1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán 2020 chuẩn số 17

25 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số đo gócgiữa mặt bên và mặt đáy... Để giảm bớt chi phí cho việc trồng cây nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần tô đen vàkhông tô đen như hình bên.. Phần tô đen gồm hai mi

Trang 1

BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 17

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 [TH]: Cho cấp số cộng  u có số hạng đầu n u1  và 3 u6 27 Tìm công sai d

3log 1 2log a

Câu 6 [NB]: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   1;3 và có đồ thị như

hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số đã cho

trên 1;3 Giá trị của P = m.M bằng?

Trang 2

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 9 [TH]: Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó

mệnh đề nào sau đây là đúng?

13

Trang 3

Câu 17 [TH]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 3.22 x 1 2x bằng1

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A    B  cắt và không vuông góc với  

Câu 20 [TH]: Người ta xây một bể nước hình trụ (tham khảo hình vẽ bên)

có bán kính R1m (tính từ tâm bể đến mép ngoài), chiều dày của thành

bể là b0, 05m, chiều cao của bể là h1,5m Tính dung tích của bể nước

Trang 4

Câu 26 [TH]: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3

2

a

Tính số đo gócgiữa mặt bên và mặt đáy

Câu 27 [TH]: Cho hàm số yf x  liên tục trên � và có đồ thị như hình bên

Số nghiệm dương phân biệt của phương trình 2f x   là7 0

Câu 31 [TH]: Tập nghiệm S của bất phương trình

2 4

1

82

Trang 5

Câu 34 [VD]: Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z    2 i 25 Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số

phức w 2 z  là đường tròn tâm 2 3i I a b và bán kính c Giá trị của a b c ;   bằng

Câu 35 [VD]: Cho hàm số yf x  liên tục trên � và có đồ thị như hình vẽ bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x 22x  có đúng 4 nghiệm thực phânm

biệt thuộc đoạn 3 7;

Câu 38 [TH]: Cho hàm số yf x  thỏa mãn f x'      �� Bất phương tình x2 4, x f x   cóm

nghiệm thuộc khoảng 1;1 khi và chỉ khi

A mf  1 B mf  1 C mf  1 D mf  1

Câu 39 [TH]: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x'  như hình

bên Hỏi hàm số g x   f 3x2 đồng biến trong khoảng nào trong các

khoảng sau?

A 1;0 B  0;1

C  2;3 D   2; 1

Câu 40 [VD]: Ông An xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài

50m Để giảm bớt chi phí cho việc trồng cây nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần (tô đen vàkhông tô đen) như hình bên Phần tô đen gồm hai miền diện tích bằng nhau và đường cong AIB là mộtparabol đỉnh I Phần tô đen được trồng cỏ nhân tạo với giá 130 000 đồng/m2 và phần còn lại được trồng

Trang 6

cỏ nhân tạo với giá 90 000 đồng/m2 Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để trồng cỏ nhân tạo cho sânbóng?

A 151 triệu đồng B 165 triệu đồng C 195 triệu đồng D 143 triệu đồng Câu 41 [VD]: Ngày 01 tháng 01 năm 2019, ông An gửi 800 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất

0;5%/tháng Từ đó, cứ tròn mỗi tháng ông đến ngân hàng rút 6 triệu để chi tiêu cho gia đình Hỏi đếnngày 01 tháng 01 năm 2020, sau khi rút tiền, số tiền tiết kiệm của ông An còn lại bao nhiêu? Biết rằng lãisuất trong suốt thời gian gửi không thay đổi

Câu 42 [VD]: Sắp xếp 12 học sinh của lớp 12A gồm 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ vào một dàn gồm

có hai dãy ghế đối diện nhau (mỗi dãy gồm 6 chiếc ghế) để thảo luận nhóm Tính xác suất để hai học sinhngồi đối diện nhau và cạnh nhau luôn khác giới

Câu 43 [VD]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

y  x  x mx nghịchbiến trên khoảng 0;� là: 

Trang 7

Câu 46 [VDC]: Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 4 9.3 x2  2y  4 9x2  2y.72y x  2 2 Giá trị nhỏnhất của biểu thức P x 2y 18

A B Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt

phẳng (P) một góc bằng nhau Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn (C) cố định Tìm tọa độ tâm của đường tròn (C).

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 9

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là: 1 + 8 = 9

Trang 12

Độ dài đường sinh là: lr2h2  6282 10 cm

Diện tích xung quanh của hình nón: S xq rl .6.10 60  cm2

Trang 14

a SO

a OI

Số nghiệm dương phân biệt của phương trình 2f x   bằng số giao7 0

điểm có hoành độ dương của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng

Trang 15

Cách giải:

Trang 16

Đồ thị hàm số có 1 TCĐ là x (do 0 lim0  

�  �) và 2 TCN là y2, y 3(do lim   3, lim   2

Ta có: w2z   � Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w là ảnh của đường tròn 2 3iA2; 1 ;5  

lần lượt qua các phép biến hình sau:

Trang 17

+) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x 22x và y m

y

214

1

214

Phương trình f x 22x  có đúng 4 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn m 3 7;

dx x

Trang 18

Đặt  z x yix y, �� và M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  z

Trang 19

Gọi M 800 triệu đồng, r0,5%, m6 triệu đồng.

• Số tiền cuối tháng 1 (sau khi đã rút): M1 rm

• Số tiền cuối tháng 2 (sau khi đã rút): ��M1 rm��1 rm

3! 2 2592 (cách)

Trang 20

Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ

Số cách để hai học sinh ngồi đối diện nhau và cạnh nhau luôn khác giới là: 400.2592 = 1036800 (cách)

Số phần tử của không gian mẫu là: 12! = 479001600

y  x  x mx nghịch biến trên khoảng 0;� thì  y' 0,� x�0;� 

Trang 21

m S

Vậy, (1) có nghiệm duy nhất là t2�x22y2�2y x 22

Trang 22

f x x

g x x

f x x

g x x

Trang 23

Lấy I đối xứng H qua K; E thuộc đoạn HK sao cho HE = 2KE; F thuộc đoạn KI sao cho FI = 2KF.

Khi đó: A, B, I, H, E, K, F đều là các điểm cố định

* Ta chứng minh: M di chuyển trên đường tròn tâm F, đường kính IE:

Gọi N là điểm đối xứng của M qua K �HMN cân tại M

E nằm trên trung tuyến HK và 2

Dễ dàng chứng minh F là trung điểm của EI

� M di chuyển trên đường tròn tâm F đường kính EI (thuộc mặt phẳng (P))

* Tìm tọa độ điểm F:

Phương trình đường cao AH là:

2 2

1 22

Chọn: A

Trang 24

Trong (ABCD), gọi INPAB K, NPAD

Trong (ABB’A), gọi E IM �BB'

Trong (ADD’A’), gọi FKMDD'

Thiết diện của hình hộp cắt bởi (MNP) là ngũ giác MENPF

Trang 25

Ta có: IAK đồng dạng NCP với tỉ số đồng dạng là 3 �SAIK 9.SNCP

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w