1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 Hóa học 8 - Đề số 5

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 Hóa học 8 - Đề số 5, tổng hợp một số đề thi Học sinh giỏi Hóa học lớp 8 dành cho quý thầy cô giáo và các bạn học sinh tham khảo để nâng cao kĩ năng giảng dạy và học tập, đạt được kết quả tốt nhất.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Hóa 8- Thời gian : 45 phút

Họ và tên giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Thanh Thủy

Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Trãi

I/ Ma trận

Cấp độ

Chủ

Đề

Nhận biết

TN TL

Thông hiểu

TN TL

Vận dụng

TN TL

Cộng

Chất_

Nguyên tử

Phân tử

Phản ứng

hóa học

Mol và

tính toán

hóa học

Trang 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA 8

Năm học 2013-2014

A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu đúng

Câu 1 Dãy chất nào sau đây là đơn chất:

A Al, H2O, O2 C O2, H2, Al

B CO2, SO2, H2 D Fe, Zn, H2O

Câu 2 Đốt 6(g) Cacbon cần dùng 16(g) Oxi, tạo thành khí CO2 Khối lượng khí

CO2 sinh ra là:

A 44(g) B 32(g) C 12(g) D 22(g)

Câu 3 Khối lượng mol của hợp chất Mg(OH)2 là:

A 24(g) B 58(g) C 41(g) D 42(g)

Câu 4 Theo hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3, hãy chọn công thức hóa học đúng trong công thức của hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với nhóm SO4 sau:

A Fe2(SO4)3 B Fe2SO4 C Fe3(SO4)3 D Fe2(SO4)2

Câu 5 : Trong công thức hóa học NO2 Nguyên tố Nitơ có hóa trị là:

A I B II C III D IV

Câu 6 : Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác là:

A Kí hiệu hóa học C Hiện tượng vật lý

B Phản ứng hóa học D Công thức hóa học

B/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1 : (2đ) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a) Fe + Cl2 ��to� FeCl3

b) Mg + O2 ��to� MgO

c) CuCl2 + AgNO3 -> Cu(NO3)2 + AgCl

d) C2H2 + O2 ��to� CO2 + H2O

Câu 2 : (1,5đ) Tính khối lượng của:

a) 2 mol H2SO4

b) hỗn hợp khí gồm 2,24 lít khí SO2 và 1,12 lít khí Oxi (đktc)

Câu 3 : (1,5đ) Cho biết CTHH nào đúng, sai Nếu sai thì sửa lại đúng.

a) Ca2O

b) SO3

c) Al(OH)2

Câu 4: (2đ) Một hợp chất khí có thành phần theo khối lượng là: 40% S và 60% O.

Trang 3

Hãy cho biết:

a) Công thức hóa học của hợp chất

Biết hợp chất này có tỉ khối đối với khí hiđrô là 40

b) Tính số mol nguyên tử của các nguyên tố trong 0,5 mol hợp chất trên

( Mg = 24, S = 32, O = 16, H=1 )

HƯỚNG DẪN CHẤM

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3Đ)

B TỰ LUẬN : (7Đ)

Câu 1 :(2đ)

Hoàn thành đúng mỗi PTHH là 0,5đ: 0,5đ x 4 =2đ

Câu 2: (1,5đ)

Tính đúng khối lượng:

a) 0,5đ

b) 1đ

Câu 3 :(1,5đ)

Nhận biết công thức hóa học đúng hay sai, mỗi công thức 0,25đ

Sửa lại đúng 0,25đ

Câu 4 :(2đ)

a -Tính được khối lượng nol hợp chất là 0,5đ

- Lập công thức hóa học đúng 1đ

b Tính số mol đúng 0,5đ

Trang 4

PHÒNG GD- ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

MÔN : HOÁ HỌC 8 Thời gian: 45 phút

GV ra đề : Cù Đình Chín Đơn vị: Trường THCS Võ Thị Sáu

Ma trận:

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chất

Số câu 2

Số điểm 2,5

Tỉ lệ

1câu 0,5đ

1câu

Phản ứng hh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 câu 0,5đ

1 câu 0,5đ

Mol tính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1câu 0,5đ

1câu 0,5đ

1câu 2đ

1câu 0,5đ

1câu 3đ

6,5đ

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Trang 5

Trường THCS Võ Thị Sáu

Họ và Tên :

Lớp :…

KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2013-2014) MÔN : HÓA HỌC 8

Thời gian làm bài : 45 phút

ĐIỂM

Số BD : Phòng : Chữ ký Giám thị :

I.Trắc nghiệm(3điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng A,B,C hay D trả lời cho các

câu hỏi sau:

Câu1: Phân tử khối của CaCO3 là:

(g)

Câu 2: Bản chất của phản ứng hoá học là:

C Sự hình thành liên kết mới D Nguyên tố biến đổi Câu 3: Cho phương trình hoá học: 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 +3H2

Tỉ lệ: (số nguyên tử Al : Số phân tử hidro = …)

Câu 4: Biết tỉ khối của khí A so với hidro là 32 Vậy khối lượng mol của khí A

g

Câu 5: Khi đốt Mg cháy trong bình đựng khí oxi tạo ra 8g sản phẩm MgO Khối

lượng oxi cần dùng là:

D 4,2g

Câu 6: Khi phân tích một oxit của sắt thấy oxi chiếm 30% khối lượng , oxit đó là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D

Cả 3 oxit trên

II.Tự luận(6điểm ):

Câu 1: Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi :

a) Ca và O b) Na và nhóm cacbonat ( CO3 ) Câu 2 : Tính thể tích hỗn hợp khí (ở đktc) gồm 4g H2 ; 0,2 mol O2 ; 14 g N2

Câu 3 : Khi cho 13 g kẽm tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit Clohiđric (HCl),

sinh ra muối kẽm clorua và khí hiđro:

a Lập phương trình hoá học

Trang 6

b Tính thể tích khí H2 tạo thành (ở đktc)

c Tính khối lượng axit đã tham gia phản ứng

ĐÁP ÁN

I.Trắc nghiệm(3điểm): Chọn đúng mỗi câu 0,5đ

II.Tự luận(6điểm):

Câu 1: (2đ) a) Lập đúng CTHH CaO 1đ

b) Lập đúng CTHH Na2CO3 1đ

Câu 2: (2điểm) : Tính thể tích hỗn hợp khí (ở đktc) gồm 4g H2 ; 0,2 mol O2 ; 14 g

N2

- nH2 = 4/2 = 2mol 0,5đ

- n N2 = 14/28 = 0,5 mol 0,5đ

- Tính số mol hỗn hợp: n= 2,7 mol 0,5đ

- Vhỗn hợp = 2,7x22,4= 71,68 lit 0,5đđ

Câu 3(3điểm) :

a Lập phương trình hoá học 1đ

b Tính thể tích khí H2 tạo thành (ở đktc)

- nZn = 13/65 = 0,2mol 0,5đ

- nH2 = nZn = 0,2 mol

- vH2 = 0,2 x22,4 = 4,48lit 0,5đ

c Tính đúng khối lượng HCl 14,6 g 1đ

Trang 7

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Người ra đề : Hồ Thị Mỹ Dung

MA TRẬN ĐỀ

Số câu Đ

Chủ đề 1:Chương

1(14t)

Chủ đề 2: Chương

2(8t)

Chủ đề 3:Chương

3(8t)

3,0đ

4,5đ

câu

3 1,5đ

1 1 0,5đ 1đ

2 3 1đ 6đ

10

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 ( NĂM HỌC 2013-2014)

Môn : HÓA HỌC 8 (Thời gian làm bài : 45 phút)

Họ và tên GV ra đề :Hồ Thị Mỹ Dung

Đơn vị : Trường THCS Tây Sơn

I/TNKQ: (3.0 điểm)

Câu 1/ Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố O và Zn là :

A ZnO B Zn2O5 C Zn2O3 D ZnO2

Câu2/ Trong c«ng thøc Alx0y C¸c chØ sè x vµ y lÇn lît lµ :

Câu 3/ Thổi hơi thở vào nước vôi trong thì nước vôi :

A Hoá đục B Hoá xanh C Hoá đỏ D Không có hiện tượng

Câu 4/ Than cháy trong không khí theo PTHH :

C + O2  CO2

Khi đốt 120 gam than thu được 440 gam khí CO2 Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng là bao nhiêu ?

A 320 g B 160 g C 640 g D 240 g Câu 5/ Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của chất khí bằng :

A 22,4 l B 11,2 l C 2,24 l D 1,12 l

Câu6/ Khối lượng của 5,6 lít H2(ĐKTC) là:

A 0,5 gam 0,2 gam C 0,3 gam D 0,4 gam

II/TỰ LUẬN : (7.0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a.Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố sau:

b.Tính phân tử khối của các hợp chất vừa tìm được

Câu 2: (1,5 điểm)

Nung 10,2g đá vôi (CaCO3) sinh ra 9g vôi sống và khí cacboníc

a Viết công thức về khối lượng

b Tính khối lượng khí cacboníc sinh ra

Câu 3: (1,0 điểm)

Cân bằng các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau:

a HgO - > Hg + O2

Trang 9

b Mg + HCl - > FeCl2 + H2

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho 13 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình

Zn + HCl  MgCl2 + H2 

a) Lập phương trình phản ứng trên

b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc)

c) Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên

(Cho KLNT: Na = 23; Fe = 56; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

I/TNKQ: (3.0 điểm)

II/TỰ LUẬN : (7.0 điểm)

a.Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố sau:

Al2O3 (0,5 điểm)

KCl (0,5 điểm)

Tính phân tử khối của : Fe2O3 = (2 x 56) + (3 x 16) = 160(đvC) (0,25 điểm)

NaCl = 23 + 35,5 = 58,5(đvC) (0,25 điểm) Câu 2: (1,5 điểm)

a mCaCO3 = mCaO + mCO2 (0,5đ)

b mCO2 = mCaCO3 – mCaO = 10,2 – 9 = 1,2 g (1,0đ)

Câu 3: (1,5 điểm)

Cân bằng các PTHH theo sơ đồ phản ứng:

a 2HgO → 2Hg + O2 (0,5đ)

b Mg + 2HCl → FeCl2 + H2 (0,5đ)

Câu 4: (3,0 điểm)

Số mol Zn nZn = 13

65

m

(0,5đ)

a/ Lập phương trình phản ứng trên

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (0,5đ)

1mol 2mol 1mol 1mol (0,25đ)

0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol (0,25đ)

Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) V = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 lít (0,5đ)

Trang 10

c/ Khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên

HCl

n = 2nZn = 0,4 mol

(0,25đ)

mHCl = n.M = 0,4.36,5 = 14,6 g

(0,5đ)

Ngày đăng: 02/05/2021, 11:59

w