1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[casio] bai tap bai 8 + dap an(1)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 683,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta tìm được nghiệm này là x 2 Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc... Thực chất 2 bài toán trên dựa trên một bài toán gốc như sau : Giải phương trình : a b c 3 a b b c c a  Để phân t

Trang 1

D – ĐÁP ÁN

Bài 1 Giải phương trình :

x  1 x15x8

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

x 1 x 15 x 8

x 15 x 8 x 1

x 8 x 1 x 15 7

4

7

4

x 15 (vì x 1)

4

7

 với

4

x 15 ta được :

 

2

2 x 1 2 x 8 x 15

Vậy f x 0 có tối đa 1 nghiệm trên 415; Ta tìm được nghiệm này là x 2

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Cách 2 : Ta có : x3  1 x4 15 x3  8 15 x3 1 x4 15 x 415 (vì x 1) Xét hàm f x  x3  1 x4 15 x38 với x415 ta được :

Vậy f x 0 có tối đa 1 nghiệm trên 4 

15; Ta tìm được nghiệm này là x 2

Kết luận : x 2

Bài 2 Giải phương trình :

  

  

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

Trang 2

 

  

Đặt a x 2 x 1 a, b 0

b x 2 2 x 1

    

4 2

96

9 x 2

x 2 x 1 2 x 1 x 2 3b 3b 96 3 3

 

Dấu đẳng thức sảy ra khi b 4a  x 2

Thử lại thấy thỏa mãn

Cách 2 : Ta có :

2

2

32 x 1 x 2

2 x 1 x 2

32 x 1 x 2 24 9 x 2 2 x 1 x 2

x 1 2 x 2 3 16 x 1 11 x 2 39 x 1 x 2 42x 4 0

  

  

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 2

Bài 3 Giải phương trình :

33 x  3 x3 x x 1   x 1x 1

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

3 3 x 3 x 3 x x 1 x 1 x 1

1

x 1 3 x 2 x 2 x 1 x 2 3 x x 1 3 x x 5 0 2

Nếu x 2 thì x 2  x 1 x 2  3 x  x 1 3 x      x 5 x 4 0

7 x 1 3 x 7 1 x 1 3 x 100 x 1

7

 

Trang 3

   

x 2 x 1 x 2 3 x x 1 3 x x 5

10 3 x 3 x

10 3 x

6 5 3 x 19 5 3 x 2 32 3 x

Nếu x 2 thì thỏa mãn

Cách 2 : Ta có :

2 2 2

3 3 x 3 x 3 x x 1 x 1 x 1

2 x 2 3 x x 1 3 x x 1 2x 4 3 x x 1 3 x 2 x 1

2 x 3 x x 1 2 3 x x 1 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 2

Bài 4 Giải phương trình :

x 1  x 1 2x 1  1 3x  1 3x x 1  2x 1  2x 1 1 3x  3

Lời giải

Cách 1 : ĐKXĐ : 1 x 1

2

x 1 x 1 2x 1 1 3x 1 3x x 1 2x 1 2x 1 1 3x

x 1 2x 1 1 3x x 1 2x 1 2x 1 1 3x 1 3x x 1

14x 3 3 7x 9 7x 14x 3

Nếu 14x2 3 thì bài toán được giải quyết

      thì

x 1 x 1 2x 1 1 3x 1 3x x 1 2x 1 2x 1 1 3x

1 3x 1 3x x 1

Trang 4

    

2

4x 2 1 3x 1 3x x 1 3 1 3x x 1 x 1 7 1 3x x 1 17x 1 3

Vì ta luôn có : 1 3x x 1 x 1 1 3x x 1 x 1 0

2

7 1 3x x 1 17x 1 0 49 1 3x x 1 1 17x 1 x

109

 

    )

