1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE ON THI HSG 09105 DEdoc

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 542 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy là:9. Độ dài đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:.[r]

Trang 1

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm : Hãy chọn một phương án đúng nhất trong các câu sau:

1 Khi rút gọn biểu thức 8  60 ta có kết quả là:

2 Giá trị bé nhất của biểu thức:

x + 4 2 4 1

x + 9 2 6 1

3 Tập nghiệm của phương trình:

19 x2 1 + 5 x 1 + 91 x2 3x 2 = 3 là

4 Để hàm số

Y = (m- 3m)x3 + ( m-3)x2 + 2 x + 7 là hàm bậc nhất thì giá trị của m phải là:

5 Điểm cố định mà đường thẳng Y = mx -

2

m

- 1 luôn luôn đi qua khi m thay đổi có toạ độ là:

a ( ; 1

2

1

2

1

6 Cho  ABC vuông tại A có AB = 2AC, AH là đường cao Tỷ số HB:HC là:

7 Tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 16; AB = 12 Các đường phân giác trong và ngoài của góc B cắt AC ở D và

E Độ dài DE là :

8 Cho góc  thoả mãn 00 <  < 900 ta có các kết luận sau:

a sin < cos b tg> cotg c sin<tg d Chưa thể kết luận được

9 Cho đường tròn có bán kính 12 Độ dài dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy là:

10 Cho  ABC cân tại A; đường cao AH = 2; BC = 8 Độ dài đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

II Phần tự luận

Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:

b B = xx2  4  xx2  4 ( với x2)

Câu 2: Chứng minh rằng nếu a> b> 0 thì: 2a3 - 12ab + 12b2 + 1  0

Câu 3: Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH Tia phân giác của góc HAC cắt HC tại D Gọi K là hình chiếu của D trên AC

a Chứng minh  ABD cân

b Biết BC = 25 cm; DK = 6cm Tính độ dài AB

ĐỀ 2

I.Tr¾c nghiÖm

Trang 2

Câu 1: Điều kiện của x để biểu thức

4

1

2 

x có nghĩa là:

a x>2 ; b x 2 ; c: x < - 2 ; d: x >2 hoặc x< -2

Câu 2: trong các số sau có bao nhiêu số vô tỉ:

-

2

1

9; - 4 ; ( 1 , 25 ) 2 ; 3

64

1

 ; 2  3 - 2  3

Câu 3: Giá trị của biểu thức (

5 8

8 5

 +

5 8

5 8

) 27 ( :

a: -

9

338

13

16

Câu 4: Tam giác MNP có M (-1;0) , N(1;0), P (0;1) là:

Câu 5: Giá trị lớn nhất của biểu thức: 2x2 5x

a:

8

25

4

5

4

2

2 5

Câu 6: Có thể nói gì về số đờng tròn đi qua 3 điểm A,B,C cho trớc

a: Có thể không có đờng tròn nào ; b: có ít nhất 1 đờng tròn

Câu 7: Trong các hình sau hình nào có vô số trục đối xứng

Câu 8: Cho ABC O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác Gọi D,E,F theo thứ tự là trung điểm của BC, AC, AB Nếu góc A góc Bgóc C thì có thể nói gì về quan hệ giữa ba đoạn thẳng OD,OE,OF

Câu 9: Giá trị của biểu thức: tg + cotg = 3.Giá trị của A = Sin cos là:

3

1

; d: Một kết quả khác

Câu 10: Hàm số y = (t2 – 2)x + 3 đồng biến khi và chỉ khi

II Tự luận

Câu 1: Cho biểu thức A =

x x x

x x x x x x

x x x

4

4 4

4

2 2 2

2

a.Rút gọn A b Tìm x để A< 5

Câu 2: 1 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của tam giác.Chứng minh : a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2) 2(ab + bc + ca)

2 Tìm số chính phơng abcd biết ab – cd = 1

Câu 3: 1 Cho ABC vuông ở A Đờng cao AH Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB, AC, biết BH = 4cm, CH

= 9 cm

a Tính độ dài đoạn DE

b Chứng minh AD.AB = AE.AC

2 Cho ABC vuông ở A có AB<AC và trung tuyến AM, ACB =  , AMB = 

Chứng minh (sin  + cos  )2 = 1 + sin 

ĐỀ 3

I Trắc nghiệm Hãy chọn phơng án trả lời đúng ứng với lời dẫn của mỗi câu sau:

Câu 1: Giá trị của biểu thức M = 3 5  2 13 + 3 5  2 13

A Số hữu tỷ âm B Số hữu tỷ dơng C Số vô tỷ âm D Số vô tỷ dơng

Câu 2:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức : y = x 3  5  x là:

Câu 3: Giải phơng trình x34 x1 x8 6 x1 5 ta có nghiệm là

Trang 3

A x = 1 B x= 10 C 1  x 10 D Một nghiệm khác

Câu 4: Biểu thức 2x 35  2x xác định khi :

A Không có giá trị của x B Mọi x thuộc R C -1,5  x  2 , 5 D.Một kết quả khác

Câu 5: Cho P =

2007

1

3

1 2

1 1

1

A P < 2007 B 2007 < P < 2 2007 C P > 2 2007 D.Một kết quả khác

Câu 6: Đơn giản biểu thức

A = ( 1 + tg2 )( 1 – sin2 ) - ( 1 + cotg2 )( 1 – cos2 ) ta đợc:

A A = 0 B A = 1 C A = cos2 - sin2 D Một kết quả khác

Câu 7: Các chiều cao của một tam giác bằng 3; 4; 5 Tam giác này là:

A Tam giác vuông B Không phải tam giac vuông C.Tam giác đều D.Tam giác cân

Câu 8: Cho x2 +

x2

1

= 7 ( x > 0 ) Giá trị của x5 +

x5

1

là :

II Tự luận

Câu 1: Cho A =

3

1 9

3 3

4 3 2

2

x x x

x x

x

x x

x

a Rút gọn A b.Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên

Câu 2: Tìm x, y nguyên dơng sao cho : x2 = y2 + 13 + 2y

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông ở A có đờng cao AH Gọi D, E, F lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA Chứng minh rằng :

a AH AE = 2AD AF

b

AF AD

1 1

4

ĐỀ 4

I Trắc nghiệm Hãy chọn phơng án trả lời đúng ứng với lời dẫn của mỗi câu sau:

I Trắc nghiệm :

Câu1: Với x > 2 thì giá trị của biểu thức: x32 x2 x6 4 x2 bằng:

a 3 b 2 c  x 2 d Một đáp số khác

Câu2: Biểu thức: 2 2 4 6

a Với mọi x  R b x 1 hoặc x3 c 1x3 d Một đáp án khác

Câu3: Giá trị của biểu thức:

3 2 3 2

2

là:

a 2 b 2 c 1 d Một đáp án khác

Câu4: Luỹ thừa bậc 4 của 1 1 1 là:

a 2  3 b.3 c 1  2 3 d 3 2 2

Câu5: Cho hàm số:f(x) = ax 3 (a  ) ; g(x) = 0  2 1 1

a f(x) + g(x) đồng biến b f(x) - g(x) đồng biến c g(x) – f(x) nghịch biến

Trang 4

Câu6: Đơn giản biểu thức: A =

2 cos 2

sin cos

2 2

2

2 2

a A =

2

1

b A =

2

1

 c A=sin2 d Cả a, b, c đều sai Câu7: ABC có gócA = gócB + 2gócC và độ dài 3 cạnh là 3 số tự nhiên liên tiếp Độ dài ba cạnh của tam giác đó là:

a 4, 5, 6 b 5, 6, 7 c 2, 3, 4 d Cả a, b, c đều sai

Câu8: Ta có các phát biểu sau:

1) Một điểm O cho trớc và một số phụ r cho trớc xác định một đơnggf tròn tâm O bán kính r

2) Qua 2 điểm A, B cho trớc xác định đợc một đờng tròn đờng kính AB

3) Qua 3 điểm chỉ xác định đợc một và chỉ một đờng tròn

Các phát biểu đúng là:

a Chỉ 1) b Chỉ 2) c Chỉ 3) d Chỉ 1 và 2

II/ Phần tự luận:

Câu1: Cho biểu thức: A =

2 2

2 4

2

x x

x

a) Rút gọn A b)Tìm giá trị lớn nhất của A

Câu2: Cho a, b, c thoả mãn a > c , b > c > 0 Chứng minh rằng: c(ac)  c(bc)  ab

Câu3: Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB, dây CD Gọi H, K theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ A, B đến CD a) Chứng minh rằng: CH = DK

b) Chứng minh rằng: SAHKB = SACB + SADB

c) Tính diện tích lớn nhất của tứ giác AHKB, biết AB = 30cm, CD = 18cm

ĐỀ 5

I Trắc nghiệm Hãy chọn phơng án trả lời đúng ứng với lời dẫn của mỗi câu sau:

Câu1: Với x > 2 thì giá trị của biểu thức: x32 x2  x6 4 x2 bằng:

a 3 b 2 c  x 2 d Một đáp số khác

Câu2: Biểu thức: 2 2 4 6

a Với mọi x  R b x 1 hoặc x3 c 1x3 d Một đáp án khác

Câu3: Giá trị của biểu thức:

3 2 3 2

2

là:

a 2 b 2 c 1 d Một đáp án khác

Câu4: Luỹ thừa bậc 4 của 1 1 1 là:

a 2  3 b.3 c 1  2 3 d 3 2 2

Câu5: Cho hàm số:f(x) = ax 3 (a  ) ; g(x) = 0  2 1 1

a f(x) + g(x) đồng biến b f(x) - g(x) đồng biến c g(x) – f(x) nghịch biến

Câu6: Đơn giản biểu thức: A =

2 cos 2

sin cos

2 2

2

2 2

a A =

2

1

b A =

2

1

 c A=sin2 d Cả a, b, c đều sai Câu7: ABC có gócA = gócB + 2gócC và độ dài 3 cạnh là 3 số tự nhiên liên tiếp Độ dài ba cạnh của tam giác đó là:

a 4, 5, 6 b 5, 6, 7 c 2, 3, 4 d Cả a, b, c đều sai

Câu8: Ta có các phát biểu sau:

4) Một điểm O cho trớc và một số phụ r cho trớc xác định một đơnggf tròn tâm O bán kính r

5) Qua 2 điểm A, B cho trớc xác định đợc một đờng tròn đờng kính AB

Trang 5

6) Qua 3 điểm chỉ xác định đợc một và chỉ một đờng tròn.

Các phát biểu đúng là:

a Chỉ 1) b Chỉ 2) c Chỉ 3) d Chỉ 1 và 2

II/ Phần tự luận:

Câu1: Cho biểu thức: A =

2 2

2 4

2

x x

x

a/Rút gọn A b/Tìm giá trị lớn nhất của A

Câu2: Cho a, b, c thoả mãn a > c , b > c > 0 Chứng minh rằng: c(ac)  c(bc)  ab

Câu3: Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB, dây CD Gọi H, K theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ A, B đến CD aChứng minh rằng: CH = DK

bChứng minh rằng: SAHKB = SACB + SADB

cTính diện tích lớn nhất của tứ giác AHKB, biết AB = 30cm, CD = 18cm

ĐÁP ÁN de 1

I Trắc nghiệm ( Mỗi ý đỳng cho 0,4 điểm)

II Tự luận

Cõu 1: ( 2 điểm)

a Ta cú:

2

) 1 7 ( 7 4

2

2

) 1 7 ( 7 4

2

2

1 7 1 7

2

2

B2 = x + x + 2 2 2 4

x

Cõu 2: ( 1,5) Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

2a3 - 12b ( a-b) + 1 0 ( 0,25 điểm)

- Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức:

a2  4b( a- b) (2)

 ( a - 2b)2  0; (đỳng)  (2) đỳng (0.25đ)

từ (2)  3a2  12b(a-b) (3) (0.25đ)

Muốn chứng minh (1) đỳng ta chứng minh

 2a3 – 2a2 – a2 + 1  0

 2a2(a - 1) – (a - 1)(a + 1)  0  (a - 1)(2a2 – a - 1)  0  (a - 1)(a2 – a + a2 - 1)  0

 a1 a(a 1)(a 1)(a1)0  a 1   a 1(2a1) 0

Trang 6

 (a - 1)2 (2a + 1)  0 đỳng (vỡ a > 0)  (4) đỳng (0.25đ)

Vỡ 3a2  12b (a-b) theo (3)

 2a3 – 12b (a-b) + 1  2a3 – 3a2 + 1  0 (theo (4)) (0.25đ)

Cõu 3: (2,5đ)

Vẽ hỡnh đỳng (0.25đ)

a) (1đ)

+ Vỡ  AHD =  AKD (Cạnh huyền và gỳc nhọn bằng nhau) (0.25đ)

+ Suy ra D ˆ1 Dˆ2 (cặp gúc tương ứng)

(0.25đ)

b) (1.25đ)

+ Ta cú:

Hay: y2 = 25y – 150 (0.25đ)  y2 = 25y + 150 = 0 (y – 10) (y – 15) = 0 (0.25đ)

Đáp án toán 9 (de 2)

I Trắc nghiệm (4đ)

II. Tự luận (6đ )

Câu 1: (1,5đ)

x 0

a

) 4 (

) 4 4

)(

4 4

( ) 4 )(

4 (

) 4 (

) 4 (

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2

x x x

x x x x x x x x x x x x x

x x x x x

x x x x x x

A

x x x

x x

x

4 4

2 4

x

Kết hợp với điều kiện ta có

x 4 hoặc x <0  -1<x<0

Vậy : Để A< 5 thì -1 <x<0 hoặc 4 x 5

Câu 2: 1 áp dụng bất đẳng thức CôSi ta có

1 +b2 2b  a(1 + b2) 2ab

1 +c2 2c  b(1 + c2) 2bc

1 +a2 2a  c(1 + a2) 2ac

 a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2)  2ab +2bc +2ac

 a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2)  2 (ab +bc ca)

2 abcd = n2 (nN)

abcd = n2  100 ab + cd = n2

 100(1 + cd ) + cd = n2

Trang 7

 100 + 101 cd = n2

 101 cd = n2 – 100 = (n-10)(n+10)

ta có n<100 và 101 là số nguyên tố nên suy ra

Thử lại abcd = 912= 8281

a Tứ giác ADHE là hình chữ nhật

b Xét AHC vuông tại H có HE  AC

 AH2 = AE.AC (1)

 AHB vuông tại H có DH  AB  AH2 = AD.AB (2) Từ (1) và (2) ta có: AE.AC = AD.AB

2 (1đ) (sin  cos)2 1 sin

  sin22cos.sincos2 = 1 +sin   1 + 2cos  sin  1  sin  2 cos sin  sin (1) Chứng minh (1):

Ta có: 2

BM

AH BM

AH BC

AH BC

BC

AH BC BC

AB BC

AB

2

2 2

2

 2.cos

AM

AH BM

AH

 2 cos  sin  sin

Vậy: (sin  cos)2 1 sin

Đáp án toán 9 De 3

I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) – Mỗi câu đúng 0.4 điểm

II Tự luận ( 6 điểm )

a A =

3

2 x

b A là số nguyên khi x chia hết cho 3  x = 3k ( k N* )  x = 9k2 (k N* ) Vậy A nguyên khi x = 9k2 với k là

số nguyên dơng : 0.75 điểm

Câu 2: ( 2 điểm )

Từ x2 = y2 + 2y + 13 ta có : x2 = ( y + 1 ) 2 +12  ( x + y + 1 )(x – y – 1 ) = 12

Do ( x + y + 1 ) - (x – y – 1 ) = 2y + 2 và x, y  N* nên x + y + 1 > x – y – 1 Vì vậy x + y + 1 và x – y – 1 là hai số nguyên dơng chẵn Mà 12 = 2 6 nên chỉ có một trờng hợp : x + y + 1 = 6 và x – y – 1 = 2 Vậy x = 4 và y = 1

Câu 3: ( 2 điểm ) Mỗi ý 01 điểm

a) Do AH  BC ( gt ) ; BAC = 900( gt ) nên AH BC = AB AC (1 )

A

B

D

Trang 8

Mà BC = 2AE ( Tính chất đờng trung tuyến trong tam giác vuông )

AB = 2AD ( gt ) ; AC = 2AF ( gt ) nên (1 ) trở thành 2AH AE = 4AD AF

Vậy AH AE = 2AD AF

b) Xét tam giác ABC có : A = 900 Đờng cao AH (gt) nên :

AC AB

1 1

1

Hay

AF AD

4

1 4

1 1

Vậy

AF AD

1 1

4

Dap an de 4

Đáp án và biểu diểm:

I/ Phần trắc nghiệm:(4đ)

II/ Phần tự luận ( 6 điểm)

2 2

3

2 2

6 2

3

2 2

2 2

2

2 2

2 4

2

x x

x

x x

x x

x

b (0,5đ) A =

3

6 3

2 3

2

x Dấu “ =” xảy ra  x = 0 Vậy giá trị lớn nhất của A =

3

6 khi x = 0.

Câu2: (1,5đ) Với a>c>0 và b>c>0 (gt) thì a – c > 0 và b – c > 0.áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:

ab

bc ab ca a

c a b

c ab

c

a

2

1 2

ab

ac ab cb b

c b a

c ab

c

b

2

1 2

Cộng vế theo vế (1) và (2) Ta có:  

ab

c a

c

ab

c b

c

1

a ccb cab

Câu3: (3đ)

a.(0,75đ)

Gọi I là trung điểm của CD => IC = ID (1)

=>OI vuông góc với CD => OI//AH//BK ( Vì AH , BK cùngvuông góc với CD)

Mà O là trung điểm của AB nên I là trung điểm của HK hay IH = IK (2)

Từ (1) và (2) => CH = DK

b (1,5đ) Qua I kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AH và BK ở E và F Ta có: HIE KIFgcg => SAHKB = SAEFB

Kẻ II’, CC’, DD’ vuông góc với AB

Mà SAEFB = AB II’ (vì AB = EF) nên SAHKB = AB.II’ (3)

2

' ' 2

'

2

'

II AB DD

CC AB AB DD AB

CC

Trang 9

Từ (3) và (4) Ta có: SAHKB= SABC + SADB.

c.(0,75đ) Trong tam giác vuông ICO co: OI2 = OC2  OI2  15 2  9 2  12 (cm)

SAHKB = AB II’  AB IO = 30 12 = 360(cm2) (vì IO II’ )

Vậy SAHKB lớn nhất bằng 360cm2

Dap an de 5

Đáp án và biểu diểm:

I/ Phần trắc nghiệm:(4đ)

II/ Phần tự luận ( 6 điểm)

2 2

3

2 2

6 2

3

2 2

2 2

2

2 2

2 4

2

x x

x

x x

x x

x

c (0,5đ) A =

3

6 3

2 3

2

x Dấu “ =” xảy ra  x = 0 Vậy giá trị lớn nhất của A =

3

6 khi x = 0.

Câu2: (1,5đ) Với a>c>0 và b>c>0 (gt) thì a – c > 0 và b – c > 0.áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:

ab

bc ab ca a

c a b

c ab

c

a

2

1 2

1

(1)

ab

ac ab cb b

c b a

c ab

c

b

2

1 2

Cộng vế theo vế (1) và (2) Ta có:  

ab

c a

ab

c b

c

1

a ccb cab

Câu3: (3đ)

a.(0,75đ)

Gọi I là trung điểm của CD => IC = ID (1)

=>OI vuông góc với CD => OI//AH//BK ( Vì AH , BK cùngvuông góc với CD)

Mà O là trung điểm của AB nên I là trung điểm của HK hay IH = IK (2)

Từ (1) và (2) => CH = DK

b (1,5đ) Qua I kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AH và BK ở E và F Ta có: HIE KIFgcg => SAHKB = SAEFB

Kẻ II’, CC’, DD’ vuông góc với AB

Mà SAEFB = AB II’ (vì AB = EF) nên SAHKB = AB.II’ (3)

2

' ' 2

'

2

'

II AB DD

CC AB AB DD AB

CC

Từ (3) và (4) Ta có: SAHKB= SABC + SADB

c.(0,75đ) Trong tam giác vuông ICO co: OI2 = OC2  OI2  15 2  9 2  12 (cm)

SAHKB = AB II’  AB IO = 30 12 = 360(cm2) (vì IO II’ )

C

O I’

H

E

I

F

Trang 10

VËy SAHKB lín nhÊt b»ng 360cm2

Ngày đăng: 05/05/2021, 22:08

w