1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 GIẢI và BIỆN LUẬN PT, BPT BẰNG PP hàm số

20 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 372,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ.. Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có ít nhất một nghiệm thực... Phương trình đã ch

Trang 1

GẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT CHUNG

1 Đối với phương trình chứa tham số

Xét phương trình f(x,m) = g(m), (1)

B1: Lập luận số nghiệm phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị (C ): y = f(x,m) và đường thẳng d: y = g(m)

B2: Lập bảng biến thiên cho hàm số y = f(x,m)

B3: Kết luận: * phương trình có nghiệm: min ( , ) ( ) max ( , )

* phương trình có k nghiệm: d cắt (C) tại k điểm

* phương trình vô nghiệm khi: d không cắt (C )

2 Đối với bất phương trình chứa tham số

( ) ( )

f xg m với mọi ( ) max ( )

x D

( ) ( )

f xg m có nghiệm khi và chỉ khi ( ) min ( )

x D

≥ ( ) ( )

f xg m với mọi ( ) min ( )

x D

( ) ( )

f xg m có nghiệm khi và chỉ khi ( ) max ( )

x D

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phương trình 2017sinx sin 2 cos2

= + − có bao nhiêu nghiệm thực trong [−5 ;2017π π ]?

A vô nghiệm B 2017 C 2022 D 2023

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có ít

nhất một nghiệm thực

Câu 3: Giá trị của để phương trình có nghiệm là:

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 x+ = + có nghiệm 1 x m

thực?

Câu 5: Phương trình 3 ( ) ( 2 )2

x +x x+ =m x + có nghiệm thực khi và chỉ khi:

2

m

− ≤ ≤ − B − ≤1 m≤3 C m ≥3 D 1 3

− ≤

m m 2 tan+ 2x= +m tanx

− <m< − < <1 m 1 − 2≤ ≤m 2 − < <1 m 1

2 2

2

<

2

2

>

m

Trang 2

230

Câu 6: Tìm các giá trị thực của tham sốmđể phương trình 2− +x 1− =x m+ −x x2có hai

nghiệm phân biệt

A 5;23

4

∈   B m ∈[ ]5;6 C 5;23 { }6

4

{ }

23

4

 

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

m xx+ + +m xx ≤ có nghiệm x∈0;1+ 3

3

3

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x2−4x+ = +5 m 4xx2

có đúng 2 nghiệm dương?

A 1≤m≤3 B − <3 m< 5 C − 5<m< 3 D − ≤3 m<3

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

( 1 2 1 2 2) 2 1 4 1 2 1 2

m +x − −x + = −x + +x − −x có nghiệm

A m ≤ 2 1− B 2 1− ≤m≤1 C m ≥1 D m ≤1

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

( )

2 4

3 x− +1 m x+ =1 2 x −1 1 có nghiệm

A m ≤ 2 1− B 2 1− ≤m≤1 C 1 1

3

m

− < ≤ D m ≤ −1

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

x +mx+ = x+ có 2 nghiệm thực phân biệt

2

m ≥ C − <1 m D m ≤7

Câu 12: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt

( )

42x+ 2x+2 64 − +x 2 6− =x m m, ∈ ℝ

A 2 6 2 6+ 4 ≤m≤3 2 6+ B 2 6 3 6+ 4 ≤m≤3 2 8+

C 6 2 6+ 4 ≤m≤3 2 6+ D 6 2 6+ 4 ≤m≤3 2 6+

Câu 13: Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;

4 4

π π

sin x + cos x + cos 4x = m

A 47 3;

64 2

64<m≤ 2 C

64<m≤ 2 D

64≤m≤ 2

Trang 3

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc [10;10] để phương trình

2

1−xm 2 1+ +x 2 1− −x 3 + = có nghiệm? 1 0

Câu 15: Tìm m để phương trình x4– 2( m+3)x2+ + =m 5 0 có 4 nghiệm x x x x thoả mãn: 1, , ,2 3 4

− < < − < < < < < <

Câu 16: Cho phương trình 2m x2 3+8x+ x3+ + =x 2 2m2+10 (m là tham số) Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A Phương trình đã cho vô nghiệm

B Phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực

C Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt

D Số nghiệm của phương trình phụ thuộc vào giá trị của tham số m

Câu 18: Bất phương trình 2x3+3x2+6x+16− 4− ≥x 2 3 có tập nghiệm là [ ]a b; Hỏi tổng

a b+ có giá trị là bao nhiêu?

Câu 19: Bất phương trình x2−2x+ −3 x2−6x+11> 3− −x x−1 có tập nghiệm (a b; ] Hỏi

hiệu b a− có giá trị là bao nhiêu?

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho mọi nghiệm của bất phương trình:

xx+ ≤ cũng là nghiệm của bất phương trình mx2+(m+1)x m+ + ≥1 0?

7

7

m ≥ − D m ≥ −1

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình: 3

3

1

x

− + − < − nghiệm đúng ∀ ≥x 1?

3

3

2

− ≤ ≤

Câu 22: Tìm tham số thực m để bất phương trình: x2−4x+ ≥5 x2−4x m+ 1( ) có nghiệm thực

trong đoạn [ ]2;3

2

2

m < −

Câu 23: Tìm m để bpt sau có tập nghiệm là (−∞ +∞; ): (x+1)(x+ +3) m>5 x2+4x+29

4

4

m ≤ −

Trang 4

232

Trang 5

C – HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Phương trình 2017sinx sin 2 cos2

= + − có bao nhiêu nghiệm thực trong [−5 ; 2017π π ]?

A vô nghiệm B 2017 C 2022 D 2023

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có hàm số 2017sinx sin 2 cos2

y= − x− − x tuần hoàn với chu kỳ T=2π Xét hàm số y=2017sinx−sinx− 2 cos− 2x trên [0;2π ]

Ta có

cos 2017 ln 2017 cos cos 2017 ln 2017 1

Do vậy trên [0;2π ], 0 cos 0 3

y′ = ⇔ x= ⇔ =x π ∨ =x π

2017 1 2 0 2

y  = π − − >

y π  = − − <

Bảng biến thiên

x

0

2

2

π

y

0

Vậy trên [0;2π ] phương trình 2017sinx sin 2 cos2

= + − có đúng ba nghiệm phân biệt

Ta có y( ) π =0, nên trên [0;2π ] phương trình 2017sinx sin 2 cos2

phân biệt là 0, , 2π π

Suy ra trên [−5 ;2017π π ] phương trình có đúng 2017− − + =( )5 1 2023 nghiệm

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có ít

nhất một nghiệm thực

Hướng dẫn giải:

Chọn C

m m 2 tan+ 2x= +m tanx

− < <m − < <1 m 1 − 2≤ ≤m 2 − < <1 m 1

3 2

y π

 

 

2

y π

 

 

Trang 6

234

Đặt

Xét hàm số

Lập BBT với

Câu 3: Giá trị của để phương trình có nghiệm là:

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Đặt

Ta có:

Bảng biến thiên

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 x+ = + có nghiệm 1 x m

thực?

Chọn A

Chọn B

Đặt t= x+1,t≥ Phương trình thành: 0 2t=t2− +1 mm= − +t2 2t + 1

2

tan

x

x

2

tan

t

t

2 2

2 2

2

<

2

2

>

m

2

( ) = + 2 +1

1 2

+

x

f x

x

( ) 2

0

2 1

 = ±

x

x

2 2

⇔ = −x

2 2

m

2

( )

( )

f x

+∞

2 2

+∞

Trang 7

Xét hàm số f t( )= − +t2 2t+1,t≥0; ( )f t= − + 2t 2

Bảng biến thiên của f t : ( )

Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m ≤2

Câu 5: Phương trình 3 ( ) ( 2 )2

x +x x+ =m x + có nghiệm thực khi và chỉ khi:

2

m

− ≤ ≤ − B − ≤1 m≤3 C m ≥3 D 1 3

− ≤

Hướng dẫn giải:

Sử dụng máy tính bỏ túi

( ) ( )2 ( )

x +x x+ =m x + ⇔mxx + mx − +x m=

Chọn m =3 phương trình trở thành 3x4−x3+5x2− + = (không có nghiệm thực) nên x 3 0 loại đáp án B, C

Chọn m = −6 phương trình trở thành −6x4−x3−13x2− − = (không có nghiệm thực) x 6 0 nên loại đáp án A

Kiểm tra vớim =0 phương trình trở thành − −x3 x2− = ⇔ = nên chọn đáp án x 0 x 0 D

Tự luận

+ + (1) Xét hàm số

4 2 2 1

y

= + + xác định trên ℝ

2

2

2

2

y

′ =

=

=

=

2

Trang 8

236

1

x

x

=

 Bảng biến thiên

Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số

4 2 2 1

y

=

Chọn D

Câu 6: Tìm các giá trị thực của tham sốmđể phương trình 2− +x 1− =x m+ −x x2có hai

nghiệm phân biệt

A 5;23

4

∈   B m ∈[ ]5;6 C 5;23 { }6

4

{ }

23

4

 

Hướng dẫn giải:

+) 2− +x 1− =x m+ −x x2(1)

Điều kiện:− ≤ ≤1 x 2

+)( )1 ⇔ +3 2 − + + = − + + x2 x 2 x2 x m

Đặt:− + =x2 x t; f x( )= − +x2 x f; ′( )x = −2x+1

( )1 2, ( )2 2, 1 1 2;1

f − = f = − f = ⇒ ∈ −t  

( )1 ⇔ +3 2 t+ = + ⇔2 t m 2 t+ = + −2 t m 3 ⇔m=2 t+ + − 2 3 t

Đặt f t( )=2 t+ + − 2 3 t

( ) 1 1 1 2

t

f t

+ − . f′( )t = ⇒ −0 1 t− = ⇔ = − 2 0 t 1 Bảng biến thiên

Trang 9

+)−x2+ = ⇔ −x t x2+ − = x t 0

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 4 0 1

4

⇔ ∆ = − > ⇔ ≤

Do đó để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì phương trình( )∗ có nghiệm 2;1

4

t∈ − 

Từ bảng biến thiên⇒ ∈m [ ]5;6

Chọn B

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

m xx+ + +m xx ≤ có nghiệm x∈0;1+ 3

3

3

Hướng dẫn giải:

2

2

Đặt t= x2−2x+ ⇒2 x2−2x= − t2 2

Ta xác đinhk ĐK của t:

Xét hàm số t= x2−2x+ với 2 x∈0;1+ 3 , ta đi tìm ĐK ràng buộc của t

Ta có:

2

1

x

Vậy với x∈0;1+ 3

  thì 1≤ ≤t 2 Khi đó: (1)

2 2 1

t m t

+ với t ∈[ ]1;2 Xét hàm số ( ) 2 2

1

t

f t

t

= + với t ∈[ ]1; 2 Ta có: ( )

2 2

2

t

số f tăng trên [1;2]

Do đó, yêu cầu của bài toán trở thành tìm m để (1) có nghiệm t ∈[ ]1;2

23 4 5

6

+∞

1 4 -1

-2 -∞

f(t) f'(t)

t

Trang 10

238

[ ]1;2 ( ) ( ) 2

3

t

3

m ≤ thì pt có nghiệm

Chọn A

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x2−4x+ = +5 m 4xx2

có đúng 2 nghiệm dương?

A 1≤ ≤m 3 B − <3 m< 5 C − 5<m< 3 D − ≤ <3 m 3

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Đặt t= f x( )= x2−4x+ Ta có 5

2

2 ( )

x

f x

− + ( ) 0f x′ = ⇔ = x 2 Xét x >0 ta có bảng biến thiên

Khi đó phương trình đã cho trở thành m=t2+ − ⇔t 5 t2+ − −t 5 m = (1) 0

Nếu phương trình (1) có nghiệm t t thì 1, 2 t1+ = − (1) có nhiều nhất 1 nghiệm t2 1 t ≥1

Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phương trình (1) có đúng 1 nghiệmt ∈( )1; 5 Đặt g t( )= + − Ta đi tìm t2 t 5 m để phương trình ( )g t =m có đúng 1 nghiệmt ∈( )1; 5 Ta có g t′( ) 2= t+ > ∀ ∈1 0, t ( )1; 5

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra 3− <m< 5 là các giá trị cần tìm

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

( 1 2 1 2 2) 2 1 4 1 2 1 2

m +x − −x + = −x + +x − −x có nghiệm

A m ≤ 2 1− B 2 1− ≤ ≤m 1 C m ≥1 D m ≤1

1

Trang 11

Hướng dẫn giải:

ĐK: x ∈ −[ 1;1]

Đặt t= 1+x2 − 1−x2 Với x ∈ −[ 1;1], ta xác định ĐK của t như sau:

Xét hàm số t= 1+x2− 1−x2 với x ∈ −[ 1;1]

Ta có:

'

t

Ta có t( )− =1 2, 0t( )=0, 1t( )= 2

Vậy với x ∈ −[ 1;1] thì t∈ 0; 2

Từ t= 1+x2 − 1−x2 ⇒2 1−x4 = −2 t2

Khi đó pt đã cho tương đương với: ( ) 2 2 2

2

t

− + + + = − + + ⇔

+

Bài toán trở thành tìm m để phương trình

2

m t

− + +

= + có nghiệm t∈ 0; 2 Xét hàm số ( ) 2 2

2

f t

t

− + +

= + với t∈ 0; 2

Ta có: ( )

( )

2 2

4

2

t

= + < ∀ ∈   Suy ra: max0; 2 ( ) ( )0 1, min0; 2 ( ) ( )2 2 1

t t

 

Bây giờ yêu cầu bài toán xảy ra khi: ( ) ( )

Vậy với 2 1− ≤m≤1 thảo yêu cầu bài toán

Chọn B

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

( )

2 4

3 x− +1 m x+ =1 2 x −1 1 có nghiệm

A m ≤ 2 1− B 2 1− ≤ ≤m 1 C 1 1

3

m

− < ≤ D m ≤ −1

Hướng dẫn giải:

ĐK xác định của phương trình: x ≥1

Khi đó:

Trang 12

240

( )

2

4

1

x

x

x

= − <

+ + nên t<1

Vậy với x ≥1 thì 0≤ <t 1

Khi đó, ( )2 ⇔3t2+ =m 2t⇔ −3t2+2t=m, 3( )

Bây giờ bài toán trở thành tìm m để (3) có nghiệm t ∈[0;1)

Xét hàm số f t( )= −3t2+2t trên khoảng [0;1) Ta có:

3

f t = − +t f t = ⇔ − + = ⇔ = t t

BBT

3

1

( )

'

( )

1

Vậy với 1 1

3

m

− < ≤ thỏa mãn yêu cầu đề bài

Chọn C

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

x +mx+ = x+ có 2 nghiệm thực phân biệt

2

m ≥ C − <1 m D m ≤7

Hướng dẫn giải:

( ) ( )

2

2

1 2

x

 ≥ −



Nhận xét:

Trang 13

x = không phải là nghiệm của (2) Do vậy, ta tiếp tục biến đổi:

( )

( )

2

1 2

*

x

m x

 ≥ −



⇔ 



Bài toán trở thành tìm m để (3) có 2 nghiệm thực phân biệt:

{ }

1; \ 0 2

+∞ 

Xét hàm số f x( ) 3x2 4x 1

x

+ −

2

+∞ 

  Ta có:

( ) 3 22 1 1 { }

2

x

x

= > ∀ ∈ − +∞

BBT

2

( )

'

( )

2

+∞

−∞

+∞

Vậy với 9

2

m ≥ thì phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt

Chọn B

Câu 12: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt

42x+ 2x+2 64 − +x 2 6− =x m m, ∈ ℝ

A 2 6 2 6+ 4 ≤m≤3 2 6+ B 2 6 3 6+ 4 ≤m≤3 2 8+

C 6 2 6+ 4 ≤m≤3 2 6+ D 6 2 6+ 4 ≤m≤3 2 6+

Chọn A

ĐK: 0≤ ≤x 6

Đặt vế trái của phương trình là f x x ∈( ), [ ]0;6

Ta có:

Trang 14

242

( )

'

f x

x

Đăt:

( )

Ta thấy u( )2 =v( )2 =0,x∈( )0;6 ⇒ f ' 2( )=0 Hơn nữa u x v x( ) ( ), cùng dương trên khoảng (0;2) và cùng âm trên khoảng (2;6)

BBT

( )

'

( )

f x 2 6 2 6+ 4

3 2 6+

412 2 3+ Vậy với 2 6 2 6+ 4 ≤m≤3 2 6+ thỏa mãn yêu cầu đề bài

Chọn A

Câu 13: Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;

4 4

π π

sin x + cos x + cos 4x = m

A 47 3;

64 2

64<m≤ 2 C

64<m≤ 2 D

64≤m≤ 2

Hướng dẫn giải:

Phương trình đã cho tương đương

2

4

cos x

+

⇔ 4cos24x+cos x4 =4m− (1) 3

Đặt t = cos4x Phương trình trở thành: 4t2+ =t 4m− , (2) 3

4 4

x∈ − π π

  thì t ∈ −[ 1;1 ] Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt ;

4 4

x∈ − π π

  khi và chỉ khi phương trình (2) có 2

nghiệm phân biệt t∈[-1; 1), (3)

Trang 15

Xét hàm số g(t) = 4t2+ với t t∈ −[ 1;1), g’(t) = 8t+1

g’(t) = 0 ⇔ t = 1

8

− Lập bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra (3) xảy ra ⇔ 1 4 3 3

