

c độ âm điện giảm dần d bán kính nguyên tử tăng dần

A

B

C

D

16/ Tìm câu nhận xét SAI Các nguyên tố nhóm VIIA

Trang 2

a tạo oxit cao nhất có dạng R2O5 b nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5

c nguyên tử nhận 1electron electron để tạo ion âm d là những phi kim điển hình nhất

17/ Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:

a hút e của nguyên tử trong phân tử b nhường e của n.tử này cho nguyên tử khác

c tham gia phản ứng mạnh hay yếu d nhường H+ của n.tử này cho nguyên tử khác

18/ Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi?

19/ Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg - Ca - Sr - Ba là

20/ Nguyên tử nguyên tố R có 10 electron ở phân lớp p R có điện tích hạt nhân là

21/ Nguyên tố phi kim R ở nhóm V A tạo với hiđro hợp chất khí (hợp chất B), tỉ khối của B so với khí

oxi bằng 1,0625 R là

22/ Nhóm các nguyên tố mà nguyên tử đều có cùng electron hóa trị

23/ Phi kim là những nguyên tố mà nguyên tử

a dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học b dễ cho electron trong các phản ứng hóa học

c vừa dễ cho vừa dễ nhận electron d không cho, không nhận electron

24/ Trong 4 hiđroxit sau, phân tử nào có tính bazơ mạnh nhất?

25/ Trong 4 nguyên tử kim loại sau, nguyên tố nào có tính kim loại yếu nhất?

26/ Trong 4 hiđroxit sau phân tử nào có lực bazơ yếu nhất?

27/ Trong 4 axit sau, phân tử nào có tính axit yếu nhất?

28/ Để hòa tan hoàn toàn 8,7 gam một hiđroxit X (của kim loại hóa trị II) cần dùng 60 gam dung dịch

HCl 18,25% X là

29/ Một nguyên tố R tạo hợp chất hiđroxit là R(OH)3 thì công thức oxit tương ứng là

30/ Nguyên tố X tạo hợp chất oxit XO thì công thức hiđroxit tương ứng là

A

B

C

D

¤ Đáp án của đề thi 872:

1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]d 5[ 1]d 6[ 1]c 7[ 1]d 8[ 1]b

9[ 1]b 10[ 1]a 11[ 1]b 12[ 1]c 13[ 1]a 14[ 1]a 15[ 1]a 16[ 1]a

Trang 3

17[ 1]a 18[ 1]a 19[ 1]a 20[ 1]a 21[ 1]a 22[ 1]a 23[ 1]a 24[ 1]a 25[ 1]a 26[ 1]a 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]a

Trang 4

KIỂM TRA 1 TIẾT 10 NC - Bài số 2 (40 phút) Mã đề 125

Chọn và khoanh tròn đáp án đúng nhất.

1/ Trong 4 hiđroxit sau, phân tử nào có tính bazơ mạnh nhất?

2/ Nguyên tố X tạo hiđroxit là X(OH)2 thì công thức oxit tương ứng là

3/ Một nguyên tố X ở nhóm VA, công thức oxit cao nhất, hợp chất khí với H của X lần lượt là

4/ Sự biến đổi tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy Bi, Sb, As, P, N là

5/ Nguyên tử của nguyên tố R ở chu kì 4, nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

6/ Nhóm các nguyên tố đều kim loại là

7/ Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng

a số lớp electron b electron hóa trị

c electron lớp ngoài cùng d nguyên tử khối

8/ Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A thì nguyên tử

a có điện tích hạt nhân bằng nhau b có số lớp electron bằng nhau

c có bán kính nguyên tử bằng nhau d có electron lớp ngoài cùng bằng nhau

9/ Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi?

10/ Tính chất nào sau đây đồng biến (tỉ lệ thuận) với tính kim loại?

a tính bazơ b tính axit của hiđroxit c tính phi kim d độ âm điện

11/ Nguyên tố R thuộc loại nguyên tố p, có oxit cao nhất là RO3 thì

a R chắc chắn ở nhóm VIA b R ở nhóm IIIA hoặc IIIB

c R ở nhóm VIA hoặc nhóm VIB d Chắc chắn R ở nhóm VIB

12/ Một nguyên tố phi kim R có hợp chất khí với H là HR thì

a R ở nhóm VIIA, có oxit cao nhất là R2O7

b R ở nhóm VIIA hoặc VIIB, có oxit cao nhất là R2O7

c R ở nhóm IA, có oxit cao nhất là R2O

d R ở nhóm VIIA có oxit cao nhất là R7O2

13/ Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e có năng lượng cao nhất là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là:

14/ Trong công thức CO2 , tổng số electron của C và O đã tham gia liên kết là :

15/ Phát biểu nào dưới đây đúng ?

a Liên kết đó hình thành do sự xen phủ bên b Liên kết đơn chỉ gồm liên kết σ

c Liên kết ba có ba liên kết σ d Liên kết đôi gồm 2 liên kết σ

16/ Cho các chất :N2 , HCl , Br2 , H2O , NH3 ,H2 ,CO2 Có bao nhiêu chất mà phân tử của chúng

chỉ chứa toàn liên kết đơn giữa các nguyên tử ?

