Xác định vị trí M trên nửa đường tròn (O) để OEMF là hình vuông. Tính diện tích hình vuông này với AB = 6cm. Kẻ dây AD vuông góc với BC tại H.. Chứng minh ba điểm C, D, N thẳng hàng. d)[r]
Trang 1Trac nghiem
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc kết quả đúng
a): Điều kiện xác định của biểu thức 5−2x là:
A x >
2
5
2
5
; C x <
-2
5
D x ≤
2 5
b) Giá trị của biểu thức: ( )2
5 3− bằng: A 3 - 5 ; B 3 + 5 ; C 5
- 3; D - 5 - 3
c) 0,64.81 bằng: A 72 B 7,2 C – 72 D 0,72
Bài 1: (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc kết quả đúng
D 4 và -4
3) Giá trị của biểu thức: ( 3- 2)2 bằng:
( 3 − 2)2
5) Điều kiện xác định của biểu thức 2x- 3 là:
A x > 3
2; B x
3 2
2
≥ D x > 0
6) Giá trị của biểu thức: 1
5- 3bằng:
3
−
2
+
3
2
Bài 1: (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc kết quả đúng
1) Căn bậc hai số học của 0,64 là: A 0,8; B -0,8; C 0,8 và -0,8;
D 0,64
D 9 và -9
3) Điều kiện xác định của biểu thức 3x- 2 là:
A x > 0; B x 2
3
3
≤ D x > 2
3
5) Giá trị của biểu thức: ( 5- 3)2 bằng:
6) Giá trị của biểu thức: 2
7- 5bằng:
Trang 2A.2 ( 7 5 )
3
−
4
+
D 7
3
Câu 1: (1 điểm) Chọn câu đúng (Đ) sai (S) trong các khẳng định sau:
A Căn bậc hai của 0,16 là 0,4 và -0,4 B Căn bậc hai của 0,81 là 0,9
và -0,4
Câu 2: (2 điểm) Viết ra kết quả đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái
em chọn
1) x + 2 có nghĩa khi và chỉ khi:: A x<2; B x≥2; C x≥-2; D
x≤-3
2) So sánh 28 vớ i 3 7 A 28 3 7 = ; B 28 3 7 < ; C 28 ≤ 3 7; D
28 3 7 >
C 0;
4) A a<b⇔ 3a > 3 b
B
3
3
Câu 3: (1 điểm) a) Giá trị của biểu thức: ( 5- 7)2 bằng:
A 5 − 7; B 7 − 5; C.- ( 7 − 5); D 5 + 7
b) Giá trị của biểu thức: 6 2 5 − bằng:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là: 0,4 và -0,4:
Câu 2: Giá trị của biểu thức: 2 ( )2
Câu 3: Biểu thức a
3 có nghĩa khi:
Câu 4: Đ-a thừa số vào trong dấu căn của biểu thức x y với x < 0 và
y≥ 0 ta đ-ợc:
Câu 5: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 9
96ta đ-ợc:
2
Trang 31 3 1 1
Câu 6: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3
2 5
ta đ-ợc:
−
Câu 7: Căn bậc ba của 27 là
Câu 1: (0,5đ) Chọn kết quả đúng:
Hiệu 18− 8 bằng:
A 10 B 2( 3− 2) C 12 D 2
Câu 2: (0,5đ) Chọn kết quả sai:
A −16 =−4 B (−8).(−2) =4
C 9 = D 3 25 = 5
Câu 3: (1,25đ) Điền dấu "x" vào ô Đúng (Đ) hoặc Sai (S) t-ơng ứng với
các khẳng định sau:
Căn bậc hai số học của 25 là 5 và
-5
Căn bậc ba của - 8 là -2 và 2
2
4 và (−4)2 là căn bậc hai số
học của 16
2
2a 8b2 =4ab với a≥ 0; b≥0
ĐKXĐ của biểu thức y = x−1 là x≥1
Câu 4: (0,75đ) Ph-ơng trình (x−1)2 = có nghiệm là: 2
A- 1 B- 3 C- x1 =3 ; x2 =−1
Bài 1 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, kẻ đường cao AH, biết AB = c, AC = b, BC = a, AH = h HB = c’, HC = b’ Khi đ ú
Cõu 1) ta c ú 12
h = ? A b c
1
1 + B b2 + c2 C 12 12
c
b + D
bc
c
b2 + 2
Cõu 2) ta c ú h2 = ? A 12 12
c
b + B b2 + c2 C 2 2
2 2
c b
c
b +
D 2 2
2 2
c b
c b
+ Cõu 3) Ta cú h2 = ? A b’c’ B.ab’ C.ac’ D b2 + c2
Cõu 4) Ta cú AH2 = ? A HB.AC B.HB.HC C AB.HB D.AC.HC
Cõu 5) Ta cú
a
b
=? A
h
c
B
c
h
h
a
b c
Trang 4Câu 6) Ta có AB 2 = ? A BC.BH B BC.HC C BC.AC D AH.AC Câu 7) Ta có AC 2 = ? A BC.BH B BC.HC C BC.AC D AH.AC
Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết HB = 225, HC = 64 Khi đ ó
Câu 9) Đường cao AH = ? A 125 B 100 C 120 $D giá trị khác
Câu 10) C ạnh AC = ? A 225 B.255 C 250 $D giá trị khác
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH =120 , AC = 136 Khi đ ó
Câu 11) T ích HB.HC = ? A 1200 B 14400 C 1440 $D Giá trị khác
Câu 12) C ạnh AB = ? A 255 B.225 C.240 $D Giá trị khác
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 32 , HC = 4HB Khi đ ó
Câu 13) Đoạn HB =? A.4 B.16 C.6 $D Giá trị khác
Câu 14) Đoạn HC = ? A.64 B.8 C.32 $D Giá trị khác
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH , HC = 3, HB = 2 Khi đ ó
Câu 15) Cạnh AB = ? A.10 B 10 C 15 D 6
Câu 16) Độ dài AH = ? A.6 B 10 C 15 *D 6
Bài 2
Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC =10, cosC = 0,5 thì
Câu 1) Cạnh AC =? A.5 B 20 C.0,05 $D.Giá trị khác
Câu 2) Cạnh AB =? A.5 B 8,7 C 20 $D Giá trị khác
Câu 3) Giá trị của tgB = ? A.1 B.0,58 C 1,73 $D Giá trị khác
Câu 4) Giá trị của sinC = ? A.0,3 B.0,87 C 0,5 $D giá trị khác
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH =3 v à cạnh đáy BC = 8 thì:
Câu 5) Giá trị của tgB = ? A
3
4
4
3
8
3
3 8
Câu 6) Giá trị của sin B = ? A
5
3
5
4
3
5
9
3
Câu 7) Giá trị của cosB = ? A
5
4
3
4
5
3
4
3
Câu 8)Giá trị của cotg B = ? A
3
4
4
3
8
3
3 8
Câu 9) Cho α =400và β =500 Câu trả lời nào là sai ?
