1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm

9 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z Câu 10: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1: Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X bằng 58 hạt, trong đó số hạt mang điện tích âm ít

hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Tổng số hạt mang điện của X là:

A 19 B 38 C 20 D 39

Câu 2: Cho 2,88 gam kim loại M nhóm IIA tác dụng hết với H2SO4 loãng, dư thoát ra 2,688 lít khí H2

(đktc) Kim loại M là

Câu 3: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo (Cl) là 35,5 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị trong đó

một đồng vị là 35Cl chiếm 75% Tìm số khối của đồng vị còn lại

Câu 4: Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dd X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dd Y) thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch

Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam So sánh tỉ lệ V2 / V1 thấy

A V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25 B V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

C V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55 D V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,75

Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 6: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A số nơtron và proton B số nơtron C số proton D số khối

Câu 7: Nguyên tử Na (Z = 11) có số lớp electron là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 8: Cho nguyên tử Ca (Z = 20) hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 9: Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

A Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+ B Điện tích hạt nhân là Z

C Số hạt notron là Z D Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z

Câu 10: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng

cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

A O (Z = 8) B S (Z = 16) C Fe (Z = 26) D Cr (Z = 24)

Câu 11: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA Cấu hình electron của nguyên tử X là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p3

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần lượt là

Trang 2

A 15 và 19 B 19 và 14 C 18 và 15 D 19 và 15

Câu 13: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4

Câu 14: Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu Trong nguyên tử X có

A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton

C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton

Câu 15: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p3 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng

A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O5

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)

a Viết cấu hình electron của các nguyên tố 17Cl, 20Ca và xác định vị trí của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn?

b Dự đoán tính chất hóa học của chúng? Viết 5 ptpư minh họa cho mỗi chất (nếu có)?

c Viết tất cả các ptpứ khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với CO2 dư, dung dịch AlCl3 thiếu

Câu 2: (1,6 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 48 Trong X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16

a Xác định tên nguyên tố X

b Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho lượng dư dung dịch H2XO4 loãng lần lượt

vào các chất sau: Fe, KOH, MgO, Fe3O4 , FeS, KHCO3, BaCl2, Al(OH)3

Câu 3: (1,4 điểm)

Cho 21,92 gam một kim loại R có hóa trị 2 khi tác dụng với nước dư thu được 3,584 lít khí H2 ở (ĐKTC)

và dung dịch A

a Xác định tên kim loại R

b Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát

ra 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Tính m?

Đề số 2

Câu 1 Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p5 trong bảng tuần hoàn là

Câu 2 Nguyên tố M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3s1 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn

27

13X

Trang 3

C ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA D ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 3 Nguyên tố A có Z = 10, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

Câu 4 Nguyên tố G ở chu kì 3, nhóm IIA Cấu hình electron của G là

A 1s² 2s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p4 C 1s² 2s²2p6 3s³ D 1s² 2s²2p6 3s²

Câu 5 Cho biết Cr có 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s1 Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là

Câu 6 Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

C ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 7 Cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

Câu 8 Anion X3– có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

Câu 9: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI có cấu hình là:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p23s23d4 D 1s22s22p63s23p6

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7 Vị trí của X trong bảng hệ

thống tuần hoàn là:

Câu 11: M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

C Ô 23, chu kì 4, nhóm VB D Ô 23, chu kì 4, nhóm VA

Câu 12: Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuàn hoàn là:

A X ở ô 11, chu kì 3, nhóm IA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

B X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

C X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

D X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 13: Cation X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại B Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại

C Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim D Chu kì 4, nhóm IVB, là nguyên tố kim loại

Câu 14 Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là

A 1s²2s²2p63s²3p² B 1s²2s²2p63s²3p5 C 1s²2s²2p63s²3p4 D 1s²2s²2p63s²3p6

Câu 15 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 2s²2p5, số hiệu nguyên tử của X là

Trang 4

A 5 B 3 C 9 D 7

Câu 16 Cấu hình electron của Mg2+ (Z = 12) là

A 1s² 2s²2p6 3s² B 1s² 2s²2p6 C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 D 1s² 2s²2p6 3s²3p²

Câu 17 Cấu hình e của một ion X2+ là 1s² 2s²2p6 3s²3p6 Cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

A 1s² 2s²2p6 3s²3p6 B 1s² 2s²2p6 3s²3p5 C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p4

Câu 18 Các đồng vị khác nhau của cùng một nguyên tố sẽ

Câu 19 Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Đồng là 63,54 Xác định thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu ?