Cách 2 : ĐKXĐ : 1 x 1

2 2 2

6 x 1 x 1 2x 1 6 1 3x 1 3x x 1 6 2x 1 2x 1 1 3x 18

4x 2 x 1 2x 1 x 1 1 3x 2x 1 1 3x

x x 1 2x 1 x 1 1 3x 2 2x 1 1 3x

5x x 1 2x 1 2 x 1 1 3x 2x 1 1 3x

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 0

Nhận xét

Bài 3 và Bài 4 sẽ rất khó và mất thời gian nếu chúng ta không làm theo Cách 2

Thực chất 2 bài toán trên dựa trên một bài toán gốc như sau :

Giải phương trình :

a b c 3 a b b c c a 

Để phân tích thành các tổng bình phương (S.O.S) như các ví dụ trên, ta cần tìm được

biểu thức :

2

Vấn đề đặt ra là : Làm thế nào để tìm được biểu thức như trên ? Chỉ cần biết phương

pháp tìm được nó là ta có thể chiến những bài toán tương tự rồi Ngay kể cả BĐT,

chúng ta cũng có thể chiến được

Cách tìm biểu thức như sau :

Trang 5

Đặt

2

2

2

   

ta được

xy yz zx a b b c c a

x y z a b c

    

x y z  3 xy yz zx   a b c 3 a b b c c a 

Hoặc áp dụng :

Thật là vi diệu đúng không ?

Bây giờ chỉ cần áp dụng

a 3 x

b x 1

c 1

  

  

 



trong Bài 3 hoặc

a x 1

b 2x 1

c 1 3x

  

  

  



trong Bài 4 là xong

Bài 5 Giải phương trình :

8x16x9x4x  x 2

Lời giải

Cách 1 : Đặt 3 4x2   x 2 2y 1 ta được hệ phương trình :

2

8y 4x 12y x 6y 1 0 4x x 2 2y 1

8x 16x 9x 2y 1 8x 16x 9x 2y 1

Lấy PT(1) – PT(2) ta được :

4 x y 2x 2xy 2y 3x 3y 2  0

Ta luôn có :

               

Bài toán được giải quyết Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Cách 2 : Ta có :

8x 16x 9x 4x x 2 8x 16x 7x 1 4x x 2 2x 1

Trang 6

 2   2 2   2  2

Ta luôn có :

3

Từ đó ta được 3 4x2  x 2 2x 1 x 1 8x   28x 1  0

Bài toán được giải quyết Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 2 6

4

 hoặc x 1

Bài 6 Giải phương trình :

3

x 1  x 2  9 x

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

3

x 1 x 2 9 x

x 1 x 2 1

x 2x 4 2 x 1 x 2 x 1 x 2 x 2x 4x 2 0

    

Ta luôn có :

x 2x 4 2 x 1 x 2 x 1 x 2 x 2x 4x 2

x 2x 4 2 x 1 x 2 x 1 x 2 x 1 x 3x 7 5 0

Cách 2 : Ta có :

3 3

x 1 x 2 9 x

x 1 7 x x 2 2

x 1 1 x 2x 3 x 2x 4 x 1 x 2 2 0

x 2x 3 x 2x 4 x 1 1

    

      

Bài toán được giải quyết Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 2

Trang 7

Bài 7 Giải phương trình :

2

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

2

2 2

x x 1 x 1 2 x 2 2x

x x 1 x 1 2 x 2 2x

x 1 1 2 x 1

x 3x 4 x 1 x 3x 2 2 x x x 2 x 1 2 x x 5x 6 0

       

Ta luôn có :

x23x 4  x 1 x23x 2  2 x x2 x 2 x 1 2 x  x25x 6 0 Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta có :

2

x x 1 x 1 2 x 2 2x

x x 1 x 1 2 x 2 2x 1 0

2 x 1 2 x 2 2 2x

x 1 2 x 2 2x 1

2

x 1 2 x 2 2x 1

       

Ta luôn có :

