1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40CUTR~3. ôn thi đại học

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 22,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA Question 1.. D Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa Giải thích: catch v: nắm bắt, lấy được => catch >< miss Tạm dịch: Đó là một cơ h

Trang 1

BÀI TẬP TRÁI NGHĨA

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1 In Western culture, it is polite to maintain eye contact during conversation.

Question 2 There have been significant changes in women’s lives since the women’s liberation

movement

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU LẦN 1)

Question 3: I must have a watch since punctuality is imperative in my new job.

A being courteous B being cheerful C being efficient D being late

Question 4: When he passes the entrance exam, his parents will be walking on the air.

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH - LẦN 1)

Question 5: It was a very wonderful opportunity for us to catch.

Question 6: I could only propose a(n) partial solution to the crisis in the company.

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - LẦN 2)

Question 7: Unless you get your information from a credible website, you should doubt the veracity of

the facts until you have confirmed them else where

Question 8: On Saturday wearing uniforms is optional so I often choose T-shirt and shorts.

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NINH BÌNH - LẦN 1)

Question 9 If you are at a loose end this weekend, I will show you round the city.

Question 10 Adverse reviews in the New York press may greatly change the prospects of a new product

on the market and lead to its failure

A complementary B additional C comfortable D favorable

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HÀ NỘI - LẦN 1)

Question 11 Many consumers are prejudiced against commercial goods made in that country They

reject them without even before trying first

Trang 2

A fair B biased C unreasonable D distinguishable Question 12 I’ll spend the weekends hitting the books as I have final exams next week.

A reviewing the books B studying in a relaxing way

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG - LẦN 1)

Question 13: Fruit and vegetables grew in abundance on the island The islanders even exported the

surplus

A sufficiency B excess C large quantity D small quantity

Question 14: Many young unemployed people are still living off their parents.

A relying on B dependent on C supporting D causing trouble to (ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 01)

Question 15: Do you think it’s OK for me to wear jeans to a job interview or do I need something a bit more upmarket?

A cheap and poor quality B high quality or expensive

C trendy and fashionable D brand-name but old

Question 16: This is a difficult topic Please, explain it in plain language.

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 02)

Question 17: I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.

Question 18: We can get on perfectly well without her.

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 03)

Question19: American poet James Merrily received critical acclaim for his work entitled Jim’s Book.

Question 20: My cousin tends to look on the bright side in any circumstance.

A be optimistic B be pessimistic C be confident D be smart

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 04)

Question 21: Scientists proof that choosing a career for money will make you less efficient, happy and

more selfish

Question 22: In the first two decades of its existence, the cinema developed rapidly.

Trang 3

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 05)

Question 23: Mr Smith's new neighbors appear to be very friendly.

Question 24: Mr Brown is a very generous old man He has given most of his wealth to a charity

organization

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 06)

Question 25: He was arrested for his illicit drug trade in the police raid yesterday.

Question 26: I eat lunch with a convivial group of my friends.

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 07)

Question 27: A frightening number of illiterate students are graduating from college.

A inflexible

B able to read and write

C able to enjoy winter sports

D unable to pass an examination in reading and writing

Question 28: In England, schooling is mandatory for all children from the age of 5 to 16.

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 08)

Question 29: There weren't many tough questions in the exam, so I could answer most of them.

Question 30: The minister came under fire for his rash decision to close the factory.

A was penalized B was acclaimed C was criticized D was dismissed

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẮC NINH - LẦN 1)

Question 31: The accident illuminated existing problems in the country’s dairy industry and food safety

system

Question 32: None of her novels lends itself to being made into a film; they just simply lack a coherent

storyline

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG - LẦN 2)

Question 33 I can say for certain that your father will hit the ceiling when he finds out you’ve played

truant

Trang 4

A destroy the house B get angry C become happy D repair the roof Question 34 The company rejected the claim that they were responsible for these teenagers’ health

problems

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NINH BÌNH - LẦN 2)

Question 35 Unfortunately, the sunny intervals we were promised have been few and far between.

Question 36 On Saturday wearing uniform is optional, so I often choose T-shirt and shorts.

A acceptable B compulsory C uncomfortable D voluntary

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG - LẦN 2)

Question 37: Many people perished in the Kobe earthquake because they were not prepared for it.

Question 38: Many women prefer to use cosmetics to enhance their beauty and make them look

younger

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẮC GIANG)

Question 39: Though I persuaded my boss to solve a very serious problem in the new management system, he just made light of it.

Question 40: My uncle, who is an accomplished guitarist, taught me how to play.

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA Question 1 C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: polite (adj): lịch sự

A informal (adj): không trang trọng B insecure (adj): không an toàn

C discourteous (adj): bất lịch sự D irresponsible (adj): vô trách nhiệm

=> polite >< discourteous

Tạm dịch: Ở văn hoá phương Tây, duy trì giao tiếp ánh mắt trong khi nói chuyện là lịch sự.

Đáp án: C

Question 2 D

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Trang 5

Giải thích:

significant (adj): đặc biệt, quan trọng, đáng kể

A controlled (adj): được kiểm soát B political (adj): thuộc chính trị

C disagreeable (adj): không thể đồng ý D unimportant (adj): không quan trọng

=> significant >< unimportant

Tạm dịch: Có những thay đổi đáng kể trong cuộc sống của phụ nữ kể từ phong trào giải phóng phụ nữ Đáp án: D

Question 3: D

A being courteous : lịch sự

B being cheerful: vui vẻ

C being efficient: đủ

D being late: muộn

E punctuality (đúng giờ)>< being late: muộn

Tạm dịch: Tôi phải có 1 chiếc đồng hồ vì đúng giờ là điều bắt buộc trong công việc mới của tôi

Question 4: D

A feeling extremely airy : cảm thấy cực kì thoáng đãng

B extremely happy: cực kì vui vẻ

C extremely light: cực kì nhẹ

D feeling extremely unhappy : cảm thấy rất buồn

 Walking on the air (cực kì vui sướng )>< feeling extremely unhappy : cảm thấy rất buồn Tạm dịch: Khi anh ta đỗ đại học, bố mẹ của anh ta sẽ rất vui sướng

Question 5 D

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

catch (v): nắm bắt, lấy được

=> catch >< miss

Tạm dịch: Đó là một cơ hội rất tuyệt vời để chúng tôi nắm bắt.

Chọn D

Question 6 A

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

partial (adj): một phần

Trang 6

whole (adj): toàn bộ halfway (adj): nửa chừng

=> partial >< whole

Tạm dịch: Tôi chỉ có thể đề xuất một giải pháp một phần cho cuộc khủng hoảng trong công ty.

Chọn A

Question 7 C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

veracity (n): tính chính xác, tính xác thực

accuracy (n): sự đúng đắn, sự chính xác truthfulness (n): tính đúng đắn, tính đúng sự thực inexactness (n): sự không chính xác unfairness (n): sự bất công

=> veracity >< inexactness

Tạm dịch: Trừ khi bạn nhận được thông tin của bạn từ một trang web đáng tin cậy, bạn nên nghi ngờ tính

xác thực của các sự kiện cho đến khi bạn đã xác nhận chúng ở nơi khác

Chọn C

Question 8 B

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

optional (adj): không bắt buộc, tùy chọn

acceptable (adj): chấp nhận được compulsory (adj): bắt buộc

voluntary (adj): tình nguyện uncomfortable (adj): khó chịu

=> optional >< compulsory

Tạm dịch: Vào thứ bảy, không bắt buộc phải mặc đồng phục nên tôi thường chọn áo phông và quần

short

Chọn B

Question 9 A

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

at a loose end = free (a): rảnh rỗi occupied (a) = busy: bận rộn

reluctant (a): lưỡng lự, miễn cưỡng confident (a): tự tin

=> at a loose end >< occupied

Tạm dịch: Các nhà giáo dục đang kêu ca rằng học sinh phụ thuộc quá nhiều vào mạng xã hội đến nỗi mà

chúng mất đi khả năng suy nghĩ nghiêm túc

Chọn A

Trang 7

Question 10 D

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

adverse (a): bất lợi, trái ngược

complementary (a): bổ túc, bổ sung additional (a): thêm vào, bổ sung

=> adverse >< favorable

Tạm dịch: Những đánh giá bất lợi trên báo New York có thể thay đổi đáng kể triển vọng của sản phẩm

mới trên thị trường và dẫn đến thất bại của nó

Chọn D

Question 11: A

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

prejudiced (adj): có thành kiến, thể hiện sự bất công

A fair (adj): công bằng B biased (adj): thiên vị

C unreasonable (adj): vô lí D distinguishable (adj): có thể phân biệt được

=> prejudiced >< fair

Tạm dịch: Nhiều người tiêu dùng có thành kiến với hàng hóa thương mại được sản xuất tại quốc gia đó

Họ từ chối chúng mà không cần thử trước

Chọn A

Question 12: B

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

hitting the books (thành ngữ): học một cách nghiêm túc, căng thẳng

A reviewing the books: đánh giá/ ôn tập lại sách

B studying in a relaxing way: học một cách thư giãn, thoải mái

C damaging the books: làm hỏng sách

D studying in a serious way: học một cách nghiêm túc, căng thẳng

=> hitting the books >< studying in a relaxing way

Tạm dịch: Tôi sẽ dành cuối tuần để học tập nghiêm túc vì tuần tới tôi có bài thi cuối kỳ.

Chọn B

Question 13 D

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

Trang 8

abundance (n): sự phong phú

sufficiency (n): sự đầy đủ excess (n): sự dư thừa

large quantity: số lượng lớn small quantity: số lượng ít

=> abundance >< small quantity

Tạm dịch: Trái cây và rau quả phát triển dồi dào trên đảo Người dân của đảo thậm chí còn xuất siêu Chọn D

Question 14 C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

(to) live off somebody/something: nhận chu cấp từ ai

(to) rely on: dựa vào ai tobe dependent on: phụ thuộc vào

(to) support: hỗ trợ, ủng hộ (to) cause trouble to: gây rắc rối cho

=> living off >< support

Tạm dịch: Rất nhiều người trẻ thất nghiệp đang sống dựa vào chu cấp từ bố mẹ.

Chọn C

Question 15 A

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

upmarket (adj): cao cấp

cheap and poor quality: rẻ và chất lượng thấp

high quality or expensive: chất lượng cao hoặc đắt đỏ

trendy and fashionable: hợp xu hướng và thời trang

brand-name but old: hàng hiệu nhưng cũ

=> upmarket >< cheap and poor quality

Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng có ổn không nếu tôi mặc quần jean đến một cuộc phỏng vấn xin việc hay tôi

cần một cái gì đó cao cấp hơn một chút?

Chọn A

Question 16 B

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

plain (adj): rõ ràng, dễ hiểu

different (adj): khác nhau detailed (adj): chi tiết

=> plain >< complicated

Trang 9

Tạm dịch: Đây là một chủ đề khó Xin vui lòng giải thích nó bằng ngôn ngữ đơn giản.

Chọn B

Question 17.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: chance = unplanned = accidental = unintentional: tình cờ >< deliberate ( = on purpose): cố

tình

Tạm dịch: Tôi nhớ rõ ràng là đã nói chuyện với anh ấy trong một cuộc gặp gỡ tình cờ vào mùa hè năm

ngoái

Chọn A

Question 18.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: get on perfectly well = manage well = survive (v): xoay sở tốt >< surrender (v): đầu hàng, từ

bỏ

Tạm dịch: Chún ta có thể xoay sở tốt mà không có cô ấy.

Chọn C

Question 19 A

Tạm dịch: Nhà thơ người Mỹ James Merrily đã nhận được lời khen ngưỡng mộ của giới phê bình cho tác

phẩm có tiêu đề là Jim’s Book

acclaim (n): lời khen = praise >< blame (v): đổ lỗi

Chọn A

Các phương án khác:

approval (n): sự tán thành

attention (n): sự chú ý

Question 20 B

Tạm dịch: Người em họ của tôi thường có xu hướng tích cực trong bất cứ tình huống nào.

look on the bright side = be optimistic: lạc quan >< be pessimistic: bi quan

Chọn B

Các phương án khác:

be confident: tự tin

be smart: thông minh

Question 21 Đáp án B

Giải thích:

effecient: hiệu quả, năng suất

A effective: hiệu quả

Trang 10

B ineffective: không hiệu quả

C capable: có khả năng

D proficient: thành thạo

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học chứng minh rằng chọn nghề vì kiếm tiền sẽ khiến cho bạn làm việc kém

hiệu quả hơn, ít hạnh phúc hơn và ích kỷ hơn

Question 22 Đáp án B

Giải thích:

rapidly (adv): nhanh

A weakly (adv): yếu

B slowly (adv): chậm

C leisurely (adv): nhàn nhã

D shortly (adv): ngắn

Dịch nghĩa: Trong hai thập kỷ đầu tiên tồn tại, rạp chiếu phim đã phát triển nhanh chóng.

Câu 23 Đáp án B

Giải thích:

“friendly”: thân thiện (có nghĩa trái với “hostile”: khó tính)

A amicable (adj): thân thiện

B hostile (adj): khó tính

C futile (adj): vô ích

D inapplicable (adj): không thể dùng được

Dịch nghĩa: Người hàng xóm mới của ông Smith có vẻ như rất thân thiện.

Câu 24 Đáp án D

Giải thích:

generous (adj): hào phóng (có ý nghĩa trái với “mean”: keo kiệt)

A hospitable: hiếu khách

B honest: chân thật

C kind: tốt bụng

D mean: keo kiệt

Dịch nghĩa: Ông Brown là người đàn ông rất hào phóng Ông đã dành gần hết tài sản của mình cho tổ

chức từ thiện

Câu 25Đáp án A

Giải thích:

illicit (adj) bất hợp pháp

A legal: hợp pháp

Trang 11

B irregular: bất thường

C elicited: làm lộ ra

D secret: bí mật

Dịch nghĩa: Ông ta bị bắt vì mua bán ma túy bất hợp pháp trong cuộc truy kích của cảnh sát ngày hôm

qua

Câu 26 Đáp án A

Giải thích:

convivial (adj) vui vẻ

A unsociable: không hòa đồng

B large: rộng, lớn

C old: cũ, già

D lively: sống động

Dịch nghĩa: Tôi ăn trưa với một nhóm bạn rất vui vẻ của mình.

Câu 27 Đáp án B

Giải thích:

illiterate (adj) mù chữ

A inflexible (adj) không linh hoạt

B able to read and write (adj) có thể đọc viết

C able to enjoy winter sports (adj) có thể tham gia các môn thể thao mùa đông

D unable to pass an examination in reading and writing: không thể vượt qua bài thi đọc và viết Dịch nghĩa: Có một con số đáng sợ chỉ ra rằng những học sinh không biết đọc, biết viết được tốt

nghiệp ra trường

Câu 28 Đáp án A

Giải thích:

Mandatory (adj) bắt buộc

A voluntary: tự nguyện

B obligatory: bắt buộc

C advisory: được khuyên là nên làm

D compulsory: bắt buộc

Dịch nghĩa: Ở Anh, đi học là việc bắt buộc đối với các trẻ từ 5-16 tuổi.

Question 29 C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

tough (a): khó

Trang 12

A interesting (a): thú vị B difficult (a): khó

C simple (a): đơn giản D important (a): quan trọng

=> tough >< simple

Tạm dịch: Không có quá nhiều câu hỏi khó trong bài kiểm tra, vì vậy tôi có thể trả lời hầu hết chúng Chọn C

Question 30 B

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

came under fire: bị lên án, chỉ trích

A was penalized: bị phạt B was acclaimed: được hoan hô

C was criticized: bị chỉ trích D was dismissed: bị sa thải

=> came under fire >< was acclaimed

Tạm dịch: Bộ trưởng bị chỉ trích vì quyết định vội vàng cho đóng cửa nhà máy.

Chọn B

Question 31 C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

illuminate (v): làm cho rõ ràng, dễ hiểu

A clarify (v): làm cho rõ ràng, dễ hiểu B reveal (v): bộc lộ

C conceal (v): giấu diếm, che đậy D damage (v): gây thiệt hại

=> illuminate >< conceal

Tạm dịch: Sự cố này đã làm sáng tỏ những vấn đề đang tồn tại trong ngành công nghiệp sữa và hệ thống

an toàn thực phẩm của quốc gia

Chọn C

Question 32 C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

lend itself to: phù hợp với cái gì

A inapplicable (adj): không được sử dụng, không phù hợp với cái gì

B untamable (adj): không thuần hóa được

C unsuitable (adj): không phù hợp

D inconceivable (adj): không thể hiểu được

=> lend itself to >< unsuitable

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:52

w