1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Unit 11 (B2,5)

11 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án unit 11 (b2,5)
Trường học Lớp 6A1
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fish oranges bananas Orange juice vegetables... * Learn by heart vocabulary and structures.. * Practice asking and answering about price.

Trang 1

Lớp 6A1

Trang 2

fish

oranges bananas Orange juice

vegetables

Trang 4

I Vocabulary:

- A cake :

- A fried rice :

- An ice- cream :

mét c¸i b¸nh mét b¸nh x¨ng uých mét dĩa c¬m chiên mét que kem

mét tô mì

- One thousand : 1000

- A sandwish :

- A bowl of noodles :

- One thousand-five

hundred : 1500

Trang 5

A sandwish

An ice-cream

A bowl of noodles

One thousand-five hundred

A cake

A fried rice

1500

Trang 6

I New words:

A cake: m tộ c¸i b¸nh

A sandwich:1 b¸nh x uých

A fried rice: 1dĩa cơm chiên

An ice- cream: 1 que kem

A bowl of noodles: 1 tô mì

One thousand : 1000

One

thousand-five hundred : 1500

II Presentation:

S1: How much is a cake ? S2: It’s 500đ

* Form: How much

S

* Use: Dùng để hỏi và trả lời về giá cả.

B2 page120

500 ®

+ be + N ? + be + số tiền

* Meaning: … giá bao nhiêu?

Trang 7

How much is … ?

It’s … dong.

A cake : 500 ®

A sandwich: 1,000 ®

A fried rice : 2,500®

A bowl of noodles : 3,000 ®

An ice-cream : 2,000 ®

An orange juice : 1,800 ®

A lemon juice : 1,000 ®

III Practice :

Trang 8

2,500 ® 1,500 ® 3,000 ®

1,800 ® 2,000 ® 500 ®

How much is … ?

It’s … dong.

Trang 9

Free practice.

Trang 10

* Learn by heart vocabulary and structures.

* Practice asking and answering about price.

Trang 11

Lớp 6A1

Ngày đăng: 02/12/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w