2

x 1 2 x 2 2x 1

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 0 hoặc x 1

Bài 8 Giải phương trình :

x8x 25 3 x    x 1 2x

Lời giải

Trang 8

Cách 1 : Ta có :

x 8x 25 3 x x 1 2x

x x 1 x 1 2x x 8x 14 2x 3x 11 x x 1 0

Ta luôn có :

2

2x x 8x 14 2x 3x 11 x x 1

2x 11 2x 3x 14 x x 1 x 8x 25 3 x x 1 2x

3 79

Vậy x2      x 1 x 1 0 x 2

Cách 2 : Ta có :

x 8x 25 3 x x 1 2x

x 2 2x 3x 5 3 x x 1 3x 5 0

Ta luôn có :

1 5 x

2

x x 1 3x 5 0 x x 1 3x 5

1 5

x 2 2

          

   



Khi đó    2 

x 2 2x 3x 5 0 hay VT 0

x   x 1 3x 5 0  x   x 1 3x 5  x 2

Khi đó x 2 2x   2 3x 5 0 hay VT 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 2

Bài 9 Giải phương trình :

2

 

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

Trang 9

   

2

2

2

2

x 4x 5 4x 3 4x x 1 x 4x 3 4x x 1 x

x 4x 5

x 2 x 1 1 x 2 x 1 1

x 4x 5

1 x 2 x 1 x 2 x 1

x 2 x 1 1 x 2 x 1 1

x 4x 5

x 2 x 1 1 x 2 x 1 1 x 4x 5

 

 

 

Ta luôn có :

2

2

2

0

x 4x 5

x 2 x 1 1 x 2 x 1 1 x 4x 5

Vậy x 3

Cách 2 : Ta có :

2

2

2

2

x 4x 5 4x 3 4x x 1 x 4x 3 4x x 1 x

x 4x 5 4x 3 4x x 1 x 4x 3 4x x 1 x

x 8x 26x 24x 9 x 4x 5

x 8x 26x 24x 9 5 x 2x 8x 6 x 4x 5

x 3 x 8x 42x 56x 25 0

x 3

 

 

 

x 8x 42x 56x 25 x 4x 3 20 x 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 3

Trang 10

Bài 10 Giải phương trình :

  

  

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

3

3

3 3

9 x 1 x 2

5 x 1 2 x 2

2 x 1 x 2

243

5 x 1 2 x 2

2 x 1 x 2 x 1 x 2

243

2 x 1 x 2 3 x 1 x 2

2 x 1 x 2 x 1 x 2

243 2 x 1 x 2 x 1 x 2

2 x 1 x 2 x 1 x 2

  

   

  

Vì 2 x 1  x 2 0 và x 1  x 2 0

Cách 2 : Ta có :

3

3

9 x 1 x 2

2 x 1 x 2

9 x 1 x 2 2 x 1 x 2 5 x 1 2 x 2 15 0

2 x 1 x 2 3 17 x 1 10 x 2 12 x 1 x 2 12x 0

  

  

Vì ta luôn có :

17 x 1 10 x 2 12 x 1 x 2 12x

17 x 2 10 x 2 12 x 2 x 2 12x

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 3

Trang 11

Bài 11 Giải phương trình :

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

x 8 x 3 2x x 2 0

1

x 8 x 3 1

x 1

2x 2x 11x 8x 3 2x 2x 1 2 x 8 3 x 3 x 8 x 3 0

      

Ta luôn có :

             

Vậy là bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta có :

2 3

x 2 2x x 8 x 3

2

8 3

x 8 x 3 8x 7 64x 56x 17

Ta luôn có :

x 8 x 3 2x x 2 0

x 8 3 x 3 x 1 x 2x x 1 x x 1 x 3 0

x 2x x 1 x x 1 x 3

x 1

      

x 1

x 2x x 1 x x 1 x 3

x 1

0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 1

Bài 12 Giải phương trình :

x 1  x 2 x 1  x 2 4x 1

Lời giải

Trang 12

Cách 1 : Ta có :

x 1 x 2 x 1 x 2 4x 1

x 1 x 2 x 1 x 2 4x 1 4

4

x 1 x 2 x 1 x 2

4x 1 4

2 x 1 x 2 4x 1

4x 1

2 x 2 5 4x 1 2x x 2

0 4x 1

Ta luôn có :

