1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dai so 8 tiet910

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Æt vÊn ®Ò: (1') Để tính nhanh giá trị các biểu thức trên hai em đều đã sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để viết tổng đã cho thành một tích.. Đối với các đa thức[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/9/2010 Tiết 9: Đ6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là phõn tớch đa thức thành nhõn tử Biết được cỏch phõn tớch bằng phương phỏp đặt nhõn tử chung

2 Kỹ năng: Biết cỏch tỡm nhõn tử chung và đặt nhõn tử chung vào việc phõn tớch đa thức thành nhõn tử

3 Thái độ: Rốn luyện thao tỏc tư duy linh hoạt, học sinh cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc

B Ph ơng pháp :

Vấn đỏp – Giải quyết vấn đề - Hoạt động nhúm

C Chuẩn b Ị :

1 GV: SGK, nghiờn cứu SGK, tài liệu, bảng phụ.

2 HS: ễn tập tớnh chất phõn phối của p.nhõn với phộp cộng, xem bài trước ở nhà.

D TIẾN TRèNH LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ: (6')

HS1: Tớnh nhanh 85.12,7 + 15.12,7 (kết quả: 1270)

HS2: Tớnh nhanh 52.143 - 52.40 - 6.26 (kết quả: 5200)

III Bài m ớ i :

1 Đặt vấn đề: (1') Để tớnh nhanh giỏ trị cỏc biểu thức trờn hai em đều đó sử dụng tớnh chất

phõn phối của phộp nhõn với phộp cộng để viết tổng đó cho thành một tớch Đối với cỏc đa thức thỡ sao ? Bài học hụm nay ta đớ nghiờn cứu vẫn đề này

2 Triển khai:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu khỏi niệm (10')

HĐ1.1: Tiếp cận khỏi niệm:

GV: Cho biểu thức a.b + a.c, cú nhận xột gỡ

về cỏc số hạng trong biểu thức?

HS: Cú 1 thừa số của 2 số hạng giống nhau

GV: Hóy biến đổi bt trờn ddạng phộp nhõn?

HS: a.b + a.c = a(b + c)

GV: Ta gọi phộp biến đổi trờn là phõn tớch đa

thức thành nhõn tử, a là nhõn tử chung

HĐ1.2: Hỡnh thành và phỏt biểu k.niệm:

GV:Vậy thế nào là p.tớch đ.thức thành n.tử?

HS: Trả lời

GV: Cho một hs khỏc nhắc lại

HĐ1.3: Củng cố khỏi niệm:

GV: Hướng dẩn hs làm vớ dụ 1

1)Định nghĩa:

Phõn tớch đa thức thành nhõn tử là biến đổi đa thức đú thành một tớch của những

đa thức.

Vớ dụ1: Hóy viết 2x2 - 4x thành tớch của những đa thức

Giải

Ta cú: 2x2 - 4x = 2x.x - 2x.2 = 2x.(x - 2)

Vớ dụ2: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

15x3 - 5x2 + 10x

Trang 2

HS: Theo dừi

GV: Phộp b.đổi x2 + 2x +1 = x(x +2 + 1/x)

cú phải là p.tớch đa thức thành n.tử khụng?

HS: Khụng vỡ: x +2 + 1/x khụng là đa thức

GV: Cho hs làm vớ dụ 2

- Tỡm nhõn tử chung trong cỏc hạng tử?

HS: Nhận xột và thực hiện

GV: Giới thiệu cỏch làm như vớ dụ 1 là phõn

tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp

đặt nhõn tử chung

Giải:

Ta cú: 15x3- 5x2+10x = 5x.3x2-5x.x+5x.2 = 5x.(3x2 - x + 2)

Hoạt động 2: Áp dụng (20')

GV: Cho hs hoạt động nhúm?1

Nhúm 1: cõu a) Nhúm 2: cõu b)

Nhúm 3: cõu c) Nhúm 4: cõu a)

HS: Cỏc nhúm tiến hành hoạt động

GV: Cho cỏc nhúm trỡnh bày kết quả của

nhúm mỡnh

HS: Nhận xột kết quả

GV: Cho hs làm tiếp [?2]

- HD: Trước hết ta đi phõn tớch đa thức 3x2

-6x thành nhõn tử

- Sau đú ỏp dụng tớnh chất:

a.b = 0  a = 0 hoặc b = 0

HS: Thực hiện theo hướng dẩn

2 Áp dụng.

[?1] Phõn tớch cỏc đthức sau thành nhõn tử

a) x2 - x = x.x - x.1 = x.(x - 1)

b) 5x2.(x - 2y) - 15x.(x - 2y) = (x - 2y).(5x2 - 15x) = (x - 2y).5x.(x - 3)

= 5x.(x - 2y).(x - 3)

c) 3x – 6xy = 3x(1 + 2y) c) 3.(x - y) - 5x.(y - x) = 3.(x - y) + 5x.

(x - y) = (x - y).(3 + 5x)

Chỳ ý : A - B = - (B - A)

[?2] Tỡm x sao cho: 3x2 - 6x = 0

Giải

Ta cú: 3x2 - 6x = 03x.x - 3x.2 = 0  3x.(x - 2) = 0  3x = 0 hoặc x - 2 = 0  x = 0 hoặc x

= 2 Vậy: x = 0 hoặc x = 2

IV Củng cố:(5')

GV: Yờu cầu hs làm bài tập 39/19 (SGK) theo nhúm:

N1: a) = 3.(x - 2y) N2: c) = 7xy.(2x - 3y + 4xy) N3: e) = 2.(x - y).(5x + 4y)

V Hướng dẫn học tập ở nhà:(2')

a.Bài vừa học: + Xem lại cỏc nội dung đó học.