Câu 20 Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị là 79Brvà ABr Trong đó 79

Br chiếm 54,5 % Giá trị của A là

Câu 21 Magie trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24

Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị X và Y có tỉ lệ là 3 : 2 Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là

Câu 22 Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là

Câu 23 guyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

Câu 24 Trong nguyên tử, hạt mang điện là

Câu 25 ố khối của nguyên tử bằng tổng

Câu 26 guyên tử của nguyên tố có tổng số e, p, n là 137 trong đó có 56 proton ố notron của R là

Câu 27 ố nơtron trong nguyên tử 3919K là

Câu 28 guyên tử có 9 proton, 9 electron và 10 notron Số khối của nguyên tử là

Câu 29 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X bằng 1 guyên tố X là

Câu 30 Trong nguyên tử của nguyên tố M có tổng số hạt p, n, e là 58 Biết số hạt prôton ít hơn số hạt

notron là 1 hạt Số hiệu nguyên tử của M là

Đề số 3

Câu 31 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng

53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là

Trang 5

A 18 B 17 C 15 D 16

Câu 32 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 33 Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p, n, e Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt

không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 34 Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron: (1) 23

11Na; (2) 13

6C; (3) 19

9F; (4) 35

17Cl

Câu 35 Nguyên tử 199F có tổng số hạt p, n, e là

Câu 36 Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì cho biết

Câu 37 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

Câu 38 Cho tới nay, các nguyên tố có số lớp electron tối đa là

Câu 39 Nguyên tử Kali (Z = 19) có số lớp e là

Câu 40 Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là

Câu 41 Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 42 Số e tối đa trong phân lớp d là

Câu 43 Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

C tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

Câu 44 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là

A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH

C KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2 D Mg(OH)2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH

Câu 45 Chọn nhận định đúng

A Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp

B Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

C Số thứ tự của nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

D Chu kỳ 4 có đến 32 nguyên tố

Câu 46 Cho một số nguyên tố: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhận xét đúng là

A X, Y là phi kim; còn M, Q là kim loại B Tất cả đều là phi kim

C X, Y, Q là phi kim; còn M là kim loại D Tất cả đều là kim loại

Câu 47 Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng

Trang 6

A Bán kính nguyên tử giảm dần B Tính phi kim giảm dần

Câu 48 Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì

Đề số 4

Câu 1 (1,5 điểm) Viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau :

a Crom có số hiệu nguyên tử là 24 và có 28 nơtron

b Kali có điện tích hạt nhân 19+ và nơtron nhiềuho7n electron 1 hạt

c Lưu huỳnh có số khối là 32, số proton bằng số nơtron

Câu 2 (1,5 điểm) : Oxi có 3 đồng vị 16

O; 17O; 18O và cacbon Có bao hiêu phân tử cacbon monooxit (CO) tạo từ các đồng vị trên ? Cho biết khối lượng phân tử của mỗi loại?

Câu 3 (1,5 điểm) : Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau và cho biết số electron trong mỗi lớp :

b Nguyên tử Y có tổng số electron trên phân lớp p là 17

Câu 4 (2 điểm) : Hãy viết cấu hình electron, xác định vị trí (ô, chu kỳ, nhóm) trong bảng tuần hoàn và

tính chất (kim loại, phi kim, khí hiếm) của các nguyên tử sau :

a Nguyên tử có điện tích hạt nhân là 26+

b Nguyên tử E có 3 lớp electorn, lớp ngoài cùng có 5 electron

Câu 5(2 điểm) Nguyên tố Mg có 3đồng vị : (78,99%); (10%) và

a Tính nguyên tử khối turng bình của Mg

b Giả sử có 50 nguyên tử thì đồng vị có bao nhiêu nguyên tử?

c Tìm thành phần phần trăm về khối lượng của trong MgCl2 Biết nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5

Câu 6 (1,5 điểm) : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt 40, trong hạt nhân của X có số hạt không

mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1

a Tìm số hạt proton, notron, số khối của X

b Viết kí hiệu của nguyên tử X

Đề số 5

Câu 1: Nguyên tử có 10n và số khối 19 vậy số p là:

Câu 2: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là:

Câu 3: Nguyên tử có số e là 13 thì cấu hình lớp ngoài cùng là :

Câu 4: Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là

Câu 5: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 là của nguyên tử nào sau đây:

Câu 6: Lớp electron thứ 3 kí hiệu:

Trang 7

A K B N C L D M

Câu 7: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

Câu 8: guyên tử 3919K có số hạt nơtron là :

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

A Số p bằng số e

B Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân

C Số khối bằng tổng số hạt p và n

D Tổng số p và số e được gọi là số khối

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?

Câu 11: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (z 12) là:

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 13: Cho cấu hình electron của Al(Z = 13): 1s22s22p63s23p1 Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

Câu 14: itơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N

7 (99,63%) và 15N

tử khối trung bình của nitơ là

Câu 15: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt nào cấu tạo nên:

Câu 16: Đồng có hai đồng vị 63

29Cu và 65

29Cu chúng khác nhau về:

Câu 17: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

A 1020H;1121F B 168C;178D;188E C 2656G;2756H D 146A;157B

Câu 18: Nguyên tử 1327Al có :

Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của He?

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là:

Trang 8

A 15 B 3 C 14 D 13

Câu 21: Số e tối đa trong phân lớp p là:

Câu 22: Ở trạng thái cơ bản ito( 7) có bao nhiêu e lớp ngoài cùng?

Câu 23: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim

Câu 25: có điện tích hạt nhân là 35 Vậy A là?

Câu 26: Nguyên tử Ca(Z = 20) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 27: Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt p và n là:

Câu 28: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là:

Câu 29: Cho cấu hình electron của Na(Z = 11): 1s22s22p63s1 Hỏi Na thuộc loại nguyên tố gì?

Câu 30: Cho nguyên tử nguyên tố X có 12p và 12n Kí hiệu nguyên tử đúng của X là?

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán âng Cao, Toán Chuyên dành cho các em H

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 11:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm