1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

43CUSA~ ôn thi đại học

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 18,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỐ 3– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI Question 8.. ĐỀ THI THỬ SỐ 4– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI Question 11.. ĐỀ THI THỬ SỐ 5– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI Question 14.. Each

Trang 1

BÀI TẬP SỬA LỖI SAI

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the undelined part that needs correction

in each of the following questions.

Question 1 Ancient people made a clay pottery because they needed it for their survival.

Question 2 Chemical engineering is based on the principles of physics, chemists, and

mathematics

(ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 3 The passengers, tired after a very long trip, was relaxing in every available seat in the airport

lobby

Question 4 If we had more time last week, we would certainly have finished the project on time.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 5 My mother always get up early to prepare breakfast for everyone in the family.

Question 6 I prefer living in a nuclear family than a joint one.

Question 7 He comes from a large family, all of them now live in Australia.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 3– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 8 The man for who the police are looking robbed the bank yesterday.

Question 9 The man that you are looking for living next door.

Question 10 It is complicated because pollution is caused by things when benefit people.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 4– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 11 Because the highway system was built 40 years ago , most of the roads now need to repair.

Question 12 Pointing in someone is usually considered impolite but it is acceptable when a teacher

wants to get someone’s attention in class

Trang 2

Question 13 If a student takes a course on Computer Science, it will take him four years doing the

course

(ĐỀ THI THỬ SỐ 5– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 14 By the time Robert will finish writing the first draft of his paper, most of the other students

will have completed their final draft

Question 15 The team leader demanded from his team members a serious attitude towards work, a good

team spirit, and that they work hard

C attitude towards work D and that they work hard

Question 16 Each of the beautiful cars in the shop was quickly sold to their owner

(ĐỀ THI THỬ SỐ 6– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 17 After the police had tried unsuccessfully to determine to who the car belonged, they towed

it to the station.

Question 18 Those who had already purchased tickets were instructed to go to gate first

immediately.

A Those B had already purchased C gate first D immediately

Question 19 For thousands of years, man has created sweet-smelling substances from wood, herbs and flowers and using them for perfumes or medicine.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 7– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 20 The basic elements of public-opinion research are interviewers, questionnaires, tabulating

equipment, and to sample population

Question 21 She asked why did Mathew look so embarrassed when he saw Carole.

Question 22 Higher education is very importance to national economies and it is also a source of trained

and educated personnel for the whole country

(ĐỀ THI THỬ SỐ 8– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Trang 3

Question 23 Foreign students who are doing a decision about which school to attend may not know

exactly where the choices are located

Question 24 It is a good idea to be careful in buying or purchasing magazines from salespersons who

may come to your door

Question 25 In that age of computers, it is difficult to imagine how tedious work of accountants and

clerks must have been in the past

(ĐỀ THI THỬ SỐ 9– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 26 If you take the train, it would be much more convenient.

Question 27 Some of his favourite subjects at school are Maths, English and Geographical.

Question 28 Could you tell me how can I get to the city library, please?

(ĐỀ THI THỬ SỐ 10– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 29 Food prices have raised so rapidly in the past few months that some families have been

forced to alter their eating habits

Question 30 Having finished his term paper before the deadline, it was delivered to the professor before

the class

A Having finished B before the C it was delivered D professor before Question 31 Since vitamins are contained in a wide variety of foods, people seldom lack of most of

them

(ĐỀ THI THỬ SỐ 11– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 32 Children are expected to make the right thing both at school and at home.

Question 33 We will have a fund-raising dinner at Rex Hotel tonight.

Question 34 It was on 12th April, 1961 when the first human, a Soviet cosmonaut, flew into space.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 12– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Trang 4

Question 35 While working as a travel agency, my elder brother specialized in arranging tours of the

Mekong Delta for foreign tourists

A a travel agency B While C specialized in D tours of

Question 36 A lot of athletic and non-athletic extracurricular activities are available in Vietnamese high-

schools, either public and private

A available in B non- athletic C either public and private D A lot of

Question 37 In a restaurant, if we want to call the water, we can raise our hand and wave it slight to

signal that we need assistance

(ĐỀ THI THỬ SỐ 13– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 38 Her weigh has increased remarkably since she began receiving treatment.

Question 39 Upon reaching the destination, a number of personnel is expected to change their

reservations and proceed to Hawaii

Question 40 The University of Kentucky has held this prestigious title until 1989, when it was granted to

the University of Georgia

(ĐỀ THI THỬ SỐ 14– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 41 Tom’s jokes are inappropriate but we have to put up with it just because he’s the boss.

Question 42 There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.

Question 43 As far as I’m concerned, it was the year 2007 that Vietnam joined the World Trade

Organization

(ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI Question 1 A

“pottery” ( đồ gốm) là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ “a” Trong trường hợp này

bỏ “a” đi

 Đáp án : A

Tạm dịch: người xưa làm đồ gốm vì chúng cần thiết cho sinh hoạt

Question 2 C

Trang 5

Physics (môn vật lý), chemists (dược sĩ) ,mathematics ( môn toán học)

 Chemists phải sửa thành môn học => chemistry (môn hóa học)

 Đáp án C

Question 3:C

Sai về thì “was relaxing “ => “is relaxing”

Tam dịch: Những hành khách mệt mỏi về chuyến đi khá dài đang ngồi thư giãn trên những chiếc ghế

có sẵn tại nhà chờ sân bay

Question 4:A

“ would certainly have finished” => câu điều kiện loại 3

 Đáp án A Sửa thành “had had”

Tạm dịch: Nếu họ có nhiều thời gian hơn tuần trước, họ chắc chắn đã haoàn thành xong dự án đúng hạn

Question 5:A

Chủ ngữ là “ she” thì động từ “ get” cần phải chia

 Đáp án A sửa thành “gets”

Question 6:A

“ prefer Ving TO Ving”

 Đáp án A Sửa thành “to”

Question 7:C

Đây là mênh đề quan hệ không dùng “ all of them”

=> Đáp án: C Sửa thành “ all of whom”

Question 8:A

Sau giới từ “ for” chỉ có thể dùng “whom” vì danh từ đứng trước là “ the man”

 Đáp án A=> sửa thành “whom”

Question 9:D

Vì cụm” that you are looking for” chỉ để bổ sung nghĩa của câu nên trong câu thiếu động từ chính

 Đáp án D=> Sửa “living” thành “ is living”

Question 10:D

When dùng để thay thế cho cụm trạng từ, và không đóng vai trò làm chủ ngữ của câu

 Đáp án D=> Sửa thành “that”

Question 11:D

Chủ ngữ trong mệnh đề là “ the roads” (những con đường)- cần phải được sửa chữa=> bị động Need Ving= need to be P2

Trang 6

 Đáp án D Sửa thành “ repairing”/ “to be repaired”

Question 12:A

“point at/ to” chỉ tay vào ai đó

 Đáp án A sửa thành “to/ at”

Question 13:D

“ Take time TO V”

 Đáp án D Sửa thành “to do”

Question 14:A

By the time + S + V ( hiện tại đơn) + +, S + V ( tương lai hoàn thành)

 Đáp án A sửa thành “ finishes”

Question 15:D

Theo cấu trúc song song “a serious attitude towards work, a good team spirit,” đều là cụm danh

từ nên khi dùng liên từ “and” thì “ that they work hard” cần phải là một cụm danh từ

 Đáp án D Sửa thành “and their hard work”

Question 16:D

“ each of the beautiful cars” là số ít nên “ their” phải chuyển thành “its”

=> Đáp án: D

Question 17:C

Sau “to” ( giới từ) không dùng “ who” => sửa thành “ whom”

 Đáp án C

Question 18:C

Không có “ gate first” => sửa thành “ first gate”- cổng đầu tiên

 Đáp án C

Question 19:C

Vì “ has created and ”=> sau “and “ phải kết hợp với P2

 Đáp án C Sửa thành “ used them”

Question 20:D

“and to sample” => and sampling vì hai động từ cùng nối với nhau bằng liên từ “and” phải cùng dạng với nhau để đảm bảo sự hài hòa

 Đáp án D

Question 21:B

Trật tự trong câu gián tiếp giống như trong câu trần thuật

 Đáp án C => Sửa thành “ Mathew looked”

Question 22:A

Trang 7

Sau “ is very” cần kết hợp với một tính từ

 Chuyển “ impotance” (danh từ) => “important” (adj)

 Đáp án A

Question 23:A

“make a decision” quyết định làm gì

 Đáp án A Sửa thành “ making”

Tạm dịch: Các sinh viên nước ngoài người mà đang quyết định về trường nào họ sẽ học có lẽ không biết rõ những trường đó nằm ở đâu

Question 24:C

Buy và Purchase là 2 từ đồng nghĩa nên ở đây chỉ sử dụng một trong 2 từ

Tạm dịch: Đó là một ý kiến hay khi cẩn thận trong việc mua các tạp chí từ nhân viên bán hàng, những người có thể đến cửa nhà của bạn

Đáp án C

Question 25:A

“that age” => “the age”

Trong này không nhắc đến age (thời đại) nào, vì thế không thể dùng "that age" (thời đại đó) được Tạm dịch: Trong thời đại của máy tính, rất khó để tưởng tượng công việc của kế toán viên và thư ký trong quá khứ tẻ nhạt như thế nào

 Đáp án A

Question26:C

“If you take” => câu điều kiện loại 1

 Đáp án C Sửa thành “ will be”

Tạm dịch: Nếu bạn đi tàu, nó sẽ thuận tiện hơn nhiều

Question 27:D

“ Maths, English” cùng là môn học => “Maths, English and + 1 môn học

 Đáp án D Sửa thành “ Geography”

Tạm dịch: Một số môn học yêu thích của anh ở trường là Toán, Tiếng Anh và Địa lý

Đáp án C

Question 28:C

“ could you tell me how + S + V ( câu khẳng định)

 Đáp án C Sửa thành “ how I can get”

Tạm dịch: Bạn có thể vui lòng cho tôi biết làm thế nào tôi có thể đến thư viện thành phố?

 Đáp án C

Question 29:A

Trang 8

Phân biệt rise và raise:

- rise là một nội động từ, phía sau không có tân ngữ

- raise là một ngoại động từ, phía sau cần có tân ngữ

=> Đáp án A have raised => have risen

Tạm dịch: Giá thực phẩm đã tăng nhanh chóng trong vài tháng qua đến mức mà một số gia đình đã buộc phải thay đổi thói quen ăn uống của họ

Question 30:C

Vì mệnh đề đầu ở dạng mệnh đề rút gọn Having finished nên đây phải là hai mệnh đề cùng chủ ngữ mang nghĩa chủ động [ chủ ngữ là 'he']

 Đáp án C It was delevered => he delivered it

Tạm dịch: Sau khi anh ấy hoàn thành xong bài báo cáo học kỳ trước hạn chót , anh ấy nộp cho giáo sư trước lớp

Question 31:D

"lack" vừa là danh từ vừa là động từ

Trong câu này ta cần 1 động từ chính và được bổ nghĩa bởi trạng từ 'seldom': lack something (v) (không có giới từ đi kèm)

lack (n) thường đi kèm với giới từ 'of': lack of something ≈ shortage of something (n)

Tạm dịch: Vì vitamins được chứa trong nhiều loại thức ăn nên mọi người hiếm khi thiếu chúng

 Đáp án D lack of => lack

Question 32:A

MAKE: Diễn tả hoạt động, sản xuất tạo nên cái mới từ những nguyên liệu vật chất sẵn có

DO: Diễn tả những hoạt động chung chung, không rõ ràng

to make => to do

 Đáp án A

Tạm dịch: Trẻ em được mong đợi sẽ làm những điều đúng ở cả trường học và ở nhà

Question 33:C

Ở đây, “dinner” (bựa tiệc) đã được xác định địa điểm “at Rex Hotel” => dùng mạo từ “the”

a => the => Đáp án C

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ tham gia đêm tiệc từ thiện ở khách sạn Rex tối nay

Question 34:A

Cụm danh từ “Soviet cosmonaut” đã được nhắc đến qua cụm từ “the first human” nên dùng mạo từ

“the”

 Đáp án A.a Soviet cosmonaut => the Soviet cosmonaut

Trang 9

Tạm dịch: Vào ngày 12 tháng 4 năm 1961 khi người đầu tiên, một nhà du hành Liên Xô đã bay vào không gian

Question 35:A

“work as + N chỉ nghề nghiệp”

“ travel agency”: đại lý công ty du lịch

 Đáp án A Sửa thành: “travel agent” : nhân viên lữ hành

Tạm dịch: Trong khi làm việc là một nhân viên lữ hành, anh trai tôi chuyên về sắp xếp các tour du lịch tới đồng bằng sông Cửu long cho du khách nước ngoài

Question 36:C

Có cụm từ “ either or”: hoặc cái này, hoặc cái kia

=> Đáp án C Sửa thành: either public or private

Tạm dịch: Rất nhiều hoạt động ngoại khóa thể thao và phi thể thao có sẵn tại các trường trung học Việt Nam, cả công cộng hoặc tư nhân

Question 37:A

“wave” là động từ nên cần một trạng từ để bổ nghĩa

 Đáp án A => slightly to signal

Tạm dịch: Trong một nhà hàng, nếu chúng ta muốn gọi nước, chúng ta có thể giơ tay và vẫy nhẹ để báo hiệu rằng chúng ta cần hỗ trợ

Question 38:A

Sau “her” ta cần dùng một danh từ vì vậy ta sửa ‘weigh (v) cân thành “weight” (n) cân nặng

 Đáp án C

Tạm dịch: Cân nặng của cô đã tăng đáng kể kể từ khi cô bắt đầu điều trị

Question 39:C

Cấu trúc: A number of + Ns + V(số nhiều)

 Đáp án C is => are

Tạm dịch: Trước khi đến nơi, một số nhân viên dự kiến thay đổi đặt chỗ của họ và tiến tới Hawaii

Question 40:C

Câu có mốc thời gian “until 1989” và hành động đã kết thúc=> sử dụng thì quá khứ đơn

 Đáp án C has held => held

Tạm dịch: Đại học Kentucky đã giữ danh hiệu uy tín này cho đến năm 1989, khi nó được cấp cho Đại học Georgia

Question 41:B

“jokes” là danh từ ở dạng số nhiều nên phải dùng tân ngữ “them” để thay thế

 it => them

Trang 10

 Đáp án B

Tạm dịch: Những câu chuyện cười của Tom không phù hợp nhưng chúng ta phải chịu đựng chúng chỉ

vì ông ấy là ông chủ

Question 42:A

Có sự nhầm lẫn về mặt từ vựng:

Inconsiderate (adj) thiếu suy nghĩ, khinh suất

Inconsiderable (adj) đáng kể

 Đáp án A

Tạm dịch: Có một lượng tiền không đáng kể đã bị lãng phí vào dự án xây dựng những tòa nhà lớn

Question 43:B

Cấu trúc câu nhấn mạnh thời gian: It tobe + trạng ngữ chỉ thời gian + that S V O

Ví dụ: I was born in 2000 => It was in 2000 that I was born

 Sửa the year 2007 => in 2007

Tạm dịch: Theo như tôi được biết, 2007 là năm Việt Nam tham gia Tổ chức Thương mại Quốc tế

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:56

w