-Biết đợc ở đâu có vật thể ,ở đó có chất.Các vật thể tự nhiên đợc hình thành từ các chất ,còn các vật thể nhân tạo làm ra từ các vật liệu ,mà vật liệu đều là chất hay hỗn hợp một số chất
Trang 1Ngày soạn :19.8.08 Tuần 1.
Ngày giảng :25.8 Tiết 1: Mở đầu môn hóa học
- Rèn kĩ năng biết làm thí nghiệm ,biết quan sát
- Chú ý rèn luyện phơng pháp t duy,óc suy luận sáng tạo
Giá ống nghiệm (4chiếc) ống hút (4chiếc)
(-ống nghiệm(12 chiếc) Khay nhựa(4 chiếc)
_Kẹp ống nghiệm (4chiếc)
*Hoá chất :dd CuSO4;dd NaOH,dd HCl,Zn
*Tranh vẽ:ứng dụng của Oxi,Hiđro
Hoạt động 1: Hoá học là gì?(22 / )
Mục tiêu : HS biết hoá học là bộ môn nc về các chất , sự biến đổi các chất ,ứng dụng của chúng.
*Gv giới thiệu qua về bộ
thái,màu sắc của các chất
có trong bộ thí nghiệm của
*Lớp chia thành 4 nhóm các nhóm tiến hành làm từng thí nghiệm theo h-ớng dẫn của Gv
*Hs quan sát và ghi lại hiện tợng :
_ống 1:Dd CuSO4 trong suốt
1.Thí nghiệm (SGK)
Trang 2mỗi nhóm và ghi lại kết
quả vào phiếu HT , màu xanh._ống 2.Dd NaOH trong suốt
,không màu
ống 3.Dd HCl trong suốt,không màu
_Hs quan sát và nhận xét _Hs ghi vào phiếu học tập _ống nghiệm 2:Có chất mới màu xanh không tan tạo thành(dd không còn trong suốt nữa)
ống nghiệm 3:Có bọt khí xuất hiện
*Hs đọc phần kết luận SGK
3.Kết luậnt.:Hoá học là
khoa học nghiên cứu các chất ,sự biến đổi vàứng dụng của chúng
HĐ 2:Hoá học có vai trò nh thé nào trong cuộc sống của chúng ta?(10 /)
Mục tiêu :Biết hóa học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống do đó cần phải có kiến thức hoá học
về các chất và sử dụng chúng trong cuộc sống
Gv phân nhóm và yêu cầu
thảo luận:
N1,3:Trả lời câu a:Nhiều
vật dụng sinh hoạt và công
cụ sản xuất đợc làm từ các
chất Fe,Al,chất dẻo.Hãy kể
ra 3 loại vật dụng là đồ
dùng thiết yếu sử dụng
trong gia đình em
N2,4:b,Hãy kể ra 3 loại sp
hoá học dợc sd nhiềutrong
sx NN hoặc tiểu thủ CN
N5,6 c,Hãy kể ra những sp
hoá học phục vụ trực tiếp
cho việc học tập và bảo vệ
sức khoẻ
-Gv treo tranh:ứng dụng
Hs thảo luận trả lời câu hỏi.Đại diện nhóm trình bày
Nêu đợc:
a:Dao ,kéo cuốc ,xẻng…làmbằng Fe.Xoong,nồi,ấm
đun,ca… làm bằng Al.Bàn,ghế…làm từ nhựa(chất dẻo)b:Phân bón hoá học,thuốc trừ sâu,chất bảo quản thực vật…
c:Sách vở,bút,thớc kẻ…
Thuốc bổ,thuốc chữa bệnh…
II.Hoá học có vai trò ntn trong cuộc sống chúng ta?
Trang 3của Oxi,Hiđro minh hoạ.
?Em có nhận xét gì về hoá
học trong đ.s chúng ta?
*Gv thông báo việc sx hay
sd hoá chất nh việc luyện
gang thép,sx axit,phân
bón,thuốc trừ sâu…gây ô
nhiễm môi trờng nếu ko làm
đúng qui trình
Hs qs tranh
Hs rút ra kết luận: Hoá học có vai trò rất quan trọng trong cuộc
sống của chúng ta,do
đó cần phải có kiến thức về các chất và cách sd chúng
Hoạt động 3:Các em cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?(10 / )
Mục tiêu:Hs nắm đợc phơng pháp học tập tốt môn hoá học
*Yêu cầu các nhóm thảo
luận để trả lời cau
hỏi :Muốn học tốt bộ môn
hoá học ,các em phải làm
gì?
*Gv gợi ý
1.Các hoạt động cần chú ý
khi học bộ môn?
2.Phơng pháp học bộ môn
ntn là tốt
*Y.cầu các nhóm trình bày
*Gv gọi hs nhóm khác
nhận xét,bổ sung
(?)Vậy học thế nào thì đợc
coi là học tốt môn hóa học?
*Hs thảo luận nhóm Ghi lại
ý kiến của nhóm mình vào phiếu HT
*Các nhóm trình bày theo
ND SGK
III Các em cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
*Các hoạt động cần
chú ý khi học tập môn hoá học:
-Tự thu thập tìm kiếm kiến thức
-Xử lý thông tin
-Vận dụng
-Ghi nhớ
*PP học tập môn
Hoá học ntn là tốt?
(SGK)
4 Củng cố:2 /
*Gv gọi hs nhắc lại những ND cơ bản của bài?
*Hs đọc phần kết luận SGK(trang5)
?Hoá học là gì?
?Vai trò của hóa học ?
?Cần làm gì để học tốt môn hóa?
5.H ớng dẫn về nh à : 2/
_Học bài ,trả lời câu hỏi SGK
_Chuẩn bị giờ sau:Mỗi nhóm mang:Khúc mía,dây đồng,giấy bạc.li nhựa ,li thuỷ tinh
E.Rút kinh nghiệm
-
Ngày soạn: 23.8.08 Chơng I
Ngày giảng:27.8 Chất-nguyên tử-phân tử.
Tiết 2: Chất
I
Mục đích yêu cầu
1.Kiến thức
-Củng cố khái niệm hoá học
-Hs phân biệt đợc vật thể.(tự nhiên và nhân tạo ),vật liệu và chất
-Biết đợc ở đâu có vật thể ,ở đó có chất.Các vật thể tự nhiên đợc hình thành từ các chất ,còn các vật thể nhân tạo làm ra từ các vật liệu ,mà vật liệu đều là chất hay hỗn hợp một số chất
-Biết mỗi chất đều có những tính chất nhất định.Biết dựa vào tính chất của chất để nhận biết,sd những chất đó vào việc thích hợp trong đời sống ,sx và giữ an toàn khi dùng hoá chất
Trang 42.Kĩ năng
-Biết cách quan sát ,dùng dụng cụ đo và thí nghiệm để nhận ra tính chất của chất
-Bớc đầu sử dụng ngôn ngữ hoá học cho chính xác :Chất ,chất tinh khiết,hỗn hợp
-Nhận biết,phân biệt,sd hoá chất,liên hệ thực tế
3.Thái độ
-Giữ an toàn,vệ sinh khi làm thí nghiệm
-Bớc đầu tạo cho Hs hứng thú học tập bộ môn,phát triển năng lực t duy hoá học
-Giáo dục ý thức vận dụng kiến thức về tính chất của chất vào thực tế cuộc sống
II.Chuẩn bị.
*Gv +Một số mẫu chất :S,Pđỏ,Al,Cu,muối tinh
+Chai nớc khoáng ,5 ống nớc cất
-Dụng cụ : +Cốc T.T có vạch (4).Giấy lọc,diêm
+Kiềng đun (4c).Nhiệt kế(4c).Đũa T.T(4c).,Đế giá sứ (1c)
2.Kiểm tra bài cũ:4 /
(?)Hoá học là gì? Hoá học có vai trò ntn trong cuộc sống chúng ta?
(?)Các em cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
3Bài mới:
Đvđ:Các em đã biết Hoá học là môn học nc các chất ,sự biến đổi chất.Vậy chất có ở đâu?Có tính chất ntn?Hiểu biết tính chất có lợi gì?
Hoạt động 1:Chất có ở đâu?(17 / )
Mục tiêu:Hs biết đợc chất có ở vật thể.Phân biệt đợc vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung.
?Các em hãy quan sát và
kể tên những vật cụ thể
quanh ta?
