Nội dung:ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tíchVcủa một lượng khí xác định là một hằng số b.. Biểu thức pV= hằng số lưu ý *Mỗi trạng thái khí được xác định bởi 3 thông số :
Trang 1Chóc c¸c em cã mét giê häc tèt!
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử
là không đúng?
A.Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
Trang 3KiÓm tra bµi
Trang 4Kiểm tra bài cũ
Câu3 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
Số A – vô - ga - đrô là
A.Số phân tử ( hay nguyên tử ) có trong 22,4 lít ở
điều kiện chuẩn ( ,1atm)
B Số phân tử ( hay nguyên tử ) có trong 1 mol khí.
C Số phân tử ( hay nguyên tử ) có trong 1 đơn vị khối lượng khí.
D.Số nguyên tử có trong 12g các bon 12
0
0 C
C
Trang 5T iết 63 định luật
BÔI -lơ - ma – ri - ốt
Mở đầu
? áp suất của chất khí lên thành bình được tạo nên như thế nào?
Phân tử va chạm vào thành bình tạo nên áp suất
Trang 7định luật BÔI -lơ - ma ri - ốt –
Trang 8- Giá đỡ xi lanh có thước đo thể tích khí
- Núm cao su dùng bịt kín đầu dưới của
Trang 9b.Thao tác thí nghiệm
- Dùng tay ấn pittông(2 )hoặc kéo pittông lên để làm thay đổi thể tích không khí trong xi lanh(1) Sự thay đổi áp suất của không khí trong xi lanh được nhận biết nhờ áp kế (3)
Lưu ý : Làm chậm , nhẹ nhàng để nhiệt độ của khối khí không
đổi (khí biến đổi đẳng nhiệt)
- Học sinh quan sát, đọc và ghi kết quả thí nghiệm vào trong phiếu học tập số 1
Trang 101.Thí nghiệm
định luật BÔI -lơ - ma – ri - ốt
và nhận được từ thí
Trang 11- Kết quả tính toán cho thấy
Sai số khoảng 5 0
0
Nếu coi các tích
và bằng nhau thì sai số tỉ đối
Sai số tỉ đối ADCT:
pV pV
Trang 12c.Kết luận: Có thể coi gần đúng (với sai số tỉ đối là 5 ) 00
Trang 13Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
a Nội dung:ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tíchVcủa một lượng khí xác định là một hằng số
b Biểu thức pV= hằng số
lưu ý
*Mỗi trạng thái khí được xác định bởi 3 thông số :Nhiệt độ tuyệt đối T, áp suất p và thể tích V
*Qúa trình biến đổi trong đó nhiệt độ của những vật
mà ta xét không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt.
* Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt là định luật chỉ đúng đối với khí lí tưởng và là định luật gần đúng đối với khí thực
(2)
Tiết 63
1.Thí nghiệm
2 Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
Trang 14Vẽ trên cùng đồ thị điểm B biểu diễn trạng thái này.
c Viết biểu thức của áp suất p theo thể tích V trong quá
trình nén đẳng nhiệt (ở câu b ) Vẽ đường đẳng nhiệt
Đường biểu diễn có dạng gì?
Trang 16Đường biểu diễn quá trình đẳng nhiệt
Trang 17Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
*Đường biểu diễn sự phụ thuộc của p vào V khi nhiệt
độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
*Trong hệ tọa độ p - V đường đẳng nhiệt là đường hypebol.
Tiết 63
Trang 18Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
1
T2
công thức(2) tăng theo nhiệt độ
Hằng số trong công thức (2)có phụ thuộc nhiệt độ không?
Tiết 63
3.Bài tập vận dụng
Nhận xét:
lượng khí có đường đẳng nhiệt khác nhau
*Đường đẳng nhiệt ở phía trên nhệt độ cao
hơn đường đẳng nhiệt ở phía dưới
Trang 194.Tóm lại : Các kiến thức cần nhớ
*Trạng thái của một lượng khí xác định bằng các thông số trạng thái:áp suất p, thể tíchVvà nhiệt độ tuyệt đối T
*Qúa trình đẳng nhiệt là quá trình nhiệt độ không đổi
*Định luật Bôi – lơ - Ma – ri- ốt: ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích v của một lượng khí xác
định là một hằng số
PV= hằng số
* Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là đường
hypebol
Trang 205 Vận dụng và củng cố
Câu hỏi 1: Định luật Bôi – lơ - Ma – ri- ốt được áp
dụng trong điều kiện nào?
Đáp án
Điều kiện áp của định luật Bôi – lơ - Ma – ri- ốt là:
-Khối lượng khí phải xác định -Nhiệt độ của khối khí phải không đổi
Trang 215 Vận dụng và củng cố
Câu 2: Dùng thuyết động học phân tử giải thích
định luật Bôi - lơ - Ma – ri – ốt.
Đáp án
Ta có áp suất phụ thuộc vào:
- Cường độ va chạm của các phân tử (không đổi
Trang 225 Vận dụng và củng cố
Câu 3: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào
không phù hợp với định luật Bôi – lơ - Ma – ri –
Trang 245 Vận dụng và củng cố
Câu 4: một lượng khí có thể tích ở nhiệt độ
Và áp suất 1 at Người ta nén đẳng nhiệt tới áp suất 3,5
at Khi đó, thể tích của lượng khí này là
Trang 255 Vận dụng và củng cố
Câu 5: Dùng định luật Bôi -lơ - Ma - ri – ốt, hãy giải thích tại sao khi bơm xe đạp, trong một lần
ta đẩy tay bơm thể tích thân bơm giảm thì lại
làm tăng áp suất khí trong săm(ruột) của bánh xe.
Trang 265 Vận dụng và củng cố
Nguyên tắc hoạt động của bơm xe đạp:
Gọi V là thể tích của săm ( ruột ) xe đạp ,
- Khi đẩy tay bơm (pit-tông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thì thể tích của một lượng khì giảm
từ giá trị V+ v đến giá trị V, khi đó áp suất
khi tăng lên.Nếu nhiệt độ không đổi theo định luật Bôi – lơ - Ma - r i – ốt, tỉ số
tăng áp suất sau một lần bơm sẽ là
Đáp án
V v V
+
Trang 275 Vận dụng và củng cố
Nguyên tắc hoạt động của bơm xe đạp:
Gọi V là thể tích của săm ( ruột ) xe đạp ,
- Khi đẩy tay bơm (pit-tông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thì thể tích của một lượng khì giảm
từ giá trị V+ v đến giá trị V, khi đó áp suất
khi tăng lên.Nếu nhiệt độ không đổi theo định luật Bôi – lơ - Ma - r i – ốt, tỉ số
tăng áp suất sau một lần bơm sẽ là
Đáp án
V v V
+
Trang 28- Van kiêm pit-tông trong bơm xe đạp :
áp suất trong P:van mở,không
khí đi vào săm ( ruột)
Khi áp suất ngoài Pn lớn hơn
áp suất trong P : van đóng không khí được giữ trong săm.
Khi đẩy tay bơm áp suất P
trong thân bơm lớn hơn áp suất
ngoài Pn.van khép kín.
Khi kéo tay bơm áp suất P trong thân bơm nhỏ hơn áp suất ngoài Pn : van mở không khí đi vào thân bơm.
Trang 29Chóc c¸c thÇy c« gi¸o m¹nh khoÎ vµ h¹nh phóc
Chóc c¸c em häc tËp tèt !