Cho hình chóp. S ABCD có đáy là hình bình hành. Đường thẳng qua S và song song với AD. Đường thẳng qua S và song song với CD. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. A. Hai mặt[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TOÁN HÌNH HỌC 11 HI
I – Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Giao tuyến của SABvà
SCDlà:
A Đường thẳng qua S và song song với AD B Đường SO với O là tâm hình
bình hành
C Đường thẳng qua S và song song với CD D Đường thẳng qua S và cắt AB
Câu 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Nếu hai mặt phẳng P và Q lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau
B Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau
C Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
D Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia
Câu 3 Hình nào sau đây không là hình lăng trụ?
A Hình lập phương B Tứ diện đều
Câu 4 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C. Gọi . I J, lần lượt là trọng tâm của
các tam giác ABC và A B C Thiết diện tạo bởi mặt phẳng . AIJ với hình lăng trụ
đã cho là:
A Hình thang B Hình bình hành C Tam giác vuông D Tam giác cân
Câu 5 Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?
A Nếu mặt phẳng song song với mặt phẳng và đường thẳng a , đường thẳng b
thì a song song với b
B Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng và đường thẳng b song song với thì a song song với b
C Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và a , b thì mặt phẳng song song mặt phẳng
D Nếu mặt phẳng song song với mặt phẳng và đường thẳng a thì đường thẳng a song song với mặt phẳng
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD Gọi K là trung điểm của SB, O là giao điểm của AC và BD Khi
đó, giao điểm N của DK và (SAC) là:
A N là giao điểm của DK và AC B N là giao điểm của DK và SA
C N là giao điểm của DK và SO D N là giao điểm của DK và SC
Trang 2Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác lồi; O là giao điểm của AC và BD Gọi M là
trung điểm của SB Giao tuyến của (ADM) và (SAC) là:
A AN với N là giao điểm của MD và SO B AO
C AJ với J là giao điểm của MD và SA D AK với K là giao điểm của MD và SC
Câu 8 Cho tứ diện ABCD. Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AC BC và , P là một điểm trên đoạn BD sao cho BP2PD. Giao tuyến của mặt phẳng MNP
và mặt phẳng ABD
là:
A PJ với J là giao điểm của MN và AB. B PQ với PQ AB và Q AD .
C PK với K là giao điểm của MN và BD. D PI với I là giao điểm của MN và AD.
Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB CD và AB2CD. Gọi I, E
lần lượt là trung điểm của AB và SA Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?
A.DIE SBC
B DESBC
C SCDIE
D DE SC .
Câu 10 Cho tứ diện ABCD. Gọi G G lần lượt là trọng tâm các tam giác 1; 2 ABC và ADC. Chọn
khẳng định sai:
A.G G1 2ABD
B G G cắt AD tại 1 điểm.1 2
C G G1 2BD D G G1 2BCD
II – Tự luận (6 điểm)
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O và cạnh bằng a Tam giác
SAB đều Gọi M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SAvà cạnh SD.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng SAC
và MBD b) Tìm giao điểm của BN và mặt phẳng SAC
c) Chứng minh: MN SBC
d) Chứng minh: MNO SBC
Bài 2 Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a. Gọi ;I J là trung điểm ; AC BC và K là điểm thuộc cạnh BD sao cho KB2KD.
a) Xác định thiết diện tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng IJK
Thiết diện là hình gì?
b) Tính diện tích thiết diện
HẾT.
Trang 3Ma trận đề kiểm tra 45’ Hình Học chương I.
lớp 11B,11C, 11E,11G
Ma trận 2 chiều: Đề lớp 11 Chương I hình học
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TL TNK
Q
TL TN
KQ
TL
0.5đđ
1 0.5
2 1.0đ
Đối xứng trục
Tìm trục đối xứng của hình
Xác định ảnh của đường thẳng,
đường trịn qua phép đối xứng
trục
(phẳng+Oxy, phân giác
1 0.5đđ
2 1.0d
1 2.0d
4 3.5đ
Đối xứng tâm
+Tính chất (phẳng)
+tìm điểm M biết tâm đối
xứng và ảnh của nĩ nằm trên
đường thẳng (Oxy)
1
Phép quay (xác định ảnh)
(phẳng)
Tích của hai phép đối xứng
1 0.5đđ
1 1.0đ
Phép vị tự
Xác định ảnh, tâm vị tự, tỉ số
vị tự (Oxy+hình phẳng)
1 0.5đđ
1 1.5đ
2 2.0đ
ứng dụng của phép biến hình
trong bài tốn cực trị (cĩ thể
gắn Oxy)
1 1.0 đ
1 1.0đ Tổng 5 2 3 1 1 12
Trang 42.5đ 1.0 đ 5.0 đ 0.5đ 1.0đ 10 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM
I – Trắc nghiệm (4 điểm)
1C 2B 3B 4A 5D 6C 7A 8B 9D 10B
II – Tự luận (6 điểm)
Câu 1
a) Ta có M là điểm chung thứ nhất
Điểm O là điểm chung thứ 2
Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC
và MBD
là MO (1 điểm)
Trang 5b) Gọi E là giao điểm của MO và BD Khi đó BNSAC E.
(1 điểm)
c) Ta có
MN AD
MN BC
AD BC
Mà BCSBC
suy ra MNSBC
(1 điểm)
d) Ta có 1
OM SC
OM SBC
SC SBC
Mặt khác 2
MN BC
MN SBC
BC SBC
Kết hợp với MN OM; OMN
và MN cắt OM. 3
Từ 1 ; 2 và 3 suy ra MNO SBC
Mỗi ý 0,25 điểm
Câu 2
a) Gọi E JK CD H, EIAD. Suy ra thiết diện của tứ diện với mặt phẳng IJK
là tứ giác
IJKH (0,5 điểm)
Ta có KH IJ AB nên thiết diện là hình thang
Trang 6Mặt khác AIH BJK nên IH JK tức là IJKH là hình thang cân (0,5 điểm)
b) Dễ thấy 2; 3.
IJ HK
Mặt khác ta tính được
HI IR HR HR
(0,5 điểm)
Do đó
2
2 2 3 12 144
IJKH
S