*Hs kđợc:Bàn,ghế,sách vở,không khí…
Trang 5-Yêu cầu các nhóm thảo
luận trả lời câu hỏi:Chất
có ở đâu? -Yêu cầu các
trong tự nhiên-nhiều chất
do con ngời điều chế đợc
Vật thể
Tự nhiên Nhân tạo
*Hs quan sát các hình vẽSGK Thảo luận,trả lời câu hỏi:
-ấm đun làm từ chất nhôm
-Bàn đợc làm từ chất gỗ
-Bình đựoc làm từ chất dẻo,thuỷ tinh,thép
*Hs chỉ đợc:Nhôm,chất dẻo,thuỷ tinh…là chất
Gỗ :gồm có xenlulozơ là chính,thép gồm có sắt và
1 số chất khác…
*Các nhóm thảo luận;
*Các nhóm tiến hành quan sát các vật mẫu đã
chuẩn bị ,chỉ ra đợc VT,chất
Tự nhiên Nhân tạo
(Gồm có) (đợc làm ra)
Một số chất Vật liệu Mọi vật liệu
đều là chất hay hỗn hợp 1số chất
*Chất có trong mọi vật thể
ở đâu có vật thể ở đó có chất
Hoạt động 2:Tính chất của chất:15 /
Mục tiêu:Hs nắm đợc mỗi chất có một tc nhất định(tc vật lí và tc hh).Biết làm thế nào để biết đợc tc
của chất?Thấy đợc lợi ích của của việc hiểu biết tc của chất
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung.
Trang 6phiếu học tập.
1.Trạng thái các mẫu chất,
II.Tính chất của chất
biểu hiện nào?
*Gv cho hs tiến hành phân biệt
?Qua thí nghiệm 1,giúp ta hiểu
đợc tính chất của chất có lợi
gì?
*Gv liên hệ tính chất của a xit
H2SO4đặc Không để axit này
dây vào ngời,quần áo
?Biết t.chất của chất còn có ý
xoong nồi bằng Fe
?Vậy biết t.chất của chất còn
có lợi gì?
*Hs thảo luận trả lời -Phải quan sát ,dùng dung cụ đo,làm thí nghiệm.:tính
tan trong nớc;tính dẫn
điện,tính dẫn nhiệt
*Hs trả lời:
*Hs tiến hành TN phân biệt 2 chất lỏng bị mất nhãn
*Hs :Cồn cháy đợc,nớc ko cháyđợc
-Xăng,dầu dễ bị cháy
-Chậu nhôm bị vôi ăn mòn
-Fe dẫn điện,nhiệt kém hơn
1.Mỗi chất có những tính chất nhất định.a.Tính chất vật lí.Trạngthái,màusắc,mùi,vị,tính tan,nhiệt nóng chảy,nhiệt độ sôi,khối lợng riêng,tính dẫn nhiệt ,tính dẫn điện…
b.Tính chất hoá học:
Là k năng biến đổi thành chất khác.2.Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì?
a.Giúp nhận biết chất
b.Biết cách sử dụng chất
c.Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất
Trang 7Gv lấy thêm 1 số vd về tác hại
của việc sd chất kođúng do ko
hiểu biết tc của chất Gd Hs ý
thức nghiêm túc,đảm bảo an
toàn,vệ sinh khi làm TN
4 Củng cố:5 /
-Hs tóm tắt kiến thức cần nhớ trong bài
-Làm BT 3 SGK trang 11:
Vật thể Cơ thể ngời Lõi bút chì
Dây điện
áo
Xe đạp
Chất N
ớc
Than chì Đồng,chất dẻo Xenlulozơ,Nilon Fe,Al,cao su 5.HDVN:3 /
-Học bài và làm BT:1,2,3,4(11) -Đọc trớc bài.Chuẩn bị 1 gói muối,1 gói đờng.vỏ chai nớc khoáng E.Rút kinh nghiệm:
-
-Ngày soạn:29.8.08 Tuần 2
Ngày giảng:1.9 Tiết 3:Chất (tiếp)
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức.
*Hs phân biệt đợc chất và hỗn hợp
-Biết đợc nớc tự nhiên là một hỗn hợp và nớc cất là chất tinh khiết
-Biết dựa vào tính chất vật lí khác nhau của các chất để có thể tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp
2.Kĩ năng
- Quan sát,phân biệt
- Sử dụng 1 số dụng cụ TN,rèn luyện 1 số thao tác TN đơn giản
3 Thái độ.
- Giáo dục tính cẩn theo,yêu thích bộ môn
B.Chuẩn bị.
-Gv:+Hoá chất:5 ống nớc cất,chai nớc khoáng, muối ăn, nớc tự nhiên
+Dcụ:Đèn cồn, kiềng sắt, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, kẹp gỗ tấm kính, ống hút, nhiệt kế
-Hs: Đọc trớc bài.Chuẩn bị 1 gói muối,1 gói đờng.vỏ chai nớc khoáng
C Ph ơng pháp : thực hành,trực quan,đàm thoại.
D.Tiến trình dạy – học. học.
1 ổn định:1 /
2.KTBC: 10 /
?Làm thế nào để biết đợc tc của chất?Việc hiểu biết tc của chất có lợi gì?
-BT 2,3,4
BT4:
Tính tan Tan nhiều trong
o tan trong nớc
Duyeọt T3+4
Trang 83.Bài mới.
Đvđ:Mỗi chất có những tc vật lý,tchh nhất định.Vậy chất tinh khiết khác hỗn hợp ntn?Dựa vào đâu có thể tách chất ra khỏi hỗn hợp ?Nc bài hôm nay:
Hoạt động 1:Chất tinh khiết-Hỗn hợp.(15 / )
Mục tiêu:Biết đợc nớc tự nhiên là một hỗn hợp,nớc cất là chất tinh khiêt.Phân biệt đợc chất tinh khiết với hỗn hợp
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung.
*Nớc cất là chất tinh khiết
?Chất nguyên chất khác
-Tấm kính 2:1giọt nớc tự nhiên
-Tấm kính 3:12 giọt nớc khoáng
Đặt các tấm kính lên ngọn lửa đèn cồn
*Hs ghi kq trên phiếu học tập
-Gồm nhiều chất trộn lẫn
2.Chất tinh khiết(Nguyên chất)-Không có lẫn chất nào khác
-Chất tinh khiết mới
có những tính chất nhất định
Vd:Nớc cất
Hoạt động 2:Tách chất ra khỏi hỗn hợp.(18 / )
Mục tiêu:Biết dựa vào tc vật lí khác nhau của các chất để tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp
Trang 9
4.Củng
cố:5 /
(?)Chất tinh khiết và hỗn chất khác nhau ntn?
(?)Dựa vào đâu để tách riêng từng chất trong hỗn hợp?
BT:Có hỗn hợp bột Fe và bột S làm thế nào để tách riêng đợc từng chất
(Dùng nam châm hút sắt)
5.HDVN:2 /
-Học bài,làm bài tập 6,7, 8(SGK)
Gợi ý BT8 Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp,ở -196oC thu đợc Nitơ,ở -183oC thu đợc Oxi
-C.bị giờ sau:2 chậu nớc,hỗn hợp cát và muối
D.Rút kinh nghiệm.
-
-?Các em có biết ngời ta làm
muối ntn không?
*G.thiệu:Tơng tự để tách
muối ăn ra khỏi hỗn hợp
n-ớc muối phải làm ntn?
*Hớng dẫn Hs làm thí
nghiệm :Tách muối ăn ra
khỏi nớc muối
-Làm thế nào để tách đờng
kính ra khỏi hỗn hợp đờng
và cát
*Yêu cầu Hs nêu cách tách
riêng đờng ra khỏi hỗn
hợp?
?Cho biết nguyên tắc để
tách riêng 1chất ra khỏi
hỗn hợp?
