Hai chức năng này có mối quan h gắn bó chặt chẽ v i nhau, quy đ nh lẫn nhau... Nguyên tắc tập trung dân ch Nguyên tắc này có vai trò quan tr ng trong lí luận và thực ti n qu n lí giáo d
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI H C PHẠM VĂN ĐỒNG
KHOA S Ư PHẠM TỰ NHIÊN
TỔ GIÁO DỤC MẦM NON - -
Ths Nguy ễn Th Thiện
Năm 2016
Trang 21
M C L C
M C L C 1
M C TIÊU C A H C PH N 4
Ch ơng 1: NH NG V N Đ CHUNG V QU N LÝ GIÁO D C 5
1.1 M t số khái ni m cơ b n v qu n lí và qu n lí giáo d c 5
1.1.1 Khái ni m chung v qu n lí 5
1.1.2 Khái ni m qu n lí giáo d c 6
1.2 M c tiêu qu n lí giáo d c 7
1.2.1 Khái ni m m c tiêu qu n lí giáo d c 7
1.2.2 H thống m c tiêu qu n lí giáo d c 7
1.3 Chức năng qu n lí giáo d c 8
1.3.1 Khái ni m chức năng qu n lí 8
1.3.2 Phân lo i chức năng qu n lí giáo d c 8
1.4 Nguyên tắc qu n lí giáo d c 10
1.4.1 Khái ni m nguyên tắc qu n lí 10
1.4.2 H thống các nguyên tắc qu n lí: 10
1.5 Ph ơng pháp qu n lí giáo d c 13
1.5.1 Khái ni m ph ơng pháp qu n lí giáo d c 13
1.5.2 Các ph ơng pháp qu n lí giáo d c 13
1.6 Quá trình qu n lí giáo d c 18
1.6.1 Khái ni m 18
1.6.2 Các giai đo n c a quá trình qu n lí giáo d c 18
1.7 Hình thức qu n lí giáo d c 19
1.8 Thông tin trong qu n lí giáo d c 19
1.8.1 Khái ni m chung v thông tin và thông tin qu n lí 19
Trang 32
1.8.2 Các hình thức thông tin trong qu n lí giáo d c 20
1.8.3 Các yêu c u c a thông tin trong qu n lí giáo d c 20
1.8.4 Các b c khai thác, x lí thông tin trong qu n lí giáo d c 20
Ch ơng 2:CÔNG TÁC QU N LÍ TR NG M M NON 22
2.1 Khái quát chung v tr ng m m non 22
2.1.1 V trí c a tr ng m m non 22
2.1.2 Nhi m v và quy n c a tr ng m m non: 22
2.1.3 Cơ c u t chức b máy c a tr ng m m non 22
2.1.4 Các lo i hình tr ng, l p m m non 26
2.2 Cán b qu n lý tr ng m m non 26
2.2.1 Vai trò, nhi m v và quy n h n c a ban giám hi u tr ng MN 26
2.2.2 Yêu c u đối v i cán b qu n lí tr ng m m non 28
2.3 Nghi p v qu n lí tr ng m m non 30
2.3.1 Lập k ho ch trong tr ng m m non 30
2.3.2 Qu n lí số l ng trẻ trong tr ng m m non 36
2.3.3 Qu n lí các ho t đ ng chăm sóc nuôi d ỡng và giáo d c trẻ 37
2.3.4 Qu n lí đ i ngũ giáo viên, cán b công nhân viên 41
2.3.5 Qu n lí tài chính và cơ s vật ch t trong tr ng m m non 42
2.3.6 Qu n lí công tác hành chính trong tr ng m m non 43
2.3.7 Tr ng m m non v i công tác xã h i hóa giáo d c 45
2.3.8 Kiểm tra n i b tr ng m m non 49
2.4 Tình huống trong qu n lý tr ng m m non 52
2.4.1 Khái ni m tình huống qu n lý 52
2.4.2 Đặc điểm và phân lo i THQL 52
Trang 43
2.4.3 Hành đ ng c a hi u tr ng tr c m t tình huống: 53
2.4.4 Nh ng năng lực ng i hi u tr ng c n có để gi i quy t tình huống qu n lý 53
Ch ơng 3:GIÁO VIÊN M M NON VÀ CÔNG TÁC QU N LÍ NHÓM L P TRONG TR NG M M NON 55
3.1 Ng i giáo viên m m non 55
3.1.1 Đặc điểm lao đ ng s ph m c a giáo viên m m non 55
3.1.2 Vai trò, nhi m v , quy n h n c a GVMN 58
3.1.3 Yêu c u đối v i GVMN 59
3.2 Công tác qu n lý nhóm l p c a GVMN 65
3.2.1 Nắm v ng đặc điểm c a trẻ 65
3.2.2 Xây dựng k ho ch c a nhóm l p 65
3.2.3 Qu n lý trẻ trong nhóm l p 69
3.2.4 Đ m b o ch t l ng chăm sóc, giáo d c trẻ 71
3.2.5 Đánh giá sự phát triển c a trẻ 73
3.2.6 Qu n lý cơ s vật ch t c a nhóm l p 76
3.2.7 Xây dựng mối quan h phối h p gi a giáo viên v i gia đình trẻ 77
TÀI LI U THAM KH O 79
Trang 5ch t đ o đức c a ng i giáo viên m m non, ng i cán b qu n lí trong t ơng lai
trong nhóm
2 V năng lực
giáo d c nói chung và trong giáo d c m m non nói riêng
- Có kh năng hiểu đ c nh ng công vi c c thể c a ho t đ ng qu n lí nhóm
l p trẻ và ho t đ ng qu n lí tr ng m m non cũng nh nhi m v c a giáo viên, các cán
Trang 65
Ch ơng 1
NH NG V N Đ CHUNG V QU N LÝ GIÁO D C 1.1 M t số khái ni m cơ b n v qu n lí và qu n lí giáo d c
1.1.1 Khái ni m chung v qu n lí
đối v i toàn b hay nh ng ph n khác nhau c a h thống xã h i trên cơ s nhận thức và vận d ng đúng đắn nh ng quy luật khách quan nhằm đ m b o cho xã h i ho t đ ng và phát triển tối u theo m c đích đã đặt ra
qua l i gi a ng i và ng i
lực, vật lực và tài lực để thực hi n nhi m v chung nhằm thúc đẩy sự phát triển c a tập thể, c a đơn v , c a t chức
