1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp Lý 12 cơ bản có đáp án

31 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu word trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp Lý 12 cơ bản có đáp án

Trang 1

Tài liệu tham khảo ôn thi TN THPT BAN CƠ BảN

Chủ đề I

dao động cơ học Câu số 1 Phơng trình nào sau đây mô tả dao động điều hòa?

Câu số 3 Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2  (rad/s) chuyển động của hình chiếu của

vật lên một đờng kính của quỹ đaọ là

A chuyển động thẳng đều B chuyển động thẳng chậm dần đều

C chuyển động thẳng nhanh dần đều D dao động điều hòa

d

Câu số 4 Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2  (rad/s) Hình chiếu của vật trên một đờng

kính dao động điều hòa với tần số góc, tần số và chu kì là

Câu số 9 Thời gian ít nhất để một vật dao động điều hòa đi từ điểm có vận tốc bằng không (hoặc đạt giá trị

cực đại) này tới điểm có vận tốc bằng không(hoặc đạt giá trị cực đại) khác là 0,5 s Chu kì và tần

Câu số 11 Một con lắc lò xo dao động điều hoà có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao

động lần lợt là 34 cm và 30 cm Biên độ dao động của nó là:

A 8cm B 4 cm C 2cm D 1 cm

c

Câu số 12 Quãng đờng đi ngắn nhất giữa hai lần vận tốc đạt giá trị cực đại (Hoặc bằng không) của một vật

dao động điều hòa là 6 cm Biên độ dao động của vật là

2

5

s cm

Trang 2

A ( / )

2

s cm

2

5 2 2 2

s cm

 B 5 2 ( / 2 )

s m

 C 5 2 10 ( / 2 )

s m

 D 5 2 10 3 ( / 2 )

s m

a

Câu số 21 Một chất điểm dao động điều hòa theo phơng trình xAcost (cm) Vận tốc cực đại của vật

dao động có giá trị bằng 15 (cm/s) Dao động có biên độ là

A 15 (cm) B 15 (cm) C 15(cm)

 D 15  2 (cm)

b

Câu số 22 Một chất điểm dao động điều hòa theo phơng trình xAcost (cm) Gia tốc cực đại của vật

dao động có giá trị bằng 20  2 (cm/s2 ) Dao động có biên độ là

A 20 (cm) B 20 (cm) C 20(cm)

 D 20  2 (cm)

a

Câu số 23 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định 0x, quanh vị trí cân bằng Lực hồi phục(hay là

hợp lực tác dụng lên vật) và gia tốc của chuyển động luôn

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hớng về vị trí cân bằng 0

C cùng chiều với chiều âm của trục 0x D cùng chiều với chiều dơng của trục 0x

b

Câu số 24 Một vật dao động điều hòa theo trục 0x, quanh vị trí cân bằng Trong quá trình dao động vật có

A gia tốc cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng, vì tại đó nó có vận tốc lớn nhất

B gia tốc cực đại khi ở vị trí biên, vì tại đó nó có li độ lớn nhất

C vận tốc cực đại khi ở vị trí biên, vì tại đó lực hồi phục lớn nhất

D vận tốc cực tiểu khi ở vị trí cân bằng, vì tại đó lực hồi phục nhỏ nhất

b

Câu số 25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về con lắc lò xo:

Trong quá trình dao động con lắc lò xo có

A gia tốc cực đại tại vị trí biên, vì tại đó lực hồi phục có giá trị lớn nhất

B động năng cực đại tại vị trí cân bằng, vì tại đó vận tốc của con lắc là lớn nhất

C thế năng cực đại tại vị trí biên, vì tại đó li độ của con lắc là lớn nhất

D gia tốc cực tiểu tại vị trí biên, vì tại đó vận tốc bằng không

1 D T =

k

m

 2 1

 2

 2

Trang 3

A f=

g

l

 2

Câu số 32 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

Đối với con lắc đơn

A chu kì dao động tỷ lệ với l B bình phơng chu kì dao động tỷ lệ với

1Hz

b

Câu số 37 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cơ năng của con lắc lò xo:

Trong quá trình dao động con lắc lò xo có

A động năng lớn nhất khi đi qua vị trí cân bằng vì tại đó nó có vận tốc cực đại

B thế năng lớn nhất tại vị trí biên vì tại đó nó có li độ cực đại

C động năng và cơ năng luôn luôn đợc bảo toàn

D cơ năng (Tổng động năng và thế năng) đợc bảo toàn (không thay đổi)

c

Câu số 38 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, k là độ cứng của lò xo, x là ly độ dao động, A là biên

độ của dao động, cơ năng (Năng lợng toàn phần) của con lắc lò xo luôn luôn bằng

Câu số 39 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, m là khối lợng của vật nặng, v là vận tốc của vật tại

thời điểm bất kì, v0là tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc lò xo luôn luônbằng

1

mv D 2

0 2

1

m v

c

Câu số 40 Một vật con lắc lò xo có khối lợng m, độ cứng k dao động điều hoà với phơng trình ly độ

) cos(   

Trang 4

Câu số 47 Hai dao động điều hòa cùng phơng, có phơng trình dao động lần lợt là

2 2

5 cos(

4

2 2

5 cos(

Câu số 50 Hai dao động điều hòa cùng phơng có phơng trình dao động lần lợt là x15cos(100 t )

(cm) và x2 4cos(100 t ) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

A 5 cm B 10 cm C 1 cm D 9 cm

d

Câu số 51 Hai dao động điều hòa cùng phơng có phơng trình dao động lần lợt là x1  3 cos 100t (cm) và

) 2 100 cos(

4 2

Câu số 54 Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kì là 1s, lấy g= 2

 m/s2 Chiều dài của con lắc là:

A 0,25cm B 0,25m C 2,5cm D 2,5m

b

Câu số 55 Một con lắc đơn có chiều dài dây bằng 1m dao động với biên dộ góc nhỏ có chu kỳ 2s Cho  =

3,14 Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng là:

A 9,7 m/s2 B 10 m/s2 C 9,86 m/s2 D 10,27 m/s2

c

Câu số 56 Ngời ta ứng dụng hiện tợng vật lý nào sau đây để đo gia tốc rơi tự do

A Dao động của con lắc lò xo B Hiện tợng Sóng dừng

B Hiện tợng giao thoa sóng C Dao động của con lắc đơn

d

Câu số 57 Chọn câu trả lời sai khi phát biểu về dao động:

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cỡng bức là dao động dới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Khi có cộng hởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

D Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

d

Câu số 58 Chọn câu trả lời sai khi phát biểu về dao động:

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:

A thế năng của vật nặng khi ở vị trí biên

B động năng của vật nặng khi ở vị trí cân bằng

C tổng cộng động năng và thế năng tại một thời điểm

D động năng hoặc thế năng của con lắc tại mọi thời điểm bất kì

d

Câu số 59 Hiện tợng biên độ của dao động cỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đaị khi tần số của lực

c-ỡng bức băng tần số riêng của hệ dao động đợc gọi là

A hiện tợng duy trì dao động B hiện tợng nhiễu xạ

C hiện tợng giao thoa D hiện tợng cộng hởng

d

Câu số 60 Điều kiện để xảy ra cộng hởng là:

A Biên độ của dao động cỡng bức bằng biên độ của dao động riêng

B Pha của dao động cỡng bức bằng pha của dao động riêng

C Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng

D Tần số góc của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng

c

Câu số 61 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tợng cộng hởng?

Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng là:

A Tần số góc của lực cỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng

B Tần số của lực cỡng bức bằng tần số của dao động riêng

C Biên độ của lực cỡng bức bằng biên độ của dao động riêng

D Chu kì của lực cỡng bức bằng chu kì của dao động riêng

c

Trang 5

Câu số 62 Hộp đàn bằng gỗ trong một số nhạc cụ có tác dụng

A giúp nhạc công giữ nhạc cụ vững hơn B làm thay đổi tần số của nhạc âm

C làm thay đổi độ cao của nhạc âm D làm tăng biên độ của nhạc âm để âm nghe đ ợc

to hơn

d

Câu số 63 Dao động của quả lắc đồng hồ của một chiếc đồng hồ treo tờng là dao động

A tắt dần B cỡng bức C duy trì D điều hòa c

Trang 6

Chủ đề II

sóng - cơ

Câu số 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ?

Sóng cơ có thể lan truyền đợc trong môi trờng

A chất rắn B chất lỏng C chất khí D chân không

B quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

C hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tợng sóng dừng

D quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một giây

d

Câu số 3 Phát biểu nào sau đây là sai khi định nghĩa bớc sóng?

Bớc sóng có độ lớn bằng

A quãng đờng sóng truyền đi đợc trong 1 chu kì

B.khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phơng truyền sóng dao động cùng pha

C hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất khi xảy ra hiện tợng sóng dừng

D khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất khi xảy ra hiện tợng sóng dừng

u   B cos 2 ( )

v

x t f A

C cos( )

v

x t A

u   (x tính bằng m, t tính bằng s) Tốc độtruyền sóng là

Câu số 14 Sóng ngang là sóng mà dao động của phần tử môi trờng có phơng

A luôn luôn trùng với phơng nằm ngang

B trùng với phơng truyền sóng

C vuông góc với phơng truyền sóng

D luôn luôn hớng theo phơng thẳng đứng

c

Câu số 15 Sóng ngang:

A Chỉ truyền đợc trong chất rắn và trên mặt chất lỏng

B Truyền đợc trong chất rắn và chất lỏng

C Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

a

Trang 7

D Không truyền đợc trong chất rắn.

Câu số 16 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trờng:

A Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và chu kì sóng

B Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và năng lợng sóng

C Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng nh mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môitrờng

D Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và cờng độ sóng

c

Câu số 17 Sóng dọc là sóng mà dao động của phần tử môi trờng có phơng

A luôn luôn trùng với phơng nằm ngang B trùng với phơng truyền sóng

C vuông góc với phơng truyền sóng D luôn luôn hớng theo phơng thẳng đứng

b

Câu số 18 Sóng dọc:

A Chỉ truyền đợc trong chất rắn

B Truyền đợc trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

C Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

D Không truyền đợc trong chất rắn

Câu số 25 Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực đại giao thoa khi

hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:

A

2 1 2

k d

d   B

2

) 2

1 ( 1 2

d k d

c

Câu số 26 Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi

hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:

A

2 1 2

k d

2

1 ( 1

2  dk

d C d2  d1 k D

4 ) 1 2 ( 1 2

d k d

b

Câu số 27 Trong hiện tợng giao thoa sóng của hai sóng mặt nớc có bớc sóng 2cm, biên độ 2 cm Một điểm M

cách nguồn S1 12 cm, cách nguồn S2 18 cm Dao động tại điểm M có biên độ

A 4 cm B 2 cm C 12 cm D 0 cm

a

Câu số 28 Trong hiện tợng giao thoa sóng của hai sóng mặt nớc có bớc sóng 6 cm, biên độ 4 cm Một điểm

M cách nguồn S1 12 cm, cách nguồn S2 21 cm Dao động tại điểm M có biên độ

Câu số 33 Một sóng truyền trên mặt biển có bớc sóng  = 2 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên cùng một phơng truyền sóng dao động cùng pha là

A 0,5 m B 1 m C 1,5 m D 2 m

d

Trang 8

Câu số 34 Một sóng cơ truyền trong môi trờng với tốc độ 120 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên một phơng

truyền sóng dao động cùng pha cách nhau 2,4 m Tần số của sóng là

A 50 Hz B 25 Hz C 100 Hz D 150 Hz

a

Câu số 35 Một sóng truyền trên mặt biển có bớc sóng 5 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng một phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là

A 1,25 m B 2,5 m C 5 m D 25 m

b

Câu số 36 Một sóng âm có bớc sóng 70 cm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s Tần số sóng là

A 5.103 Hz B 2.103 Hz C 50 Hz D 5.102 Hz d

Câu số 37 Một sóng cơ học phát ra từ nguồn O lan truyền trên mặt nớc với vận tốc 2 m/s Ngời ta thấy khoảng

cách gần nhau nhất giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng dao động ngợc pha bằng 40

cm Tần số của sóng bằng

A 0,4 Hz B 1,5 Hz C 2 Hz D 2,5 Hz

d

Câu số 38 Một sóng cơ truyền trên mặt nớc với vận tốc 3m/s và ngời ta thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng

(Gợn sóng) gần nhau nhất là 60 cm Chu kỳ của sóng đó là

A 0.1 s B 0.2 s C 1 s D 2 s

b

Câu số 39 Một sóng cơ truyền trong môi trờng với tốc độ 120 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên một phơng

truyền sóng dao động ngợc pha cách nhau 2,4 m Tần số của sóng là

A 50 Hz B 25 Hz C 100 Hz D 150 Hz

b

Câu số 40 Khi quan sát một sóng mặt nớc đợc tạo bởi một nguồn sóng có tần số 10 Hz, ngời ta đo đợc

khoảng cách giữa 6 ngọn sóng liên tiếp trên cùng một phơng truyền ở về một phía của nguồnsóng bằng 3m Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là

A 0,6 (m/s) B 6 (m/s) C 3 (m/s) D 0,3 (m/s)

b

* Câu số 41 Một ngời quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hại ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có

3 ngọn sóng qua trớc mặt trong 2 s Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là

A 2 m/s B 1,5 m/s C 2,5 m/s D 3 m/s

a

Câu số 42 Khi gặp một vật cản cố định, tại điểm phản xạ, sóng phản xạ có tính chất:

A Cùng pha với sóng tới B Ngợc pha với sóng tới

C Nhanh pha hơn sóng tới D Chậm pha hơn sóng tới

b

Câu số 43 Khi gặp một vật cản tự do, tại điểm phản xạ, sóng phản xạ có tính chất:

A Cùng pha với sóng tới B Ngợc pha với sóng tới

C Nhanh pha hơn sóng tới D Chậm pha hơn sóng tới

a

Câu số 44 Nếu goị L là chiều dài sợi dây,  là bớc sóng của sóng truyền trên sợi dây Điều kiện để có sóng

dừng trên sợi dây hai đầu cố định là

Câu số 45 Nếu goị L là chiều dài sợi dây,  là bớc sóng của sóng truyền trên sợi dây, điều kiện để có sóng

dừng trên sợi dây một đầu cố định là

Câu số 46 Khi xảy ra hiện tợng sóng dừng trên một sợi dây, bớc sóng bằng

A Độ dài của dây

B Một nửa độ dài của dây

C Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

D Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

Câu số 48 Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m hai đầu cố định có sóng dừng với 3 nút sóng ( Không kể hai

đầu dây) Bớc sóng trên dây là

A 1,0 m B 1,2 m C 2,0 m D 2,4 m

b

Câu số 49 Khi quan sát sóng dừng trên một sợi dây, ngời ta thấy rằng khoảng cách giữa 5 điểm đứng yên liên

tiếp bằng 40 cm Bớc sóng của sóng truyền trên sợi dây là

A 10 cm B 20 cm C 30 cm D 40 cm

b

Câu số 50 Một sóng cơ học có tần số f = 50Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m hai đầu cố định có

sóng dừng với 3 bụng sóng vận tốc truyền sóng là

A 70 m B 75 m C 80 m D 85 m

c

Câu số 51 Một sóng cơ học có tần số 50 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố

định Khi xảy ra hiện tợng sóng dừng, trên dây đếm đợc 3 nút sóng(Không kể 2 đầu A, B) Vận tốctruyền sóng trên dây là:

A 30 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 15 m/s

b

Câu số 52 Một sóng cơ học có vận tốc v= 360 m/s truyền Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m hai đầu cố định

có sóng dừng với 3 nút sóng (Không kể hai đầu dây) Tần số của sóng là

A 200 Hz B 300 Hz C 400 Hz D 500 Hz

b

Câu số 53 Trên một sợi dây đàn hồi dài 3,5 m hai đầu cố định có sóng dừng với 3 bụng sóng (Không kể đầu

Trang 9

Câu số 55 Một sóng cơ học có vận tốc v= 480 m/s truyền trên một sợi dây đàn hồi dài 2,8 m một đầu cố định

có sóng dừng với 3 nút sóng (Không kể đầu cố định) Tần số của sóng là

A 200 Hz B 300 Hz C 400 Hz D 500 Hz

b

Câu số 56 Một sóng cơ học có tần số f = 50Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi dài 3,5 m một đầu cố định có

sóng dừng với 3 bụng sóng (Không kể đầu dây tự do) Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 150 m/s B 50 m/s C 100 m/s D 200 m/s

c

Trang 10

Chủ đề iiI dòng điện xoay chiều Câu số 1 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

A Hiện tợng Quang điện B Hiện tợng tự cảm

C Hiện tợng cảm ứng điện từ D Hiện tợng quang dẫn

c

Câu số 2 Một khung dây dẫn có diện tích S, gồm N vòng dây Khi khung dây quay đều trong từ tr ờng đều B,

với tốc độ góc  rad / s quanh trục 00’ vuông góc với vectơ cảm ứng từ B thì suất điện độngcảm ứng xuất hiện trong khung đợc xác định bởi biểu thức :

A eNBSsin(  t  ) (V) B eNBS sin( t  ) (V)

C eNBStag( t  ) (V) D eNBS cotag( t  ) (V)

b

Câu số 3 Một khung dây dẫn có diện tích S, gồm N vòng dây Khi khung dây quay đều trong từ tr ờng đều B,

với tốc độ góc rad / s quanh trục 00’ vuông góc với vectơ cảm ứng từ B thì giá trị cực đại của

suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung đợc xác định bởi biểu thức :

A E0 NBS (V) B E0 NB (V)

C E0 BS (V) D E 0 NBS (V)

a

Câu số 4 Một khung dây có 1500 vòng, diện tích 80cm2 quay đều với tốc độ góc 3000vòng/phút trong từ trờng

đều B = 0,1 (T) Giá trị cực đại của sức điện động xuất hiện trong khung là:

A 120 (V) B 12 (V) C 1,20 (V) D 220 (V)

a

Câu số 5 Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều có biểu thức i  2 cos 100t (A) Giá trị biên độ

của dòng điện trong đoạn mạch là

A ( )

2

2 2

Câu số 6 Tìm câu trả lời đúng nhất:

Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp thì:

A UR cùng pha với i B UL nhanh pha hơn i một góc

Câu số 7 Tìm câu trả lời đúng nhất:

Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp thì:

A i cùng pha với UR B i chậm pha hơn UL góc

Câu số 8 Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp thì:

A UR khác pha với i B UL chậm pha hơn i góc

Câu số 10 Đặt điện áp uU 2cost(V) vào hai đầu đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R=100  và

cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Biết cờng độ dòng điện trong đoạn mạch chậm pha

4

so với u.Cảm kháng của tụ điện là

A 75  B 100  C 50  D 25 

b

Câu số 11 Đoạn mạch xoay chiều AB gồm có điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp,

C L R

AB U U U

U , , , lần lợt là điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch, trên điện trở thuần R,cuộn thuần cảm L và tụ điện C Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và dòng điện trongmạch đợc tính bới biểu thức

Trang 11

Z    B 2  2

C

Z R

Z    D 2  2

C

Z R

d

Câu số 13 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng làm cho

A cờng độ dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc

2

B cờng độ dòng điện cùng pha hơn điện áp

C cờng độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc

2

D cờng độ dòng điện ngợc hơn điện áp

a

Câu số 14 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng thuần có tác dụng làm cho

A cờng độ dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc

2

B cờng độ dòng điện cùng pha hơn điện áp

C cờng độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc

Câu số 16 Mạch điện chỉ có điện trở thuần R Cho dòng điện xoay chiều i = Iosin t (A) chạy qua thì điện áp U

giữa hai đầu mạch điện sẽ :

Câu số 17 Mạch điện chỉ có cuộn thuần cảm L Cho dòng điện xoay chiều i = Iosin t (A) chạy qua thì điện áp

U giữa hai đầu mạch điện sẽ :

Câu số 18 Mạch điện chỉ có tụ điện C Cho dòng điện xoay chiều i = Iosin t (A) chạy qua thì điện áp U giữa

hai đầu mạch điện sẽ :

Trang 12

Câu số 22 Chỉ số của các dụng cụ đo điện khi đo các đại lợng của đoạn mạch xoay chiều là

A giá trị biên độ B giá trị hiệu dụng

C giá trị tức thời D giá trị trung bình

b

Câu số 23 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có biểu thức u110 2cos100t (V) điện áp hiệu

dụng của đoạn mạch là :

A 110V B 110 2 V C 220V D 220 2 V

a

Câu số 24 Nếu đặt điện áp u100 2cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện với

điện dung C thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch có giá trị bằng 0,5 (A) Giá trị của

điện dung C bằng:

A F

2

2 

D F

2

10  4

a

Câu số 25 Nếu đặt điện áp u100 2cos100t(V) vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn cảm

thuần với độ tự cảm L thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch có giá trị bằng 1 (A) Giátrị của độ tự cảm L bằng:

1

D H

2

C H

2 , 1

D H

3 , 1

1

B F

13

1

C F

11

1

D F

14 1

2 

thì biểu thức cờng độ dòng điện tức thời trong mạch sẽ là:

2 100 cos

2 100 cos 2

Trang 13

Khi trong mạch AB gồm có điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp xảy ra hiệntợng cộng hởng điện thì

E cờng độ dòng điện đạt giá trị cực đại G tổng trở của đoạn mạch nhỏ nhất

H công suất đạt cực đại PU AB.I I cos = 1

K cả A,B,C,D,E,G,H,I đều đúng

Câu số 33 Chọn câu trả lời sai

Khi đoạn mạch xoay chiều R,L,C xảy ra hiện tợng cộng hởng thì

A cos = 1 B cờng độ dòng điện trong mạch nhỏ nhất

C UL=UC D công suất đạt cực đại P=UI

b

34 Nếu đặt điện áp u 100 2cost (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R =

50  , cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25 H, tụ điện với điện dung C F

4 10

Câu số 35 Nếu bỏ qua sự bức xạ sóng điện từ, thì trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có R,L,C mắc nối tiếp, điện

năng đợc chuyển hóa hoàn toàn thành

A cơ năng B nhiệt năng C quang năng D cơ năng và nhiệt năng

R

Z

cos

c

Câu số 38 Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều áp

vào hai đầu mạch thì :

Câu số 40 Trong mạch điện xoay chiều, số đo của vôn kế và ampe kế chỉ giá trị

A tức thời B trung bình C cực đại D hiệu dụng của điện áp và cờng độ dòng điện trong mạch

Câu số 42 Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nói tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở thuần là 30V,

điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm là 60V, điện áp giữa hai đầu tụ điện là là 20V điện áp giữahai đầu đoạn mạch là:

A 30V B 40V C 50V D 60V

c

Câu số 43 Mạch điện xoay chiều gồm R,L mắc nói tiếp điện áp giữa hai đầu điện trở thuần là 60V, điện áp

giữa hai đầu cuộn thuần cảm là 80V điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

A 90V B 100V C 110V D 120V

b

Câu số 44 Mạch điện xoay chiều gồm R,C mắc nói tiếp điện áp giữa hai đầu điện trở thuần là 80V, điện áp

giữa hai đầu đoạn mạch là là 100V Điện áp giữa hai đầu tụ điện là:

A 60 2V B 70V C 60V D 70 2V

c

Câu số 45 Mạch điện xoay chiều gồm L,C mắc nói tiếp Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 80V, Điện áp

giữa hai đầu tụ điện là 120V Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A 80V B 40V C 120V D 60V

b

Câu số 46 Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cost(V) vào hai đàu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần

và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu

đoạn mạch sớm pha hơn cờng độ dòng điện trong mạch Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảmbằng

A 200 V B 150 V C 50 V D 100 2 V

a

Câu số 47 Trong mạch AB gồm có điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp, a

Trang 14

C L R

U

cos B

AB

L U

U

cos

*Câu số 48 Nếu đặt điện áp u100 2cos100t (V) vào hai đầu doạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Biết

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần là 60V, hai đầu tụ điện là 140V Hệ số công suất của

đoạn mạch là:

A 0,4 B 0,8 C 0,6 D 1,0

c

Câu số 49 Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều đợc tính bởi biểu thức

A UIsin  B UIcos  C U0I0cos  D U0I0 sin 

b

Câu số 50 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là : u110 2cos100t (V), cờng độ dòng

3 100 cos(

Câu số 51 Công suất nhịêt trong một đoạn mạch xoay chiều tỷ lệ với

A Dung kháng B Cảm kháng C Điện trở thuần D Tổng trở c

Câu số 52 Trong đoạn mạch xoay chiều R 50, L = 0,01 H, C  10  6F mắc nối tiếp Cờng độ dòng điện

trong mạch có biểu thức; i 2 2 cos 100 t(A) Công suất nhiệt của đoạn mạch là

A 2W B 200W C 20W D 2000W

c

Câu số 53 Trong đoạn mạch xoay chiều R, L,C mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng

điện lần lợt có biểu thức u  100 2 cos 100 t(V); i  5 2 cos 100 t(A) Công suất nhiệtcủa đoạn mạch là

A 5W B 50W C 500W D 5000W

c

Câu số 54 Chọn câu trả lời sai

Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp nếu cos =1 thì :

Câu số 55 Chọn câu trả lời đúng nhất

Khi trong mạch R,L,C mắc nối tiếp xảy ra hiện tợng công hởng điện thì :

A cờng độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại

B tổng trở của đoạn mạch nhỏ nhất

C điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cờng độ dòng điện

 thì phát biểu nào dới đây là sai?

A Trong mạch xảy ra hiện tợng cộng hởng điện

B Hệ số công suất của dòng điện trong đoạn mạch bằng 1

C Tổng trở của đoạn mạch bằng giá trị của điện trở thuần R

D Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực tiểu

E Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch đồng pha với điện áp u

d

Câu số 57 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tợng cộng hởng điện?

Khi trong mạch điện xoay chiều xảy ra hiện tợng cộng hởng điện thì

A Hệ số công suất của mạch điện bằng 1

B Công suất hao phí trên đờng dây tải điện là lớn nhất

C Cờng độ hiệu dụng và công suất tiêu thụ trong đoạn mạch cực đại

D Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch đồng pha với điện áp u

b

Câu số 58 Máy phát điện một pha hoạt động nhờ hiện tợng

A tự cảm B cộng hởng điện C cảm ứng từ D cảm ứng điện từ d

Câu số 59 Trong máy phát điện xoay chiều một pha: Nếu p là số cặp cực, tốc độ quay của roto là nvòng/s thì

tần số f của dòng điện đợc tính bằng biểu thức

Câu số 60 Trong máy phát điện xoay chiều một pha: Nếu p là số cặp cực, tốc độ quay của roto là nvòng/ph thì

tần số f của dòng điện đợc tính bằng biểu thức

Trang 15

Câu số 63 Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần Roto là một nam châm điện có 10 cặp cực Để phát

ra dòng xoay chiều có tần số 50Hz thì tốc độ góc của Roto phải bằng:

A 300vòng/s B 5vòng/s C 30vòng/s D 50vòng/s

b

Câu số 64 Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần Roto là một nam châm điện có 10 cặp cực Để phát

ra dòng xoay chiều có tần số 50Hz thì tốc độ góc của Roto phải bằng:

A 300vòng/ph B 5vòng/ph C 30vòng/ph D 50vòng/ph

a

Câu số 65 Trong máy phát điện ba pha mắc hình sao:

A Udây=Upha B Udây= 2 Upha C Udây= 3 Upha D Upha= 3 Uday

c

Câu số 66 Số dây dẫn điện để truyền tải dòng điện ba pha bằng cách mắc mắc hình tam giác là

A 4 dây B 3 dây C 6 dây D 5 dây b

Câu số 67 Số dây dẫn điện để truyền tải dòng điện ba pha bằng cách mắc mắc hình sao là

A 4 dây B 3 dây C 6 dây D 5 dây a

Câu số 68 Động cơ không đồng bộ ba pha, có ba cuôn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác Số dây dẫn

điện ba pha dùng để vận hành động cơ này là

A 4 dây B 3 dây C 6 dây D 5 dây

Câu số 70 Phát biểu nào sau đây khi nói về dòng điện ba pha là sai?

A Dòng điện xoay chiều ba pha tơng đơng với ba dòng điện xoay chiều một pha

B Tiết kiệm dây dẫn, giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện đi xa

C Dòng điện ba pha tạo ra từ trờng quay để vận hành động cơ không đồng bộ ba pha

D Dòng điện ba pha lệch pha nhau góc

2

3

từng đôi một

d

Câu số 71 Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ tr ờng không đổi thì tốc

độ quay của roto

A nhỏ hơn tốc độ quay của từ trờng

B có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trờng, tùy thuộc tải sử dụng

C lớn hơn tốc độ quay của từ trờng

D luôn bằng tốc độ quay của từ trờng

a

Câu số 72 Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào

A Hiện tợng tự cảm B Hiện tợng cảm ứng điện từ

C Việc sử dụng từ trờng quay D Tác dụng của lực từ

1

N

N U

U

 B

1

2 2

1

N

N U

U

 C

2

1 1

2

N

N U

U

 D

2

1 1

2

U

I I

1

I

I U

U

 B

1

2 2

1

I

I U

U

 C

2

1 1

2

I

I U

U

 D

2

1 1

2

U

I I

U

b

Câu số 75 Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có 1000 vòng, cuộn thứ cấp có 250 vòng Bỏ qua hao phí năng l

-ợng trong máy Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xôay chiều có giá trị hiệu dụng là120V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

A 40V B 20V C 30V D 50V

c

Câu số 76 Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có 2200 vòng, cuộn thứ cấp có 1100 vòng Bỏ qua hao phí năng

lợng trong máy Nếu cờng độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là 2A thì cờng độ hiệu dụngtrong cuộn sơ cấp là:

A 4A B 3A C 2A D 1A

d

Câu số 77 Một máy biến thế có số vòng dây của cuôn sơ cấp 1000vòng, của cuộn thứ cấp là 100vòng Hiệu

điện thế và cờng độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu diện thế và c ờng độ hiệu dụng ởmạch sơ cấp là

A 240V, 100A B 240V, 1A C 2,4V, 100A D 2,4V, 1A

b

Câu số 78 Một máy tăng thế có tỷ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp n2 và cuộn sơ cấp n1 là 3 Biết cờng độ dòng

điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là I1= 6A Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là:

A 1A B 2A C 3A D 4A

b

Câu số 79 Một máy hạ thế có tỷ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp n2 và cuộn sơ cấp n1 là 1/3 Biết hiệu điện thế

hiệu dụng giữa hai đầu cuôn sơ cấp là U1 = 120V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứcấp là:

A 30V B 50V C 40V D 60V

c

Ngày đăng: 29/04/2017, 05:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w