64<m≤ 2 Vậy giá trị của m phải tìm là: 47 3

64<m≤ 2

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc [10;10] để phương trình

2

1−xm 2 1+ +x 2 1− −x 3 + = có nghiệm? 1 0

Hướng dẫn giải:

ĐK: − ≤ ≤1 x 1 Đặt u= 1− +x 1+ x

Từ BBT ⇒ 2≤ ≤t 2

PT có dạng:

2

2

2

t

Do 2

3

t = không là nghiệm nên ( )* 2 2 ( )

2 3

t

t

PT đã cho có nghiệm⇔ Đồ thị h/sy= f t( )và đt y=2m có điểm chung có hoành độ

2≤ ≤t 2

Xét hàm số ( ) 2

2 3

t

f t

t

=

− trên  2;2 : ( ) ( )

( )2

2 3

t t

t

= − < ∀ ∈   BBT:

'

2

2

3

g’(t) 0 +

t 1

Trang 16

244

2

2

( ) '

( )

f t

2 2 2 3

Phương trình đã cho có nghiệm 2 2 2 2 3( ) (2 2 3)

Đáp án A

Câu 15: Tìm m để phương trình x4– 2( m+3)x2+ + =m 5 0 có 4 nghiệm x x x x thoả mãn: 1, , ,2 3 4

− < < − < < < < < <

Hướng dẫn giải:

Đặt x2= X, ta có phương trình: f X( )= X2– 2( m+3 ) X+ + =m 5 0( * )

để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt x1<x2 <x3<x4 thì phương trình (*) có hai nghiệm thoả mãn: 0< X1<X2 Khi đó x1= − X2;x2= − X x1; 3 = X x1; 4 = X2

Do đó: 2− < − X2 < − < −1 X1 < <0 X1 < <1 X2 < 3

2

⇔ > X2 >1 > X1> 0 ⇔ 4>X2 > >1 X1> 0

< − + <

⇔ > ⇔ + >

 > − + >

3 5 9 7

m m m

 >

⇔ > −

 <

⇒ không tồn tại m thoả mãn bài toán

Chọn A

Câu 16: Cho phương trình 2m x2 3+8x+ x3+ + =x 2 2m2+10 (m là tham số) Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A Phương trình đã cho vô nghiệm

B Phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực

C Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt

D Số nghiệm của phương trình phụ thuộc vào giá trị của tham số m

Hướng dẫn giải:

Điều kiện: x3+ + ≥ ⇔x 2 0 (x+1) (x2− +x 2)≥ ⇔ + ≥ ⇔ ≥ − 0 x 1 0 x 1

Trang 17

Xét hàm số f x( )=2m x2 3+8x+ x3+ +x 2 liên tục trên [− +∞1; )

3

x

+

+ + với ∀ ∈ − +∞x ( 1; )

Suy ra hàm số f x( ) đồng biến trên [− +∞1; )

Do đó, phương trình f x( )=2m x2 3+8x+ x3+ + =x 2 2m2+10 có tối đa một nghiệm

f( )1 =2m2.13+8.1+ 1 1 2 23+ + = m2+10→ =x 1 là nghiệm duy nhất

Chọn B

Câu 17: Hình vẽ bên là đường biểu diễn của đồ thị hàm số

3 3 2

y=x + x Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để phương trình 3x2− = − +3 x3 m có hai

nghiệm thực âm phân biệt

3

m m

=

 = −

1

m m

>

 < −

Hướng dẫn giải:

Điều kiện: 1 1( )

1

x x

 ≤ −

 và x≤ 3m 2 ( )

Phương trình 3x2− = − +3 x3 m

3x − = − + ←3 x mx +3x m 3

Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

3 3 2

y=x + x (chỉ xét trong phần x thỏa điều kiện ( )1 &

( )2 ) và đường thẳng y=m+ (cùng phương với trục 3

hoành)

Xét với 1

1

x x

 ≤ −

 , đồ thị hàm số

3 3 2

y=x + x có dạng như hình vẽ Dựa vào đồ thị, ta thấy để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi 2≤m+ ≤ ←3 4 → − ≤1 m≤ 1

Với − ≤ ≤1 m 1 thì ( )1 thỏa mãn ( )2

Chọn A

Câu 18: Bất phương trình 2x3+3x2+6x+16− 4− ≥x 2 3 có tập nghiệm là [ ]a b; Hỏi tổng

a b+ có giá trị là bao nhiêu?

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w