1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán 2020 chuẩn số 15

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối trụ có thể tích bằng 12 a 3 và khoảng cách giữa hai đáy của khối trụ bằng 3a.. Bán kínhđáy của khối trụ đã cho bằng Câu 2.. Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Trang 1

BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 15

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cho khối trụ có thể tích bằng 12 a 3 và khoảng cách giữa hai đáy của khối trụ bằng 3a Bán kínhđáy của khối trụ đã cho bằng

Câu 2 Cho hàm số f x     x3 x2 ax b có đồ thị là  C Biết  C có điểm cực tiểu là A 1; 2 Giátrị của 2a−b bằng

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho vectơ ur0;1;1  Đường thẳng nào dưới đây nhận vectơ ur

làmvectơ chỉ phương?

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;1 B  2; 1  C  1; 2 D  2; 4

Câu 5 Biến đổi biểu thức A5 a a a3 0 �a 1 , ta được biểu thức nào sau đây?

A A a 35 B A a 75 C A a 107 D A a 103

Câu 6 Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng

miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống Có bao nhiêu cách chọnthực đơn?

Câu 7 Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 3

98cm Tính độdài cạnh của hình lập phương

Trang 2

Câu 8 Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm A đối xứng với điểm B3; 1; 4  qua mặt phẳng Oxz là

Trang 3

Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 4

Câu 26 Một người lần đầu gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 4% một quý và lãi

suất quý sẽ được nhập vào vốn Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 150 triệu đồng với kỳ hạn và lãisuất như trước đó Hỏi tổng số tiền người đó nhận được sau 2 năm kể từ khi gửi thêm tiền lần hai là baonhiêu?

A 480,05 triệu đồng B 463,51 triệu đồng C 501,33 triệu đồng D 521,39 triệu đồng Câu 27 Hình phẳng D (phần gạch chéo trên hình) giới hạn bởi đồ thị hàm số f x   2 ,x đường thẳng

d y ax b a  � và trục hoành Diện tích hình phẳng D bằng

Trang 5

A 8.

10

5

7.3

Câu 28 Cho hàm số 2 2

x y

yxmxm Tìm tham

số thực m để  C đi qua điểm A2; 24

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đường cao SA, đáy là hình chữ nhật ABCDAB a 3,AD a

Độ lớn góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bằng

Trang 7

Gọi S là tập hợp tất các giá trị nguyên m�5;5 để hàm số g x   f x m   nghịch biến trên  1; 2 Hỏi tập S có tất cả bao nhiêu phần tử?

Câu 39 Cho hàm số yf x  có đồ thị  C như hình vẽ dưới đây:

Số nghiệm của phương trình f f x�� ��0 là

Câu 40 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 9 chữ số khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác

suất để chọn được một số gồm 4 chữ số lẻ và chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ (hai số hai bên chữ số

0 là số lẻ)

A 49

5

1

45.54

Trang 8

Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng  P x: 2y z  1 0,

 Q x: 2y z  8 0, R x: 2y z  4 0 Một đường thẳng d thay đổi cắt ba mặt phẳng

     P , Q , R lần lượt tại A,B,C Giá trị nhỏ nhất của 2 144

Câu 43 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 10;10 để phương trình  

5 5

 có đồ thị  C Giả sử A,B là hai điểm thuộc  C và đối xứng với nhau

qua giao điểm của hai đường tiệm cận Dựng hình vuông AEBF Diện tích nhỏ nhất của hình vuôngAEBF là

A Smin 8 2 B Smin 4 2 C Smin 8 D Smin 16

Câu 45 Cho hàm số yf x  liên tục trên R có f  0 0 và đồ thị hàm số y �f x  như hình vẽ bêndưới

Trang 9

Hàm số   3

3

yf xx đồng biến trên khoảng

A 2;� B �; 2  C  0; 2 D  1;3

Câu 46 Cho hai đường tròn O1;5 và O2;3 cắt nhau tại 2 điểm A,B sao cho AB là 1 đường kính của

đường tròn  O2 Gọi  D là hình phẳng được giới hạn bởi 2 đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần

tô màu như hình vẽ) Quay  D quanh trục O O1 2 ta được 1 khối tròn xoay Tính thể tích khối tròn xoay

4x x log 14��  y 2 y1 �� Giá trịcủa x22xy3y21 bằng

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P x y:  2z 1 0, Q : 2x y z   1 0.Gọi

 S là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời  S cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là một đường

tròn có bán kính bằng 2 và  S cắt mặt phẳng  Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r.

Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu  S thỏa yêu cầu.

Trang 10

Câu 50 Cho hàm số f x  Hàm số f x�  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của hàm

số g x   f  2x sin2x trên đoạn 1;1 là

Trang 13

Giả sử tứ diện đều có các cạnh đều bằng a.

Gọi N là trung điểm ADMN / /AC��AC BM;  �BMN.

Trang 14

Với m�0, đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận ngang y=0.

Trang 15

Mực nước ban đầu trong chiếc thùng là 1.2 0, 25

Trang 16

Đường thẳng NH qua N  1; 2; 1 và nhận nuurP 1; 2;3 là một VTCP

m m

3

3I

3

b x

Trang 17

TH2 Với   2 t2 0, ta được f x   �t2 Đồ thị  C cắt đường thẳng y t 2 tại 4 điểm phân biệt.TH3 Với 0 t3 2, ta được f x   �t3 Đồ thị  C cắt đường thẳng y t 3 tại 4 điểm phân biệt.

TH4 Với t4 0, ta được f x   �t4 phương trình vô nghiệm

Vậy số nghiệm của phương trình f f x�� ��0 là 2+4+4=10 Chọn D.

Câu 40: Đáp án B

Số phần tử của tập S là 9 A98

Không gian mẫu là chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập S

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là Ω 9 A98

Gọi X là biến cố: “Số được chọn gồm 4 chữ số lẻ và chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ”

Do số 0 luôn đứng giữa 2 số lẻ nên số 0 không đứng ở vị trí đầu tiên và vị trí cuối cùng

Trang 19

Ta vẽ thêm đồ thị hàm số y x trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị 2 yf x� .

Từ hình vẽ ta có bảng biến thiên sau:

Ta có f  0  nên từ bảng biến thiên ta thấy hàm số 0 y 3f x x3 có đồ thị được xây dựng từ đồ thịhàm số y3f x   bằng cách bỏ phần phía dưới trục hoành và lấy đối xứng phần bị bỏ qua trụcx3

hoành Do đó hàm số y 3f x  x3 đồng biến trên  0; 2

x y  �y� x

Trang 20

Gọi V1 là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng D1 được giới hạn bởi các đường

Thiết diện cắt bởi mặt phẳng  P và lăng trụ là tam giác B MN

Hai tam giác A C C�� và NA M� đồng dạng 1

3

1 2

V AA S

V

Trang 21

Gọi I a ;0;0 là tâm của mặt cầu  S có bán kính R.

Khoảng cách từ tâm I đến hai mặt phẳng    P , Q lần lượt là 1 1; 2 2 1

Trang 22

Nhận xét : Với lời giải như cách 2 ta thấy bài toán có thể tổng quát hóa bằng cách thay sin x bởi 2 sin2n x

thì kết quả không thay đổi

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w