1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 11 năm 2019-2020

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch.. Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2019-2020

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều là các chất không điện ly?

A H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2 B CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2

C NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3 D C2H5OH, C6H12O6 và CH3CHO

Câu 3:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?

A CH3COOH B NaCl C C2H5OH D H2O

Câu 5: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaAlO2 và HCl B AgNO3 và NaCl

C NaHSO4 và NaHCO3 D CuSO4 và AlCl3

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 7:Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A CH3COOH B C2H5OH C H2O D NaCl

Câu 10: Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?

A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B 5H2SO4 đặc + 4Mg → 4MgSO4 + H2S + 4H2O

C K2S + 2HCl → 2KCl + H2S D BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S

Câu 11: Cho dung dịch X chứa các ion: H+, Ba2+, NO3- vào dung dịch Y chứa các ion: Na+, SO32-, SO42-,

S2- Số phản ứng xảy ra là

Câu 12: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất

lưỡng tính là:

Câu 13: Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M có:

A pH = 1 B pH > 1 C pH < 1 D [H+] > 0,2M

Câu 14: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) NaHS + NaOH  (2) Ba(HS)2 + KOH 

(3) Na2S + HCl  (4) CuSO4 + Na2S 

(5) FeS + HCl  (6) NH4HS + NaOH 

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (3), (4), (5) B (1), (2) C (1), (2), (6) D (1), (6)

Câu 15: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể

Trang 2

nhận biết được các dung dịch trên?

A NaOH dư B AgNO3 C Na2SO4 D HCl

Câu 16: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

C C6H12O6 (glucozơ) D Ba(OH)2

Câu 17: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có

tính chất lưỡng tính là

Câu 18: Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 loãng BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ H2S là:

Câu 19: Có 4 lọ dung dịch riêng biệt: X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3,

KHCO3, NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu

được kết quả sau:

Thuốc thử:

dung dịch Ca(OH)2

Kết tủa trắng

Khí mùi khai

Không có hiện tượng Kết tủa trắng,

khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng?

A X là dung dịch NaNO3 B T là dung dịch (NH4)2CO3

C Y là dung dịch KHCO3 D Z là dung dịch NH4NO3

Câu 20: Cho dãy các chất: Al2(SO4)3; C2H5OH; C12H22O11 (saccarozơ); CH3COOH; Ca(OH)2;

CH3COONH4 Số chất điện li là:

Câu 21: Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3 (2) Ca(OH)2 + CO2

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)

Câu 22: Cho dãy các chất sau: NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất

trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 23: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A NH4+, Na+, HCO3-, OH- B Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-

C Na+, Fe2+, OH-, NO3- D Cu2+, K+, OH-, NO3-

Câu 24: Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation ra khỏi















Trang 3

dung dịch, có thể cho tác dụng với các chất nào sau đây?

A Na2CO3 B Na2SO4 C K2CO3 D NaOH

Câu 25: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo nên kết tủa là:

A 4 B 6 C 5 D 7

Câu 26: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4 Các chất điện li yếu là:

A H2O, CH3COOH, NH3 B H2O, CH3COOH, CuSO4

C H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH D CH3COOH, CuSO4, NaCl

Câu 27:Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

B Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3

C 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

D Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 28: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều

tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 29: Phương trình H+ + OH- H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình

sau:

A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B NaOH + HCl NaCl + H2O

C H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl D 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O

Câu 30: Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng

được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Câu 31: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Zn(OH)2 C Be(OH)2 D Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3

Câu 32: Dung dịch NaOH có pH = 12 Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung dịch

NaOH mới có pH = 11?

A 10 B 100 C 1000 D 10000

Câu 33: Cho phương trình phản ứng: KOH + HCl → KCl + H2O Phương trình ion rút gọn của phản

ứng trên là

A OH- + H+ → H2O B K+ + Cl- → KCl

C OH- + 2H+ → H2O D 2OH- + H+ → H2O

Câu 34: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl

C KOH + HNO3 KNO3 + H2O D NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O

Câu 35: Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Na+, Cl-, S2-, Cu2+ B K+, OH-, Ba2+, HCO3-













Trang 4

C NH4+, Ba2+, NO3-, OH- D HSO4-, NH4+, Na+, NO3-

Câu 36: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Fe2+, Ag+, NO3-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-

C Na+, NH4+, SO42-, Cl- D Na+, Mg2+, NO3-, OH-

Câu 37: Cho dung dịch X chứa các ion: H+, Ba2+, Cl- vào dung dịch Y chứa các ion: K+, SO32-, CH3COO - Số phản ứng xảy ra là

Câu 38: Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu?