2

 

Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta có :

x 1 x 2 x 1 x 2 4x 1

x 2 x 2 1 x 2x x 2x 1 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 17

4

Bài 13 Giải phương trình :

2 4x 214 x 2 x 2 11x 49

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

3

3 3

2 3 3

2 4x 21 4 x 2 x 2 11x 49

2 4x 21 4 x 11x 51 2 x 2 1 0

1 4 x 39 8x 3 4 x 2 x 2 1 0

 

 

Trang 13

Vì ta luôn có :

3

0

Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta có :

3 3

3 3

3

2 4x 21 4 x 2 x 2 11x 49

x 2 x 2 12x 49 2 4x 21 4 x

x 2 2 x 2 2 4 x 1 2 2 4 x 1

x 2 2 4 x 1

x 3

 

Vì ta luôn có :

  3

f t  t 2t, f x  3 x 2 2 4 x 1  đồng biến Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 3

Bài 14 Giải phương trình :

4 6x 1 4 3x 1 3 1 8x 3

Lời giải

Cách 1 : Ta đặt :

3

3

3

3

Ta luôn có :

3a 4a 8ab 4b 6a 6b 3 4 a 2b 3 2b a 3 a 2ab 4b a 4b 3

Ta lại có :

a 2ab 4b a 4b 3 a b 3 b 2 0

              

Vậy 2b a 3 0   Thế vào HPT ta được a 1

b 1

 

  

 hoặc

a 5

b 4

  

  

Từ đó ta được x 0 hoặc x 21 Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy bài toán được giải quyết

Trang 14

Cách 2 : Ta đặt : 3  3 3  

3

4 a b

a 6x 1

4a 4b 3 1 8x 3 3 1 8x 1 0

a ab b

b 3x 1



a ab b 1 8x 1

Nếu x 0 thì thỏa mãn

2

a ab b 1 8x 1

 

Ta được hệ phương trình :

a 2b 3

a ab b 2a 2b 3



Ta luôn có :

2 a 2b 3 a 2b 1 a ab b 2a 2b 3

a 2b 3 a ab 3b 2b 1

Lại có :

            

Vậy 2b a 3 0   Thế vào HPT ta được a 1

b 1

 

  

 hoặc

a 5

b 4

  

  

Từ đó ta được x 0 hoặc x 21 Thử lại thấy thỏa mãn

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 0 hoặc x 21

Bài 15 Giải phương trình :

x  3 3 x  3 x4x 7 0

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

x 3 3 x 3 x 4x 7 0

1

x 3 x 4x 7 4 12

x 11 x 3 x 3 x 4x 7 2 x 3 x 4x 7 2x 4x 6 0

Ta luôn có :

Trang 15

   

x 11 x 3 x 3 x 4x 7 2 x 3 x 4x 7 2x 4x 6

x 4x 7 x 3 4 2 x 3 x 3 12 0

2 x    3 x 3 x 3 3 x 1       x 3 x 3 x 3 0 và :

4 x 4x 7 x 3 x 1

4 4x

     

Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta luôn có :

2 2

2 2

2

x 3 3 x 3 x 4x 7

x 3 2 x 3 4 x 3 2

x 2 x 2 3 4 x 3 2 0

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 1

Bài 16 Giải phương trình :

3 3x 2 x 1 3 x 1

x 1

Lời giải

Cách 1 : Ta đặt

3

a 3x 2

a 3b 5

b x 1

  

 

b

Ta luôn có :

2

2



Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta luôn có :

Trang 16

 