Gv chốt lại kiến thức
*Một vài hs nêu cách làm:
-Đa nớc biển vào các ruộng muối trong các ngày trời nắng
-Nớc bốc hơi thu đợc muối
Hs:dựa vào tính chất vật lí khác nhau của nớc và muối
ăn:
-Nớc có nhiệt độ sôi là 100oC
-Muối ăn có nhiệt độ sôi cao hơn (1450oC)
-Đun nóng nớc muối.nớc sôi bay hơi hết,muối ăn kết tinh lại
*Các nhóm tiến hành TNo:tách muối ra khỏi nớc muối
*Hs thảo luận nhóm,trả lời
-Đờng kính và cát có những t.chất khác nhau
*Hs thảo luận nhóm ,trả lời
-Đờng kính và cát có những tính chất khác nhau:
+Đờng :Tan đợc trong nớc
+Cát kotan trong nớc
Cho hỗn hợp vào nớc khuấy
đều để đờng tan hết
-Dùng giấy lọcbỏ phần ko tan(cát),ta đợc hỗn hợp nớc đ-ờng;đun sôi nớc bay hơI hết thu đợc đờng
*Hs phát biểu nêu đợc n tắc tách:đa vào nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy,khối lợng riêng…tức là tc vật lí
3.Tách chất ra khỏi hỗn hợp
-Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật
lí có thể tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp
Trang 10Ngày soạn: Tiết 4: Bài thực hành 1.
tách chất từ hỗn hợp
A.Mục tiêu
1.Kiến thức :
-Hs làm quen và biết cách sử dụng một số dụng cụ phòng thí nghiệm
-Biết đợc một số thao tác làm thí nghiệm đơn giản
-Nắm đợc 1 số qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng thực hành :Đo nhiệt độ nóng chảy của pafin ,của lu huỳnh
Biết cách tách riêng các chất từ hỗn hợp
3Thái độ.
-Giáo dục ý thức nghiêm túc,an toàn,đức tính cẩn thận,kiên trì khi làm thí nghiệm
-Giữ vệ sinh trong phòng học
B.Chuẩn bị
GV:
*Dụng cụ :2 nhiệt kế -Đèn cồn
-Cốc thuỷ tinh -Giấy lọc và phễu
-ống nghiệm
*Hoá chất :-Lu huỳnh ,parafin,muối ăn
HS:-Hỗn hợp muối ăn và cát,nớc sạch,bảng tờng trình theo mẫu:
STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết quả thí nghiệm
C.Ph ơng pháp: Thực hành.
D.Tiến hành thí nghiệm
1ổn định lớp :1/
2.Kiểm tra bài cũ:3/
Chất tinh khiết khác với chất hỗn hợp về thành phần và tính chất nh thế nào ?
Trả lời:Về thành phần -Chất tinh khiết :Chỉ gồm 1 chất :nớc cất
-Hỗn hợp :Gồm nhièu chất trộn lẫn:nớc tự nhiên
Về tính chất : -Chất tinh khiết:Có tính chất nhất định không đổi
-Hỗn hợp :Thay đổi
3.Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu Một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm và cách sd dụng cụ,hoá
chất ”
Mục tiêu:Hs nắm đợc một số quy tắc an toàn và cách sử dụng dụng cụ , hoá chất trong thí nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung.
Gv nêu mục tiêu của bài
thực hành,yêu cầu Hs đọc
phụ lục 1 (154)
*Gv lựa chọn để giới thiệu
với học sinh một số dụng cụ
TN,công dụng của chúng
*Giới thiệu với học sinh 1
số kí hiệu nhãn đặc biệt ghi
trên các lọ hoá chất độc,dễ
nổ,dễ cháy…
*Giới thiệu 1 số thao tác cơ
bản nh lấy hoá chất (lỏng,
HS quan sát ,ghi nhớ
*HS lắng nghe,quan sát.ghi nhận
*HS quan sát ghi nhận 1 số thao tác cơ bản khi lấy hoá chất
-Không dùng taytrực tiếp cầm hoá
chất
Trang 11lu ý khi sử dụng hoá chất? -Không dùng tay trực tiếp cầm
_Không dùng hoá chất khi kobiết rõ đó là loại hoá chất gì?
-Ko nếm hoặc ngửi trực tiếp hc
Hoạt động 2:Tiến hành thí nghiệm:20 /
Mục tiêu:Biết làm thí nghiệm:theo dõi sự nóng chảy của một số chất.Tách riêng chất từ hỗn hợp muối
ăn và cát Ghi tờng trình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung.
*Hớng dẫn Hs thực hiện
các thao tác theo thứ tự
Yêu cầu Hs quan sát ,trả
lời câu hỏi:
(?)Parafin nóng chảy khi
(?)So sánh chất rắn thu
đợc ở đáy ống nghiệm
với hỗn hợp ban đầu
*HS thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
1,Dùng thìa lấy hoá chất lấy 1
ít S vào ống nghiệm 2.Lấy 1 ít parafin vào ống no.3.Cho cả 2 ống no vào cốc thuỷ tinh đựng nớc(k’2cm n-ớc).Cắm nhiệt kế vào cốc rồi
đun nóng cốc
Đọc to khi parafin nóng chảy
Rút ra nhận xét:parafin nóng chảy ở nhiệt độ 42o -Khi nớc sôi (1000 C)S cha nóng chảy
S có nhiệt độ nóng chảy lớnhơn 100o c
*Hs kết luận:
*Các nhóm tiến hành thí nghiệm dới sự hớng dẫn của
Gv :-Cho vào cốc T.T k, 3gam hỗnhợp muối ăn và cát
-Rót vào cốc gần 5 ml nớc sạch Khuấy đều
– học.Gấp giấy lọc đặt vào phễu _Đặt phễu vào ống nghiệm vàrót từ từ nớc muối và cát vào phễu theo đũa thuỷ tinh
-Đun nóng phần nớc lọc trên ngọn lửa đèn cồn
*Hs nêu nhận xét: Chất lỏng chảy xuống ống nghiệm là dung dịch trong suốt -Cát đợc giữ lại trên mặt giấy lọc
1.Thí nghiệm 1:Theo
dõi sự nóng chảy của các chất paraffin,lu huỳnh
*Tiến hành:SGK
*Nhận xét :-Parafinnóng chảy ở nhiệt độ 420C
-S có nhiệt độ nóng chảy 1130C
*Kết luận :Các chất khác nhau có nhiệt nóng chảy khác nhau
2.Thí nghiệm 2:Tách
riêng chất từ hỗn hợp cát và muối
*Tiến hành:SGK
Trang 12*Hs so sánh ,rút ra kết luận:
-Chất rắn thu đợc là muối ăn sạch (tinh khiết) ko còn lẫn cát
Hoạt động 3:Tờng trình và vệ sinh:10 /
-Gv yêu cầu Hs làm tờng trình theo nhóm.Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm vệ sinh,rửa dụng cụ cho nhóm -Bản tờng trình (Hs cần trình bày nh sau:)
TT Tên thí
nghiệm Cách tiến hành thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc quả thí nghiệm Giải thích kết
1 Theo dõi sự
nóng chảy
của parain
-Lấy1ít S và paraffin Cho vào 2 ống no -Đặt đứng 2 ống no và nhiệt kế vào 1 cốc
n-ớc ,đun nóng
-Parafin nóng chảy khi nớc cha sôi(k,
42oC)
-Nớc sôi S cha nóng chảy (to
nc của
S là 113oC)
Do paraffin,lu huỳnh có tonc khác nhau
2 Tách riêng
chất ra khỏi
hỗn hợp
muối ăn và
cát
Cho hỗn hợp muối ăn
và cát vào nớc khuấy
đều.Lọc lấy nớc muối rồi đun sôi cho nớc bốc hơi
-Cát giữ lại trên giấy
-Nớc bốc hơi ;chất còn lại trong ống
nolà muối
Do cát ko tan trong nớc,muối tan,thu
đợc dd muối Nớc bay hơi ở 100oC, muối nóng chảy ở
to cao(1450oC)
4.Củng cố:2 /
Gv nhận xét giờ thực hành:+Ưu điểm
+Nhợc điểm
5.HDVN: 2 /
- Xem trớc bài nguyên tử
- Làm tờng trình thực hành vào vở
E Rút kinh nghiêm.
-
-Ngày soạn :6.9.08 Tuần 3
Ngày giảng :10.9 Tiết 5: Nguyên tử A.Mục tiêu
1.Kiến thức.
-Biết đợc nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ ,trung hoà về điện và tạo ra chất mới nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi electron mang điện tích âm
Electron có điện tích âm nhỏ nhất ghi bằng dấu (-)-Biết đợc hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron Proton có điện tích ghi bằng dấu (+),còn nơtron không mang điện Những nguyên tử cùng loại
có cùng số proton trong hạt nhân
-Biết số protron =số electron trong 1nguyên tử.Electron luôn chuyển động và sắp xếp thành lớp.Nhờ electron mà nguyên tử có khả năng liên kết
2.Kĩ năng.
