1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phieu hoc tap phan giai va bien luan PT

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 133,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- KHÁI NIỆM GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH:. 1.[r]

Trang 1

Thời gian giao: 12/10/2010 Thời gian hoàn thành:

PHIẾU HỌC TẬP

Name: Lớp: 10.8

Nội dung:

GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH

Chương III – PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Giải và biện luận PT bậc nhất – bậc hai

I- ÔN TẬP VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI:

1) Phương trình bậc nhất:

ax + b = 0 (1)

0

a ≠ (1) có nghiệm duy nhất

2

b x a

= −

0

b ≠ (1) vô nghiệm

0

a =

0

b = (1) nghiệm đúng với mọi x

Khi a ≠ 0 phương trình ax + b = 0 được gọi là phương trình bậc nhất 1 n

2) Phương trình bậc hai:

ax + bx c + = a (2)

b ac

0

∆ >

(2) có hai nghiệm phân biệt 1,2

2

b x

a

− ± ∆

= 0

∆ =

(2) có nghiệm kép

2

b x

a

= −

0

∆ < (2) vô nghiệm

3) Hệ thức Vi-et và các dạng đặc biệt của pt bậc hai:

* VI-ET: Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx c + = 0 ( a ≠ 0 ) có hai nghiệm x1; x2 thì

1 2 b ; 1 2 c

Ngược lại nếu hai số u và v có tổng u + v = S và u.v = P thì u và v là các nghiệm của phương trình:

XSX P + =

* DẠNG ĐẶC BIỆT:

1) a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 1 ; x2 c

a

2) a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm: x1 1 ; x2 c

a

* PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG: ax4 + bx2 + c = 0

Để giải phương trình ta đặt Nn phụ t = x2 (ĐK: t ≥ 0) ta được phương trình :

at2 + bt + c = 0

Trang 2

II- KHÁI NIỆM GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH:

1 Khái niệm: Giải và biện luận phương trình theo tham số là xem xét các trường hợp

của tham số ảnh hưởng đến các trường hợp giải pt – tìm nghiệm

2 Ví dụ:

a) Giải và biện luận phương trình: m(x – 4) = 5x – 2

Loại PT: PT bậc nhất

Xác định các hệ số a, b

m(x – 4) = 5x – 2

mx – 4m = 5x – 2 (m – 5)x + 2 – 4m =0

(a = m – 5 ; b = 2 – 4m)

* Xét a 0 : phương trình có nghiệm duy

x

a

= −

* Nếu m – 5 ≠ 0 => m ≠ 5 thì phương trình có nghiệm duy nhất (2 4 )

5

m x

m

=

− Hay 4 2

5

m x

m

=

** Xét a = 0 ** Nếu m – 5 = 0 hay m =5

**.1: Xét b = 0 => Phương trình có vô

số nghiệm

Không xảy ra

**.2: Xét b 0 => PT vô nghiệm Vì b = 2 – 4m ≠ 0 nên phương trình đã

cho vô nghiệm

b) Giải và biện luận phương trình: (m + 1)x2 + 2(m – 2)x +m – 3 = 0

Loại PT: phương trình bậc hai

Xác định các hệ số a, b, c

(m + 1)x2 + (3m +1)x + 2(m – 1) = 0 (a = m + 1; b = 3m + 1; c= 2(m – 1))

* Xét a = 0 : Ta đưa về biện luận phương

trình bậc nhất bx + c = 0

* Khi m + 1 = 0 hay m = - 1 Phương trình trở thành – 2x – 4 = 0 có nghiệm x = - 2

** Xét a 0 : Ta tính biệt số và xem

xét các trường hợp của

* Khi m ≠ - 1

∆ = m2 + 6m + 9 = (m + 3)2 ≥ 0 m

> 0 : phương trình có 2 nghiệm

phân biệt

Nếu m ≠ - 3 => Pt có 2 nghiệm phân biệt

1

1

m

m

+

= 0 : Phương trình có nghiệm kép Nếu m = - 3 => Phương trình có nghiệm

2

o

m x

m

+

+

< 0 : Phương trình vô nghiệm Không xảy ra

Trang 3

III- Bài tập áp dụng :

Bài 1 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m

a) m x ( − 2 ) = 3 x + 1 b) ( 2 m + 1 ) x − 2 m = 3 x − 2

c) m x 2 ( + 1) 1 (2 − = − m x ) d) (2 1) 2 1 2 m x m x − + = + −

Trang 4

e) m m ( − 6) x m + = − 8 x m + 2 − 2 f) ( 2) 3

1

m x

+

g) (m + 1)x2 + (2m + 1)x + 2 = 0 h) mx2 + (2m – 1)x + m – 2 = 0

Trang 5

Bài 2 Cho phương trình bậc 2: x2 + (2m – 3)x + m2 – 2m = 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm và tích của chúng bằng 8? Tìm các nghiệm trong trường hợp đó?

Bài 3 Cho phương trình mx2 + (m2 – 3)x + m = 0 a) Xác định m để phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó b) Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn: x1 + x2 = 13 4

Trang 6

Bài 4 Cho phương trình (m + 2)x2 + (2m + 1)x + 2 = 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm bằng – 3 b) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép? Tìm nghiệm kép đó

Bài 5 Cho phương trình 3x2 – 2(m + 1)x + 3m – 5 = 0 Xác định m để phương trình có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia Tính các nghiệm trong trường hợp đó

Ngày đăng: 02/05/2021, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w