nghi p trong và ngoài t chức để t o ra m t sự phối h p nh p nhàng nhằm đ t đ c
m c đích đã đ nh
Từ nh ng cách ti p cận trên, ta có thể hiểu khái ni m qu n lí m t cách khái quát, “Qu n lí là m t quá trình tác đ ng có m c đích, có k ho ch c a ch thể qu n lí (ng i qu n lí) đ n khách thể qu n lí (tập thể ng i lao đ ng) nhằm đ t đ c m c tiêu
đã đ nh”
Qu n lí có vai trò trong đ i sống xã h i, giúp đ m b o trật tự, kĩ c ơng xã h i (s d ng các quy đ nh, quy ch , đi u l , các bi n pháp qu n lí…để đ a ho t đ ng xã
h i, hành vi c a con ng i vào n n n p Đ ng th i có tác đ ng đi u chỉnh, uốn nắn
nh ng hành vi sai trái) Muốn xã h i phát triển thì ph i chú tr ng đ n qu n lí
Trang 76
Hình 1 Sơ đồ mô tả quá trình quản lý
1.1 2 Khái ni m qu n lí giáo d c
Là m t b phận c a qu n lí xã h i Có thể hiểu khái ni m qu n lí giáo d c nh
qu n lí thu c h thống giáo d c nhằm làm cho h thống vận hành theo đ ng lối và
dự ki n
* Đặc tr ng cơ b n c a qu n lí giáo d c:
- Qu n lí giáo d c thực ch t là qu n lí con ng i
và thu c tính kinh t , xã h i)
Qu n lí giáo d c vừa là khoa h c vừa là ngh thuật
Trang 87
Để qu n lí tốt, không chỉ c n nắm v ng các luận điểm cơ b n c a khoa h c
qu n lí giáo d c mà còn nắm v ng các quy luật cơ b n v sự phát triển giáo d c cũng
nh các khoa h c liên quan đ n giáo d c
Ngh thuật qu n lí giáo d c đ c hiểu là sự tích h p c a khoa h c giáo d c và khoa
h c qu n lí giáo d c, kinh nghi m qu n lí và sáng t o c a ch thể qu n lí Ngh thuật qu n
lí giáo d c bao g m kĩ năng s d ng ph ơng pháp, kĩ năng giao ti p, kĩ năng ứng x , kĩ năng lôi cuốn qu n chúng… nhằm thực hi n có hi u qu m c tiêu đ ra
Trong qu n lí giáo d c, tính khoa h c và ngh thuật luôn gắn bó v i nhau
1.2 M c tiêu qu n lí giáo d c
1.2.1 Khái ni m m c tiêu qu n lí giáo d c
M c tiêu qu n lí là tr ng thái mong muốn đ c xác đ nh trong t ơng lai c a đối
tiêu chuẩn và chỉ tiêu
c u ngày càng cao c a c a xã h i v ch t l ng giáo d c
và giáo d c h c sinh
để thực hi n tốt nhi m v giáo d c và đào t o
làm tốt công tác giáo d c th h trẻ
Trang 98
Mỗi m c tiêu thể hi n m t nhi m v đặc tr ng c a ho t đ ng qu n lí Các m c tiêu có mối quan h mật thi t, phối h p và b tr cho nhau t o thành m t h thống m c tiêu toàn di n
1.3 Chức năng quản lí giáo dục
nhằm bi n đ i đối t ng, đ a đối t ng đ n m t trình đ phát triển m i v ch t
Hai chức năng này có mối quan h gắn bó chặt chẽ v i nhau, quy đ nh lẫn nhau
n đ nh là cơ s để đ i m i, phát triển và ng c l i, đ i m i, phát triển sẽ tăng c ng
sự n đ nh và làm cho “sự n đ nh càng b n v ng”
T chức đựơc hiểu theo hai góc đ , là m t hành đ ng hoặc là m t tập h p
T chức là sắp đặt con ng i, công vi c m t cách khoa h c, h p lí thành m t h thống toàn vẹn nhằm b o đ m cho chúng t ơng tác v i nhau m t cách tối u đ a h thống t i m c tiêu
Chức năng t chức trong qu n lí giáo d c bao g m các n i dung ho t đ ng nh sau:
- Thi t lập c u trúc t chức b máy
Trang 109
- Quy đ nh chức năng, nhi m v , quy n h n cho từng b phận và cá nhân
v , c i thi n đ i sống c a cán b và giáo viên
K ho ch hóa là t chức và lãnh đ o công vi c theo m t k ho ch
Để thực hi n tốt chức năng k ho ch hóa, cán b qu n lí giáo d c ph i:
Trang 1110
+ B c 3: Trình duy t c p trên
+ B c 4: Chính thức hóa k ho ch (ph bi n k ho ch chính thức đ n nh ng
ng i thực hi n)
d Chức năng kiểm tra
Kiểm tra là đi u tra, xem xét, phân tích, đánh giá sự di n bi n và k t qu , phát
hi n sai l m để uốn nắn đi u chỉnh, khích l và giúp đỡ đối t ng hoàn thành nhi m
v
N i dung c a chức năng kiểm tra:
- Đi u chỉnh, uốn nắn các sai l ch nhằm làm cho h thống đ t m c tiêu đã đ nh
Kiểm tra là khâu cuối cùng c a m t chu trình qu n lí
1.4 Nguyên tắc qu n lí giáo d c
1.4 1 Khái ni m nguyên tắc qu n lí
Nguyên tắc qu n lí giáo d c là nh ng luận điểm cơ b n, nh ng tiêu chuẩn hành
vi đòi hỏi m i ch thể qu n lí ph i tuân theo khi ti n hành ho t đ ng qu n lí
1.4 2 H thống các nguyên tắc qu n lí:
Đây là nguyên tắc quan tr ng b o đ m thực hi n thắng l i ch tr ơng, đ ng lối, chính sách c a Đ ng v giáo d c
Để thực hi n nguyên tắc này đòi hỏi m i ch thể qu n lí ph i nghiên cứu nắm
v ng các chỉ th , ngh quy t c a Đ ng v giáo d c và t chức thực hi n nghiêm túc trong ph m vi từng đơn v , làm cho nh ng ch tr ơng, đ ng lối giáo d c c a Đ ng
tr thành h t t ng và quan điểm chỉ đ o duy nh t toàn b công tác giáo d c Ng i
qu n lí ph i luôn coi tr ng công tác giáo d c t t ng chính tr cho giáo viên, cán b
Trang 1211
1.4.2.2 Nguyên tắc tập trung dân ch
Nguyên tắc này có vai trò quan tr ng trong lí luận và thực ti n qu n lí giáo d c
Đó là sự lãnh đ o tập trung c a nhà n c v i vi c phát huy tối đa sáng ki n c a đông
Qu n lí giáo d c là m t khoa h c t ng h p, do đó đ m b o tính khoa h c trong
qu n lí giáo d c là là m t đòi hỏi t t y u Đó là yêu c u v ch t c a công tác qu n lí giáo d c
Để đ m b o tính khoa h c trong qu n lí giáo d c, ng i qu n lí giáo d c ph i nắm v ng và bi t vận d ng các quy luật khách quan, quy luật giáo d c, các tri thức khoa h c qu n lí vào quá trình t chức đi u hành các ho t đ ng giáo d c
Pháp ch chính là sự đòi hỏi, yêu c u các cơ quan nhà n c, các t chức xã h i
và m i công dân ph i tuân th và thực hi n đúng đắn nghiêm chỉnh pháp luật trong
ho t đ ng c a mình
Nguyên tắc pháp ch đòi hỏi công tác t chức và ho t đ ng c a các cơ quan
qu n lí giáo d c, c a m i ch thể qu n lí giáo d c ph i ti n hành theo đúng quy đ nh
c a pháp luật, vi ph m kĩ luật lao đ ng ph i đ c x lí nghiêm minh
Ch t l ng giáo d c ph thu c r t nhi u vào hi u qu qu n lí Hi u qu qu n lí giáo d c đ c tính trên cơ s thực hi n các m c tiêu v i nh ng chi phí nh t đ nh v các ngu n lực cho phép (nhân lực, vật lực, tài lực) sao cho đ t k t qu cao nh t v i
Trang 1312
mức chi phí th p nh t Thực ch t c a nguyên tắc này là làm nh th nào để trong đi u
ki n ngu n lực nh t đ nh, v i th i gian cho phép, nhà qu n lí có thể t o ra nhi u k t
qu có ch t l ng, đ t m c tiêu giáo d c và m c tiêu qu n lí nh mong muốn
Để thực hi n nguyên tắc này đòi hỏi ng i cán b qu n lí giáo d c khi đ a ra các quy t đ nh qu n lí c n tính đ n hi u qu c a chúng và đáp ứng đ c yêu c u thực
ti n
M t trong nh ng nhi m v quan tr ng c a các nhà qu n lí giáo d c là ph i quan tâm đ n l i ích vật ch t và tinh th n c a đối t ng qu n lí, bi t k t h p hài hòa các l i ích để t o ra sự nh t trí v m c đích và hành đ ng, t o ra nhi u hi u qu giáo d c
Ch t l ng giáo d c là l i ích tối th ng c a sự k t h p hài hòa gi a l i ích nhà
tr ng, l i ích gia đình, l i ích cá nhân và l i ích xã h i Do đó vi c giáo d c, đ ng viên để nâng cao tinh th n trách nhi m, ý thức làm ch , tận tâm hoàn thành nhi m v giáo d c h c sinh có v trí đặc bi t quan tr ng
Khuy n khích tinh th n ph i đi đôi v i kích thích vật ch t Thực hi n tốt vi c
k t h p hai y u tố này sẽ t o ra sức m nh to l n, n u đối lập hai mặt đó, công tác qu n
lí sẽ kém hi u qu
Qu n lí giáo d c là sự k t h p gi a yêu c u qu n lí có tính ch t nhà n c v i
qu n lí có tính ch t xã h i
Qu n lí giáo d c có tính ch t nhà n c dựa theo cơ ch chỉ huy – ch p hành
c a h thực hi n nh ng chức năng xã h i nh t đ nh đ c lập hoặc phối h p v i các cơ quan nhà n c tham gia phát triển sự nghi p giáo d c
Các t chức qu n chúng c a h c sinh nh Đoàn Thanh niên c ng s n HCM, Đ i Thi u niên Ti n phong H Chí Minh, h i h c sinh – sinh viên cũng có trách nhi m tham gia vào vi c nâng cao ch t l ng giáo d c
Trang 1413
Nguyên tắc qu n lí giáo d c là nh ng luận điểm cơ b n đ c đúc k t từ thực
ti n qu n lí giáo d c, là chỗ dựa đáng tin cậy v lí luận, giúp các nhà giáo d c có đ nh
h ng đúng đắn trong hoàn c nh luôn bi n đ i phức t p, để t chức m t cách khoa h c
ho t đ ng qu n lí, đ t hi u qu tối u Các nguyên tắc trên có liên quan chặt chẽ v i nhau, tác đ ng qua l i và b sung cho nhau Ch t l ng và hi u qu giáo d c đ c đ m
Trang 1514
- H thống luật và các văn b n pháp quy đã đ c ban hành Ví d : Luật b o v , chăm sóc và giáo d c trẻ em, Đi u l tr ng m m non, Quy t đ nh 55 c a Th t ng chính ph quy đ nh m c tiêu k hoach đào t o nhà trẻ - tr ng mẫu giáo
tr ng, k ho ch chăm sóc - giáo d c trẻ…
Đặc tr ng c a ph ơng pháp này là nó mang tính pháp l nh bắt bu c và tính k
ho ch rõ ràng đ c thể hi n trong các văn b n hành chính
cho các quy t đ nh qu n lí đ c thi hành nhanh chóng, k p th i, chính xác
* Nh c điểm:
Ph ơng pháp này mang tính áp đặt, bắt bu c c a các m nh l nh, quy t đ nh
qu n lí vì vậy d làm cho ng i b qu n lí rơi vào tình tr ng b đ ng, h n ch tính ch
đ ng, sáng t o khi thừa hành công vi c N u l m d ng ph ơng pháp này thì sẽ dẫn đ n
b nh quan liêu, gi y t , c a quy n và d dẫn đ n sự đối lập gi a ng i lãnh đ o và
qu n lí đã ban hành bằng nhi u hình thức Trên cơ s đó giúp đỡ, uốn nắn, đ ng viên,
đi u chỉnh khi c n thi t Đ ng th i qua kiểm tra ng i lãnh đ o có thể đi u chỉnh hoặc
h y bỏ văn b n, m nh l nh không phù h p
Ph ơng pháp hành chính - pháp ch là ph ơng pháp r t c n và không thể thi u
đ c trong qu n lí con ng i, tập thể ng i lao đ ng Vì nó tác đ ng trực ti p đ n đối
Trang 1615
t ng qu n lí và gắn li n trách nhi m c a mỗi ng i Tuy nhiên nó không ph i là
ph ơng pháp v n năng vì b n thân nó chỉ tác đ ng đ n m t mặt nh t đ nh c a đối
t ng và có nh ng h n ch riêng Do đó ph ơng pháp hành chính - pháp ch c n đ c
s d ng phối h p v i các ph ơng pháp khác m i mang l i hi u qu cao trong qu n lí
Ph ơng pháp kinh t là cách thức tác đ ng gián ti p lên đối t ng qu n lí bằng
cơ ch kích thích lao đ ng thông qua l i ích vật ch t để con ng i tự đi u chỉnh hành
đ ng nhằm hoàn thành nhi m v
Ph ơng pháp kinh t là đòn bẩy giúp cho công tác qu n lí tốt hơn
bằng l i ích kinh t có ý nghĩa to l n đối v i tính tích cực lao đ ng c a con ng i B n thân vi c kích thích vật ch t cũng đã chứa đựng sự c vũ v tinh th n, đó là sự thừa nhận c a tập thể đối v i k t qu lao đ ng, thể hi n phẩm ch t và năng lực c a mỗi
ng i
Trong qu n lí giáo d c, ph ơng pháp kinh t đ c thể hi n bằng các ch đ ti n
l ơng, ti n th ng, ph c p,… và th ng đ c phối h p v i ph ơng pháp hành chính pháp ch trong vi c xác đ nh các đ nh mức, tiêu chuẩn, chỉ tiêu…
thực cho ng i lao đ ng
không quan tâm đ n đ ng nghi p (n u chỉ tuy t đối hóa kích thích vật ch t)
Trang 1716
Để vận d ng có hi u qu ph ơng pháp kinh t trong qu n lí giáo d c, qu n lí
tr ng m m non, c n đ m b o các đi u ki n sau đây:
đắn
t ” Th ng ph i đi đôi v i ph t
ch t, gắn bó trách nhi m vật ch t v i các ho t đ ng c a đối t ng qu n lí
Ph ơng pháp kinh t t o ra đ ng lực kích thích con ng i lao đ ng, mang l i l i ích thi t thực đ ng th i nó thừa nhận k t qu c a ng i lao đ ng Vì vậy ph ơng pháp kinh t hi n nay đ c s d ng r ng rãi nhi u lĩnh vực qu n lí
Ph ơng pháp tâm lí - giáo d c là cách thức tác đ ng vào đối t ng qu n lí bằng các bi n pháp lôgic thông qua đ i sống tâm lí cá nhân nhằm bi n nh ng yêu c u do
ng i lãnh đ o đ ra thành nghĩa v tự giác, thành nhu c u c a ng i thực hi n
Ph ơng pháp này g m các bi n pháp: giáo d c, thuy t ph c, đ ng viên, kích thích t o d luận xã h i lành m nh nhằm đi u chỉnh hành vi c a ng i b qu n lí
t ng không bằng sức m nh quy n uy mà bằng lí trí, tình c m c a ch thể qu n lí, t o lòng tin và ý thức v vai trò c a mỗi cá nhân trên cơ s đ cao nhân cách con ng i
Ph ơng pháp này thể hi n tính nhân văn trong ho t đ ng qu n lí Ng i lãnh đ o m t mặt ph i t chức giáo d c nâng cao nhận thức v nghĩa v , trách nhi m c a mỗi thành viên, mặt khác ph i có sự hiểu bi t sâu sắc tâm t nguy n v ng c a mỗi ng i, tôn
Trang 18đ ng kh năng ti m năng c a con ng i do nhận thức rõ nghĩa v , trách nhi m, do
đ c kích thích tinh th n mà hăng hái làm vi c, t o ra không khí ph n kh i, đoàn k t, tin cậy lẫn nhau, từ đó t o nên sự thỏa mãn v tinh th n
công c đi u khiển hành vi con ng i
N u ng i lãnh đ o thi u g ơng mẫu v đ o đức lối sống và s d ng ph ơng
có thể dẫn đ n tiêu cực
d Đi u ki n để vận d ng ph ơng pháp này:
Để vận d ng có k t qu ph ơng pháp này, ng i cán b qu n lí giáo d c ph i:
tác cũng nh trong cu c sống
giáo viên) và các mối quan h trong tập thể để có cách tác đ ng phù h p
thuận l i, có d luận tập thể lành m nh
tâm lí c a cán b giáo viên, có kh năng thuy t ph c đối t ng và có ngh thuật giao
ti p
Tóm l i, trong qu n lí giáo d c, qu n lí tr ng h c, y u tố tâm lí xã h i gi m t
v trí đặc bi t quan tr ng, nó góp ph n đi u chỉnh các mối quan h trong nhà tr ng và
