II.. Chän tõ thÝch hîp ®Ó ®iÒn vµo chç trèng:.. Thay: thùc thµ = thµnh khÈn. thùc thµ = thµnh khÈn. Bao biÖn = nguþ biÖn Bao biÖn = nguþ biÖn.. Kh«ng hiÓu, ch a râ nghÜa cña tõ th× kh«n[r]
Trang 1=== ===
LỚP 6B KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ GIÁO
Trang 2Thế nào là nghĩa của từ ? Có mấy cách giải thích nghĩa của
từ ?
• Đán án:
• Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động…)
mà từ biểu thị.
• Có hai cách chính để giải thích nghĩa của từ :
- Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
- Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích.
Trang 3TiÕt 27: Ch÷a lçi dïng tõ (TiÕp)
Chỉ ra những lỗi dùng từ trong những câu sau:
a Mặc dù còn một số yếu điểm, nhưng so với năm học cũ, lớp 6b đã tiến bộ vượt bậc.
b Trong cuộc họp lớp, Lan đã được các bạn nhất trí đề bạt làm lớp
trưởng.
c Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã được tận mắt chứng thực cảnh nhà tan cửa nát của người nông dân.
Trang 4a Yếu điểm
b Đề bạt
c Chứng thực
hơn (th ờng do cấp có thẩm
quyền cao quyết định mà
không phải do bầu cử).
đúng sự thật.
* Nguyên nhân: Dùng từ sai
nghĩa vì không hiểu nghĩa
của từ.
*
* Sửa:
a Thay Yếu điểm = nh ợc điểm (hay khuyết điểm, điểm yếu
kém).
+ Nh ợc điểm: Điểm còn yếu kém.
b Thay Đề bạt = bầu.
+ Bầu: Chọn bằng cách bỏ phiếu
hay biểu quyết để giao cho làm đại biểu ho c gi một ặ ữ chức vụ nào đấy.
c Thay chứng thực = chứng kiến + Chứng kiến: Trông thấy tận
mắt sự việc nào đó xảy ra.
Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (tiep)
Trang 5* H ớng khắc phục:
- Không hiểu nghĩa hoặc ch a rõ nghĩa thì ch a dùng ( Phải
thật hiểu đúng nghĩa của từ mới dùng)
- Muốn hiểu đúng nghĩa của từ phải đọc sách báo, tra từ điển
và giải nghĩa từ theo 2 cách đã học
=> Muốn sửa lỗi dùng từ sai nghĩa, cần phải hiểu đúng nghĩa và nắm đ ợc đầy đủ nghĩa của từ.
2 Ghi nhớ : SGK
Trang 6- bản (tuyên ngôn)
- (t ơng lai) xán lạn ;
- bôn ba (hải ngoại);
- (bức tranh) thuỷ mặc;
- (nói năng) tuỳ tiện
Bài tập 1/75 Lựa chọn kết hợp từ đúng:
II Luyện tập
Trang 7• a) khinh khỉnh, khinh bạc
vẻ không thèm để ý đến ng ời đang tiếp xúc với mình.
phải suy nghĩ, lo liệu.
Khinh khỉnh
Khẩn tr ơng
Băn khoăn Bài tập 2/76 Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Trang 8Bµi tËp 3/76 Ch÷a lçi dïng tõ trong c¸c c©u sau:
a) H¾n qu¸t lªn mét tiÕng råi tèng mét có vµo bông «ng
Ho¹t.
( DÉn theo NguyÔn §øc D©n)
b) Lµm sai th× cÇn thùc thµ nhËn lçi, kh«ng nªn bao biÖn c) Chóng ta cã nhiÖm vô gi÷ g×n nh÷ng c¸i tinh tó cña
v¨n ho¸ d©n téc.
Trang 9a Thay từ: đá = đấm.
bụng ông Hoạt.
+ tung một cú đá vào bụng ông Hoạt.
b Thay: thực thà = thành khẩn.
c Thay: tinh tú = tinh tuý.
Trang 10Hàng ngày Nam phải hỗ trợ mẹ những việc vật trong nhà.
ý định thông báo: Hàng ngày Nam giúp đỡ mẹ
những công việc vặt trong nhà.
->Dùng từ hỗ trợ không đúng.
Chữa: thay từ hỗ trợ = giúp đỡ (giúp)
Bài tập 4/76 Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
Trang 11Bài tập củng cố:
Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a) Hai tháng qua, lớp em đã nỗ lực, cố gắng
rất nhiều trong học tập.
Trang 12a) Hai tháng qua, lớp em đã
a) Hai tháng qua, lớp em đã nỗ lực, cố gắngnỗ lực, cố gắng rất nhiều
trong học tập
=> Lỗi lặp từ
=> Sửa lỗi: Bỏ 1 trong 2 từ nỗ lực hoặc cố gắng:
+ Hai tháng qua, lớp em đã nỗ lực rất nhiều trong học tập
+ Hai tháng qua, lớp em đã cố gắng rất nhiều trong học tập
c) Em rất thích đọc truyện
c) Em rất thích đọc truyện dân dã.dân dã
=> Lỗi dùng từ không đúng nghĩa
=> Sửa lỗi: Em rất thích đọc truyện dân gian
Trang 13C¸c lçi th êng gÆp vµ c¸ch söa:
nghÜa cña tõ Kh«ng hiÓu, ch a râ nghÜa cña tõ th× kh«ng dïng.
Trang 14H ớng dẫn về nhà:
truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, nội dung
và ý nghĩa các truyện đã học, các chi tiết có ý nghĩa, phỏt biểu cảm nghĩ về nhõn vật ).