Cách làm này cũng khá ph: biOn, vP cơ bHn là tương t như cách 2, nhưng không phHi giHi h7 pt.. VGy ñáp án ñúng là D... Tuy nhiên, trong trưkng hWp b%t ự`c dĩ, ta vrn có thL tìm ựưWc kOt
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GI I CÁC BÀI T P ð C TRƯNG V AXIT CACBOXYLIC
ðÁP ÁN VÀ HƯ NG D N GI I BÀI T P T LUY N
I ðÁP ÁN
D"ng 1: Xác ñ)nh CTPT t, CT th-c nghi/m
D"ng 2: Bài t3p v6 ph7n 8ng ñ9t cháy
D"ng 3: Bài t3p v6 ñ< ñi/n ly, K a cAa axit
D"ng 4: Bài t3p v6 các tính chEt Hóa hGc cAa axit
II HƯ NG D N GI I
D"ng 1: Xác ñ)nh CTPT t, CT th-c nghi/m
Câu 1:
Cách 1: D a vào công th c tính ñ# b%t bão hòa k
→ CTPT c3a X là C6H8O6
Cách 2: D a vào vi7c xây d ng CTPT t:ng quát
Axit cacboxylic no, m/ch h0 có CTPT t:ng quát d/ng: CxH2x+2 k(COOH)k
Áp dEng ñFnh luGt bHo toàn nguyên tJ, ta có:
→
Cách 3: D a vào công th c th c nghi7m và ñKc ñiLm hóa hMc
Cách làm này cũng khá ph: biOn, vP cơ bHn là tương t như cách 2, nhưng không phHi giHi h7 pt
D"ng 2: Bài t3p v6 ph7n 8ng ñ9t cháy
Câu 1:
Câu 3:
NOu chX d a vào dY ki7n c3a ñP bài (giHi theo kiLu bài t luGn) thì s[ r%t khó có thL tìm ra ñáp án ñúng ] ñây, căn c vào 4 ñáp án, ta nhGn th%y axit c_n tìm ch`c ch`n phHi là axit no, 2 ch c, m/ch h0
VGy ñáp án ñúng là D
Câu 6:
Không c_n m%t công giHi chi tiOt bài toán, chX c_n m#t nhGn xét: “ñJt cháy hoàn toàn A không thu ñưWc
H2O → trong CTPT c3a A không còn ch a nguyên te H” là ta ñã có thL tìm ñưWc ñáp án ñúng là C
Trang 2D"ng 3: Bài t3p v6 ự< ựi/n ly, K a cAa axit
Câu 6:
Vì axit CH3COOH là m#t axit yOu, không phân ly hoàn toàn, ta gMi x là ự# ựi7n ly c3a CH3COOH trong dung dFch này
Tg giH thiOt, ta có sơ ựh ựi7n ly:
CH3COOH → CH3COO + H+ TrưSc phân ly: 0,1 0,1 0
Phân ly: 0,1x 0,1x 0,1x
Sau phân ly: 0,1(1 Ờ x) 0,1(1 + x) 0,1x
Thay các giá trF nhng ự# t/i thki ựiLm cân blng sau phân ly vào biLu th c tắnh Ka, ta có:
[ ]
đáp án ựúng là A
D"ng 4: Bài t3p v6 các tắnh chEt Hóa hGc cAa axit
Câu 2:
Câu 3:
hh hh
Áp dEng phương pháp ựưkng chéo, ta có:
!
!
Câu 7:
Cách giHi chi tiOt bài tGp này blng phương pháp BHo toàn khJi lưWng và Tăng giHm khJi lưWng có thL tham khHo 0 các bài hMc trưSc
Tuy nhiên, trong trưkng hWp b%t ự`c dĩ, ta vrn có thL tìm ựưWc kOt quH ựúng là B khi the l/i các ựáp án vSi
ựP bài theo kinh nghi7m ỘsJ mol thưkng là m#t sJ trònỢ
ựáp án B nhiPu khH năng là ựáp án ựúng nh%t
Câu 8:
GMi công th c c3a A là CxHyCOOH
Tg sơ ựh các phHn ng:
6, 36 106
Áp dEng bHo toàn nguyên tJ ựJi vSi C trong phHn ng cháy, ta có:
4
→ SJ nguyên te C trong A là %
%
→ A là CH3COOH
Câu 9:
Tg giH thiOt, ta dn dàng có: &' () *+ ,*-, "./ 01 * Do ựó, dn dàng tìm ựưWc ựáp án ựúng
Nhum nhanh th%y naxit < nNaOH → 2 axit ựã cho không thL ựhng thki ựơn ch c → lo/i C và D
Trang 3Câu 10:
GMi sJ mol c3a Y và Z trong myi ph_n l_n lưWt là a và b
Do ñó, sJ nguyên te C trung bình c3a hyn hWp X:
Áp dEng phương pháp ñưkng chéo cho phHn ng c3a X vSi Na, ta dn dàng có ñáp án ñúng
Chia 2 trưkng hWp ñL the, ta dn dàng có ñáp án ñúng
*
Bài toán có th% gi&i c' th% b)ng phương pháp bi n lu-n b t phương trình
Câu 11:
Kinh nghi7m cho th%y sJ mol c3a các ch%t tương ng vSi khJi lưWng ñP bài cho thưkng là sJ tròn Do ñó, khH năng lSn axit ñhng ñzng kO tiOp là CH3COOH (M = 60)
Câu 15:
GMi CTPT trung bình c3a X và Y là
Giáo viên: Vũ KhSc NgGc