Bieát raèng thôøi gian chaûy ñöôïc 1m 3 nöôùc cuûa voøi thöù nhaát laø 3 phuùt, voøi thöù hai.. laø 5 phuùt vaø voøi thöù ba laø 8 phuùt.[r]
Trang 1Bµi tËp vÒ nhµ
1 thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 1 1
34 b) 2 7
5 21
c) 3 5
8 6
d) 15 1
12 4
e) 16 5
42 8
f ) 11 5
g) 0, 4 24
5
h) 4, 75 1 7
12
k) 0, 75 21
3
m) 11 2, 25
4
n) 31 21
o) 2 1
21 28
p) 2 5
33 55
q) 3 2 4
r) 7 3 17
2 4 12
s) 1 25 1
t) 1, 75 1 2 1
x) 3 6 3
12 15 10
2 thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 1, 25 33
8
b) 9 17.
34 4
c) 20. 4
41 5
d) 6 21.
7 2
e) 2 21 11
7 12
f) 4 31
g) 4 63
h) 3, 25 2 10
13
i) 3,8 2 9
28
k) 8.11
15 4
m) 2 2 3
5 4
n) 1 1 21
3 Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 5 3:
2 4
b) 4 :1 24
c) 1,8 : 3
4
d) 17 4:
15 3 e) 12 34:
21 43
f) 31 : 1 6
g) 22: 33
h) 1 :3 55
i) 3, 5 : 23
5
k) 1 1 4 111
m) 3 1 6 . 7
7 55 12
n) 18 15 : 63
o) 2 : 54 .2 5
q) 2 2 . 9 . 3 : 3
15 17 32 17
4 Thùc hiÖn phÐp tÝnh: ( tÝnh nhanh nÕu cã thÓ )
a) 1 1 1 7
b) 5 7 1 2 1
i) 3 5 :2 21 8 :2
k) 1 13 :5 2 1 :5
1
Trang 2m) 12.2 8: 31 2 5 .31
p)111 25 51
q) 8 5 35 3 5
u) 1.139 0, 25.6 2
5.Thùc hiÖn phÐp tÝnh
1) 2 4. 1 3
2) 1 5 .11 7
3 6
3) 5 . 3 13 . 3
3) 2 . 3 16 . 3
5) 1 .3 5 . 3
6) 1 3 : 2 4 4 : 2
7) (0,5)2 13,7 4 - 3,7 8) 2 1 2 2
5 3 3 5 9)
2
6* Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
2
A = 7 26 14 133 9 1 1 ; B = 3 0,75 3 3 0, 45
7 7 4
5 7 11 4 5 7 A
5 7 11 4 5 4
7 T×m x biÕt :
1) 2 x 3
2) x 1 1
15 10
3) 3 x 5
4) 3 x 1 7
5) 5 x 3 1
6) x 1 5 1
7) 8, 25 x 31 9
6 10
8 t×m x biÕt :
4
1 5 : 1 5
2
x
4
1 9 4 1
Trang 3
7) x : 4 4 8) 5, 75 : x
4
1 5 : 1 5
2
x
4
1 9 4
1
10.t×m sè nguyªn x biÕt :
5 23 5 15
a 4 2 x 2 : 1
11 t×m x biÕt :
6
1 5 4
1 3
1
%
30
25
,
7
5 9 7
5 3
1 : 2
1
x
i
7
1 1 2
1 : 7
3
.
5
,
x k
2
1 720 4
:
x x
12.T×m x biÕt :
1
5
3 1
4 2
Bµi tËp vÒ luü thõa Bài 1: Tính
3
Trang 4a)
7 7
1 3 ; 3
b) (0,125)3.512 c) 2
2
90
4 4
790 79
Bài 2: So sỏnh 224 và 316
Bài 3: Tớnh giỏ trị biểu thức
a) 45 57510 1010 b)
5
6
0,8 0,4 c) 2 96 8153 34 d) 88104 441110
Bài 4 Tớnh
1/ 430
3/ 2 , 53 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/ 5
5
5 5
1
3
10 5
1
4
2
:
3
2
4
9 3
2
4
1 2
1
40
120
12/ 44 130
390 13/ 273:93
14/ 1253:93 ; 15/ 324 : 43 ; 16/ (0,125)3 512 ; 17/(0,25)4 1024
Bài 5:Thực hiện tớnh:
0
0
2
1
2
Baứi taọp naõng cao veà luyừ thửứa
Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia
Bài 2: Tính: a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c)
2 5 20
8 4
11 17
10 15
81 3
27 9 .
Bài 3: Cho x Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Bài 4: Tìm x biết rằng:
a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36; g) (2x – 1)3 = -8
e) 5x + 2 = 625; f) (x – 1)x + 2 = (x – 1)x + 4; h) 1 2 3 4 5 30 31
.