A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, CH3COOH, H3PO4, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 39: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu

D phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 40: Phương trình điện li viết đúng là

A NaCl → Na2+ + Cl- B Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-

C C2H5OH → C2H5+ + OH- D CH3COOH → CH3COO- + H+

Câu 41: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 ở điều kiện thường khi có ánh

sáng thường chuyển thành màu:

A xanh B đỏ C vàng D tím

Câu 42: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

Câu 43: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Ba2+, Al3+, Cl-, HCO3-

C Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl- D K+, NH4+, OH-, PO43-

Câu 44: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI

C Fe(NO3)3 + Fe D Fe(NO3)3 + KOH

Câu 45: Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo

kết tủa khi tác dụng với dung dịch BaCl2 là:

Câu 46: Dung dịch nước của chất A làm quì tím ngã màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không

làm đổi màu quì tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủA A và B có thể là:

A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và Ba(NO3)2

C KOH và FeCl3 D Na2CO3 và KNO3

Câu 47: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

C theo kiểu axit D không phân li

Câu 48: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Trang 5

A Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3

B Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + 2H2O

C PbS + 4H2O2 PbSO4 + 4H2O

D (CH3COO)2Pb + H2SO4 PbSO4 + 2CH3COOH

Câu 49: Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

A BaO, (NH4)2SO4, H2SO4, Al2(SO4)3 B Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3

C KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2 D Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3

Câu 50: Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quì tím?

A NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 D NH4Cl

Câu 51: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể

nhận biết được các dung dịch trên?

A NaOH dư B AgNO3 C Na2SO4 D HCl

Câu 52: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất điện li yếu là

Câu 53: Trong phản ứng P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O, hệ số cân bằng của HNO3 là

Câu 54: Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

A HCl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)2, NaNO3 B HCl, Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3

C HCl, BaCl2, NaNO3, Na2SO4 D BaCl2, NaNO3, NaAlO2, Na2CO3

Câu 55: Cho phương trình phản ứng: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O Phương trình ion rút gọn của

phản ứng trên là

A OH- + H+ → H2O B 2OH- + 2H+ → 2H2O

C OH- + 2H+ → H2O D 2OH- + H+ → H2O

Câu 56: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh

C không đổi màu.` D mất màu

Câu 57: Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với dung dịch:

A K2CO3 B Na2SO4 C NaOH D Na2CO3

Câu 58: Dãy gồm các chất không thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

A H2SO4, Na2CO3, BaCl2, Na2SO4 B H2SO4, HCl, NH4Cl, NaNO3

C Ba(OH)2, NaNO3, NaAlO2, BaCl2 D NaOH, NaAlO2, NaNO3, Na2CO3

Câu 59: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra khi

trộn dung dịch các chất với nhau từng đôi một là

Câu 60: Các hợp chất trong dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 61: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

A CH3COOH B KOH C HCl D NaCl









Trang 6

Câu 62: Cho phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HNO3→ Ba(NO3)2 + 2H2O Phương trình ion rút gọn

của phản ứng trên là

A OH- + H+ → H2O B 2OH- + 2H+ → 2H2O

C OH- + 2H+ → H2O D 2OH- + H+ → H2O

Câu 63: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

Câu 64: Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 65: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

A Na+, NH4+, SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-

C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe3+, Ag+, NO3-, Cl-

Câu 66: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3 Số chất trong dãy tác

dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

Câu 67: Phương trình điện li viết đúng là

A H2SO4  H + + HSO4- B NaOH → Na+ + OH-

C H2SO3 → H+ + HSO3- D Na2S  2Na + + S2-

Câu 68: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

A 5 B 2 C 6 D 3

Câu 69: Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

A HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 B Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3

C HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4 D KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2

Câu 70: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ B Na+, K+, OH-, HCO3-

C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

Câu 71: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43-

C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

Câu 72: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?

A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 C AgNO3 D Be(NO3)2

Câu 73: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Zn(OH)2 C Be(OH)2 D Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu 74: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất

trong dãy là

A Fe2+ B Sn2+ C Cu2+ D Ni2+

Câu 75: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Trang 7

A Ag+ B Cu2+ C Zn2+ D Ca2+

Câu 76: Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là:

A H+ + OH– → H2O B Ba2+ + 2OH– + 2H+ + 2Cl– → BaCl2 + 2H2O

C Ba2+ + 2Cl– → BaCl2 D Cl– + H+ → HCl

Câu 77: Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+ Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

A Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+ B Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+

C Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+ D Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+

Câu 78: Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

A HCl + OH – → H2O + Cl – B 2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O

C H+ + OH – → H2O D 2HCl + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2Cl – + 2H2O

Câu 79: Chất nào sau đây không là chất điện li?

A NaNO3 B KOH C C2H5OH D CH3COOH

Câu 80: Phương trình rút gọn Ba2+ + SO42– → BaSO4 tương ứng với phương trình phân tử nào sau đây?

A Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2 B H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O

C Na2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3 D H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

Câu 82: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A H S 2 B H O 2 C Mg OH  2 D K CO 2 3

Câu 83: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?

A sự khử ionNa B sự khử ionCl C sự oxi hóa ionCl D sự oxi hóa ion Na

Câu 84: Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?

A CH COOH 3 B C H O (fructzơ) C NaOH 6 12 6 D HCl

Câu 85: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A CH COOH 3 B H S 2 C Mg OH  2 D NaOH

Câu 86: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Ba , CO2 32, K , NO 3 B Ag , NO , PO 3 43, Na

C Na , HCO , Cl , OH 3   D Na , Cl , NO , Mg  3 2

Câu 87: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A KOH B HNO 3 C CH COOH 3 D NH Cl 4

Câu 88: Chất nào sau đây là chất điện li?

A KCl B CH3CO C Cu D C6H12O6 (glucozơ)

Câu 89: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 90: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

A 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 B 2HCl + HeS → FeCl2 + H2S

C NaOH + HCl → NaCl + H2O D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 91: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?

A NaCl, HCl, NaOH B HF, C6H6, KCl C H2S, H2SO4, NaOH D H2S, CaSO4, NaHCO3 Câu 93: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

Trang 8

A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH

Câu 94: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

A Ag+, Fe3+, H+, Br–, NO32–, CO32– B Ca2+, K+, Cu2+, OH–, Cl–

C Na+, NH4+, Al3+, SO42–, OH–, Cl– D Na+, Mg2+, NH4+, Cl–, NO32–

Câu 95: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 96: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 97: nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh

Câu 98: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 102: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 106: Ở catot (cực âm) của bình điện phân sẽ thu được kim loại khi điện phân dung dịch

Câu 107: Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?

Câu 108: Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion

A K+ B H+ C HCO3- D Fe3+

Câu 109: Có các tập chất khí và dung dịch sau:

(1) K+, Ca2+, HCO3–, OH– (2) Fe2+, H+, NO3- , SO42–

(3) Cu2+, Na+, NO3–, SO42– (4) Ba2+, Na+, NO3- , Cl–

(5) N2, Cl2, NH3, O2 (6) NH3, N2, HCl, SO2

(7) K+, Ag+, NO3- ,PO43- (8) Cu2+, Na+, Cl–, OH–

Số tập hợp cùng tồn tại ở nhiệt độ thường là

Câu 110: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH

C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2

Câu 111: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

A NaClO4, HCl, NaOH B HF, C6H6, KCl

C H2S, H2SO4, NaOH D H2S, CaSO4, NaHCO3

Câu 112: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A K+; Ba2+; Cl− và NO3− B Cl −; Na+; NO3− và Ag +

C K+; Mg2+; OH− và NO3− D Cu2+ ; Mg2+; H+ và OH−

Câu 113: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ B Ca2+, Cl–, Na+, CO32–

C K+, Ba2+, OH–, Cl– D Na+, K+, OH–, HCO3–

Câu 114: Cho các phương trình sau :

Trang 9

(1) CH COOH3 CH COO3 H (2) CuS 2HCl CuCl2 H S2 

(3) FeS 2HCl FeCl2H S2  (4) H PO3 4 H H PO2 4

Số phương trình được viết đúng là :

Câu 116: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?

A K+; NO3-; Mg2+; HSO4- B Ba2+; Cl- ;Mg2+; HCO3

-C Cu2+ ; Cl-; Mg2+; SO42- D Ba2+; Cl- ;Mg2+; HSO4-

Câu 117: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ B K+, Ba2+, OH-, Cl

-C Na+, K+, OH-, HCO3- D Ca2+, Cl-, Na+, CO3

2-Câu 118: Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl

với anot bằng Cu?

A Cu → Cu2+ + 2e B 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

C 2Cl- → Cl2 + 2e D Cu2+ + 2e → Cu

Câu 119: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của

các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 121: Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+

(2) Các anion NO3-, SO42-, PO43- ở nồng độ cao

(3) Thuốc bảo vệ thực vật

(4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là :

A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 123: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →

(4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 125: Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

A Na+, Br-, SO42-, Mg2+ B Zn2+, S2-, Fe2+, NO3-

C NH4+, SO42-, Ba2+, Cl- D Al3+, Cl-, Ag+, PO43-

Câu 126: Phương trình ion rút gọn không đúng là

A H+ + HSO3- H2O + SO2 B Fe2+ + SO42- FeSO4

C Mg2+ + CO32- MgCO3 D NH4+ + OH- NH3 + H2O

Câu 127: Chất nào sao đây là chất điện ly mạnh?

A SO3 B H2SO3 C HCl D C2H5OH

Câu 128: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

A NaClO4, HCl, NaOH B HF, C6H6, KCl

C H2S, H2SO4, NaOH D H2S, CaSO4, NaHCO3

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w