Trang 1918
nh h ng r t l n đ n k t qu ho t đ ng mỗi cá nhân cũng nh tập thể Hi u qu c a
ph ơng pháp này ph thựôc r t nhi u vào ngh thuật qu n lí c a ng i lãnh đ o
Các ph ơng pháp qu n lí giáo d c r t đa d ng, mỗi ph ơng pháp đ u có nh ng
u điểm và h n ch nh t đ nh Vì vậy, muốn qu n lí có hi u qu cao ph i bi t vận d ng phối h p các ph ơng pháp m t cách h p lí để chúng b sung cho nhau, phát huy u điểm và khắc ph c nh c điểm c a từng ph ơng pháp
1.6 2 Các giai đo n c a quá trình qu n lí giáo d c
Trang 201.8 Thông tin trong qu n lí giáo d c
1.8 1 Khái ni m chung v thông tin và thông tin qu n lí
Thông tin đ c hiểu theo hai nghĩa:
Thứ nh t, thông tin là các tin tức m i v m t sự ki n, hi n t ng nào đó nhằm thỏa mãn nhu c u nhận thức c a con ng i Trong qu n lí, thông tin qu n lí đ c coi là
nh ng tín hi u m i đ c thu nhận, đ c hiểu và đ c đánh giá là có ích cho vi c đ ra các quy t đ nh qu n lí, giúp nhà qu n lí gi i quy t nh ng nhi m v đặt ra
Thứ hai, Thông tin là sự chuyển giao các tin tức gi a các b phận trong b máy
và gi a các b máy v i nhau Theo nghĩa này, thông tin gắn li n v i sự đi u khiển m t
h thống nào đó
Trong qu n lí giáo d c, thông tin nhằm m c đích sau:
qu n lí giáo d c
và m c tiêu qu n lí
Trang 2120
m c tiêu qu n lí giáo d c
vi c phát huy tính ch đ ng, sáng t o c a các t chức trong và ngoài ngành giáo d c tham gia xây dựng giáo d c
1.8 2 Các hình thức thông tin trong qu n lí giáo d c
1.8 3 Các yêu c u c a thông tin trong qu n lí giáo d c
1.8 4 Các b c khai thác, x lí thông tin trong qu n lí giáo d c
Để xây dựng m t h thống thông tin cho ho t đ ng qu n lí giáo d c đ t hi u qu cao, ch th qu n lí c n thực hi n các b c sau đây:
Trang 2221
Vận d ng thông tin: Bi n tri thức thông tin thành khoa h c, ngh thuật trong quá trình thực hi n các chức năng qu n lí nh : xây dựng k ho ch, t chức, chỉ đ o, kiểm tra…
Hình 2 Sơ đồ các bước khai thác, xử lí thông tin trong quản lí giáo dục
Câu hỏi – nhiệm vụ được giao:
1 Từ nh ng khái ni m chung v qu n lí giáo d c, hãy xây dựng m t khái ni m
Trang 2322
Ch ơng 2 CÔNG TÁC QU N LÍ TR NG M M NON 2.1 Khái quát chung v tr ng m m non
2.1 1 V trí c a tr ng m m non
Tr ng m m non là đơn v cơ s c a bậc giáo d c m m non thu c h thống giáo
d c quốc dân Tr ng đ m nhận vi c nuôi d ỡng, chăm sóc và giáo d c trẻ em nhằm giúp trẻ hình thành nh ng y u tố đ u tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ vào l p m t
Tr ng m m non có t cách pháp nhân và có con d u riêng
2.1.2 Nhi m v và quy n c a tr ng m m non:
d c m m non do B giáo d c và Đào t o ban hành
cho trẻ em có hoàn c nh khó khăn, trẻ em khuy t tật
c u tối thiểu v i vùng đặc bi t khó khăn
chăm sóc giáo d c trẻ em
2.1.3 Cơ c u tổ chức b máy c a tr ng m m non
Cơ c u t chức b máy tr ng m m non bao g m các thành ph n nh sau:
Trang 24T chức Đ ng c ng s n Vi t Nam trong tr ng m m non lãnh đ o nhà tr ng
và ho t đ ng trong khuôn kh hi n pháp và pháp luật
b Ban giám hi u
G m hi u tr ng và các phó hi u tr ng:
cơ quan Nhà n c có thẩm quy n b nhi m, công nhận
Hi u tr ng ph i đ c đào t o b i d ỡng v nghi p v qu n lí tr ng m m non
hi u tr ng phân công
nhi m v chính tr , đ o đức chuyên môn
Trong tr ng m m non có thể có nh ng t chuyên môn sau:
T chuyên môn ph i có từ 3 ng i tr lên, n u d i 3 ng i thì lập t ghép
Trang 2524
Mỗi t chuyên môn có 1 t tr ng do hi u tr ng chỉ đ nh T tr ng ch u trách nhi m đi u khiển ho t đ ng c a t theo k ho ch chuyên môn và phân công t viên thực hi n các nhi m v , báo cáo tình hình chuyên môn c a t cho hi u tr ng
nhi m và có ý thức t chức kỉ luật Bi t đi u hành công vi c trong t , bi t tập h p đ ng
đ ng chăm sóc, nuôi d ỡng và giáo d c trẻ
T chuyên môn có nhi m v :
hi u qu công tác nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo d c trẻ,…
- Tham gia đánh giá, x p lo i giáo viên theo Chuẩn ngh nghi p giáo viên m m non
T chuyên môn sinh ho t đ nh kì ít nh t 2 l n m t tu n
k ho ch năm h c, k ho ch chăm sóc, giáo d c trẻ; Đánh giá tình hình thực hi n k
ho ch c a tr ng; T ng k t sáng ki n, kinh nghi m và đ xu t các bi n pháp c i ti n công tác c a tr ng
Mỗi h c kì, h i đ ng giáo d c h p ít nh t m t l n
Trang 2625
Thành viên c a h i đ ng g m: Phó hi u tr ng, đ i di n t chức Đ ng, Công đoàn Giáo d c và Đoàn TNCSHCM c a tr ng, các giáo viên ph trách chính các nhóm l p
và t tr ng chuyên môn trong tr ng
đua; đúc rút và t ng k t kinh nghi m; t chức sơ k t và t ng k t thi đua; t chức xét
ch n và đ ngh khen th ng nh ng sáng ki n kinh nghi m có giá tr , nh ng cá nhân, tập thể hoàn thành xu t sắc nhi m v
H i đ ng th ng h p vào đ u năm và cuối mỗi h c kì
Ngoài các h i đ ng trên, khi c n thi t, hi u tr ng có thể thành lập các h i
đ ng t v n khác Các t chức tham m u t v n không ho t đ ng th ng xuyên mà chỉ
h p đ nh kì theo quy đ nh hoặc h p b t th ng do hi u tr ng tri u tập Do vậy, vi c lựa ch n các thành viên tham gia vào các h i đ ng này ph i chặt chẽ, đ m b o là
nh ng thành viên có đ trình đ , năng lực để tham m u cho hi u tr ng trong công tác lãnh đ o, qu n lí c thể
a Công đoàn
Công đoàn giáo d c là t chức chính tr , ngh nghi p c a cán b giáo viên trong
tr ng, đ c t chức theo nguyên tắc tự nguy n
Công đoàn giáo d c tr ng m m non ho t đ ng theo Luật Công đoàn và sự chỉ đ o c a công đoàn; có đ i di n tham gia các t chức nh H i đ ng s ph m, H i
đ ng thi đua và khen th ng, H i đ ng kỉ luật theo quy đ nh c a B Giáo d c và Đào
t o và Công đoàn ngành
Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh là t chức chính tr , giáo d c c a cán
b giáo viên đang lứa tu i thanh niên Đoàn ho t đ ng theo quy đ nh c a Đi u l đoàn và d i sự lãnh đ o trực ti p c a chi b Đ ng C ng s n Vi t Nam tr ng Đoàn
Trang 2726
có nhi m v giáo d c đoàn viên cùng nhà tr ng thực hi n đúng đắn m i nhi m v chăm sóc giáo d c trẻ
c H i ph huynh
Là t chức bao g m t t c cha mẹ h c sinh H i ph huynh phối h p v i nhà
tr ng trong công tác chăm sóc, nuôi d ỡng và giáo d c trẻ Ngoài ra, h i ph huynh còn giúp đỡ tr ng trong vi c xây dựng cơ s vật ch t cho nhà tr ng, tham gia các
ho t đ ng do tr ng t chức t o mối quan h gắn k t trong vi c nâng cao ch t l ng chăm sóc nuôi d y trẻ
Các t chức qu n chúng trong tr ng ho t đ ng trên cơ s phối h p v i chính quy n nhà tr ng theo quan h bình đẳng v i hình thức ho t đ ng là các h i ngh liên
t ch, thống nh t, phối h p các tác đ ng, tăng c ng tính ch t qu n chúng, tính ch t xã
h i hóa công tác giáo d c m m non
2.1.4 C ác lo i hình tr ng, l p m m non
thành lập, đ u t xây dựng cơ s vật ch t, đ m b o kinh phí cho các nhi m v chi
th ng xuyên
các cơ s thành lập, đ u t xây dựng cơ s vật ch t, đ m b o kinh phí cho các ho t
đ ng và đ c chính quy n đ a ph ơng hỗ tr
xã h i ngh nghi p, t chức kinh t hoặc các nhân thành lập, đ u t xây dựng cơ s vật
ch t và đ m b o kinh phí ho t đ ng bằng ngu n vốn ngoài ngân sách nhà n c
2.2 Cán b qu n lý tr ng m m non
2.2 1 Vai trò, nhi m v và quy n h n c a ban giám hi u tr ng m m non
Hi u tr ng là th tr ng nhà tr ng, đ i di n cho nhà tr ng v pháp lý, có trách nhi m và có thẩm quy n cao nh t v hành chính, chuyên môn (n i dung, ph ơng
Trang 2827
hi u tr ng có vai trò to l n: quy t đ nh k t qu ph n đ u c a nhà tr ng Nhi m v
c a nhà tr ng thực hi n tốt hay không ph n l n tùy thu c vào ng i hi u tr ng
“Nơi nào có cán b qu n lý tốt thì nơi đó làm ăn phát triển, ng c l i, nơi nào cán b
qu n lý kém thì làm ăn trì tr , suy s p”
k ho ch giáo d c từng năm h c; báo cáo đánh giá k t qu thực hi n tr c h i đ ng
tr ng và các c p có thẩm quy n
tr ng; b nhi m t tr ng, t phó Đ xu t các thành viên c a h i đ ng tr ng, trình
c p có thẩm quy n quy t đ nh
chuyển, khen th ng, thi hành kỉ luật đối v i giáo viên, nhân viên theo quy đ nh
- Ti p nhận trẻ em, qu n lí trẻ em và các ho t đ ng nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo
d c trẻ em c a nhà tr ng; quy t đ nh khen th ng, phê duy t k t qu đánh giá trẻ theo các n i dung do B giáo d c và Đào t o quy đ nh
các ho t đ ng giáo d c 2 gi trong tu n; đ c h ng ch đ ph c p và các chính sách
u đãi theo quy đ nh
xã h i trong nhà tr ng ho t đ ng
- Đi u hành ho t đ ng c a nhà tr ng khi đ c y quy n c a hi u tr ng
Trang 2928