-Quan sát,tởng tợng
-Rèn kĩ năng t duy, so sánh,phân tích,tổng hợp cho Hs
3.
Thái độ.
-Cơ sở hình thành thế giới quan khoa học và tạo đ,kiện cho hs hứng thú học bộ môn
B.Chuẩn bị.
*Gv:-Bảng phụ.
-Sơ đồ nguyên tử Neon,Hiđrô,Oxi,Natri
Duyeọt T5+6
Trang 13*Hs:-Xem lại kiến thức về nguyên tử (chơng trình Vật lý 7).
C.Ph ơng pháp: -Phơng pháp trực quan.
-Phơng pháp đàm thoại
D.Hoạt động dạy- học.
1.ổn định lớp: 1/
2.Kiểm tra bài cũ.3/
(?)Cho ví dụ chất tinh khiết và hỗn hợp có thành phần và tính chất khác nhau ntn?
(?)Dựa vào đâu để tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp?
3.Bài mới.
*Đvđ:Mọi vật thể tự nhiên hay nhân tạo đều đợc tạo ra từ chất này hay chất khác.Thế còn các chất đợc tạo ra từ đâu?Ngày nay khoa học đã có câu trả lời rõ ràng,ta nghiên cứu bài hôm nay:
Hoạt động 1:Nguyên tử là gì?10 /
Mục tiêu:Nắm đợc khái niệm nguyên tử,cấu tạo nguyên tử và đặc điểm của hạt electron
*Gv:Yêu cầu Hs đọc
phần SGK(Bài đọc thêm)
*Giới thiệu:Hình dung
nguyên tử nh quả cầu
sơ lợc cấu tạo nguyên tử
-Nguyên tử có cấu tạo
ntn?Mang điện tich gì?
*Có hàng chục triệu chất
*Hs nhóm thảo luận phát biểu:
-Vỏ tạo bởi 1hay nhiều electron (mang điện tích
âm)
Hoạt động 2:Hạt nhân nguyên tử:10 /.
Mục tiêu:Biết đợc hạt nhân tạo bởi proton và nơtron;đặc điểm của 2 loại hạt
Gv yêu cầu Hs nghiên cứu
thông tin SGK trả lời:
?Cấu tạo của hạt nhân?
?Đặc điểm của tong loại
Hs trả lờivà ghi bài: 2.Hạt nhân nguyên tử.
Tạo bởi proton và nơtron.
Trang 14: e có khối lợng rất nhỏ (bằng 0,0005 lần khối lợng của p).
-Không mang điện
-Khối lợng:1,6748.10-24g
-Nguyên tử cùng loại có cùng có cùng số proton trong hạt nhân
-Trong một nguyên tử số proton luôn bằng số electron
Hoạt động 3:Lớp electron:20/
Mục tiêu:Biết e luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
Gv dùng sơ đồ minh hoạ
cấu tạo nguyên tử
Hiđrô,oxi ,nat ri ,giải thích
-Hs nêu đợc:
+ Lớp 1 chứa tối đa:2e +Lớp 2 chứa tối đa:8e+Lớp 3 thờng xét đến 8e
Hs hoạt động nhóm.Đại diện nhóm báo cáo,nhóm khác nhận xét,bổ sung
3.Lớp electron
- Electron chuyển động rấtnhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp -Mỗi lớp có 1số electron nhất định
Số lớp e Số e lớp ngoài
cùng
Trang 1513
6
14
2
*Gv hớng dẫn Hs dựa vào bảng 1(SGKT42) tra tên từng loại nguyên tử Cho các nhóm kiểm tra chéo và chấm điểm lẫn nhau 2)Nguyên tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào? Nói tên kí hiệu ,điện tích của các hạt đó? 5.H ớng dẫn về nhà -Học bài ,làm bài tập 14 (SGK).+SBT:4.1,4.2.4.3,4.4 -Nghiên cứu bài mới -Đọc bài đọc thêm E.Rút kinh nghiệm.
-
-Ngày soạn: Ngày giảng: Tiết 6:Nguyên tố hoá học
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức.
*Hs nắm đợc: Nguyên tố hoá học là tập hơp những nguyên tử cùng loại ,những nguyên tử có cùng số prôton trong hạt nhân
Biết đợc :Kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn nguyên tố ,mỗi kí hiệu còn chỉ 1nguyên tử
của nguyên tố
Biết cách ghi và nhớ đợc kí hiệu của những nguyên tố đã cho biết trong bài 4 ,bài 5,kể cả ở phần bài tập
2.Kĩ năng.
-Rèn kĩ năng viết và đọc kí hiệu hoá học
-Biết sử dụng thông tin ,t liệu để phân tích ,tổng hợp ,giải quyết vấn đề
3.Thái độ
-Giáo dục sự yêu thích ,say mê bộ môn cho Hs,có ý thức tìm hiểu thế giới xung quanh
B.Chuẩn bị
-GV:Bảng :Một số nguyên tố hoá học (SGK T42)
-HS:Nghiên cứu trức bài
C.Ph ơng pháp.
-Đàm thoại,trực quan; Hoạt động nhóm
D.Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp:1 /
2.Kiểm tra bài cũ:10/
*Hs1:Nguyên tử là gì?Nguyên tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào?
*Hs2:Chữa bài tập 1,2(SGK T15)
BT 2 :a) Electron, proton, nơtron
b) Electron (e) điện tích (-)
Proton (p) điện tích (+)
c)Các nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
*Hs3:Chữa bài tập 5(SGKT16)
-Neon: 2p,2e,1 lớp,2e lớp ngoài cùng
-Cacbon: 6p , 6e,2 lớp,4e lớp ngoài cùng
-Nhôm: 13p,13e,3 lớp,3e lớp ngoài cùng
-Canxi: 20p,20e,4 lớp,2e lớp ngoài cùng
3.Bài mới.
Trang 16*ĐVĐ:Nh SGK.
Hoạt động 1:Tìm hiểu:Nguyên tố hoá học là gì?15 /
Mục tiêu:Hiểu đợc định nghĩa,kí hiệu hoá học
?Chất đợc tạo nên từ đâu?
Gv thông báo:4 trtriệu nguyên
tử Fe mới dài 1mm hay có thể
nói 1mm Fe cấu tạo từ nguyên
tố hoá học Fe
Hay:Để tạo ra 1g nớc cần tới 3
vạn tỉ tỉ nguyên tử Oxi và số
nguyên tử Hiđro Nhiều gấp
đôi.Vì vầy khi nói đến lợng
?Hãy nêu số p có trong hạt
nhân cuả nguyên tử Magie,
*Hs xem bảng ,trả lời:
-Nguyên tố O có sốp=8Nguyên tố nhôm có số p=13.Nguyên tố canxi
có số p=20
*Magiê là12,Photpho=15,Brom=35
*Hs : -Số proton là số đặc trng của 1 nguyên tố
Các nguyên tử thuộc cùng một NTHH có tính chất hoá học giống nhau
*Các nhóm tiến hành làm bài tập
cùng 1n.tử cùng 1 NTHH+N.tử 1,3:Kali
-Số proton là số đặc trng của
1 nguyên tố
2.Kí hiệu hoá học.
Trang 17-Nguyên tố cacbon ,chỉ 1 kí hiệu:C
-Nguyên tố canxi:Ca
*Hs đọc :-1NTHH còn chỉ 1 nguyên tử
Hoạt động 2:Nguyên tử khối.(20/)
Mục tiêu:Biết nguyên tử khối là gì? Xác định đợc NTK của một nguyên tố và ngợc lại biết xác định nguyên tố khi biết NTK của chúng
khối lợng của nguyên tử?
?Để biểu thị khối lợng của
l-*Hs nhóm thảo luận ,phát biểu :nt Mg/ ntCu=24/64 nguyên tử Mg nhẹ hơn nt Cu 0,375 lần
*Hs nghe giảng
- Hs phát biểu,ghi bài:Là khốilợng tính =đơn vị cacbon của 1số nguyên tử
1nguyên tử Hiđro=1đvC
Cacbon=12đvC
Oxi =16đvC
Trang 18các chữ đvC sau các số trị
NTK
-Mỗi 1 nguyên tố có 1 NTK
riêng biệt,từ đó biết đợc tên
nguyên tố khi biết NTK
-Hóng dẫn Hs tra cứu bảng
1trang 42
*Cho các nguyên tố sau:Săt,
Đồng ,Canxi,Lu huỳnh
Tìm KHHH và NTKcủa các
n.tố đó?
