Số nghiệm của phương trình f x 1 là:Lời giải Chọn D Dựa vào bảng biến thiên ta thấy số giao điểm của đồ thị hàm số y f x với đường thẳng1 Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB..
Trang 1Câu 1 [2H3-2.3-2] Trong không gian Oxyz, gọi I là giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng P : 2x y z 8 0 Phương trình mặt phẳng đi qua I
và song song với mặt phẳng Q x: 2y 3z 1 0 là
A 2x 2y 3z 8 0. B x2y 3z 8 0.
C x2y 3z 7 0. D. 2x y z 7 0.
Lời giải Chọn B
Có
1 2: 3 2
, song song với mặt phẳng Q x: 2y 3z 1 0 là:
2 3 3 2.1 3.3 0
x y z � x2y 3z 8 0
Câu 2 [2D2-4.3-2] Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau
Hỏi hàm số f log2 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
3
;32
� �
� �
10;
log 0log 1
x x
x x
Hình chiếu của điểm M2;1; 1 lên trục Oz là điểm M �0;0; 1
Trang 2Câu 4 [2D4-1.1-2] Cho z là số phức thỏa mãn z2i z và 2iz z là số thuần ảo Môđun của z
bằng
Lời giải Chọn C
Câu 5 [1D2-5.2-2] Ghi 101 số tự nhiên khác nhau từ 1 đến 101 vào 101 thẻ Rút ngẫu nhiên hai tấm
thẻ Xác suất để tổng hai số thẻ ghi trên hai tấm thẻ đó là một số chẵn bằng
Số cách rút ngẫu nhiên hai tấm thẻ: 2
101
n C
Để tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn:
TH1: Hai tấm thẻ đều ghi số chẵn:C502 .
TH2: Hai tấm thẻ đều ghi số lẻ: C512
50101
2
f x� x x x �
012
x x x
Câu 7 [2D2-3.2-2] Với a , b là các số thực dương tùy ý và b Khi đó 1 log a ab2 bằng
A log2alog 12 b. B. log2alog 12 b .C log2alog2 ab . D. 2 2
loglog
a
ab .
Lời giải Chọn A
Trang 3e C x
C tanx e x C. D. 2
1sin
Lại có DSA� �� SAD45 vuông cân tại A � SA AD a
Áp dụng hệ thức lượng giác trong SAB vuông tại A, AH là đường cao
Trang 4Chọn 3 học sinh từ 45 học sinh là một tổ hợp chập 3 của 45 phần tử.
Vậy có C453 cách chọn
Câu 14 [2D1-1.4-1] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Trang 5Số nghiệm của phương trình f x 1 là:
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy số giao điểm của đồ thị hàm số y f x với đường thẳng1
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Áp dụng công thức tính tọa độ trung điểm ta có
3 12
1
2 15
1
2C . D. A152
Lời giải Chọn B
Mỗi cách chọn 2 trong 15 điểm ta được một đoạn thẳng Do đó có C152 đoạn thẳng
Câu 17 [2H2-1.2-2] Cho hình trụ có đường cao và đường kính cùng bằng 2a Cắt hình trụ đã cho bởi
một mặt phẳng qua trục, diện tích thiết diện bằng:
Lời giải
Chọn D
Trang 6Thiết diện tạo bởi mặt phẳng qua trục của hình trụ với hình trụ là hình vuông ABCD như hình
vẽ trên
Ta có đường cao hình trụ bằng 2a�AB2a
Vậy diện tích thiết diện là S ABCD AB2 4a2.
Câu 18 [2H3-2.3-2] Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua điểm M3;2;1
và song song với mặt phẳng Oxz
có phương trình là
A x 3 0 B. z 1 0 C. y 2 0. D. x y z 6 0.
Lời giải Chọn C
4
4
log x 5 1 �x4 5 4 �x4 1 0, x ��
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 20 [2D1-2.2-2] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
Lời giải Chọn D
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y f x có 2 điểm cực tiểu và một điểm cực đại Vậy hàm số có ba điểm cực trị
Câu 21 [2D4-1.1-1] Trong các số phức z13 ;i z2 1 5 ;i z3 3 và z4 có bao nhiêu số thuần1 i
ảo?
Lời giải Chọn C
Trong các số phức đã cho chỉ có số phức z1 là số thuần ảo 3i
Trang 7Câu 22 [2D3-2.1-2] Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
7 2 9
d tancos
1 d tan 7cos
1 d cot 7cos
Câu 23 [2D2-3.2-1] Với a là số thực dương tuỳ ý khác 1 và b là số thực tuỳ ý, mệnh đề nào dưới đây
Theo tính chất của logarit, ta có log b
a a b.
Câu 24 [2H2-1.2-2] Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, biết thể tích khối lăng trụ đã
cho bằng 18 Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Vì đáy của lăng trụ là tam giác đều nên
2
2 3
34
V h S
Câu 25 [1D3-4.3-1] Cho cấp số nhân u n
có số hạng đầu u1 , công bội 21 q Giá trị của u20
bằng:
A 220 B 219 C 2 0 D 2 20
Lời giải Chọn B
Trang 8Câu 27 [2H3-3.1-1] Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 2; 2
Véctơ nào sau đây không phải làvéctơ chỉ phương của đường thẳng OA?
A ur2; 5; 2 . B ur 2; 4;4 . C ur 1;2; 2 . D ur1; 2;2 .
Lời giải Chọn A
Ta có OAuuur 1; 2; 2 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng OA
Các vectơ chỉ phương của cùng 1 đường thẳng luôn cùng phương
Trong các đáp án trên chỉ có đáp án A không thỏa mãn
Câu 28 [2D1-1.2-2] Cho hàm số
ax b y
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thi đi lên từ trái qua phải trên mỗi khoảng �;1 ; 1; �.Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng �;1 ; 1; �
TXĐ: D 1;1 ;
Ta có
Trang 9 2 2
1 21
12
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a0,d0. B. a0,d0. C. a0,d0. D. a0,d0
Câu 31 [2D3-3.2-3] Biết rằng Parabol
2
124
Lời giải Chọn A
y x
Trang 10
x t
y t z
Trang 11Lúc đó d� đi qua A và O, nên OAuuur2,3,0 là một vec-tơ chỉ phương của d�.
Suy ra OAuuur2,3,0 cũng là vec-tơ chỉ phương của d
Đường thẳng d đi qua M0;0;1
có một vec-tơ chỉ phương OAuuur2;3;0
là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d.
x x
Trang 12Dựa vào bảng biến thiên có 1
a
b, chọn ur2;3;0.Đường thẳng d đi qua M0;0;1
Câu 33 [2H3-3.8-3] Trong không gian Oxyz, cho điểm A0;4;0 Đường thẳng d thay đổi song song
với trục Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3 Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi
qua điểm nào dưới đây?
A Q3;0; 3 . B P3;0; 3 . C M0;3; 5 . D N0; 3; 5
Lời giải Chọn C
Có A0;4;0�Oy, Oz Oxy , d Oz// , nên d Oxy .
Gọi H là giao điểm của d và Oxy
Trang 13x y
Câu 34 [2H2-1.2-3] Cho hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao R 3 Gọi ,A B là hai điểm nằm trên
hai đường tròn đáy của hình trụ sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng 30 Khoảng0
cách giữa AB và trục của hình trụ đã cho bằng
A 2
R
32
R
32
Vẽ AA OO�// �, A� thuộc đường tròn O�
, có góc giữa OO� và AB là 30� nên BAA�� �30 .
Gọi I là trung điểm BA�
O I�BA�
� , mà O I�AA��O I�AA B B��
, mà OO�//AA BB� �Suy ra d OO AB �, O I�
Trang 14A a�12;�. B a�2;6. C a�0;2. D a�6;10
Lời giải Chọn D
Xét bất phương trình 9ax ax2�18x 1, x �� 2
9ax ax 18x1 0,x
.Đặt 2
8,192 6;10ln9
(nếu có phương án a�� thì phải thử lại).
Câu 36 [2H1-3.3-3] Cho hình chóp S ABC có SA^(ABC BAC), � =90 ,0 SA =BC
.Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC, M là trungđiểm của SA, Glà trọng tâm
tam giác ABC Tỷ số
.
SB = SC = , và V S ABC. =V .
Trang 15Do các tam giác DSAB,DSAC là các tam giác vuông nên ta có
Lại có
.
32
Từ giả thiết suy ra:
Trang 163 2
C C
4 1
Trang 17Câu 39 [2D2-5.1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
(mx+1 log) x+ =1 0
cóhai nghiệm phân biệt?
x x
1 *
x x mx
Trang 18(không có số nguyên nào thỏa mãn).
Câu 41 [2D1-3.1-3] Gọi S là tập tất cả giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm
Câu 42 [2D1-3.1-3] Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 0 y x 3 3x 1
trên đoạn m1;m2 luôn bé hơn 3.
A. m� 0; 2 B.m� 0;1 C m�1;� D. m�0;�.
Lời giải Chọn B
25
Trang 19Lời giải Chọn C
2 2
2 2
2
22
Trang 20Chọn B
Ta có
2 2
x x
Câu 46 [2D2-1.1-3] Ổng A gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 6% / tháng Sau đúng
một tháng kể từ ngày gửi, ông bắt đầu gửi thêm 10 triệu đồng mỗi tháng( hai lần gửi liên tiếp
cách nhâu đúng một tháng) Sau đúng 6 tháng, lãi suất đổi thành 0, 7% / tháng Hỏi sau đúng 1 năm ông A có được số tiền( cả gốc và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A. 278 triệu đồng B 244,28 triệu đồng C. 232,66 triệu đồng D 222,34 triệu đồng.
Lời giải Chọn D
Sau 6 tháng ông A có số tiền gửi trong ngân hàng là:
Trang 21Câu 47 [2D3-2.4-4] Cho hàm số y f x nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên
Lời giải Chọn C
có phương trình x2y2 Hai mặt phẳng phân biệt qua z2 4. d, tiếp xúc với S tại A B,
Đường thẳng AB đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?
A.
41; ;1 3
4 11; ;
Dễ chứng minh được bốn điểm O H A B, , , đồng phẳng Gọi M là trung điểm AB
Trang 22Ta có OH 6;OA2 Áp dụng hệ thức lương trong tam giác vuông
2 2 63
OA OM
Áp dụng bất đẳng thức modul ta có: z 1 z i z 1 i z �z 1 i z i 1 2 1 .Mặt khác: i z �0 2
2 z 1 3z i 2 z 1 z i z i 2 2
.Vậy 2 z 1 3z i �2 2 �2 z 1 3 z i 2 2� 1 ; 2 đồng thời xảy ra dấu bằng khi
a �� Hàm số g có bảng biến thiên như sau
Phương trình g f x 0 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?
Trang 23Lời giải Chọn A
phân biệt nên các nghiệm này cũng phân biệt Vậy phương trình g f x 0
có nhiều nhất 4 nghiệm phân biệt
- Hết