1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 Trường THPT B Thanh Liêm năm 2018 - 2019

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 845,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NAM KỲ THI GIỪA KÌ I NĂM HỌC 2018-2019

TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM Bài thi: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Giá trị lớn nhất của hàm số cos

-3

y x 

  là:

3

Câu 2 Xét bốn mệnh đề sau:

(I) Hàm số ysinx có tập xác định là

(II) Hàm số ycosx có tập xác định là

(III) Hàm số ytanx có tập xác định là \

2

DR  kkZ

(IV) Hàm số ycotx có tập xác định là \

2

DRkkZ

Số mệnh đề đúng là

Câu 3 Tập xác định của hàm số 1 8

sinx cosx

A R\k,kZ B R\ k 2 ,  kZ C \ ,

2

k

R   kZ

Câu 4 Hàm số nào trong các hàm số sau có tập xác định là R ?

A ytan x B ycot x C ysin x D y sin1

x

Câu 5 Tập xác định của hàm số 1

cosx-1

y là:

A R\ k2 , kZ B R\k2 , kZ C \ 2 ,

2

R  kk Z

Câu 6 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A ytan x B ycot x C ycosx D ysinx

Câu 7 Cho hàm số ysinxtrên đoạn 0; Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên  0;

B Hàm số đồng biến trên  0;

Mã đề thi 101

Trang 2

C Hàm số nghịch biến trên 0;

2

 và đồng biến trên 2; 0

D Hàm số đồng biến trên 0;

2

 và nghịch biến trên 2; 0

Câu 8 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y3cos 2x5 lần lượt là:

Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

2

28 sin sinx 1

y

x m

  xác định trên R ?

Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số cosx 1

sinx 2

 là:

A 1

2 B

2

2 2

Câu 11 Phương án nào sau đây là sai ?

A cosx    1 xk2 , kZ B cos 0 2 ,

2

2

x   xkkZ

D cosx  1 x k2 , kZ

Câu 12 Phương án nào sau đây là đúng ?

C sinx  0 x k, kZ D sinx  1 x k2 , kZ

Câu 13 Phương trình 2sinx 1 0 có một nghiệm là

A

6

x

3

x 

3

x

6

x 

Câu 14 Nghiệm của phương trình 2cosx 1 0  là:

A

x   k kZ

x  kx kkZ

C

3 2 ,

x  kx k k Z

Câu 15 Phương trình cotx 3 có tập nghiệm là:

  B  C 3 k ,k Z

 

 

Câu 16 Phương trình cos 1

3

x

  có nghiệm là:

3

x  k

6

x  k

6

x  k

D

3

x  k

Trang 3

Câu 17 Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ?

A sinx3 B sinx0,1 C sinx 2 D sin x

Câu 18 Phương trình 2sinx m 0có nghiệm khi ?

A.  1 m 1 B.  3 m 3 C.  2 m 2 D.m2

Câu 19 Cho tam giác đều ABC có tâm O Phép quay tâm O , góc quay  biến tam giác đều thành chính

nó thì góc quay  là góc nào sau đây:

A

3

3

2

2

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Phép quay tâm O góc quay 90 biến điểm 0 M3;5 thành điểm nào?

A. 3; 4 B  5; 3 C 5; 3  D  3; 5

Câu 21 Phương trình 2

2sin x5sinx 2 0 có nghiệm là:

x   kx  kkZ

x   kx  kkZ

Câu 22 Phương trình 2

tan x3tanx 2 0 có các nghiệm dạng , arctan ,

4

x  kxm k  kZ

thì m bằng

2

Câu 23 Phương trình msinx cosx  5 có nghiệm khi

A.m2 B.m 2 C.  2 m 2 D 2

2

m m

  

Câu 24 Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?

A 8

Câu 25 Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 8 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ

lớp 12A và một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M  4; 2, biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véctơ v1; 5  Tìm tọa độ điểm M

A M3;5 B M 3;7 C M5;7 D M 5; 3

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M  0; 2 ,N 2;1 và véctơ v  1; 2 Phép tịnh tiến theo véctơ v biến M N, thành hai điểm M N , tương ứng Tính độ dài M N  ?