+ BTVN : 40, 41, 42 (SGK); 21 - > 25/ 05,06 (SBT)

+ H dẫn bài 42: 55n + 1- 55n = 55n.55 -55n = 55n.(55-1)= 54.55n  54 nN

b.Bài sắp học: Xem trước bài : Pt đa thức thành ntử bằng pp dựng hằng đẳng thức.

Ngày soạn: 15/9/2010

Trang 3

Tiết 10: Đ7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu cỏch phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức

2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo cỏc hằng đẳng thức đó học vào việc phõn tớch đa thức thành nhõn tử Rốn kĩ năng phõn tớch tổng hợp, phỏt triển năng lực tư duy

3 Thái độ: Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc

B Ph ơng pháp :

Vấn đỏp – Giải quyết vấn đề - Hoạt động nhúm

C Chuẩn b Ị :

1 GV: SGK, nghiờn cứu SGK, tài liệu, bảng phụ.

2 HS: ễn tập lại 7 hằng đẳng thức đó học, xem bài trước ở nhà

D TIẾN TRèNH LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ: (Lồng vào ĐVĐ)

III Bài m ớ i :

1 Đặt vấn đề: (8') Treo bp ycầu 1 số hs lờn bảng điền vào chổ cũn thiếu sau đú gv hỏi: ở

trờn cú thể coi đú là bài toỏn pt đthức thành ntử được khụng– Cơ sở của việc phõn tớch đú dựa vào đõu? -Đú là nội dung bài học hụm nay

2 Triển khai:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu khỏi niệm (10')

GV: Ghi vớ dụ a lờn bảng -> Phõn tớch đa

thức x2 - 4x + 4 thành nhõn tử

? Ta cú thể sử dụng phương phỏp đặt nhõn tử

chung được khụng

HS: …

GV: Đa thức này cú 3 hạng tử, em hóy xem

cú thể ỏp dụng h.đ.t nào để bđổi đc khụng?

HS: Trả lời và thực hiện

GV: Cỏch làm như thế này gọi là pt đa thức

thành ntử bằng pphỏp dựng hằng đẳng thức

-> Treo cỏc cõu b,c và lời giải lờn bảng phụ

? Hóy cho biết trong mỗi vớ dụ này đó sử

dụng hằng đẳng thức nào để phõn tớch

HS: Trả lời

Gv: Đưa BT [?1] lờn bảng phụ

? Đối với mỗi cõu, ta nờn ỏp dụng hằng đẳng

thức nào

Hs: Lần lượt trả lời, 2 em lờn bảng trỡnh bày,

1 Vớ dụ:

Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử

a) x2 - 4x + 4 = x2 - 2.x.2 + 22

= (x - 2)2

b) x2 - 2 = x2 -  2

2

= (x + 2).(x - 2)

c) 1 - 8x3 = 13 - (2x)3

= (1 - 2x).(1 + 2x + 4x2)

[?1] Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn

tử

a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13

Trang 4

cả lớp làm vào vở nhỏp

Gv: Nhận xột và HD sữa sai

-> Ghi tiếp BT [?2] lờn bảng

? Tương tự như BT [?1] cõu b, vậy ta nờn ỏp

dụng hằng đẳng thức nào

Hs: Trả lời và lờn bảng thực hiện

Gv: Nhận xột và bổ sung

= (x + 1)3

b) (x + y)2 - 9x2 = (x + y)2 - (3x)2

= (x + y + 3x).(x + y - 3x)

= (4x + y).(y - 2x)

[?2] Tớnh nhanh

1052 - 25 = 1052 - 52 = (105 + 5) (105 - 5)

= 110.100 = 11 000

Hoạt động 2: Áp dụng (8') Gv: Ghi vớ dụ lờn bảng

? Để chứng minh đa thức (2n + 5)2 - 25 chia

hết cho 4 với mọi số nguyờn n, ta cần làm

như thế nào ?

Hs: Ta cần biến đổi đa thức thành tớch trong

đú cú thừa số là bội của 4

Gv: HD và cựng học sinh trỡnh bày

2 Áp dụng:

Vớ dụ: Chứng minh rằng (2n + 5) 2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyờn n.

Giải

Ta cú: (2n + 5)2 -25 = (2n + 5)2 - 52

= (2n + 5+ 5).(2n + 5 -5) = (2n + 10).2n

= 4n.(n + 5)

Vỡ: 4n  4  n Z => 4n.(n + 5)  4

 n Z

Do đú: (2n + 5)2 - 25  4  n Z

IV Củng cố:(10')

GV: Yờu cầu hs làm bài tập 43/20 (SGK) theo nhúm:

N1: a) = (x + 3)2 N2: b)=(2x-3)(4x 2 +6x+9) N3: c) =

2 2

2

1 2

1 x 2 ) x 2 ( 2

1 x 2

GV: Hd Bài tập 45/20 (SGK): Đưa về một tớch bằng 0 khi ớt nhất 1 thứa số = 0

V Hướng dẫn học tập ở nhà:(2')

a.Bài vừa học: + Xem lại cỏc nội dung đó học, cỏc bài tập đó chữa ở lớp Học thuộc định

nghĩa phõn tớch đa thức thành nhõn tử

+ BTVN : 40, 41, 42 (SGK); 21 - > 25/ 05,06 (SBT)

Bài tập giành cho hs khỏ: Chứng minh rằng:

1 Hiệu cỏc bỡnh phương của hai số chẳn liờn tiếp chia hết cho 4

2 Hiệu cỏc bỡnh phương của hai số lẽ liờn tiếp chia hết cho 8

b.Bài sắp học: Xem trước bài : Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp

nhúm cỏc hạng tử.

Ngày đăng: 05/05/2021, 15:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w