các ho t đ ng giáo d c 4 gi trong tu n; đ c h ng ch đ ph c p và các chính sách
u đãi theo quy đ nh
2.2 2 Yêu c u đối v i cán b qu n lí tr ng m m non
Đ ng, g ơng mẫu thực hi n nghĩa v công dân và các quy đ nh c a pháp luật
đ nh v i m c tiêu đã đ ra, không dao đ ng tr c khó khăn, th thách, có ý chí v ơn lên, kiên quy t đ u tranh chống các biểu hi n tiêu cực
bằng v i m i ng i trong tập thể, bi t đi u hòa các l i ích c a tập thể và cá nhân, sống lành m nh, trung thực, dám nghĩ, dám làm và dám ch u trách nhi m, không v l i, ti t
ki m, luôn rèn luy n b n thân và ph i luôn g ơng mẫu tr c m i ng i
- Ph i cẩn thận, chu đáo, tuân th nghiêm túc các quy tắc, quy trình, quy ph m đối v i từng lo i công vi c
Năng lực qu n lí c a ng i hi u tr ng là t ng h p các năng lực t chức, năng lực chuyên môn và năng lực h p tác v i m i ng i
h p và thúc đẩy m i ng i hoàn thành nhi m v
Để đ m b o năng lực này, ng i hi u tr ng tr ng m m non ph i:
thể chức năng, nhi m v , quy n h n c a từng b phận và cá nhân
huy sức m nh c a tập thể
Trang 30nhà tr ng, t o môi tr ng làm vi c thuận l i, phát huy và khai thác đ c kh năng,
ti m năng c a đối t ng qu n lí
cách khoa h c, đ m b o m i ho t đ ng trong tr ng di n ra có kĩ c ơng, n n p
Hi u tr ng tr ng m m non ph i:
lãnh đ o, có t m nhìn r ng và hiểu bi t sâu sắc sứ m nh, nhi m v , hoàng c nh thực t
c a từng tr ng để đ a ra nh ng quy t đ nh qu n lí đúng đắn
khó khăn, xác đ nh đ c nh ng khâu tr ng y u để tập trung gi i quy t
chỉ th , ngh quy t c a c p trên vào tình hình thực t , đ ra các quy t sách h p lí c a
tr ng và t chức thực hi n có hi u qu
h p n i lực và ngo i lực
h c để tối u hóa vi c thực hi n các chức năng qu n lí
Năng lực chuyên môn đòi hỏi ng òi hi u tr ng m t mặt ph i có ki n thức sâu
v lĩnh vực qu n lí GDMN vừa có ki n thức r ng liên quan đ n các lĩnh vực kinh t , chính tr , xã h i, pháp luật Mặt khác, ph i thành th o trong vi c vận d ng các ki n thức vào thực ti n qu n lí
Trang 3130
Hi u tr ng tr ng MN không chỉ là ng i bi t đ a ra nh ng quy t đ nh qu n lí đúng đắn mà còn ph i có năng lực h p tác v i m i ng i, khắc ph c nh ng tr ng i đối v i cá nhân, hy sinh nh ng s thích riêng để bi n quy t đ nh tr thành hi n thực
Năng lực h p tác vừa là khoa h c, vừa là ngh thuật Để có năng lực này, đòi hỏi ng i hi u tr ng ph i:
tình, t o cơ h i cho h phát huy điểm m nh, khắc ph c h n ch , đ ng viên khuy n khích h tr c mỗi thành công
trình ti n t i m c tiêu, l ng tr c đ c các thay đ i có thể x y ra và ph ơng thức x
lí chúng
trung sự nỗ lực, cố gắng c a m i ng i vào vi c thực hi n m c tiêu chung
Trang 32v c a năm h c và k ho ch phát triển giáo d c c a đ a ph ơng
yêu c u và kh năng, ph ơng ti n, đi u ki n thực hi n
xác đ nh
cực, ch đ ng thực hi n nhi m v đ c giao
- K ho ch ph i đ c trình bày khoa h c, d thực hi n và d kiểm tra, đánh giá
- Xác đ nh đ c các nhi m v chung và nhi m v c thể
Trang 3332
- Trên cơ s hiểu bi t đúng đắn đ ng lối ch tr ơng, ph ơng h ng giáo d c, khoa h c giáo d c, thực t tình hình đ a ph ơng, tình hình nhà tr ng mà đ ra yêu
c u, chỉ tiêu c thể, bi n pháp thích h p, sáng t o Nh ng không vì th mà bỏ sót
nh ng chỉ tiêu trên giao phó (S , Phòng, Huy n…)
m ng cao, linh ho t và sáng t o (ch tr ơng m t, bi n pháp m i, quy t tâm hai
m ơi)
ti n, đ ng th i ph i quán tri t kh năng thực hi n, không vi n vông, rập khuôn, sao chép
Nguyên tắc 3: K ho ch ph i toàn di n, cân đối, có tr ng tâm
d y và phát triển số l ng (M t số b n k ho ch thi u hẳn khâu nuôi d ỡng hoặc phối
+ Thông qua “H i gi ng” đi sâu vào ch t l ng
+ Cuối năm h c, kiểm tra mẫu giáo l n để chuẩn b cho trẻ vào ph thông
Nguyên tắc 4: K ho ch ph i đ m b o tính tập trung dân ch
Khi xây dựng k h ch ph i m r ng quy n dân ch , th o luận để phát huy trí
tu , nhi t tình đóng góp ý ki n c a tập thể cán b giáo viên vào vi c xây dựng k
ho ch Đ ng th i ph i đ m b o tính tập trung trên cơ s dân ch
Trang 34ho ch có tính pháp l nh, m i thành viên trong tr ng ph i làm theo
tình tr ng không ch u ch p hành, không thực hi n chỉ tiêu k ho ch m t cách nghiêm ngặt, không hoàn thành k ho ch T t c nh ng đi u đó đi u coi nh nh ng hành đ ng
