1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De KTDK giua HKI mon toan 4

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕp tôc chÊm nÕu kiÕn thøc sau kh«ng liªn quan ®Õn phÐp tÝnh sai.. 3.[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT lý nhân

Môn toán lớp 4

( Học sinh làm bài trong thời gian 60 phút)

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Chữ số 6 trong số 346 857 chỉ:

A 6 B 6857 C 600 D 6000

Câu 2: Phân số

5

4 bằng phân số :

A

16

20

B

20

16

C

15

16

D

16 12

Câu 3: a) Kết quả của phép tính

4

3

- 3

2 là:

A

1

1

B

12

1

C

7

5

D

12 9

b) Kết quả của phép cộng 

3

1 2

1 là:

A

5

2

B

6

5

C

6

2

D

6 1

Câu 4: a) Trong các số: 5451; 5514; 5145; 5541 số chia hết cho 5 là:

A 5451 ; B 5514; C 5145; D 5541

b) Trong các số ; 2010; 1986; 1975 ; 1945 số chia hết cho cả 2 và 5 là:

A 1945 ; B 2010; C 1986; D 1975

Câu 5 : Sắp xếp các phân số

11

3

;

11

11

;

11

6

;

11

5

;

11

30

theo thứ tự từ lớn đến

A

11

30 ; 11

11 ; 11

6 ; 11

5 ; 11

3

B

11

3 ; 11

5 ; 11

6 ; 11

11 ; 11 30

C

11

5 ; 11

6 ; 11

11 ; 11

30 ; 11 3

Câu 6 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

15 km2 =……… m2 84600 cm2 = …………dm2

21 dm2 37 cm2 = ……… cm2 700 dm2 =………m2

Câu 7: Có bao nhiêu giờ trong một tuần?

A 168 giờ B 840 giờ C 584 giờ D 1680 giờ

1

Trang 2

Câu 8 : Làm hai cái bánh hết 30 phút Hỏi trong nửa ngày (12giờ) sẽ làm đợc bao

nhiêu cái bánh?

A 48 cái bánh, B 54 cái bánh C 60 cái bánh D 80 cái bánh

Câu 9:

8

5

của 40 bằng :

Câu 10: Làm thế nào để đa phân số

12

8

về dạng tối giản :

A Trừ cả tử số lẫn mẫu số cho 8 B Chia cả tử số và mẫu số cho 2

C Chia cả tử số và mẫu số cho 4 D Nhân cả tử số và mẫu số với 4 Câu 11: Phân số nào sau đây phân số nào lớn hơn 1 ?

A

5

6

B

6

2

C

15

1

D

10 3

Câu 12: Tìm chữ số thích hợp viết vào chỗ trống sao cho:

a) 94 chia hết cho 3

b) 76 chia hết cho 9

B - Phần kiểm tra tự luận

Câu1 Tính.

4

3

+

7

2

5

4

- 3

2

5

2

X

7

3

21

10 :

7

5

Câu 2: Tìm X

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 208 m Chiều dài hơn chiều rộng

14 m Tính diện tích thửa ruộng đó

Bài giải

2

3

1

a

b

Trang 3

Câu 4: Tìm chữ số a,b để : 75a6b chia hết cho 2 ; 5 và 9

Bài giải

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 4

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5,5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý D

Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý B

Câu 3: ( cho 0,5 điểm)

- ý a (cho 0,25 điểm )Khoanh đúng ý B

- ý b (cho 0,25 điểm )Khoanh đúng ý B

Câu 4: ( cho 0,5 điểm)

- ý a (cho 0,25 điểm )Khoanh đúng ý C

- ý b (cho 0,25 điểm )Khoanh đúng ý B

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) mỗi ý đúng cho 0,125 điểm.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 10: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 11: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 12: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25

B - Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Câu 2: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.( Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm)

Câu 3: ( cho 1,5điểm )

- Tính đúng nửa chu vi cho 0,25 điểm

- Tính đúng chiều rộng, chiều dài cho 0,5 điểm.

- Tính đúng diện tích cho 0,5 điểm.

- Đáp số đúng cho 0.25 điểm

Câu 4: ( cho 0,5 điểm )

- Học sinh giải hợp lý tìm đợc giá trị số của a và b cho điểm tối đa.

- Nếu không lý giảI mà tìm đợc kết quả đúng cho 1/2 số điểm.

Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

3

Trang 4

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

4

Ngày đăng: 02/05/2021, 07:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w