A M N   5 B M N   7 C M N  1 D M N  3

Trang 4

Câu 28 Tổng các nghiệm của phương trình 1 1 2

cosxsin 2x sin 4x trên khoảng (0; ) là:

3

x 

6

x 

6

x

Câu 29 Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 2 2

cos x 3 sin 2x 1 sin x trên đường tròn lượng giác là:

Câu 30 Cho các phương trình sau:

( ) : 2sinx 5 0, ( ) : sin 2x+5cos 2x 7 0, ( ) : cos 3x+ sin 3x=

4

Chọn khẳng định đúng nhất ?

A Chỉ có phương trình (I) vô nghiệm B Chỉ có phương trình (II) vô nghiệm

C Chỉ có phương trình (III) vô nghiệm D Cả 3 phương trình vô nghiệm

Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 3; 2 Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số k  1 là:

A  3; 2 B  2;3 C  2; 3 D  3; 2

Câu 32 Từ các chữ số 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?

Câu 33 Gọi E là tập tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1,2,3,4,5 Khi đó tổng

tất

cả các số của tập E là:

Câu 34 Từ các chữ số 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 50000

Câu 35 Kết luận nào sau đây là sai?

A.T A u( ) B ABu B T AB(A)B C T B0( )B

D T2AB(M)NAB2MN

Câu 36 Giả sử T M v( )M T N'; v( )N' Mệnh đề nào sau đây sai?

A M N' 'MN B MM' NN' C.MM'NN' D MNM N là hình bình hành ' '

Câu 37 Cho hai đường thẳng d d cắt nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1, 2 d thành 1 d 2

A Không có B Một C Hai D Vô số

Câu 38 Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành INC

Trang 5

A AM B IN C AC D MN

Câu 39 Cho hai điểm B C, cố định trên đường tròn O R và ,  A thay đổi trên đường tròn đó, BD là đường kính Khi đó quỹ tích trực tâm H của ABC là:

A Đoạn thẳng nối từ A tới chân đường cao thuộc BC của ABC

B Cung tròn của đường tròn đường kính BC

C Đường tròn tâm O bán kính R là ảnh của O R qua ,  T HA

D Đường tròn tâm O , bán kính ' R là ảnh của O R qua ,  T DC

Câu 40 Cho hình bình hành ABCD , hai điểm A B, cố định, tâm I di động trên đường tròn  C Khi đó quỹ tích trung điểm M của cạnh DC :

A là đường tròn  C là ảnh của  C qua T KI,K là trung điểm của BC

B là đường tròn  C là ảnh của  C qua T KI,K là trung điểm của AB

C là đường thẳng BD

D là đường tròn tâm I bán kính ID

Câu41.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng  là ảnh của đường thẳng :x 2y 1 0

    qua phép tịnh tiến theo véctơ v 1; 1 

A :x2y0 B :x2y 3 0 C :x2y 1 0 D :x2y 2 0

Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn  C là ảnh cảu đường tròn

C xy   y  qua T với v v  1; 2

A  2 2

x y B  2 2

x y C x2y22x 5 0 D 2x22y2  8x 4 0

Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho đường tròn    2 2

C x y  Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc quay 450

A

4

4

C

4

xyxy  Câu 44 Giả sử QO, MM Q, O, NN Khi đó mệnh đề nào sau đây sai?

A OM OM,    B MONM ON  C.MNM N  D MON M ON 

Câu 45 Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O , góc quay  k2 , kZ

Câu 46 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 5 x3y 15 0 Tìm ảnh

d của d qua phép quay QO,90 0 với O là gốc tọa độ ?

A 5x3y 6 0 B 3x5y 15 0 C 5x  y 7 0 D 3 x 5y 7 0

Trang 6

Câu 47 Cho vectơ v a b; sao cho khi tịnh tiến đồ thị   3

yf xxx theo vectơ v ta nhận được đồ thị hàm số   3 2

yg xxxx Tính P a b

3

P 

Câu 48 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m nhỏ hơn 2019 để phương trình

2 2

3

3cot nx+cotx cos xx ta m có nghiệm ?

Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x2y 7 0 Tìm ảnh d của d qua phép

vị tự tâm O tỉ số k  2

A 5x2y140 B 5x4y280 C 5x2y 7 0 D 5x2y140

Câu 50 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) 2 2

(x 1) (y1) 4 Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I( 1; 2) tỉ số k 3?

A 2 2

x  y xy  B 2 2

x     y x y C   2 2

x  y D   2 2

x  y

-HẾT -

ĐÁP ÁN

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w