Một nguyên tố hóa học.. Ba nguyên tố hóa học.. Hai nguyên tố hóa học.. Nhiều nguyên tố hóa học.. Câu 3: Chất nào trong các chất dưới đây là chất tinh khiết?. Phần tự luận 7,0đ Câu 1: 2đ
Trang 1PHÒNG GD & ĐT THỚI BÌNH
NĂM HỌC 2013 - 2014
- Môn thi: Hóa học8
- Ngày thi: /12/2013
- Thời gian: phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 2
Lưu ý: Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy thi.
TRƯỜNG THCS BIỂN BẠCH ĐÔNG
Họ và tên HS:
Lớp:
SBD Chữ ký GT1 Chữ ký GT2 Mã phách
Chữ ký GK1: Điểm bài thi:
Bằng chữ:
Mã phách Chữ ký GK2:
I.Phần trắc nghiệm: ( 3,0đ)
Câu 1: Đơn chất là những chất tạo nên từ :
A Một nguyên tố hóa học C Ba nguyên tố hóa học
B Hai nguyên tố hóa học D Nhiều nguyên tố hóa học
Câu 2: Thể tích( ở đktc) của 4,4g khí CO 2 là:
A 0,24 lít C. 22,4 lít
B 2,24 lít D 224 lít
Câu 3: Chất nào trong các chất dưới đây là chất tinh khiết?
A Nước mưa C Nước suối
B Nước khoáng D Nước cất
Câu 4: Phân tử khối của H 2 O là:
A 14 đvC C 18 đvC
B 16 đvC D 20 đvC
Câu 5: Trong các chất dưới đây chất nào là đơn chất?
Câu 6: Khối lượng mol Fe(OH) 2 là:
B 75g D 90g
II Phần tự luận (7,0đ)
Câu 1: ( 2điểm) Lập công thức hóa học của Nhôm (hóa trị III) với nhóm (SO4 ) có hóa trị II và nêu ý nghĩa của công thức hóa học vừa lập được
Câu 2: ( điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau.
a/ Cu + O2 > CuO
b/ NaOH + CuSO4 > Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu 3: (2 điểm) Tính thể tích của các chất khí (đktc) của các chất khí sau:
a/ 0.5 mol khí SO2 ; 6,4 gam khí SO2
b/ 0,05 mol khí C2H4 ; 2.8 gam khí C2H4
Câu 4: ( 1điểm) Nêu nội dung và giải thích định luật bảo toàn khối lượng.
(Biết: C=12, O=16, H=1, Fe=56, S=32)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Học sinh
không được viết vào
khung này
BÀI LÀM
Trang 3
PHềNG GD & ĐT THỚI BèNH
NĂM HỌC 2013 - 2014
- Mụn thi: Húa học 8 đề 2
- Ngày thi: /12/2013
- Thời gian: phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
A- Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
B- Phần tự luận: (7,0 điểm)
1
+ Là hợp chất, gồm 3 nguyờn tố húa học là nhụm, lưu
+ Phân tử gồm 2 nguyên tử nhôm, 3 nguyên tử lu huỳnh,
+ Tính đúng phân tử khối: Al2(SO4)3 = 2.27 + (32 +
3
a
- Thể tớch SO2 = 0.5 x 22.4 = 11.2 lớt
- Số mol SO2 = 6.4/64= 0.1 mol
- Thể tớch SO2 = 0.1 x 22.4 = 2.24 lớt
0,5đ 0,25đ 0,25 b
- Thể tớch C2H4 = 0.05 x 22.4 = 1.12 lớt
- Số mol C2H4 = 28/28= 1 mol
- Thể tớch C2H4 = 1 x 22.4 = 22.4 lớt
0,5đ 0,25đ 0,25
4
a Trong một phản ứng húa học, tổng khối lượng của cỏc chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của cỏc tham gia phản ứng. 0,5đ
b
Trong một phản ứng húa học chỉ thay đổi liờn kết giữa cỏc nguyờn tử làm cho phõn tử này biến đổi thành phõn tử khỏc cũn
số nguyờn tử vẫn giữ nguyờn Khối lượng của mỗi nguyờn tử khụng đổi nờn tụng khối lượng được bảo toàn
0,5đ
HƯỚNG DẪN CHẤM