thái xu t phát c a nhà tr ng khi b c vào năm h c m i
trên Nghiên cứu tình hình đ a ph ơng: tình hình kinh t , nh ng ch tr ơng c a đ a
Trang 35B c 4: Trình duy t c p trên và chính thức hóa k ho ch
đ o, t o đi u ki n giúp đỡ nhà tr ng hoàn thành k ho ch năm h c
đó là cơ s pháp lí để hi u tr ng đi u hành công vi c Hi u tr ng có trách nhi m ph
bi n k ho ch chính thức đ n toàn thể cán b giao viên để thống nh t thực hi n
N i dung k ho ch ph i tr l i đ c 3 câu hỏi:
K ho ch năm h c c n thể hi n đ c nh ng v n đ sau đây:
- M c tiêu, chỉ tiêu c n đ t
M c tiêu chung
M c tiêu c thể:
Trang 3635
+ M c tiêu phát triển số l ng
Để thực hi n m c tiêu c n có nh ng bi n pháp t ơng ứng Mỗi m c tiêu có thể
có nhi u bi n pháp, nh ng bi n pháp đ ra trong k ho ch ph i lựa ch n tối u
+ Bi n pháp xây dựng tập thể s ph m
+ Bi n pháp thực hi n m c tiêu thi đua
Quá trình t chức, chỉ đ o thực hi n k ho ch, hi u tr ng c n ti n hành các công vi c nh sau:
Trang 3736
tr ng nhằm huy đ ng các ngu n lực để hoàn thành k ho ch năm h c
( h c kì, năm)
nghi m ti p theo, đ ng viên, khen th ng k p th i nh ng tập thể, cá nhân hoàn thành tốt k ho ch
2.3 2 Qu n lí số l ng trẻ trong tr ng m m non
Qu n lí số l ng trẻ trong tr ng m m non là m t trong nh ng m c tiêu quan
tr ng hàng đ u, đ m b o sự t n t i phát triển c a nhà tr ng, đáp ứng nhu c u xã h i
và chuẩn b nh ng ti n đ c n thi t cho trẻ vào tr ng ph thông
Vi c thu hút trẻ đ n tr ng ph thu c vào nhi u y u tố nh : nhận thức c a c ng
đ ng xã h i đối v i công tác giáo d c m m non; ch t l ng chăm sóc giáo d c trẻ
tr ng; các đi u ki n cơ s vật ch t c nh quan môi tr ng s ph m
Để thực hiên đ c vi c này ng i hi u tr ng c n s d ng các bi n pháp sau:
tr ng và số trẻ không đ n tr ng và tìm hiểu nguyên nhân c a v n đ đó
đ các y u tố và đi u ki n thực t để đ m b o k ho ch đ ra có tính kh thi
ch đ đóng góp và nh ng quy đ nh c thể)
c a vi c g i con vào tr ng m m non Phối h p v i H i ph n , y t đ a ph ơng và các t chức xã h i vận đ ng gia đình g i trẻ vào tr ng
r ng quy mô tr ng l p
để thu hút số l ng trẻ vào tr ng)
Trang 3837
- Tham m u v i lãnh đ o đ a ph ơng nhằm tăng c ng sự chỉ đ o và t o thêm các ngu n lực để phát triển số l ng trẻ
h yên tâm làm tốt nhi m v đ c giao
Trẻ g i vào tr ng m m non có nhi u đ tu i khác nhau nên ph i chia theo từng nhóm l p để chăm sóc, d y dỗ cho phù h p v i đặc điểm tâm sinh lí c a trẻ
Cán b qu n lí ph i quan tâm t o đi u ki n để giáo viên thực hi n đ y đ các
n i dung đ c quy đ nh trong ch đ sinh ho t
Ví d : Đi u ki n cơ s vật ch t, đ chơi, đ dùng d y h c, tài li u chuyên môn,
ph ơng ti n vui chơi ho t đ ng ngoài tr i… c n đ c đ u t đ y đ
Trang 39C n t chức ch đ ăn cho phù h p v i trẻ từng đ tu i Trẻ c n đ c ăn tối thiểu hai b a chính và m t b a ph , chi m 50 – 70% nhu c u năng l ng c ngày
Hi u tr ng có k ho ch b i d ỡng nâng cao tay ngh cho cán b c p d ỡng
Hi u tr ng ph i qu n lí chặt chẽ các kho n thu chi liên quan đ n ăn uống c a trẻ Thực hi n tài chính công khai thanh toán sòng phẳng v i gia đình
Trang 4039
Tuyên truy n giáo d c dinh d ỡng trong các bậc cha mẹ và c ng đ ng bằng nhi u hình thức nhằm nâng cao nhận thức, trách nhi m c a gia đình trong vi c nuôi
d ỡng trẻ
Chăm sóc b o v sức khỏe trẻ luôn đ c đặt lên v trí hàng đ u vì trẻ em trong
đ tu i này còn r t non y u G m nh ng vi c sau:
tr ng
+ Trẻ d i 1 tu i cân đo 1 l n/ tháng
+ Trẻ trên 1 tu i cân đo 1 l n/ quý
( ngày cân và s d ng lo i cân đ c quy đ nh thống nh t cho các l n đối v i từng đ tu i)
c a trẻ sau mỗi l n tiêm ch ng
K t h p v i gia đình chăm sóc trẻ suy dinh d ỡng và phòng b nh theo mùa cho trẻ
pháp nh :
+ Giáo d c nâng cao tinh th n trách nhi m cho cán b giáo viên trong quá trình chăm sóc giáo d c trẻ
+ Qu n lí trẻ chặt chẽ trong m i ho t đ ng
+ T chức cho giáo viên h c tập, nắm v ng quy ch b o v an toàn đối
v i trẻ và cam k t thực hi n Đ u t cơ s vật ch t đ m b o yêu c u an toàn, b sung s a ch a k p th i trang thi t b khi h hỏng
+ Kiểm tra đánh giá vi c thực hi n các bi n pháp phòng tránh tai n n cho trẻ c a giáo viên từng nhóm l p