1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra 1 tiet 12 lan 14

2 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng d.Con người, phần mềm ứng dụng, hệ Câu 21: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng.. Number?[r]

Trang 1

Trường THPT Thị xê Quảng Trị Kiểm tra mônTin Học – Khối 12

Họ vă tín học sinh: ……… Ngăy kiểm tra:………Ngăy trả băi………

ĐIỂM

Hãy chọn 1 câu đúng trong các câu a, b, c, d rồi điền vào bảng sau:

Cđu 1 Một CSDL quản lí điểm của học sinh cho phĩp giâo viín được chỉnh sửa điểm của học sinh, học sinh chỉ được phĩp xem kết quả điểm của mình Nhưng trong quâ trình đưa văo khai thâc, học sinh A khi xem điểm thấy điểm môn tin của mình sai so với thực tế vì vậy học sinh A đê sửa lại cho đúng Điểm sửa đó đê được cập nhật văo CSDL Quy tắc năo đê không được tuđn thủ khi thiết kế CSDL trín?

a Tính không dư thừa dữ liệu b Tính cấu trúc

c Tính an toăn vă bảo mật thông tin d Tính độc lập

Cđu 2 Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những công việc năo trong câc việc được níu dưới đđy?

a Xoâ tệp khi có yíu cầu của người dùng.

b Tiếp nhận yíu cầu của người dùng, biến đổi vă chuyển giao yíu cầu đó cho hệ điều hănh ở dạng thích hợp.

c Xâc lập quan hệ giữa yíu cầu tìm kiếm, tra cứu dữ liệu lưu ở bộ nhớ ngoăi.

d Cả ba đâp ân trín.

Cđu 3: Hêy níu câc ưu điểm khi sử dụng CSDL trín mây tính điện tử:

A Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

B Gọn, thời sự, nhanh chóng

C Gọn, nhanh chóng

D Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )

Cđu 4: Giả sử đê có tập tin trín đĩa, để mở tập tin đó ta thực hiện:

Cđu 5: Tín cột (tín trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

Cđu 6: Thănh phần cơ sở của Access lă gì

Cđu 7 Em hiểu như thế năo về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a Hệ quản trị cơ sở dữ liệu lă một loại thiết bị hỗ trợ măn hình mây tính

b Hệ quản trị cơ sở dữ liệu lă một loại dữ liệu được lưu trữ trín mây tính

c Hệ quản trị cơ sở dữ liệu lă một loại phần mềm mây tính

d Hệ quản trị cơ sở dữ liệu lă một loại thiết bị hỗ trợ mạng mây tính

Cđu 8 Một cơ sở dữ liệu lă một tập hợp câc dữ liệu có liín quan với nhau, được lưu trữ trín ?

Cđu 9 Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trình tự năo?

a Mức khung nhìn → mức khâi niệm → mức vật lý

b Mức khung nhìn → mức vật lý → mức khâi niệm

c Mức vật lý → mức khâi niệm → mức khung nhìn

d Mức khâi niệm → mức khung nhìn → mức vật lý

Cđu 10: Trong cửa sổ Cơ sở dữ liệu đang lăm việc, để tạo một Bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tâc thực hiện lệnh năo sau đđy lă đúng:

A Create Table by using wizrd B Nhây đúp chuột văo tín bảng

C Create Table in Design View D Create Table by entering data

Cđu 11: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thănh tiền (bắt buộc kỉm theo đơn vị tiền tệ) , nín chọn loại năo?

Cđu 12 : Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta chọn:

A Table  Primary key B Insert  Primary key

C View  Primary key D Edit  Primary key

Trang 2

Câu 13 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 14 Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin được gọi là:

a Ngôn ngữ CSDL b Ngôn ngữ lập trình bậc cao

c Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu d Ngôn ngữ khai thác dữ liệu

Câu 15 Nếu so sánh với một ngôn ngữ lập trình như Pascal thì ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu tương đương với thành phần nào?

a Các công cụ khai báo dữ liệu b Các chỉ thị nhập dữ liệu

c Các chỉ thị đóng/ mở tệp d Cả ba thành phần trên

Câu 16: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

D Phần mềm dùng tạo lập CSDL

Câu 17: Access là gì?

A Là phần cứng B Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

C Là phần mềm công cụ D Là phần mềm ứng dụng

Câu 18: Các chức năng chính của Access

A Tính toán và khai thác dữ liệu B Ba câu trên đều đúng

Câu 19 Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu d Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lý dữ

Câu 20 Các thành phần của hệ CSDL gồm:

a CSDL, hệ QTCSDL b CSDL, hệ QTCSDL, con người

c Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng d.Con người, phần mềm ứng dụng, hệ

Câu 21: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

Câu 22: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý

Câu 23: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

A Cả ba người trên B Người lập trình C Người dùng cuối D Người QTCSDL

Câu 24: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

A Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo B Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.

C Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo D Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.

Câu 25 Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ QTCSDL?

a Cung cấp môi trường khai thác thông tin của CSDL b Cung cấp môi trường lưu trữ CSDL

c Cung cấp thiết bị nhớ để lưu trữ CSDL d Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

Câu 26 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a Người lập trình ứng dụng b Người dùng cuối c Người QTCSDL d Cả ba người trên

Câu 27: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường:

A Tùy theo trường hợp B Bắt buộc phải viết thường

C Không phân biệt chữ hoa hay thường D Bắt buộc phải viết hoa

Câu 28: Tên file trong Access đặt theo qui tắc nào

A Phần tên không quá 8 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán MDB

B Phần tên không quá 255 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán MDB.

C Phần tên không quá 256 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán MDB.

D Phần tên không quá 64 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán MDB

Câu 29: Tập tin trong Access đươc gọi là

C Tập tin truy cập dữ liệu D Tập tin dữ liệu

Câu 30: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép

A Truy vấn CSDL

B Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

C Hỏi đáp CSDL

D Thao tác trên các đối tượng của CSDL

Ngày đăng: 06/05/2021, 05:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w