3 3

3

2

2

4

3 3x 2 x 1 3 x 1

x 1 4

3 3x 2 2 3 x 1 x 5

x 1

x 1 1 x 3 2 x 1

x 1

x 1 1 3 9

x 1 1 x 1 3x 2 2 3x 2 4

     

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 2

Bài 17 Giải phương trình :

x 2 x2 x  x1 x 1 2x 1 0

Lời giải

Cách 1 : Ta đặt

a 2 x

b x 1

c 1

  

  

 



Khi đó :

2

x 2 x 2 x x 1 x 1 2x 1

x 2 x 2 x x 1 x 1 x 1 2 x x 1

b c a c a b a b c

a b b c c a ab bc ca

2 x 1 x 1 1 2 x x 1 2 x x 1 2 x x 1

Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta xét hàm f x  x 2 x  2 x x2 1 x 1 2x 1   trên 1; 2 Khi đó :

Trang 17

     

  3          

f ' x 4 5x 2 x 5x 1 x 1 2

3 5x 8 3 5x 3

f '' x

4 2 x 4 x 1

3 12 5x 3 5x 7

8 2 x 2 x 8 x 1 x 1

Từ đó ta chứng minh được f x 0 có tối đa 3 nghiệm

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 0 hoặc x 1

2

 hoặc x 1

Bài 18 Giải phương trình :

2

5

Lời giải

Cách 1 : Ta có :

2

2

9x 6x 5

5

9x x 20 2 45x 30x 25 10 x x 1 0

9x x 20 10 x x 1 4 45x 30x 25

2 x x 1 x 3 2 x x 1 x 2 45x 21x 46 6 6x 1 x x 1 0

Ta luôn có :

Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta có :

Trang 18

 

2

2

2

9x 6x 5

5 9x x 20 2 45x 30x 25 10 x x 1 0

10x 4x 11 45x 30x 25 5 x x 1

9x x 20 20x 4x 11

4 45x 30x 25 9x x 20 9x x 20

45x 30x 25 10 45x 30x 25 3x 5 135x 60x 225 9x 19 45x 30x

 

 

Ta luôn có :

2

135x 60x 225 9x 19 45x 30x 25 1

45x 30x 25 9x 19 8 3x 2 0 2

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 0 hoặc x 5

3

  hoặc x 1

Bài 19 Giải phương trình :

2

x 13x 1 x x 1x 9 6 x 1

Lời giải

Cách 1 : Ta đặt a x

b x 1 3

 

  

 Ta được :

2

x 1 3x 1 x x 1 x 9 6 x 1

x 1 x 1 3 1 x x 1 3 1

Trang 19

  

2

ab 1

a 1 b 1

ab 1 a b

0

a 1 b 1 ab 1

Vậy bài toán được giải quyết

3 x 1 2

x 9 6 x 1

 

Khi đó :

2

2

2

2

x 1 3x 1 x x 1 x 9 6 x 1

5x 27

x 1 3x 1 x x 1 4x 3x 3 2x 15x 4 x 1 x 1 2

0

x 1 x x 1 3x 1 5x 27

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 5

Bài 20 Giải phương trình :

3 x  x 1  x 2 x6

Lời giải

Cách 1 : Ta đặt a 5 3 x; b 5 x 1; c 5 x 2 ta có :

3 x x 1 x 2 x 6

a b c a b c

5 a b b c c a a b c ab bc ca 0

      

Vậy bài toán được giải quyết

Cách 2 : Ta đặt a 5 x 1; b  5 x 2; c  5 x 6;d  5 x 3 ta có :

a b c d

a b 5ab a b a ab b c d 5cd c d c cd d

a b c d

ab a ab b cd c cd d ab a b a b cd c d c d

ab a b a b cd a b c d b d b c b c d bc bd cd 0

   

   



Trang 20

Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc

Kết luận : x 3

2

BÙI THẾ VIỆT

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:55