*Cho NTK của 1 số nguyên tố
sau:A=16,B=14,
C=64.Tìm tên và KHHH các
nguyên tố trên?
Gv hớng dẫn cách nhớ nhanh
NTK (1 số nguyên tử có NTK
hơn kém nhau 1đvị)
?Dựa vào bảng 42,muốn xđ
đ-ợc tên n.tố ta cần phải biết
những gì?
?Những n.tố nào cóNTK
là:16,24,64?
*Hs tra cứu bảng1SGKTìm KHHH và NTK các n.tố
*Sắt:Fe =56.Nhôm:Al=27
Canxi:Ca=40
Lu huỳnh:S=32
*Hs tìm đợc : Alà nguyên tố O,B là N,C là Cu
-Biết NTK hoặc số p
O=16;Mg=24;Cu=64
-Mỗi 1 nguyên tố có 1 NTK riêng biệt
4.Củng cố:9/
*Yêu cầu Hs đọc bài đọc phần kết luận SGK
*Cho Hs làm bài tập sau:Hãy điền tên,kí hiệu hoá học và các số thích hợp vào ô trống
STT Tên nguyên
tố Kí hiệu Số p Số e Số n trong nguyên tửTổng số hạt NTK
-Gv công bố đáp án Hs tự chấm chéo giữa các nhóm.(phần chữ đậm,gạch chân là đáp án của Gv.)
5.H ớng dẫn về nhà :3/
-Học bài ,làm bài tập 1,2,7(sgk-20)
-Gv hớng dẫn Hs làm bài tập 7
a.Khối lợng 1nguyên tử C=1,9926.10_23 g
Khối lợng 1 nguyên tử C=12đvC
Vậy 1đvC = bao nhiêu gam?
*Đặt tính:1,9926.10-23g/12=1,66.10-24g
E.Rút kinh nghiệm:
-
-Ngày soạn:9.9.08 Ngày giảng:17.9 Tiết 7: Nguyên tố hoá học
A.Mục tiêu:
Duyeọt T7 +8
Trang 192.Kiểm tra bài cũ:(5/)
?Đn NTHH? Cách biểu diễn NTHH.Cho VD
24
Al
Mg
Mg nhẹ hơn Al 8/9 lần
3.Bài mới:Có bao nhiêu NTHH? chúng ta cùng nghiên cứu:
Hoạt động 1:Tìm hiểu về số lợng NTHH trong vỏ TráI Đất:15 /
Mục tiêu:Biết đợc tỉ lệ về thành phần khối các n.tố trong vỏ TráI Đất.Biết một số nguyên tố có nhiêu nhất trong vỏ TráI Đất
*Hs trả lời và ghi bài:
*Hs nghiên cứu tranh vẽ
.*Các nguyên tố phân bố không đều
*Oxi là nguyên tố phổ biến nhất
4 nguyên tố :C,H,O,N
Từng nhóm Hs học ,kiểm tra lẫn nhau KHHH các nguyên tố
Hoạt động 2:Bài tập:17 /
Gv cho Hs nghiên cứu ND *Hs nghiên cứu ,tóm tắt ND Bài tập 1 : Nguyên tử của
Trang 20đầu bài bài tập 1.
*Hớng dẫn giải
NTK của nguyên tố H là
bao nhiêu?
Tìm NTK của R nh thế
nào?
Tra bảng 1T42 Cho biết
số p của Nlà bao nhiêu?
Hs các nhóm nghiên cứu
bài tập 2
bài tập 1
*Hs trả lời:
-NTK của H=1
NTK của R=14.1=14
*Hs tra bảng 1T42
Trả lời số p của N=14
e=p=7
*Hs nghiên cứu ND bài tập 2.Tiến hành làm bài tập
nguyên tố R có khối lợng nặng gấp 14 lần nguyên tử H.Em hãy tra bảng 1T42 cho biết:
a.R là nguyên tố nào?
b.Số p và số e trong nguyên
tử ? Giải
a.Có NTK của H=1đvC.NTKcủa R=14.1=14đvC
Vậy Rlà nitơ KHHH:N
b.Số proton là7
Vì số p=số e
Số e là 7e
2.Bài tập 2: nguyên tử của nguyên tố X có 16p
Trong hạt nhân Tra bảng 1T42.Cho biết
a.Tên và kí hiệu của X
b.Số e trong nguyên tử X?
NTK?
c.Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử H?
nguyên tử O?
Giải
a.X là nguyên tố lu huỳnh :S
b.Số e=16e,NTK =32đvC
c.Nguyên tử S nặng gấp 32 lần nguyên tử H
nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi
4.Củng cố:6/
*Cho Hs làm bài tập sau:Hãy điền tên,kí hiệu hoá học và các số thích hợp vào ô trống
STT Tên nguyên tố Kí hiệu Số p Số e Số n Tổng số hạt trong
-Gv công bố đáp án Hs tự chấm chéo giữa các nhóm
5.H ớng dẫn về nhà :2/
-Học bài ,làm bài tập 4 8(sgk-20)
-Gv hớng dẫn Hs làm bài tập 8.D.Cả 2 đều đúng
E.Rút kinh nghiệm:
-
Trang 21-Biết đợc :Trong 1 chất (nói chung cả đơn chất và hợp chất ) các nguyên tử không tách rời mà đều
có liên kết với nhau hoặc sắp xếp liền sát nhau
2.Kỹ năng:
-Rèn luyện kĩ năng phân biệt các loại chất
-Rèn luyện thêm về cách viết KHHH của các n.tố
-Biết sử dụng thông tin ,t liệu để phân tích tổng hợp ,giải thích vấn đề ,sử dụng ngôn ngữ hoá học cho chính xác
2.a.Các cách viết sau:5C,6O;7H chỉ ý gì?
b.Hãy dùng chữ số và KHHH diễn đạt các ý sau:10 n.tử Nitơ;13 n.tử Natri;4 n.tử Canxi
3.Viết tên và KHHH của 5 nguyên tố hoá học
Trang 22Hoạt động của Gv Hoạt động của hs Nội dung.
*Gv:Giới thiệu chất đợc cấu
tạo từ NTHH,dựa vào lợng
NTHH ta phân loạichất,hợp
chất,
*Gv cho Hs quan sát tranh vẽ
các mẫu chất: khí Hđro,
đơn chất với tên nguyên tố?
Giới thiệu :Một số nguyên tố
-Hãy kể tên 1 số kim loại và
nêu tính chất vật lí chung của
chúng ?Các kim loại đó do
nguyên tố nào tạo nên?
-Em hãy kể tên các đơn chất
khác không có tính chất vật lí
trên?
Các đơn chất vừa kể đợc gọi
là đơn chất phi kim
Đơn chất có thể chia làm mấy
Cho Hs quan sát tranh vẽ các
mẫu chất :Khí hiđro và o xi
đợc tạo nên từ một NTHH
*Hs:Thờng trùng nhau
*Hs quan sát H1.9(T22).Từ nguyên tố C có thể tạo nên than chì,kim cơng và than muội,than gỗ
*Hs nhóm trao đổi ,phát biểu:
VD:Đơn chất đồng do nguyên
tố Cu tạo nên
-Đơn chất Al do nguyên tố Altạo nên
-Tính chất:Có ánh kim,có tínhdẫn nhiệt,dẫn điện tốt;đa số ở trạng thái rắn
-Hs lấy ví dụ :Khí hiđrô,khí oxi,than,lu huỳnh
-Hs phân loại:
*Hs quan sát tranh vẽ
Thảo luận và phát biểu
*Hs quan sát tranh vẽ khí hiđro và khí oxi
*Hs thảo luận và phát biểu:
I.Đơn chất (12’)1.Đơn chất là gì?
Ví dụ:Khí Hiđrô,huỳnh,đồng.
*Định nghĩa
-Đơn chất là những chất đợc tạo nên từ một NTHH
*Phân loại:Chia 2 loại:
-Đơn chất kim loại:Cu,Al,-Đơn chất phi kim:Khí hiđro.2.Đặc điểm cấu tạo
-Đơn chất kim loại:Các nguyên tử sắp xếp khít nhau
và theo 1 trật tự xác định
-Đơn chất phi kim:Các nguyên tử thờng liên kết theo một số nhất định và thờng là 2
Hoạt động của Gv Hoạt động của hs Nội dung.
Gv:Cho Hs quan sát tranh
Thảo luận trả lời:
Cấu tạo 2 hợp chất trên:
-Nớcdo 2NTHH:Hvà O
II.Hợp chất.(12’)
*Ví dụ:
- Nớcdo 2NTHH:Hvà O.-Muối ăn do 2NTHH:Na và Cl
Trang 23Hợp chất là những chất do từ
2 nguyên tố hóa học trở lên cấu tạo nên
-Hs đọc SGK phần cuối
-Hs phân loại ,cho ví dụ -Hs quan sát tranh vẽ Thảoluận ,phát biểu
-Phân tử nớc gồm :2n.tử H;1n.tử O
Các nguyên tử liên kết theo dạng gấp khúc
-Phân tử muối ăn gồm 1Na và1Cl.n.tử liên kết theo dạng thẳng
*Hs trả lời về định nghĩa phân loại và đặc điểm cấu tạocủa đơn chất và hợp chất
*Hs làm bài tập vào vở
-Các đơn chất là:b:P, f:Mg
-Còn lại là hợp chất
*Định nghĩa
-Hợp chất là những chất do từ
2 nguyên tố hóa học trở lên cấu tạo nên
4.Củng cố:(3/)
-Hoàn thành sơ đồ sau:
Chất
(Tạo nên từ (Tạo nên từ 2 1NTHH) NTHH)
Trang 24-Hs hiểu đợc :Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm có 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy
đủ tchh của chất Các phân tử của 1 chất thì đồng nhất với
nhau Phân tử khối là khối lợng của 1phân tử tính bằng đơn vị cácbon
Hs biết cách xác định phân tử khối ,bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử khối trong phân tử.Biết dựa vào PTK để so sánh p.tử này nặng hơn hay nhẹ hơn p.tử kia bao nhiêu lần
-Hs biết đợc các chất đều có hạt hợp thành là phân tử (hầu hết các chất ) hay nguyên tử (đơn chất kim loại…)
Biết đợc :Một chất có thể ở 3 trạng thái (hay thể ):rắn,lỏng và khí (hay hơi).ở thể khí các hạt hợp thành rất xa nhau
2.Kĩ năng.
-Hs biết tính thành thạo PTK của 1chất
-Biết sử dụng hình vẽ ,thông tin để phân tích,giải quyết vấn đề
Trang 253.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
II.Chuẩn bị
*Tranh vẽ:Các mẫu chất :Kim loại đồng ,khí oxi,khí hidrô,nớc,muối ăn
.III.Hoạt động dạy- học.
1.ổn định lớp:1/
2.Kiểm tra bài cũ:5/
- So sánh sự khác nhau giữa đơn chất và hợp chất? VD minh hoạ
BT2(SGK-25)
-Cu,Fe :các n.tử trong đơn chất KL xếp khít nhau và dao động tại chỗ
-N,Cl : các n.tử trong đơn chất PK các hạt rất xa nhau ,cđ nhanh về nhiều phía
3.Bài mới:(32’ )
Gv:Cho Hs quan sát tranh
Trong hc muối ăn cứ 1Na gắn
với 1Cl lặp đi lặp lại đều đặn
các hạt hợp thành của 1chất thì đồng nhất nh nhau
-Các hạt đó có tính chất hoá
học nh nhau.Vì các hạt đó đại diện cho chất ,mang đầy đủ tính chất của chất
-Hs phát biểu định nghĩa:
-Phân tử là hạt đại diện cho chất ,gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất
-Đơn vị của PTK là đvC
-Hs phát biểu định nghĩa -Hs trả lời:Tính PTK của 1 chất
=tổng NTK cộng lại
III.Phân tử.(23’)1.Định nghĩa
*Phân tử là hạt đại diện cho chất ,gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy
đủ tính chất hoá học của chất
*Cho Hs quan sát tranh vẽ H1.14
sơ đồ 3 trạng thái của *Hs quan sát tranh vẽ. IV.Trạng thái của chất.(9
’)
Trang 26chất :rắn,lỏng ,khí
,Phân tích:Những mô hình trên
đợc phóng đại hàng chục triệu
lần :Trong 1 giọt nớc có tới 3
-ở trạng thái lỏng :Các hạt ở gần nhau ,chuyển động trợt lên nhau
-ở trạng thái khí (bay hơi).Các hạt xa nhau ,cđ hỗn độn về nhiều phía
*Hs nghe ,ghi nhận
-Nớc có thể tồn tại ở 3 trạng thái: rắn,lỏng,khí
-Mỗi mẫu chất là 1 tập hợp vô cùng lớn những nguyên tử(phântử)
-Tuỳ điều kiện ,1 chất có thể ở3trạngthái: rắn,lỏng,khí
Trang 27NS :17.9.08 Tiết 10:Bài thực hành Số 2
A.Mục tiêu.
1.Kiến thức.
-Hs nhận biết đợc phân tử là hạt hợp thành của hợp chất và đơn chất
-Hs biết đợc một số loại p.tử có thể khuếch tán (lan toả trong chất khí) ,trong nớc.-Hs làm quen bớc đầu với việc nhận biết một số chất bằng quỳ tím
2.Kĩ năng.
-Rèn kĩ năng sử dụng 1 số dụng cụ ,hoá chất trong phòng thí nghiệm
-Làm quen với TN đơn giản
3.Thái độ
-Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận ,an toàn ,tính tiết kiệm… cho hs
B.Chuẩn bị
GV:*Dụng cụ.-ống nghiệm (4c) Cốc thuỷ tinh(4c)
-Giá ống nghiệm (4c) Tấm kính (4c)
-Đũa thuỷ tinh(4c) Đèn cồn(4c)
-Nút cao su(4c) Chậu đựng nớc(1c)
-Bớc 1:Thử trớc để thấy amoniac làm giấy quỳ tẩm ớtthành xanh
-Bớc 2:Bỏ 1 mẩu giấy quỳ tím tẩm nớc vào gần đáy ốngnghiệm ,lấy nút có dính bông tẩm dd Amoniac đậyống nghiệm
Trang 28quan sát hiện tợng đổi
màu của giấy quỳ
vào tờ giấy gấp đôi rồi
bàn tay này khẽ đập vào
bàn tay kia giữ giấy
-bớc 1:Bỏ 1mảnh vụn thuốc tím vào cốc nớc (1) Khuấy
đều cho tan hết -Bớc 2:Lấy 1 lợng thuốc tím
nh trên vào cốc nớc(2)lặng yên,không khuấyQuan sát
sự đổi màu của nớc ở những chỗ có thuốc tím
So sánh màu của nớc trong
2 cốc
*Hs nhận xét:
*Hs giải thích:Do các phân tửt thuốc tím chuyển động
*Các nhóm Hs tiến hành TNo dới sự hớng dẫn của Gv-Lấy 1 mảnh nhỏ Iôt đặt vào giấy tẩm tinh bột.Quan sát
sự đổi màu của tih bột
-Cho vào ống nghiệm lợng nhỏ Iôt Đậy bằng nút bấc kèm 1mảnh giấy nhỏ tẩm tinh bột sao cho băng giấy sát thành ống nghiệm ,khôngchạm vào các tinh thể
Iôt.Đun nóng nhẹ ống nghiệm
-Màu của tinh bột đổi sang dần sang màu xanh theo băng giấy từ dới lên trên
*Hs nhóm thảo luận trả lời
màu xanh -Giải thích:Khíamoniac
đã khuếch tán từ miếng bông ở miếng ống no sang đáy ống nghiệm
3.Sự thăng hoa của
Iốt.
-Hiện tợng:Miếng giấy tẩm tinh bột chuyển sang màu xanh
-Giải thích:Tinh thể Iôt thăng hoa chuyển thẳng
từ thể rắn sang hơi.Phân
tử Iôt chuyển động ,đi lên gặp tinh bột sẽ làm tinh bột chuyển sang xanh
Hoạt động 2:Tờng trình:10 /
-Gv hớng dẫn Hs viết tờng trình theo mẫu
-Bản tờng trình (Hs cần trình bày nh sau:)
-Đặt 1 mẩu giấy quỳ tẩm ớt vào đáy ống no Đậy nút ống -Mẩu giấy
-Khí amoniăc đã lantoả từ miếng bông ở miệng ống no xuống
Trang 29no có dính bông đợc tẩm dd amoniăc quỳ chuyển sang màu
xanh
đáy ống no P.tử amoniăc c.đ
+Cốc 1 cho 1 ít mảnh vụn tinh thể thuốc tím và khuấy cho tan
+Cốc 2 cho 1 ít mảnh vụn
tinh thể thuốc tím nh trên vào để nguyên
-Màu tím của thuốc tím lan rộng ra ở 2 cốc
-Màu của 2 cốc nớc giốngnhau
Các phân tử thuốc tím chuyển động xen lẫn với phân tử nớc làm cho nớc có màu tím
3 Sự thăng
hoa của Iôt -Đặt 1 lợng nhỏ Iôt (=hạt đỗxanh) vào đáy ống no
-Đặt 1 miếng giấy tẩm tinh bột vào miệng ống.(chú ý không để miếng giấy tẩm tinh bột rơi xuống chạm vàocác tinh thể Iôt.)
-Đun nhẹ ống nghiệm -Qs miếng giấy tẩm tinh bột
Miếng giấy tẩm tinh bột chuyển màu xanh
- Iôt thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi
Phân tử Iôt chuyển
động ,đi lên gặp tinhbột sẽ làm tinh bột chuyển sang xanh
Hoạt động 3:Dọn vệ sinh:3 /
Đại diện nhóm thu hoạch,rửa dụng cụ
4.Củng cố ,đánh giá:5 /
-Gv:Nhận xét về ý thức ,thái độ,thao tác làm thực hành của hs
-Chođiểm nhóm làm tốt,nhăc nhở nhóm làm cha đạt yêu cầu
5.H ớng dẫn về nhà:2 /
-Ôn tập lại các khái niệm cơ bản từ đầu năm
-Chuẩn bị giờ sau luyện tập
E.Rút kinh nghiệm.
-
Trang 30-Rèn kĩ năng :phân biệt chất và vật thể,tách chất ra khỏi hỗn hợp theo sơ đồ nguyên tử chỉ ra các thành phần cấu tạo nên nguyên tử ,dựa vào bảng 1tìm kí hiệu cũng nh NTK khi biết tên nguyên tố và ngợc lạibiết NTK thì tìm tên và kí hiệu nguyên tố ,
2.Kiểm tra bài cũ.
-Kết hợp trong giờ luyện tập
3.Luyện tậpi.
*Đvđ:Nh SGK
Ho
ạ t độ ng 1 : KIếN THỨC CẦN NHỚ:12/Ho
ạ t độ ng c ủ a giỏo viờn Ho ạ t độ ng c ủ a HS Nội dung
*Gv:Yêu cầu các nhóm thảo
luận để điền tiếp vào ô trống
các khái niệm thích hợp
*Gv chiếu kết quả các nhóm
đã hoàn thiện lên bảng
*Học sinh quan sát sơ đồ câm
*
Hs các nhóm thảo luận điền cỏc khỏi niệm thớch hợp vào ụ trống
Hs nhóm khác bổ sung nhậnxét (nếu có)
I.Kiến thức cần nhớ.
1.Sơ đồ về mối quan
hệ giữa các khái niệm.
Trang 31Gv:Giới thiệu ụ chữ trờn bảng phụ:
Phổ biến luật chơi
Hàng ngang 1 gồm 8 chữ cỏi: hạt vụ
cựng nhỏ, trung hũa về điện
Hàng ngang 2 gồm 6 chữ cỏi: kn gồm
nhiều chất trộn lẫn với nhau
Hàng ngang 3 gồm 7 chữ cỏi: khối lượng
ngtử tập trung hầu hết ở phần này
Hàng ngang 4 gồm 8 chữ cỏi: hạt cấu tạo
nờn ngtử mang điện tớch bằng -1
Hàng ngang 5 gồm 6 chữ cỏi: hạt cấu tạo
nờn hạt nhõn ngtử mang điện tớch +1
ELECTRON PROTON NGUYấN TỐ
Từ chỡa khúa: PH N TÂ Ử.
Hoạt động 2:Bài tập:30/
Hoạt động của giỏo viờn Ho ạ t độ ng c ủ a HS Nội dung
*Yêu cầu Hs nghiên cứu
+Nhôm chìm xuống
+Gỗ nổi lênVớt đợc gỗlên và tách riêng đợc các
Trang 32riêng từng chất ,ta làm
*Hs nghiên cứu bài tập 2
*Hs lên bảng làm câu a
-1đại diện Hs làm câu b
*Hs khác nhận xét,bổ sung
*Hs nghiên cứu bài tập 3
Đại diện Hs lên bảng làm bài tập
*Hs hoạt động cá
nhân:Làm bài tập vào vở bài tập
*Đại diện Hs trình bày kếtquả
*Hs nghiên cứu bài tập 5
-Sửa ý 1 ‘‘Nớc cất là chất tinh khiết’’
Hoặc sửa ý 2 : Vì nớc cất tạo bởi 2 nguyên tố là H
giữa nguyên tử Mg và nguyên tử Ca
*Giống nhau:Số e lớp ngoài cùng =2
-Ôn lại các định nghĩa :Đơn chất,hợp chất ,phân tử
-Nghiên cứu bài:Công thức hoá học
E.Rút kinh nghiệm.
-
Trang 33CTHH dùng để biểu diễn chất gồm 1KHHH (đơn chất) hay hai ,ba …KHHH (hợp chất) với các chỉ
số ghi ở chân mỗi kí hiệu (khi chỉ số là 1 không ghi )
-Biết cách ghi CTHH khi cho biết kí hiệu hay tên nguyên tố và số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
-Hs biết mỗi CTHH còn chỉ 1 phân tử của chất trừ đơn chất kim loại Từ CTHH xác định những
nguyên tố tạo ra chất ,số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 phân tử và PTK của chất
2.Kĩ năng.
-Rèn kĩ năng tính toán (PTK).sử dụng chính xác ngôn ngữ hoá học khi nêu ý nghĩa CTHH
3.Thái độ :-Tạo hứng thú học tập bộ môn
B.Chuẩn bị
*Tranh vẽ :Sơ đồ các mẫu chất
*Hs:Ôn tập kĩ các khái niệm :Đơn chất ,hợp chất ,phân tử
2.Kiểm tra bài cũ:3 /
? Nhắc lại đn :Đơn chất ;Hợp chất;phân tử.(Gv lu đáp án vào góc bảng phải)
3.Bài mới
*Đvđ:Người ta biểu diễn ngắn gọn một chất bằng cụng thức hoỏ học
Cụng thức hoỏ học được xõy dựng từ cỏc KHHH Vậy bài này giỳp chỳng ta biết cỏch ghi CTHH
và ý nghĩa của CTHH.
Ho
ạ t độ ng 1 :10/TèM HIểU CễNG THỨC HOÁ HỌC CỦA ĐƠN CHẤTMục tiêu:Nắm đợc cách ghi CTHH của đơn chất
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung
Tỡm hiờu cụng thức hoỏ học
- GV hóy nhắc lại ĐN đơn
chất ?vậy trong cụng thức
của đơn chất cú mấy loại kớ
hiệu hoỏ học
- GV vậy ta cú cụng thức của
đơn chất như sau:Ax
- GV yờu cầu HS giải thớch
cỏc chữ A,x
HS :ở mẫu đơn chất đồng,hạt hợp thành là nguyờn tử đồng
- ở mẫu khớ hiđrovà oxi phõn tử gồm 2 n tửliờn kết với nhau
HS: đơn chất là những chất tạo nờn từ 1NTHH
cụng thức của đơn chất chỉ cú 1KHHH
*HS ghi CTHH của đơn chất Ax
-A là kớ hiệu của ngtố-n là chỉ số
I.Cụng th ứ c hoỏ h ọ c
c ủ a đơ n ch ấ t -CTHH của đơn chất chỉ
Nếu x là 1 thỡ khụng
Trang 34Hoạt động 2:10/
CễNG THỨC HOÁ HỌC CỦA HỢP CHẤT
Mục tiêu:Nắm đợc cách ghi CTHH của hợp chất
Nhắc lại đ/nghĩa hợp chất?
?Vậy trong CTHH của hợp
chất có bao nhiêu KHHH?
*Cho Hs quan sát tranh :Mô
Vậy CTHH của hợp chất đợc
viết ở dạng chung nào?
-Giải thích các KHHH của
hợp chất
*Gv:Yêu cầu Hs quan sát
tranh vẽ ,ghi lại CTHH của
2NTHH trở lên
*2 KHHH trở lên
*Hs quan sát tranh vẽ:
-Thảo luận nhóm,phát biểu
í NGHĨA CỦA CễNG THỨC HOÁ HỌC
Mục tiêu:Nắm đợc ý nghĩa của CTHH
*1CTHH còn chỉ 1phân tử
III.ý nghĩa của CTHH
Trang 35*CTHH của 1 chất cho biết :
-Nguyên tố nào tạo ra chất.
Ngày soạn: 4.10.08 Tuần 7
Ngàygiảng:8.10 Tiết 13:Hoá trị (T1)
A.Mục tiêu.
1.Kiến thức.
-Hs hiểu đợc hoá trị của nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử ) là co số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử ) đợc xác định theo hoá trị của
Hiđro đợc chọn làm đơn vị và hoá trị của O bằng 2 đơn vị
-Hs hiểu và vận dụng đợc quy tắc về hoá trị trong hợp chất 2 nguyên tố
-Biết cách tính hoá trị của 1 nguyên tố trong hợp chất khi biết CTHH của hợp chất và hoá trị của
nguyên tố kia (hoặc nhóm nguyên tử)
2Na ; 1S ; 4O
1Ag ; 1N ;3O
Duyeọt T13+14
Trang 362.Kiểm tra bài cũ :8 /
*Hs 1:Viết công thức dạng chung của đơn chất và hợp chất?,nêu ý nghĩa của CTHH?
*Hs 2:Chữa bài tập 3/SGKT33.(Gv lu lại ở góc bảng phải)
Hoạt động 1: Hoá trị của một nguyên tố đợc xác định bằng cách nào?:20/
Mục tiêu:Hs hiểu đợc hoá trị là gì? Cách xác định hoá trị Làm quen hoá trị của một số nguyên tố & một số nhóm nguyên tử thờng gặp
Hoạt động của GV Hoạt động của Hs Nội dung.
?Cho biết hoá trị của
Cl;O;N;C là bao nhiêu?
*Xét các cặp chất sau:
Na2O:CaO;CO2
?Hóa trị của 1nguyên tố
*Hs nghe Tiếp nhận kiến thức
*Hs:Cl hoá trị I,O(II),N(III),C(IV)
*Hs xác định hoá trị của Na
-2ntử Na mới có khả năng liên kết nh O=2 đơn vị Nahoá trị I
-Ca khả năng liên kết nh O
xi Ca hoá trị II
-C có khả năng liên kết nh
I.Hoá trị của một nguyên tố đ ợc xác định bằng cách nào?
1.Cách xác định.
-Dựa vào khả năng liên kết của n.tử n.tố khác với Hiđro và oxi
Trang 37của các nguyên tố kim
loại ?Phi kim?
?Vậy hoá trị là gì?
2O=4đơn vị.C hoá trị IV
*Hs trả lời:
*Hs xác định hoá trị :-Nhóm SO4:Hoá trị =II
-Nhóm OH:Hoá trị =I
-Nhóm PO4:Hoá trị =III
-Nhóm NO3:Hoá trị =I
*Hs quan sát bảng I.Đọc hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử
*Hoá trị của kim loại :-Thấp nhất là I
-1 số kim loại có 2 hóa trị :Cu;Fe
*Hoá trị của phi kim -Thờng có nhiều hóa trị :N;P;S
*Hs phát biểu :Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên
trị của O làm 2 đơn vị
Hoạt động 2:Quy tắc hoá trị:10 /
Mục tiêu:Hs tự rút ra quy tắc hoá trị và biểu thức.áp dụng quy tắc hoá trị của một nguyên tố(hoặc nhóm nguyên tử)
Hoạt động của GV Hoạt động của Hs Nội dung.
Ca hoá trị II; O(II);
N(III);H(I);Cu (II);SO4(II)
*Hs lập bảng nhóm
x.a yxb
CaO
NH3CuSO4
1xII1xIII1xII
1xII3xI1xII
Nhận xét:x.a =y xb
*Hs phát biểu qui tắc hoá
trị :Trong CTHH tích của chỉ số và hoá trị của nguyên
tố này bằng tích của chỉ số
và hoá trị của n tố kia
II.Quy tắc hoá trị 1.Quy tắc.(SGK)
-CTHH của hợp chất 2 n.tố:AxBy
Trong đó A,B là KHHH của n.tố hay nhóm n.tử
x,y lần lợt là chỉ số của A,B
a,b lần lợt là hoá trị A,B
-Quy tắc:
-Phát biểu nội dung:
(SGK)
a.x=b.y
Trang 384.Củng cố:5/ -Hoá trị là gì?Nội dung của quy tắc hoá trị?
-Hs đọc KL sgk
5.H ớng dẫn về nhà :2/-Học bài
-Làm BT 1,3,4.(SGK)
-Học hoá trị các n.tố trong bảng 1(T42)
E.Rút kinh nghiệm:
-
2.Kiểm tra bài cũ:5/
- Hoá trị là gì?Phát biểu quy tắc hoá trị?
-GV goùi 2 hs leõn baỷng laứm BT 2,4 sgk trang 37
3.Bài mới:(34’)
*Gv treo noọi bt lên bảng
Vd1:Lập CTHH của hợp
chất tạo bởi Ca và O
-GV neõu caực bửụực giaỷi
-Yêu cầu các nhóm thảo
luận làm bài tập theo các
*Vd1:Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Ca và O
-Viết CTHH đúng của hợp chất giaổ
-Vieỏt coõng thửực daùng chung
SXOY-Theo QTHT :x.II=y.IV
-Chuyển thành tỉ lệ
Trang 39-Gv yêu cầu các nhóm
-GV gọi hs khác nhận xét
-GV nhận xét bổ sung
hoàn chỉnh kts
*G V lưu ý :Nếu nhóm ng
tử chỉ số là 1 ta bỏ dấu
ngoặc
-GV nêu vấn đề :khi làm
các bài tập hóa học đồi
hỏi chúng ta phải có kỉ
năng lập CTHH nhanh và
9 xác hơn Vậy có cách
nào lập CTHH nhanh hơn
không ?
*Có 3 trường hợp xảy ra
_TH1 :Nếu a=b thì x=y
=1
TH2:Nếu a#b và tỉ lệ a/b
(tối giản )thì x=b ,y=a
TH3 :Nếu a,b chưa tối
giản để có a, b,, và lấy
LÊy x=2;y=1
VËy CTHH lµ Na2SO4.-HS khác nhận xét
-HS chú ý ghi nội dung vào tập
-C¸c nhãm nghiªn cøu lµm bµi tËp theo sù ph©n c«ng cđa Gv và thảo luận nhóm giải (5’)
LÊy x=1;y=2
VËy CTHC lµ SO2
*VÝ dơ 2:LËp CTHH cđa hỵp chÊt t¹o bëi Na(I)vµ nhãm
SO 4 (II).
-ViÕt c«ng thøc d¹ng chung :Nax(SO4)y.-Theo QTHT :x.I=y.II
LÊy x=2;y=1
VËy CTHH lµ Na2SO4
*có 3 trường hợp xảy ra
_TH1 :Nếu a=b thì x=y =1 TH2:Nếu a#b và tỉ lệ a/b (tối giản )thì x=b ,y=a
TH3 :Nếu a,b chưa tối giản để có a, b,, và lấy x=a, y=b,
Trang 40-Cho Hs nghiên cứu bài
-GV cho caực nhoựm nhaọn
xeựt cheựo nhau
-GV nhaọn xeựt boồ sung
hoaứn chổnh kt vaứ cho
ủieồm caực nhoựm
*Fe(III) và O.
Giải
Viết công thức dạng chung:FexOy
*C(IV) và O(II)
Giải
Viết công thức dạng chung
CxOy.Theo QTHT:x.IV=y.II
Vậy CTHH là CO2
b.Lập CTHH của hợp chất tạo
bởi 1 nguyên tố và nhón nguyên tử.
-Hs tiến hành làm bài tập 6(SGKT39)
-Hs dựa vào QTHT Nếu tích của 2 nguyên tố trong 1 hợp chất không =nhauCông thức
đó sai
Giải
-Viết công thức dạng chung
PxHy -Theo QTHT có:x.III=y.I
*Fe(III) và O.
Giải
Viết công thức dạng chung:FexOy
-Theo QTHT có:x.III=y.II.-Chuyển thành tỉ lệ
*C(IV) và O(II)
Giải
Viết công thức dạng chung
CxOy.Theo QTHT:x.IV=y.II
Vậy CTHH là CO2
b.Lập CTHH của hợp chất tạo
bởi 1 nguyên tố và nhón nguyên