A.Sinα = Cos β B Sinα < Cos β C Sinα = Cos β D.Sinα < Tg β
Cho tam giác DEF vuông tại D Khi đó
Câu 10) Giá trị SinE = ? A
DF
DE
B
EF
DE
C
EF
DF
D
DE DF
Câu 11) Giá trị CosE = ? A
DF
DE
B
EF
DE
C
EF
DF
D
DE DF
Câu 12) Giá trị TgE = ? A
DF
DE
B
EF
DE
C
EF
DF
D
DE DF
Câu 13) Giá trị CotgE = ? A
DF
DE
B
EF
DE
C
EF
DF
D
DE DF
Câu 14) Hình vẽ dựng góc nhọn α đúng khi :
a) Sinα =
4
3
là
4
Trang 5
4
3
α
α
3
4
Hình A Hình B
4
3
α
3
4
α
*Hình D Hình C
b)Tgβ =
4
3
là
4
3
β
3
4
β
4
3
β
3
4
β
Hình D Hình C
Bài 3 Dùng máy tính bỏ túi để chọn đáp án chính xác nhất
Câu 1) Sin 41025’ có giá trị là: A 0,6612 B.0,6615 C.0,6620 D.0,6621
Câu 2) Cos 32045’ có giá trị là : A 0,8410 B.0,8140 C.0,8401 D.0,8041
Câu 3) Tg27031’ có giá trị là : A 0,5209 B.0,520 C.0,5309 D.0,5290
Câu 4) Cotg64012’ có giá trị là : A.0,4834 B.0,3448 C.0,4843 D.0,3484
Câu 5) Sin X = 0,53 thì độ lớn góc X là : A.320 B.3201’ C.32019’ D.32020’
Câu 6) CosX = 0,45 thì độ lớn của X = ? A.65015’ B.65016’ C.650 D.65022’
Câu 7) TgX = 1,7 thì độ lớn của X = ? A.59032’ B.58032’ C.58023’ D.59023’
Câu 8) CotgX = 2,327 thì độ lớn của X = ? A.32015’ B.32051’ C.23015’ D.23051’
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH,cạnh AB = 4,góc ABH = 350,gócHAC = 450.Khi đó:
Câu 1) Độ dài AH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3
Câu 3) Độ dài BH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3
Câu 4) Độ dài CH = ? A.2 3 B.2 C 4/ 3 D 2 2
Câu 5) Cho tam giác MNP vuông tại M, điền dấu x vào ô trống
MN = NP Sin N = NP cos P
MN = MPTgP = MPCotg N Sin N = cosP
TgP.cotg N = 1 Câu 6) Độ dài đường cao của tam giác đều cạnh a là ? A
2
a
B a 3 C a 2 D
2
3
a
Câu 7) Độ dài đường chéo hình vuông cạnh a là : A a 2 B a 3 C 2a D.2a2
Cho tam giác MNP vuông tại M đường cao MH,cạnh MN = 4,
gócMNH = 350,gócHMP = 450.Khi đó:
Câu 8) Độ dài MH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3
Câu 9) Độ dài MP = ? A.2 B.2 2 C 4/ 3 D.2
Câu 10) Độ dài NH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3
Câu 11) Độ dài PH = ? A.2 3 B.2 C 4/ 3 D 2 2
Trang 6phần Trắc nghiệm (2 đ) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng tr-ớc đáp án
đúng
Câu 1 Hai đ-ờng thẳng 1
2
y= m+ x− và y=(2−m x) +3 là song song khi:
A) 3
4
m= ; B) 3
2
m= ; C) 3
4
m= −
; D) m=1
Câu 2 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 5 là ?
A) (-2;-1) B) (3 ; 2) C)
(4 ; -3) D) (1 ; -3)
Câu 3 Đ-ờng thẳng đi qua hai điểm A(0; 2) và B (1,5; 0) có ph-ơng
trình là?
A) 3
2 2
y= x+ ; B) y=2x−3; C) 4
2 3
y= − x+ ; D
3
2
2
y= x+
Câu 4 Toạ độ giao điểm hai đ-ờng thẳng 1
3 2
x− y= và 7
2
2
x− =y là
A) 1
2
− ; B) 1
( 2; ) 2
− ; C) 1
2
− − ; D)
1
(2; )
2
I) TRAẫC NGHIEÄM
1 Khoanh troứn vaứo chửừ caựi cuỷa ủaựp aựn ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau ủaõy:
a) ẹieồm thuoọc ủoà thũ haứm soỏ: y = 3x – 2 laứ:A: (0; 2) B: (1; 5) C: (-2; 2) D: (-1; -5)
b) ẹửụứng thaỳng: y = -2x + 1 vaứ y = 2x – 1 coự vũ trớ tửụng ủoỏi laứ: A: song song B:
caột nhau C: truứng nhau
c) Khi k = 5 thỡ ủửụứng thaỳng y = 2kx + 3 coự heọ soỏ goực laứ:A: 7 B: 10
C:5
2 D: 5
6
Trang 7d) Hàm số y = (3 – m)x nghịch biến khi: A: m > 3 B: m > -3 C: m< 3 D:
m < -3
e) Đồ thị của hàm số y = ax + 1 đi qua điểm A( 2 ; 0 ) thì giá trị của a là
:A 1 B 1 C 1 D 1
f) Đồ thị của hàm số y = ax + b cĩ hệ số gĩc bằng 3 đi qua điểm B( 2 ; 2 ) thì tung độ gốc là :
A – 4 B 4 C 6 D 2
g) Hai đường thẳng y = ( m + 3 ) x + 1 và y = ( 2m – 1) x + 3 song song với nhau với giá tri của m là :
A 5 B 3 C 2 D 4
h) Nếu f(x) = 2x – 3 thì f( x + 1) – f(x) bằng :A – 4 B – 2 C 2
D 4
i) Cho đường thẳng (d) cĩ : y = 3x – 4 Đường thẳng ( d1) cĩ hàm số sau song song với (d) :
A y = 2x – 4 B y = x – 4 C y = 3x + 2 D y = 3x – 4
k) Hai đường thẳng y = ( m – 1)x + 2 ( m ≠ 1 ) và y = 3x + 2 trùng nhau khi :
A m = 4 B m ≠ 4 C m = - 4 D m = - 2
l) Đường thẳng y = ( m – 2 )x + 3 luơn đi qua M( 0 ; 3 ) khi giá trị của m là :
A 1 B – 2 C 3 D Với mọi giá trị của m
2) Nếu a > 0 thì góc α tạo bởi đường thẳng: y = ax + b (a≠0)với trục Ox là góc………và tg…… = ……
I Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Trong các hàm số sau hàm số nào khơng phải là hàm số bậc nhất:
a) 5
2
x
y= + b) 2
y= x − c) y= −x d) y+ 5= −x 3
Câu 2 Nếu đường thẳng y=(2−m x) +1 song song với đường thẳng y=3x+2 thì m bằng:
a) 1 b) 2 c) -1 d) -5
Câu 3 Hàm số y=(a−2)x+7 luơn đồng biến trên ¡ khi:
a) a<2 b) a>2 c) a=2 d) a≤2
Câu 4.Cho các hàm số y =
2
1x – 3, 2x + 4 y = 0, y = 0,5 x + 3.Gọi các đường thẳng d1 , d2, d3
lần lượt là đồ thị của 3 hàm số trên Chọn câu trả lời đúng
a) d1 // d3 b) d1 // d2 c) d1 ∩ d3 d) d1 ≡ d3
Câu 5 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 3x+(m-3) và y= − − +2x (1 2 )m cắt nhau tại một điểm trên trục tung:
a) m=0 b) m= −2 c) m= −4 d) m= −3
Câu 6 Gọi α và β lần lượt là gĩc tạo bởi đường thẳng y=2x−3 và y=5x+4 với trục Ox Khi đĩ: a) 0
90
α β< < d) α β>
Câu 7 Phương trình của đường thẳng song song với đường thẳng 1
2
y= − x và đi qua B(-2;5) cĩ dạng:
Trang 8a) 1 4
2
y= − x+ b) 1 4
2
y= − x− c) y= − +2x 3 d) 1 3
2
y= − x−
Cõu 8 Cho đường thẳng y=ax+5 đi qua A(-1;-3) vậy hệ số gúc a bằng:
a) a=2 b) a=1 c) a=5 d) a=8
phần Trắc nghiệm (2.0) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng tr-ớc đáp án đúng.
Cõu 1 Cho đường trũn (O;2cm),đường kớnh AB.Trờn tiếp tuyến tại A lấy điểm C sao cho AC = 3cm BC cắt đường trũn tại D, thỡ AD cú độ dài:
Cõu 2 Cho đoạn O1O2= 5cm Vẽ đường trũn (O1;4cm) và (O2;3cm) Vị trớ tương đối của hai đường trũn là:
A.Ngoài nhau; B.Trong nhau; C.Cắt nhau D.Tiếp xỳc nhau
Cõu 3 Cho đoạn O1O2 = 5cm Vẽ đường trũn (O1;4cm) và (O2;3cm).Gọi A là một điểm chung của hai đường trũn thỡ đường cao AH của tam giỏc O1AO2cú độ dài là:
Cõu 4 Bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp tam giỏc mà độ dài ba cạnh bằng 3cm, 4cm, 5cm là:
Cõu 5 Cho đường trũn (O;6cm) và điểm O’ với OO’ = 8 cm.Giỏ trị nào của R thỡ đường trũn (O’; R) tiếp xỳc với đường trũn (O) :
D.Kết quả khỏc
I Trắc nghiệm khỏch quan ( Chọn cõu trả lời đỳng)
Cõu 1: Cú bao nhiờu đường trũn đi qua hai điểm phõn biệt ?
A Một B Hai C Vụ số D Khụng cú
Cõu 2: Đường thẳng và đường trũn cú thể cú số điểm chung nhiều nhất là:
A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Khụng điểm
Cõu 3: Hai đường trũn phõn biệt cú thể cú số điểm chung ớt nhất là
A Ba điểm B Hai điểm C Một điểm D Khụng điểm
Cõu 4: Hai đường trũn ngoài nhau cú mấy tiếp tuyến chung?
I Trắc nghiệm khỏch quan ( Chọn cõu trả lời đỳng)
Cõu 1: Cú bao nhiờu đường trũn đi qua ba điểm khụng thẳng hàng ?
A Một B Hai C Vụ số D Khụng cú
Cõu 2: Đường thẳng và đường trũn cú thể cú số điểm chung ớt nhất là:
A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Khụng điểm
Cõu 3: Hai đường trũn phõn biệt cú thể cú số điểm chung nhiều nhất là
A Ba điểm B Hai điểm C Một điểm D Khụng điểm
Cõu 4: Hai đường trũn cắt nhau cú mấy tiếp tuyến chung?
A Một B.Hai C.Ba D.Bốn
Đề I:
Cõu 1: Cho (0; 15cm) cú dõy AB = 24cm thỡ khoảng cỏch từ tõm O đến dõy AB là:
a 12cm b 9 cm c 8cm d 6cm
Cõu 2: Cho đoạn thẳng OI = 8cm Vẽ cỏc đường trũn (O;10cm) và (I; 2cm) Hai đường trũn (O) và (I) cú vị trớ tương như thế nào với nhau?
a (O) và (I) cắt nhau b (O) và (I) tiếp xỳc ngoài với nhau
c (O) và (I) đựng nhau d (O) và (I) tiếp xỳc trong nhau
Cõu 3: Cho (O;6cm) và đường thẳng a Gọi d là khoảng cỏch từ tõm O đến a Điều kiện để a cắt (O) là:
a Khoảng cỏch d < 6cm b Khoảng cỏch d = 6cm
c Kho ảng cỏch d d Khoảng cỏch d > 6cm 6cm
8
Trang 9Câu 4: Gọi d là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn (O,R) và (O’,r) (với 0 < r < R) Để (O) và
(O’) ngoài nhau thì
a d < R - r b d =R - r c d > R + r d d = R + r
Câu 5: Cho ∆ABC có độ dài các cạnh AB = 7cm; AC = 24cm; BC = 25cm Bán kính đường tròn
ngoại tiếp ∆ABC là:
a 10cm b 12,5cm c 12cm d Một số khác
Câu 6: Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O) B,C là các tiếp điểm
Câu trả lời nào sau đây là sai?
a AB = AC b AB = BC
c AO là trục đối xứng của dây BC d BAO = CAO
Câu 7: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O), B và C là hai tiếp điểm Thì câu nào sau
đây là đúng:
a AB = BC b BAC = ACB c AO ⊥ BC d BO = AC
Câu 8: Cho nửa đường tròn (o,R)đường kính AB Từ một điểm M trên nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến
với nửa đường tròn Tiếp tuyến này cắt các tiếp tuyến Ax, By tại lần lượt là C và D AM cắt OC tại
E BM cắt OD tại F Câu nào sau đây là sai?
a AC + BD = CD b OEMF là hình vuông
c AC.BD = R2 d ∆COD vuông tại O
Câu 9: Cho (O,15cm) dây AB cách tâm 9cm thì độ dài dây AB là:
a 12cm b 16cm c 20cm d 24cm
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I - LỚP 9 - Thời gian làm mỗi đề: 90 phút
Đề 1:
Bài 1 :Tính: a) 2 3− 75 2 12+ − 147 b) 12
3− 3 Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x-1 và y= -x trên cùng một hệ trục toạ độ
Bài 3 : a) Rút gọn biểu thức :A = ( 1
1− x -
1
1+ x ) (1 -
1
x ) b) Tính giá trị của M khi a = 1
9 c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Câu 4: Cho cosx = 2 sinx Tính sinx.cosx ?
Bài 5: Cho hai đường tròn (O; 20 cm) và (O’; 15 cm) cắt nhau tại hai điểm M và N Gọi I là giao điểm của
MN và OO’
a) Chứng minh OO’ vuông góc với MN;
b) Cho MN = 24 cm, tính độ dài đoạn thẳng MI
c) Tính độ dài đoạn OO’ Chứng minh O’M là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Đề 2: Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau : A = 50 −3 72+4 128 2 162− , 1 1
B
Bài 2: Cho hàm số y 1x 1
2
a) Vẽ đồ thị (D) của hàm số đã cho và tính góc tạo bởi đồ thị hàm số và trục Ox
b) Viết phương trình đường thẳng y=ax+b (a ≠ 0) biết đồ thị của nó song song với đường thẳng (D)
và đi qua điểm M(–2; 3)
Bài 3: .Giải hệ phương trình:
−
=
−
= +
−
2 6 2
1 3
y x y x
Trang 10Bài 4 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE
a) Chứng minh ED =
2
1
BC
b) Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến cửa đường tròn (O)
c) Tính độ dài DE biết rằng DH = 2 cm, HA = 6 cm
Đề 3:
Bài 1: Thực hiện phép tính : a) 3 20 − 4 45 + 7 5 b) −
5 2 6 5 2 6
c) ( 6 − 2) 2+ 3
Bài 2: Một người quan sát đứng cách tâm một tòa nhà một khoảng bằng25m
Góc " nâng " từ chổ anh ta đứng đến nóc tòa nhà là 450 Tính
chiều cao tòa nhà
Bài 3: Cho hai điểm P(2;1) và Q(-3;-1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến PQ
Bài 4: Giải các hệ phương trình: + =5x 4yx 2y− = −36
Bài 5: Cho (O;R) và đường thẳng xy cố định nằm ngoài đường thẳng đó Từ điểm M tùy ý trên xy kẻ 2 tiếp tuyến MP và MQ tới đường tròn (O) Từ O kẻ OH vuông góc xy Dây cung PQ cắt OH ở I và OM ở K CM:
a IO OH = OK OM
b Khi M thay đổi trên xy thì các dây cung PQ luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
Đề 4:
Bài 1: Tính:
a) 3 27 75 b) 6 4 2 3 2 2
c) 12 3 75 3
Bài 2: Giải hệ phương trình:
− =
− + = −
3x y 2
Bài 3: Cho 2 đường thẳng (D1): x 3
y 2
−
= và (D2): 5 x
y 3
−
=
a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ đường cao CH Biết CH = 5cm, µ 0
60
C = Tính độ dài AB
Bài 5: Cho (O;R) đường kính AB Trên OA lấy điểm E Gọi I là trung điểm của AE Qua I vẽ dây cung
CD⊥AB Vẽ (O’) đường kính EB
a) Chứng minh (O) và (O’) tiếp xúc tại B
b) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao ?
c) CB cắt (O’) tại F Chứng minh D, E, F thẳng hàng
d) Chứng minh IF là tiếp tuyến của (O’)
Đề 5:
Bài 1: Rút gọn : a) 12 3 27 4 48− + 15
3
Bài 2: Cho M = 2 2
−
10