17/ Tìm câu nhận xét SAI về nguyên tố C (Z = 6)

a Hợp chất khí với H là CH4 b Là một phi kim

c Oxit cao nhất: CO2 (oxit axit) d Hiđroxit có dạng C(OH)4

Trang 5

18/ Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s2 2s22p6 3s23p6 4s 2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA b số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIB

c số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA d số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm VIIIA

19/ Để hòa tan hoàn toàn 19,6 gam một hiđroxit X (của kim loại hóa trị II) cần dùng 40 gam dung dịch

H2SO4 49% X là

20/ Tính thể tích khí oxi (đktc) tối thiểu cần thiết để đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam Al (Al= 27)

21/ A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong BTH Biết ZA + ZB =

30 Số proton trong 2 nguyên tử A, B lần lượt là:

22/ Hòa tan hết 11,2g KOH vào nước được 500ml dung dịch X Nồng độ KOH trong dung dịch X là

(K= 39, H= 1, O= 16)

23/ Nguyên tố R ở nhóm IIA, trong oxit cao nhất R chiếm 71,43% về khối lượng R là

24/ Tổng 3 loại hạt tạo nên nguyên tử nguyên tử R là 48, trong đó số hạt không mang điện bằng số proton R là

25/ Nguyên tố phi kim R ở nhóm VI A tạo với hiđro hợp chất khí (hợp chất B), tỉ khối của B so với khí

hidro bằng 17 R là (S= 32, O= 16, Se= 79, Te= 128, H= 1)

26/ Nguyên tố phi kim R ở nhóm VIIA, trong hợp chất khí với H thì hiđro chiếm 2,74% về khối lượng

R là

27/ Nguyên tố clo tạo hợp chất oxit cao nhất (hợp chất X) Tính % khối lượng của clo trong X (Cl

=35,5, O =16)

28/ Ion XO32- có tổng số electron là 42 X là :

29/ 6,0 gam một kim loại có hóa trị II phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc), kim

loại là

Cho Ca= 40, Mg= 24, Fe= 56, Zn= 65)

30/ Tính khối lượng của 4,5.1023 nguyên tử kim loại sắt (N= 6.1023)

Trang 6

KIỂM TRA 1 TIẾT 10 NC - Bài số 2 (40 phút) Mã đề 132

Chọn và khoanh tròn đáp án đúng nhất.

1/ Nhóm các nguyên tố đều là phi kim

a Na, N, O, P b C, Si, Cl, Ne c B, N, O, Cl d Si, Mg, S, F

2/ Nguyên tố phi kim R tạo hợp chất khí với H là RH2 thì oxit cao nhất và hidroxit tương ứng có dạng

3/ Cho các chất :N2 , HCl , Br2 , H2O , NH3 ,H2 ,CO2 Có bao nhiêu chất mà phân tử của chúng chỉ chứa

toàn liên kết đơn giữa các nguyên tử ?

4/ Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F,O,Cl,S trong các phân tử dưới đây liên kết giữa các

nguyên tử trong phân tử nào phân cực nhất

5/ Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi?

6/ Kim loại là những nguyên tố mà nguyên tử

a không cho, không nhận electron

b dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học

c vừa dễ cho vừa dễ nhận electron

d dễ nhường electron trong các phản ứng hóa học

7/ Trong 4 axit sau, phân tử nào có tính axit mạnh nhất?

8/ Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s2 2s22p6 3s23p6 4s 2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA b số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIB

c số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA d số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm VIIIA

9/ Nguyên tử nguyên tố R có 9 electron ở phân lớp p R là nguyên tố

10/ Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e có năng lượng cao nhất là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là:

11/ Cho biết các giá trị độ âm điện : Na:0,93 - Mg:1,31- N: 3,04- Br: 2,96 , S: 2,58 Hợp chất nào dưới

đây có liên kết ion

12/ Nguyên tố R tạo hiđroxit có dạng HRO4 thì oxit tương ứng là

13/ Một nguyên tố phi kim R có hợp chất khí với H là HR thì

a R ở nhóm VIIA, có oxit cao nhất là R2O7

b R ở nhóm VIIA hoặc VIIB, có oxit cao nhất là R2O7

c R ở nhóm IA, có oxit cao nhất là R2O

d R ở nhóm VIIA có oxit cao nhất là R7O2

14/ Nguyên tố phi kim nào sau đây có oxit cao nhất dạng: R2O7

15/ Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:

(1) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

(2) Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của Z+

(3) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp thành một hàng

(4) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp thành một cột

(5) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một cột

Trang 7

c (2), (3) và (4) d (3), (4) và (5)

16/ Tìm câu nhận xét đúng: Trong một chu kì từ trái sang phải thì

a hóa trị cao nhất với oxi bằng nhau b độ âm điện giảm dần

c hóa trị cao nhất với oxi tăng dần từ 1 đến 7 d bán kính nguyên tử tăng dần

17/ Tìm câu nhận xét SAI về nguyên tố nhôm Al (Z= 13)

a Oxit cao nhất là Al3O2 b Hiđroxit Al(OH)3 lưỡng tính

c Không tạo hợp chất khí với hiđro d Là một kim loại

18/ Trong 4 tính chất sau, theo chiều tăng dần của Z+, tính chất nào biến đổi tuần hoàn?

c Số lớp electron của nguyên tử d Số electron trong nguyên tử

19/ Hòa tan hết 11,7g NaOH vào nước được 500ml dung dịch X Nồng độ NaCl trong dung dịch X là

(Na= 23, Cl= 35,5)

20/ Tính khối lượng của 1,5.1023 nguyên tử kim loại kali (N= 6.1023)

21/ Ion XO32- có tổng số electron là 42 X là :

22/ Nguyên tố phi kim R ở nhóm VIIA, trong hợp chất khí với H thì hiđro chiếm 2,74% về khối lượng

R là

23/ Nguyên tố Br tạo hợp chất oxit cao nhất ( hợp chất X) Tính % khối lượng của brom trong X (Br =

80, O =16)

24/ Cho 11,2 gam một kim loại có hóa trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,4 gam

khí H2 Kim loại là (Fe= 56, Ca= 40, Mg= 24, Zn= 65)

25/ Nguyên tố R ở nhóm VIA , trong oxit cao nhất oxi chiếm 40,0% về khối lượng R là

26/ Nguyên tố phi kim R ở nhóm IVA tạo với hiđro hợp chất khí (hợp chất X), tỉ khối của X so với khí

hidro bằng 16 R là (Si= 28, C= 12, N= 14, Ga= 70, H= 1)

27/ Tổng 3 loại hạt tạo nên nguyên tử nguyên tử R là 60, trong đó số hạt không mang điện bằng số proton R là

a S (Z= 16) b Mg (Z= 12) c P (Z= 15) d Ca (Z= 20)

28/ Để hòa tan hoàn toàn 10,7 gam một hiđroxit X (của kim loại hóa trị III ) cần dùng 150 gam dung

dịch H2SO4 9,8% X là

29/ Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt là 34 Trong hạt nhân số hạt không mang điện nhiều hơn

số hạt mang điện là 1 hạt Kí hiệu của R và vị trí trong bảng tuần hoàn là:

a Mg, chu kì 3, nhóm IIA b Na, chu kì 3, nhóm IA

c F, chu kì 2, nhóm VIIA d Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

30/ Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 100 ml dung dịch NaOH 1,2M phản ứng hết với dung dịch

HNO3 ( Na= 23, O= 16, N= 14)

Trang 8

¤ Đáp án của đề thi132

1[ 1]c 2[ 1]d 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]a 9[ 1]a 10[ 1]d 11[ 1]c 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]a 15[ 1]a 16[ 1]c 17[ 1]a 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]b 21[ 1]a 22[ 1]b 23[ 1]a 24[ 1]d 25[ 1]a 26[ 1]c 27[ 1]d 28[ 1]b 29[ 1]b 30[ 1]c

¤ Đáp án của đề thi:125

1[ 1]a 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]a 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]c 14[ 1]a 15[ 1]b 16[ 1]a 17[ 1]d 18[ 1]a 19[ 1]c 20[ 1]d 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]c 24[ 1]a 25[ 1]b 26[ 1]a 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]d

Ma trận đề

Chương 2

Sự biến đổi tuần hoàn tính chất vật lý 1

Mối quan hệ giữa vị trí, cấu tạo và tính chất 2 3 2

Chương 3

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w