4 6 8 10 12 62 64 =
2x;
Bài 5 : Tìm số nguyên dơng n biết rằng:
a) 32 < 2n 128; b) 2.16 ≥ 2n 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243
Tỉ lệ thức Baứi 1:Thay tổ soỏ caực soỏ baống tổ soỏ cuỷa caực soỏ nguyeõn:
7 4:
3 5 ; 2,1:5,3 ; 2 :0,3
5 ; 0,23: 1,2
Trang 5Bài 2: Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?
a) 1521 và 3042; b) 0,25:1,75 và 17; c) 0,4:12
5 và 35
Bài 3: Có thể lập được tỉ lệ thức từ các số sau đây không? Nếu có hãy viết các tỉ lệ thức đó:
3; 9; 27; 81; 243
Bài 4: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) 3,15x =0,157,2 ; b) - 2,6x =-4212 ; c) 10,511 =6,32x ; d)
41
x 10
4
= ; e) 2,5:x = 4,7:12,1
Bài 5: Tìm x trong tỉ lệ thức:
a) x 5x 1- =67
+ ; b) x62 =2425; c) x 2x 1- =x 4x 7+
8
3 148
4
2
3
2 2 : 18
5 83 30
7
6
5 5 : 25 , 1 21 : 5 , 2 14
3
3
5
3
84
25 44 63
10 45 : 31 9
1 1 3
1 2 : 4
3
Bài 6:
A)Tìm hai số x, y,z biết: 1) x7 13= y và x +y = 40 2) x 17y = 3 và x+y = -60 ;
3) 19x =21y và 2x-y = 34 ; 4) x:2 = y:5 vµ x + y = 21;
5) x:2 = y:7 vµ x+y = 18 6) ;2 3
5 10
z y y x
vµ 2x – 3y + 4z = 330 7)
5 4
;
3
2
z y
y
x
vµ x + y – z =10 8)
7 5
; 4 3
z y y x
vµ 2x + 3y – z = 186 9)
21 6
10
z y
x
vµ 5x+y-2z=28 10) 3x=2y; 7x=5z, x-y+z=32
11)
5 3
;
4
3
z y
y
x
vµ 2x -3 y + z =6 12)
5
4 4
3 3
13)
4
4 3
2 2
x
vµ 2x+3y-z=50 14/
5 3 2
z y x
vµ xyz = 810
15) x92 =16y2 và x2+ y2 =100 16)2x 3y ; 4y 5z vµ x2 y2 16
17)4x = 3y ; 5y = 3z vµ 2x - 3y + z =6 18)
5 3
y x
vµ 2 2 2 28
x
19)
5
2
y
x
vµ 2 2 4
x 20)
3 2
y x
;
7 5
z y
vµ 2x 3yz 172 B.) T×m c¸c sè a, b, c biÕt r»ng:
1/
4
3
2
c
b
a
5 8 3
c b a
vµ 2a + 3b – c = 50
5
Trang 63)
4 5
;
3
2
c b
b
a
và a-b+c = -49 4/ 2a = 3b ; 5b = 7c và 3a + 5c -7b = 30
5/3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60
Baứi 9 : Ba voứi nửụực cuứng chaỷy vaứo moọt caựi hoà coự dung tớch 15,8 m3 tửứ luực khoõng coự nửụực cho tụựi khi ủaày hoà Bieỏt raống thụứi gian chaỷy ủửụùc 1m3 nửụực cuỷa voứi thửự nhaỏt laứ 3 phuựt, voứi thửự hai laứ 5 phuựt vaứ voứi thửự ba laứ 8 phuựt Hoỷi moói voứi chaỷy ủửụùc bao nhieõu nửụực ủaày hoà
HD : Goùi x,y,z laàn lửụùt laứ soỏ nửụực chaỷy ủửụùc cuỷa moói voứi Thụứi gian maứ caực voứi ủaừ chaỷy vaứo hoà laứ 3x, 5y, 8z Vỡ thụứi giaỷn chaỷy laứ nhử nhau neõn : 3x=5y=8z
Baứi 10 : Ba hoùc sinh A, B, C coự soỏ ủieồm mửụứi tổ leọ vụựi caực soỏ 2 ; 3 ; 4 Bieỏt raống toồng soỏ ủieồm
10 cuỷa A vaứ C hụn B laứ 6 ủieồm 10 Hoỷi moói em coự bao nhieõu ủieồm 10 ?
Bài:14: Tìm tỉ lệ ba đờng cao của tam giác biết rằng nếu cộng lần lợt độ dài từng cặp hai cạnh
của tam giác đó thì tỉ lệ các kết quả là 5 : 7 : 8
Bài 3: Ngời ta trả thù lao cho cả ba ngời thợ là 3280000đ Ngời thứ nhất làm đợc 96 nông cụ, ngời
thứ hai làm đợc 120 nông cụ, ngời thứ ba làm đợc 112 nông cụ Hỏi mỗi ngời nhận đợc bao nhiêu tiền? Biết rằng số tiền đợc chia tỉ lệ với số nông cụ mà mỗi ngời làm đợc
Bài 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng đợc tất cả 1020 cây Số cây lớp 7B trồng đợc bằng 8/9 số cây lớp
7A trồng đợc Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây?
Bài 9: Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi
bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi
Bài 8: Tính diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2/5 và chu vi
bằng 28m
Bài 12: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối 9 ít
hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối