1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Đề thi HKI 14 đề ôn thi HKI môn Toán lớp 9

15 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 332,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí M trên nửa đường tròn (O) để OEMF là hình vuông. Tính diện tích hình vuông này với AB = 6cm. Kẻ dây AD vuông góc với BC tại H.. Chứng minh ba điểm C, D, N thẳng hàng. d)[r]

Trang 1

Trac nghiem

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc kết quả đúng

a): Điều kiện xác định của biểu thức 5−2x là:

A x >

2

5

2

5

; C x <

-2

5

D x ≤

2 5

b) Giá trị của biểu thức: ( )2

5 3− bằng: A 3 - 5 ; B 3 + 5 ; C 5

- 3; D - 5 - 3

c) 0,64.81 bằng: A 72 B 7,2 C – 72 D 0,72

Bài 1: (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc kết quả đúng

D 4 và -4

3) Giá trị của biểu thức: ( 3- 2)2 bằng:

( 3 − 2)2

5) Điều kiện xác định của biểu thức 2x- 3 là:

A x > 3

2; B x

3 2

2

≥ D x > 0

6) Giá trị của biểu thức: 1

5- 3bằng:

3

2

+

3

2

Bài 1: (2,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc kết quả đúng

1) Căn bậc hai số học của 0,64 là: A 0,8; B -0,8; C 0,8 và -0,8;

D 0,64

D 9 và -9

3) Điều kiện xác định của biểu thức 3x- 2 là:

A x > 0; B x 2

3

3

≤ D x > 2

3

5) Giá trị của biểu thức: ( 5- 3)2 bằng:

6) Giá trị của biểu thức: 2

7- 5bằng:

Trang 2

A.2 ( 7 5 )

3

4

+

D 7

3

Câu 1: (1 điểm) Chọn câu đúng (Đ) sai (S) trong các khẳng định sau:

A Căn bậc hai của 0,16 là 0,4 và -0,4 B Căn bậc hai của 0,81 là 0,9

và -0,4

Câu 2: (2 điểm) Viết ra kết quả đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái

em chọn

1) x + 2 có nghĩa khi và chỉ khi:: A x<2; B x≥2; C x≥-2; D

x≤-3

2) So sánh 28 vớ i 3 7 A 28 3 7 = ; B 28 3 7 < ; C 28 ≤ 3 7; D

28 3 7 >

C 0;

4) A a<b⇔ 3a > 3 b

B

3

3

Câu 3: (1 điểm) a) Giá trị của biểu thức: ( 5- 7)2 bằng:

A 5 − 7; B 7 − 5; C.- ( 7 − 5); D 5 + 7

b) Giá trị của biểu thức: 6 2 5 − bằng:

Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là: 0,4 và -0,4:

Câu 2: Giá trị của biểu thức: 2 ( )2

Câu 3: Biểu thức a

3 có nghĩa khi:

Câu 4: Đ-a thừa số vào trong dấu căn của biểu thức x y với x < 0 và

y≥ 0 ta đ-ợc:

Câu 5: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 9

96ta đ-ợc:

2

Trang 3

1 3 1 1

Câu 6: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3

2 5

ta đ-ợc:

Câu 7: Căn bậc ba của 27 là

Câu 1: (0,5đ) Chọn kết quả đúng:

Hiệu 18− 8 bằng:

A 10 B 2( 3− 2) C 12 D 2

Câu 2: (0,5đ) Chọn kết quả sai:

A −16 =−4 B (−8).(−2) =4

C 9 = D 3 25 = 5

Câu 3: (1,25đ) Điền dấu "x" vào ô Đúng (Đ) hoặc Sai (S) t-ơng ứng với

các khẳng định sau:

Căn bậc hai số học của 25 là 5 và

-5

Căn bậc ba của - 8 là -2 và 2

2

4 và (−4)2 là căn bậc hai số

học của 16

2

2a 8b2 =4ab với a≥ 0; b≥0

ĐKXĐ của biểu thức y = x−1 là x≥1

Câu 4: (0,75đ) Ph-ơng trình (x−1)2 = có nghiệm là: 2

A- 1 B- 3 C- x1 =3 ; x2 =−1

Bài 1 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, kẻ đường cao AH, biết AB = c, AC = b, BC = a, AH = h HB = c’, HC = b’ Khi đ ú

Cõu 1) ta c ú 12

h = ? A b c

1

1 + B b2 + c2 C 12 12

c

b + D

bc

c

b2 + 2

Cõu 2) ta c ú h2 = ? A 12 12

c

b + B b2 + c2 C 2 2

2 2

c b

c

b +

D 2 2

2 2

c b

c b

+ Cõu 3) Ta cú h2 = ? A b’c’ B.ab’ C.ac’ D b2 + c2

Cõu 4) Ta cú AH2 = ? A HB.AC B.HB.HC C AB.HB D.AC.HC

Cõu 5) Ta cú

a

b

=? A

h

c

B

c

h

h

a

b c

Trang 4

Câu 6) Ta có AB 2 = ? A BC.BH B BC.HC C BC.AC D AH.AC Câu 7) Ta có AC 2 = ? A BC.BH B BC.HC C BC.AC D AH.AC

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết HB = 225, HC = 64 Khi đ ó

Câu 9) Đường cao AH = ? A 125 B 100 C 120 $D giá trị khác

Câu 10) C ạnh AC = ? A 225 B.255 C 250 $D giá trị khác

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH =120 , AC = 136 Khi đ ó

Câu 11) T ích HB.HC = ? A 1200 B 14400 C 1440 $D Giá trị khác

Câu 12) C ạnh AB = ? A 255 B.225 C.240 $D Giá trị khác

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 32 , HC = 4HB Khi đ ó

Câu 13) Đoạn HB =? A.4 B.16 C.6 $D Giá trị khác

Câu 14) Đoạn HC = ? A.64 B.8 C.32 $D Giá trị khác

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH , HC = 3, HB = 2 Khi đ ó

Câu 15) Cạnh AB = ? A.10 B 10 C 15 D 6

Câu 16) Độ dài AH = ? A.6 B 10 C 15 *D 6

Bài 2

Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC =10, cosC = 0,5 thì

Câu 1) Cạnh AC =? A.5 B 20 C.0,05 $D.Giá trị khác

Câu 2) Cạnh AB =? A.5 B 8,7 C 20 $D Giá trị khác

Câu 3) Giá trị của tgB = ? A.1 B.0,58 C 1,73 $D Giá trị khác

Câu 4) Giá trị của sinC = ? A.0,3 B.0,87 C 0,5 $D giá trị khác

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH =3 v à cạnh đáy BC = 8 thì:

Câu 5) Giá trị của tgB = ? A

3

4

4

3

8

3

3 8

Câu 6) Giá trị của sin B = ? A

5

3

5

4

3

5

9

3

Câu 7) Giá trị của cosB = ? A

5

4

3

4

5

3

4

3

Câu 8)Giá trị của cotg B = ? A

3

4

4

3

8

3

3 8

Câu 9) Cho α =400và β =500 Câu trả lời nào là sai ?

A.Sinα = Cos β B Sinα < Cos β C Sinα = Cos β D.Sinα < Tg β

Cho tam giác DEF vuông tại D Khi đó

Câu 10) Giá trị SinE = ? A

DF

DE

B

EF

DE

C

EF

DF

D

DE DF

Câu 11) Giá trị CosE = ? A

DF

DE

B

EF

DE

C

EF

DF

D

DE DF

Câu 12) Giá trị TgE = ? A

DF

DE

B

EF

DE

C

EF

DF

D

DE DF

Câu 13) Giá trị CotgE = ? A

DF

DE

B

EF

DE

C

EF

DF

D

DE DF

Câu 14) Hình vẽ dựng góc nhọn α đúng khi :

a) Sinα =

4

3

4

Trang 5

4

3

α

α

3

4

Hình A Hình B

4

3

α

3

4

α

*Hình D Hình C

b)Tgβ =

4

3

4

3

β

3

4

β

4

3

β

3

4

β

Hình D Hình C

Bài 3 Dùng máy tính bỏ túi để chọn đáp án chính xác nhất

Câu 1) Sin 41025’ có giá trị là: A 0,6612 B.0,6615 C.0,6620 D.0,6621

Câu 2) Cos 32045’ có giá trị là : A 0,8410 B.0,8140 C.0,8401 D.0,8041

Câu 3) Tg27031’ có giá trị là : A 0,5209 B.0,520 C.0,5309 D.0,5290

Câu 4) Cotg64012’ có giá trị là : A.0,4834 B.0,3448 C.0,4843 D.0,3484

Câu 5) Sin X = 0,53 thì độ lớn góc X là : A.320 B.3201’ C.32019’ D.32020’

Câu 6) CosX = 0,45 thì độ lớn của X = ? A.65015’ B.65016’ C.650 D.65022’

Câu 7) TgX = 1,7 thì độ lớn của X = ? A.59032’ B.58032’ C.58023’ D.59023’

Câu 8) CotgX = 2,327 thì độ lớn của X = ? A.32015’ B.32051’ C.23015’ D.23051’

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH,cạnh AB = 4,góc ABH = 350,gócHAC = 450.Khi đó:

Câu 1) Độ dài AH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3

Câu 3) Độ dài BH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3

Câu 4) Độ dài CH = ? A.2 3 B.2 C 4/ 3 D 2 2

Câu 5) Cho tam giác MNP vuông tại M, điền dấu x vào ô trống

MN = NP Sin N = NP cos P

MN = MPTgP = MPCotg N Sin N = cosP

TgP.cotg N = 1 Câu 6) Độ dài đường cao của tam giác đều cạnh a là ? A

2

a

B a 3 C a 2 D

2

3

a

Câu 7) Độ dài đường chéo hình vuông cạnh a là : A a 2 B a 3 C 2a D.2a2

Cho tam giác MNP vuông tại M đường cao MH,cạnh MN = 4,

gócMNH = 350,gócHMP = 450.Khi đó:

Câu 8) Độ dài MH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3

Câu 9) Độ dài MP = ? A.2 B.2 2 C 4/ 3 D.2

Câu 10) Độ dài NH = ? A.2 3 B.2 C 4 3 D.4/ 3

Câu 11) Độ dài PH = ? A.2 3 B.2 C 4/ 3 D 2 2

Trang 6

phần Trắc nghiệm (2 đ) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng tr-ớc đáp án

đúng

Câu 1 Hai đ-ờng thẳng 1

2

y= m+ x− và y=(2−m x) +3 là song song khi:

A) 3

4

m= ; B) 3

2

m= ; C) 3

4

m= −

; D) m=1

Câu 2 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 5 là ?

A) (-2;-1) B) (3 ; 2) C)

(4 ; -3) D) (1 ; -3)

Câu 3 Đ-ờng thẳng đi qua hai điểm A(0; 2) và B (1,5; 0) có ph-ơng

trình là?

A) 3

2 2

y= x+ ; B) y=2x−3; C) 4

2 3

y= − x+ ; D

3

2

2

y= x+

Câu 4 Toạ độ giao điểm hai đ-ờng thẳng 1

3 2

xy= và 7

2

2

x− =y

A) 1

2

− ; B) 1

( 2; ) 2

− ; C) 1

2

− − ; D)

1

(2; )

2

I) TRAẫC NGHIEÄM

1 Khoanh troứn vaứo chửừ caựi cuỷa ủaựp aựn ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau ủaõy:

a) ẹieồm thuoọc ủoà thũ haứm soỏ: y = 3x – 2 laứ:A: (0; 2) B: (1; 5) C: (-2; 2) D: (-1; -5)

b) ẹửụứng thaỳng: y = -2x + 1 vaứ y = 2x – 1 coự vũ trớ tửụng ủoỏi laứ: A: song song B:

caột nhau C: truứng nhau

c) Khi k = 5 thỡ ủửụứng thaỳng y = 2kx + 3 coự heọ soỏ goực laứ:A: 7 B: 10

C:5

2 D: 5

6

Trang 7

d) Hàm số y = (3 – m)x nghịch biến khi: A: m > 3 B: m > -3 C: m< 3 D:

m < -3

e) Đồ thị của hàm số y = ax + 1 đi qua điểm A( 2 ; 0 ) thì giá trị của a là

:A 1 B 1 C 1 D 1

f) Đồ thị của hàm số y = ax + b cĩ hệ số gĩc bằng 3 đi qua điểm B( 2 ; 2 ) thì tung độ gốc là :

A – 4 B 4 C 6 D 2

g) Hai đường thẳng y = ( m + 3 ) x + 1 và y = ( 2m – 1) x + 3 song song với nhau với giá tri của m là :

A 5 B 3 C 2 D 4

h) Nếu f(x) = 2x – 3 thì f( x + 1) – f(x) bằng :A – 4 B – 2 C 2

D 4

i) Cho đường thẳng (d) cĩ : y = 3x – 4 Đường thẳng ( d1) cĩ hàm số sau song song với (d) :

A y = 2x – 4 B y = x – 4 C y = 3x + 2 D y = 3x – 4

k) Hai đường thẳng y = ( m – 1)x + 2 ( m ≠ 1 ) và y = 3x + 2 trùng nhau khi :

A m = 4 B m ≠ 4 C m = - 4 D m = - 2

l) Đường thẳng y = ( m – 2 )x + 3 luơn đi qua M( 0 ; 3 ) khi giá trị của m là :

A 1 B – 2 C 3 D Với mọi giá trị của m

2) Nếu a > 0 thì góc α tạo bởi đường thẳng: y = ax + b (a≠0)với trục Ox là góc………và tg…… = ……

I Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Trong các hàm số sau hàm số nào khơng phải là hàm số bậc nhất:

a) 5

2

x

y= + b) 2

y= x − c) y= −x d) y+ 5= −x 3

Câu 2 Nếu đường thẳng y=(2−m x) +1 song song với đường thẳng y=3x+2 thì m bằng:

a) 1 b) 2 c) -1 d) -5

Câu 3 Hàm số y=(a−2)x+7 luơn đồng biến trên ¡ khi:

a) a<2 b) a>2 c) a=2 d) a≤2

Câu 4.Cho các hàm số y =

2

1x – 3, 2x + 4 y = 0, y = 0,5 x + 3.Gọi các đường thẳng d1 , d2, d3

lần lượt là đồ thị của 3 hàm số trên Chọn câu trả lời đúng

a) d1 // d3 b) d1 // d2 c) d1 ∩ d3 d) d1 ≡ d3

Câu 5 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 3x+(m-3) và y= − − +2x (1 2 )m cắt nhau tại một điểm trên trục tung:

a) m=0 b) m= −2 c) m= −4 d) m= −3

Câu 6 Gọi α và β lần lượt là gĩc tạo bởi đường thẳng y=2x−3 và y=5x+4 với trục Ox Khi đĩ: a) 0

90

α β< < d) α β>

Câu 7 Phương trình của đường thẳng song song với đường thẳng 1

2

y= − x và đi qua B(-2;5) cĩ dạng:

Trang 8

a) 1 4

2

y= − x+ b) 1 4

2

y= − x− c) y= − +2x 3 d) 1 3

2

y= − x

Cõu 8 Cho đường thẳng y=ax+5 đi qua A(-1;-3) vậy hệ số gúc a bằng:

a) a=2 b) a=1 c) a=5 d) a=8

phần Trắc nghiệm (2.0) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng tr-ớc đáp án đúng.

Cõu 1 Cho đường trũn (O;2cm),đường kớnh AB.Trờn tiếp tuyến tại A lấy điểm C sao cho AC = 3cm BC cắt đường trũn tại D, thỡ AD cú độ dài:

Cõu 2 Cho đoạn O1O2= 5cm Vẽ đường trũn (O1;4cm) và (O2;3cm) Vị trớ tương đối của hai đường trũn là:

A.Ngoài nhau; B.Trong nhau; C.Cắt nhau D.Tiếp xỳc nhau

Cõu 3 Cho đoạn O1O2 = 5cm Vẽ đường trũn (O1;4cm) và (O2;3cm).Gọi A là một điểm chung của hai đường trũn thỡ đường cao AH của tam giỏc O1AO2cú độ dài là:

Cõu 4 Bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp tam giỏc mà độ dài ba cạnh bằng 3cm, 4cm, 5cm là:

Cõu 5 Cho đường trũn (O;6cm) và điểm O’ với OO’ = 8 cm.Giỏ trị nào của R thỡ đường trũn (O’; R) tiếp xỳc với đường trũn (O) :

D.Kết quả khỏc

I Trắc nghiệm khỏch quan ( Chọn cõu trả lời đỳng)

Cõu 1: Cú bao nhiờu đường trũn đi qua hai điểm phõn biệt ?

A Một B Hai C Vụ số D Khụng cú

Cõu 2: Đường thẳng và đường trũn cú thể cú số điểm chung nhiều nhất là:

A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Khụng điểm

Cõu 3: Hai đường trũn phõn biệt cú thể cú số điểm chung ớt nhất là

A Ba điểm B Hai điểm C Một điểm D Khụng điểm

Cõu 4: Hai đường trũn ngoài nhau cú mấy tiếp tuyến chung?

I Trắc nghiệm khỏch quan ( Chọn cõu trả lời đỳng)

Cõu 1: Cú bao nhiờu đường trũn đi qua ba điểm khụng thẳng hàng ?

A Một B Hai C Vụ số D Khụng cú

Cõu 2: Đường thẳng và đường trũn cú thể cú số điểm chung ớt nhất là:

A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Khụng điểm

Cõu 3: Hai đường trũn phõn biệt cú thể cú số điểm chung nhiều nhất là

A Ba điểm B Hai điểm C Một điểm D Khụng điểm

Cõu 4: Hai đường trũn cắt nhau cú mấy tiếp tuyến chung?

A Một B.Hai C.Ba D.Bốn

Đề I:

Cõu 1: Cho (0; 15cm) cú dõy AB = 24cm thỡ khoảng cỏch từ tõm O đến dõy AB là:

a 12cm b 9 cm c 8cm d 6cm

Cõu 2: Cho đoạn thẳng OI = 8cm Vẽ cỏc đường trũn (O;10cm) và (I; 2cm) Hai đường trũn (O) và (I) cú vị trớ tương như thế nào với nhau?

a (O) và (I) cắt nhau b (O) và (I) tiếp xỳc ngoài với nhau

c (O) và (I) đựng nhau d (O) và (I) tiếp xỳc trong nhau

Cõu 3: Cho (O;6cm) và đường thẳng a Gọi d là khoảng cỏch từ tõm O đến a Điều kiện để a cắt (O) là:

a Khoảng cỏch d < 6cm b Khoảng cỏch d = 6cm

c Kho ảng cỏch d d Khoảng cỏch d > 6cm  6cm

8

Trang 9

Câu 4: Gọi d là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn (O,R) và (O’,r) (với 0 < r < R) Để (O) và

(O’) ngoài nhau thì

a d < R - r b d =R - r c d > R + r d d = R + r

Câu 5: Cho ∆ABC có độ dài các cạnh AB = 7cm; AC = 24cm; BC = 25cm Bán kính đường tròn

ngoại tiếp ∆ABC là:

a 10cm b 12,5cm c 12cm d Một số khác

Câu 6: Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O) B,C là các tiếp điểm

Câu trả lời nào sau đây là sai?

a AB = AC b AB = BC

c AO là trục đối xứng của dây BC d BAO = CAO

Câu 7: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O), B và C là hai tiếp điểm Thì câu nào sau

đây là đúng:

a AB = BC b BAC = ACB c AO ⊥ BC d BO = AC

Câu 8: Cho nửa đường tròn (o,R)đường kính AB Từ một điểm M trên nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến

với nửa đường tròn Tiếp tuyến này cắt các tiếp tuyến Ax, By tại lần lượt là C và D AM cắt OC tại

E BM cắt OD tại F Câu nào sau đây là sai?

a AC + BD = CD b OEMF là hình vuông

c AC.BD = R2 d ∆COD vuông tại O

Câu 9: Cho (O,15cm) dây AB cách tâm 9cm thì độ dài dây AB là:

a 12cm b 16cm c 20cm d 24cm

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I - LỚP 9 - Thời gian làm mỗi đề: 90 phút

Đề 1:

Bài 1 :Tính: a) 2 3− 75 2 12+ − 147 b) 12

3− 3 Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x-1 và y= -x trên cùng một hệ trục toạ độ

Bài 3 : a) Rút gọn biểu thức :A = ( 1

1− x -

1

1+ x ) (1 -

1

x ) b) Tính giá trị của M khi a = 1

9 c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Câu 4: Cho cosx = 2 sinx Tính sinx.cosx ?

Bài 5: Cho hai đường tròn (O; 20 cm) và (O’; 15 cm) cắt nhau tại hai điểm M và N Gọi I là giao điểm của

MN và OO’

a) Chứng minh OO’ vuông góc với MN;

b) Cho MN = 24 cm, tính độ dài đoạn thẳng MI

c) Tính độ dài đoạn OO’ Chứng minh O’M là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Đề 2: Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau : A = 50 −3 72+4 128 2 162− , 1 1

B

Bài 2: Cho hàm số y 1x 1

2

a) Vẽ đồ thị (D) của hàm số đã cho và tính góc tạo bởi đồ thị hàm số và trục Ox

b) Viết phương trình đường thẳng y=ax+b (a ≠ 0) biết đồ thị của nó song song với đường thẳng (D)

và đi qua điểm M(–2; 3)

Bài 3: .Giải hệ phương trình:

=

= +

2 6 2

1 3

y x y x

Trang 10

Bài 4 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE

a) Chứng minh ED =

2

1

BC

b) Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến cửa đường tròn (O)

c) Tính độ dài DE biết rằng DH = 2 cm, HA = 6 cm

Đề 3:

Bài 1: Thực hiện phép tính : a) 3 20 − 4 45 + 7 5 b) −

5 2 6 5 2 6

c) ( 6 − 2) 2+ 3

Bài 2: Một người quan sát đứng cách tâm một tòa nhà một khoảng bằng25m

Góc " nâng " từ chổ anh ta đứng đến nóc tòa nhà là 450 Tính

chiều cao tòa nhà

Bài 3: Cho hai điểm P(2;1) và Q(-3;-1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến PQ

Bài 4: Giải các hệ phương trình:  + =5x 4yx 2y− = −36

Bài 5: Cho (O;R) và đường thẳng xy cố định nằm ngoài đường thẳng đó Từ điểm M tùy ý trên xy kẻ 2 tiếp tuyến MP và MQ tới đường tròn (O) Từ O kẻ OH vuông góc xy Dây cung PQ cắt OH ở I và OM ở K CM:

a IO OH = OK OM

b Khi M thay đổi trên xy thì các dây cung PQ luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

Đề 4:

Bài 1: Tính:

a) 3 27 75 b) 6 4 2 3 2 2

c) 12 3 75 3

Bài 2: Giải hệ phương trình:

− =

− + = −

3x y 2

Bài 3: Cho 2 đường thẳng (D1): x 3

y 2

= và (D2): 5 x

y 3

=

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán

Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ đường cao CH Biết CH = 5cm, µ 0

60

C = Tính độ dài AB

Bài 5: Cho (O;R) đường kính AB Trên OA lấy điểm E Gọi I là trung điểm của AE Qua I vẽ dây cung

CD⊥AB Vẽ (O’) đường kính EB

a) Chứng minh (O) và (O’) tiếp xúc tại B

b) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao ?

c) CB cắt (O’) tại F Chứng minh D, E, F thẳng hàng

d) Chứng minh IF là tiếp tuyến của (O’)

Đề 5:

Bài 1: Rút gọn : a) 12 3 27 4 48− + 15

3

Bài 2: Cho M = 2 2

10

Ngày đăng: 11/01/2021, 06:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w