1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hk1 toan 7 nguyen tri phuong 2012

8 7 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 93,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ hình đúng và có ghi GT, KL Chứng minh có nêu đầy đủ căn cứ CM Chứng minh với đầy đủ căn cứ CM Chứng minh được OE là tia phân giác góc DOC OG là phân giác góc DOC Suy ra ba điểm O, E, [r]

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

NỘI DUNG - CHỦ ĐỀ

Nhận biết

Thôn g hiểu

Vận dụng (1)

Vận dụng (2) SỐ

1 Chương 1 - ĐS

Số hửu tỉ - Các phép toán trên số hữu tỉ

Số thập phân vô hạn tuần hoàn - Làm tròn số

2 1

1 0,5

3 1,5

Số hữu tỉ

Tỉ lệ thức

1 0,5

1 0,5

Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

1 0,5

1 0,5

Số vô tỉ - Căn bậc hai - Số thực

1 0,75

1 0,25

2 1

2 Chương 2 - ĐS Đại lượng tỉ lệ thuận

1 0,5

1 0,5

Hàm số và đồ thị Đại lượng tỉ lệ nghịch

1 0,25

1 0,25

2 0,5

Hàm số - Mặt phẳng tọa độ

Đồ thị hàm số y = ax

1 0,5

1 0,5

3 Chương 1 - Hình Hai đường thẳng vuông góc

Đường trung trực của một đoạn thẳng

1

0,5

Đường thẳng vuông

góc

và đường thẳng song

song

Góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng - Hai đường thảng song song

1 0,25

1 0,25 Tiên đề Ơ-clit - T/c hai đường thẳng

song song

2 1

2 1

Góc đối đỉnh - Định lí

2 0,75

2 0,75

4 Chương 2 - Hình Tổng 3 góc trong tam giác

1

1 0,5

Trang 2

Tam giác Hai tam giác bằng nhau - Các trường

hợp bằng nhau của tam giác

1 0,75

1 0,75

1 0,5

3 2

TỔNG SỐ

7 3,25

5 2,5

6 3,25 3 1 21 10

Chú thích:

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 32,5 % nhận biết + 25% thông hiểu + 32,5 % vận dụng (1) +

10 % vận dụng (2).Tất cả các câu đều là tự luận

b) Cấu trúc đề: 8 bài.

c) Cấu trúc câu hỏi: 21 ý.

Trang 3

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ MỘT NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG MÔN TOÁN-LỚP 7 – ĐỀ A

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: (1,75 điểm)

1/ (a) Lập hai tỉ lệ thức có được từ đẳng thức: 0,34 (-5,7) = (-0,51) 3,8

2/ (b-c) Tính giá trị của biểu thức:

A =

2

3 1,9 1,9 1 :

2

2 4

13 2 3 0,75

1 : 1

   

   

   

Câu 2: (1,25 điểm)Tìm x, biết:

1/ (b)

1

8 x  6 3

     

1

8 x  6 3

    

  ; 3/ (c) 2,5  x  3 1,5 

Câu 3: (1 điểm)

1/.(a-b)Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 3 thì y = - 0,8 Tìm giá trị của y khi x =

1 2

2/ (b) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = -3x

Câu 4: (1 điểm) (b-c) Trong phong trào kế hoạch nhỏ của trường, ba nhóm học sinh A, B,

C thu được một số giấy vụn Tính số giấy vụn của mỗi nhóm, biết số học sinh của ba nhóm

A, B, C tỉ lệ với 3 : 5 : 6 và nhóm B thu được nhiều hơn nhóm A là 13,5kg (Số giấy vụn thu được của mỗi học sinh là như nhau)

Câu 5: (0,5 điểm) (a) Vẽ một đoạn thẳng AB và vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng đó Câu 6: (1 điểm) Cho a//b và số đo các góc như hình vẽ:

1/ (b) Tính EDG

2/ (b) Tính EIG

Câu 7: (1 điểm) (a-b-c) Cho hình vẽ sau, biết AD cắt CB

tại I vàx y 1020 Hỏi hai đường thẳng AB và CD

có song song không? Tại sao?

Câu 8: (2,5 điểm) Cho góc xOy, trên tia Ox, lấy hai điểm A và D, trên tia Oy lấy hai điểm

B và C sao cho OA=OB, OC=OD Gọi E là giao điểm của AC và BD, G là trung điểm của CD

1/.(a) Chứng minh tam giác OAC bằng tam giác OBD

2/.(b) Chứng minh ED = EC

3/.(d) Chứng minh 3 điểm O, E, G thẳng hàng

D

E

b a

D C

B A

I

47 0

55 0

y x

Trang 4

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ MỘT NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG MÔN TOÁN-LỚP 7 – ĐỀ B

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: (1,75 điểm)

1/ (a) Lập hai tỉ lệ thức có được từ đẳng thức: 0,17 (-5,7) = (-0,51) 1,9

2/ (b-c) Tính giá trị của biểu thức:

A =

2

3 1,9 1,9 1 :

2

2 4

9 131 2 5 3 0,75

:

   

   

   

Câu 2: (1,25 điểm)Tìm x, biết:

1/ (b)

1

 

     

1

8 x  6 3

    

  ; 3/.(c) 5, 4  x  5 3, 4 

Câu 3: (1 điểm)

1/.(a-b)Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = -4 thì y = 0,6 Tìm giá trị của y khi x =

1 2

2/ (b) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = -5x

Câu 4: (1 điểm) (b-c) Trong phong trào kế hoạch nhỏ của trường, ba nhóm học sinh A, B, C

thu được một số giấy vụn Tính số giấy vụn của mỗi nhóm, biết số học sinh của ba nhóm A,

B, C tỉ lệ với 3 : 5 : 6 và nhóm C thu được nhiều hơn nhóm B là 13,5kg (Số giấy vụn thu được của mỗi học sinh là như nhau)

Câu 5: (0,5 điểm) (a) Vẽ một đoạn thẳng AB và vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng đó Câu 6: (1 điểm) Cho a//b và số đo các góc như hình vẽ:

1/ (b) Tính MNP

2/ (b) Tính MOP

Câu 7: (1 điểm) (a-b-c) Cho hình vẽ sau, biết AB cắt CD

tại I vàx y 1020 Hỏi hai đường thẳng AD và BC

có song song không? Tại sao?

Câu 8: (2,5 điểm) Cho góc xOy, trên tia Ox, lấy hai điểm A và D, trên tia Oy lấy hai điểm

B và C sao cho OA=OB, OC=OD Gọi I là giao điểm của AC và BD, E là trung điểm của CD

1/.(a) Chứng minh tam giác OAC bằng tam giác OBD

2/.(b) Chứng minh ID = IC

3/.(d) Chứng minh 3 điểm O, I, E thẳng hàng

N

M

b a

B C

D A

I

47 0

55 0

y x

Trang 5

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ MỘT NĂM HỌC

2011-2012

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG MÔN TOÁN-LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM-ĐỀ A

(Đáp án này gồm 2 trang)

1.1 Lập được hai trong bốn tỉ lệ thức sau thì được 0,5 đ

Sai một trong hai thì trừ 0,25 đ

0,34 3,8 0,34 0,51 5,7 3,8 0,51 5,7

0,51 5,7 3,8 5,7 0,51 0,34 0,34 3,8

0,5

1.2

A=

5 1,9 2 9 1,9 23 43,7

9

1.3

Số bị chia: =

1089 28

0,25

Số chia : =

256 9

0,25

B=

9801 7168

0,25

2.1 4 3 5 21 7

3 8 6 24 8

8 49 64

x x

0,25

2.3 3 2,5 1,5

3 1

x x

  

 

Nếu x-3=1 Nếu x-3=-1 x=4 x=2 Vậy x 2;4

0,5

3.1 Vì x và y tỉ lệ nghịch và khi x=3 thì y=-0,8 nên x.y=-2,4 0,25

Vậy khi x=

1

2 thì y=

1

2, 4 : 4,8 2

 

0,25

3.2 Vẽ đúng, ghi đầy đủ các thông tin trên hệ trục tọa độ 0,5

4.1 Gọi số giấy mỗi nhóm thu được lần lượt là a, b,c Vì số giấy mỗi 0,25

Trang 6

bạn thu được là như nhau nên số giấy mỗi nhóm và số học sinh mỗi nhóm là hai đại lượng TLT Vì số HS TLT với 3:5:6 nên số giấy mỗi nhóm TLT với 3:5:6 Theo đề ra ta có:

a b c

 

và b-a=13,5

4.2 Theo tính chất dãy TSBN:

13,5

6,75

0,5

4.3 a=3.6,75= 2 0,25

b=5.6,75= 3 3, 75 c=6.6,75= 4 0,50 Trả lời

0,25

6.2 Tính được góc EIG=450 dựa vào tính chất hai góc trong cùng phía 0,5

7.1 A B AIB C D CID      1800

Suy ra AIB CID 3600 2040 1560

  1560 0

78 2

0,5

7.2 Tính được số đo góc ABC hoặc ADC, suy ra AB//CD 0,5

8.1 Chứng minh có nêu đầy đủ căn cứ CM

8.2 Chứng minh với đầy đủ căn cứ CM

8.3 Chứng minh được OE là tia phân giác góc DOC

OG là phân giác góc DOC Suy ra ba điểm O, E, G thẳng hàng

0,25

Trang 7

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ MỘT NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG MÔN TOÁN-LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM-ĐỀ B

(Đáp án này gồm 2 trang)

1.1 Lập được hai trong bốn tỉ lệ thức sau thì được 0,5 đ

Sai một trong hai thì trừ 0,25 đ

0,17 1,9 0,17 0,51 5,7 1,9 0,51 5,7

0,51 5,7 1,9 5,7 0,51 0,17 0,17 1,9

0,5

1.2

A=

5 1,9 2 9 1,9 23 43,7

9

1.3

Số bị chia: =

1089 28

0,25

Số chia : =

256 9

0,25

B=

9801 7168

0,25

2.1 4 3 5 21 7

3 8 6 24 8

8 49 64

x x

0,25

2.3 5 5, 4 3, 4

5 2

x x

  

 

Nếu x-5=2 Nếu x-5=-2 x=7 x=3 Vậy x 3;7

0,5

3.1 Vì x và y tỉ lệ nghịch và khi x=-4 thì y=0,6 nên x.y=-2,4

0,25

Vậy khi x=

1

2 thì y=

1

2, 4 : 4,8 2

 

0,25

3.2 Vẽ đúng, ghi đầy đủ các thông tin trên hệ trục tọa độ 0,5

4.1 Gọi số giấy mỗi nhóm thu được lần lượt là a, b,c Vì số giấy mỗi bạn

thu được là như nhau nên số giấy mỗi nhóm và số học sinh mỗi

0,25

Trang 8

nhóm là hai đại lượng TLT Vì số HS TLT với 3:5:6 nên số giấy mỗi nhóm TLT với 3:5:6 Theo đề ra ta có:

a b c

 

và c-b=13,5

4.2 Theo tính chất dãy TSBN:

13,5

13,5

0,5

4.3 a=3.13,5= 40,5

b=5.13,5= 67,5 c=6.13,5= 81 Trả lời

0,25

6.1 Tính được góc MNP=1V có nói căn cứ chứng minh 0,5 6.2 Tính được góc MOP=430 dựa vào tính chất hai góc trong cùng phía

0,5 đ

0,5

7.1 A D AID C B CID           180 0

Suy ra AID CID 3600 2040 1560

78 2

0,5

7.2 Tính được số đo góc ADC hoặc ABC, suy ra AD//BC 0,5

8.1 Chứng minh có nêu đầy đủ căn cứ CM

8.2 Chứng minh với đầy đủ căn cứ CM

8.3 Chứng minh được OI là tia phân giác góc BOD

OE là phân giác góc BOD Suy ra ba điểm O, I, E thẳng hàng

0,25

Ngày đăng: 14/06/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w