DẤU HIỆU - Làm ?2 : Dấu hiệu : Số cây trồng được - Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quantâm tìm hiểu được gọi là dấu hiệu Ký hiệu : X ; - Ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệ
Trang 1CHƯƠNG III: THỐNG KÊ
thu thập số liệu Biết cách nhận diện dấu hiệu, đơn vị điều tra,
biết tìm tần số của mỗi giá trị
2 Kĩ năng: - Giúp HS phân biệt được x và X ; n và N.
3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm: Hình thành tính cẩn thận trong công việc, học sinh có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Bảngthống kê (ĐDDH)
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới
3 Dạy học bài mới
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III
- GV giới thiệu sơ lược về chương III :
* Là một khoa học được ứng dụng rộng rãi
trong các hoạt động kinh tế, xã hội
* Biết phân tích các dữ liệu và từ đó có thể
biết được tình hình các hoạt động, diễn
biến của các hiện tượng, từ đó dự đoán các
khả năng xảy ra, góp phần phục vụ lợi ích
của con người ngày càng tốt hơn
- HS nghe GV hướng dẫn
Hoạt động 2 :
1 THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BAN ĐẦU
- Từ VD (bảng 1) giới thiệu cho HS biết
cách thu thập số liệu và lập bảng số liệu
thống kê ban đầu
1 THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BAN ĐẦU
- Thu thập số liệu là việc cần làm đầu tiên củangười điều tra về vấn đề cần quan tâm
- Các số liệu điều tra ban đầu được ghi lạitrong một bảng gọi là bảng số liệu thống kêban đầu
Trang 2(Bảng 1)
SỐ CÂY
11121314151617181920
8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E
35503550303535303050
- Thực hiện (?1)
Hoạt động 3 : 2 DẤU HIỆU
- Làm (?2) : Dấu hiệu : Số cây trồng được
- Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quantâm tìm hiểu được gọi là dấu hiệu (Ký hiệu : X ;
- Ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu và
số liệu đó được gọi là giá trị của số liệu (Kýhiệu : x )
- Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số cácđơn vị điều tra ( Ký hiệu : N )
Hoạt động 4 : 3 TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ
- Làm (?5) và (?6)
- Cần phân biệt x và X ; n và N
- Làm (?7)
3 TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giátrị của dấu hiệu đgl tần số của giá trị đó (Kýhiệu : n )
Trang 4- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu.
3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm: HS học tập tích cực
II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi, thước kẻ, phấn màu, bút dạ, bảng thống kê
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
?1: Trình bày lời giải BT 2/ p.7, SGK
HS lên bảng thực hiện
Thời gian
a) Dấu hiệu : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường
Dấu hiệu đó có tất cả 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng :
GV yêu cầu HS khác nhận xét
GV nhận xét cho điểm
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1 : BT 3/ p.8, SGK
Trang 5- BT 3/ p.8, SGK : Thời gian chạy
Số các giá trị của dấu
1011001009810210110010099100
BT 4/ p.8, SGK
- a) Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp (g)
Số các giá trị của dấu hiệu : 30b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu : 5 c)
Trang 6- Có kỹ năng làm các bài toán cơ bản về thống kê.
3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình và khả năng vận dụng vào thực tế.
II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi, thước kẻ, phấn màu, bút dạ, bảng thống kê ĐDDH
- HS : PHT, bảng thống kê đồ dùng học tập cá nhân
III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC :
1.Ổn định Lớp: Kiểm tra sĩ số HS ghi nhận HS nghỉ học (p), (k)
2 Kiểm tra bài cũ:
?1: Trình bày lời giải BT 1/ p.3, SBT
Trang 720 19 28 17 15
HS lên bảng trình bày
a) Để có được bảng này, người điều tra phải đi thu thập số liệu từ thực tế
b) Dấu hiệu : Số lượng nữ sinh từng lớp trong 1 trường THCS
(x) 14 15 16 17 18 19 20 24 25 28
GV yêu cầu HS khác nhận xét
GV nhận xét cho điểm
3 Dạy học bài mới
- Bảng trên được gọi là bảng phân phối thực nghiệm
của dấu hiệu, gọi tắt là bảng “Tần số”.
4 Củng cố, luyện tập:
- BT 6/ p.11, SGK :
Kết quả điều tra về số con của 30
gia đình thuộc một thôn được cho
Trang 8b) Nhận xét :
- Đa số các gia đình trong thôn có 2 con
- Có 2 gia đình không có con
Trang 9- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản.
2 Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng đọc và lập bảng tần số.
3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu và ý thứcvận
dụng vào thực tế
II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :
- GV : Tài liệu tham khảo, bảng phụ ghi câu hỏi, thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : PHT, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1.Ổn định Lớp: Kiểm tra sĩ số HS ghi nhận HS nghỉ học (p), (k)
2 Kiểm tra bài cũ:
?1Trình bày lời giải bài tập 7/ p.11, SGK:
- Tuổi nghề của công nhân nhiều nhất là 4 năm
- Có 1 công nhân có tuổi nghề là 1 năm
- Có 2 công nhân tuổi nghề nhiều nhất là 10 năm
GV nhận xét cho điểm
Trang 103 Dạy học bài mới
Giá trị (x)
* Đa số HS giải bài toán trong 8 phút
* Có 1 HS giải xong bài toán trong 3 phút
Trang 11III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1.Ổn định Lớp: Kiểm tra sĩ số HS ghi nhận HS nghỉ học (p), (k)
2 Kiểm tra bài cũ:
?1 Trình bày lời giải BT 7/ p.4, SBT: Cho bảng “Tần số” :
Hoạt động 1 : 1 BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
Trang 12biểu diễn các giá trị x, trục tung
30 28
10 9 8 7 6 5 n
1
4
x
3 2
a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra Toán (HKI) của HS lớp 7C
Số các giá trị là : 11b) Biểu điễn bằng biểu đồ đoạn thẳng :
Trang 1312 10 8 6
10 9 8 7 6 5
1
4
3 2
2 1
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu
3 Thái độ: Hình thành tính cẩn thận trong công việc II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, + Bảng thốngkê
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1.Ổn định Lớp: Kiểm tra sĩ số HS ghi nhận HS nghỉ học (p), (k)
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 14TB 18 20 28 30 31 32 31 28 25 18 18 17
* Bảng “tần số” :Giá trị
Tần số(n)
N = 12
* Biểu đồ đoạn thẳng :
32 31
30 28 25 20 18 17
O
Trang 15Hoạt động 2 : BT 13/ p.15, SGK
- BT 13/ p.15, SGK : Hình 3 2 BT 13/ p.15, SGK
- a) Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người b) Số dân tăng thêm 60 triệu người là 76 triệungười, ứng với năm 1999
Ta có : 1999 – 1921 = 78 (năm)Vậy sau 78 năm thì dân số nước ta tăng thêm 60 triệungười
c) Từ năm 1980 đến năm 1999 dân số nước ta tăngthêm :
Trang 16Ngày dạy:
TIẾT 48: SỐ TRUNG BÌNH CỘNGI/ MỤC TIÊU:
bình cộng
1 Thái độ tư tưởng, tình cảm: Rèn luyện ý thức vận dụng kiến thức
vào cuộc sống cho HS
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu + Bảng thống kê
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1.Ổn định Lớp: Kiểm tra sĩ số HS ghi nhận HS nghỉ học (p), (k)
2 Kiểm tra bài cũ:
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét.
HS lên bảng thực hiện:
?1 HS làm bài tập 9 SGK, t15: Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 4 đến
tháng 10 trong năm của một vùng (mm).
O
Nhận xét :
- Lượng mưa nhiều nhất vào tháng 8, thấp nhất vào tháng 4
- Từ tháng 4 đến tháng 8 lượng mưa tăng dần, từ tháng 8 đến tháng 10 lượng mưa giảmdần
Trang 17GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
Trang 18Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : 1 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU
a) Bài toán : Điểm kiểm tra Toán (1
tiết) của học sinh lớp 7C được ghi
lại như sau :
810
31
6 8 20 60 56 80 27
40 267
- Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
- Điểm trung bình chung của cả lớp :(3+6+6+7+7+2+9+6+4+7+5+8+10+9+8+7+7+7+6+6+5+8+2+8+8+8+2+4+7+7+6+8+5+6+6+3+8+8+4+7): 40
= 250 : 40 = 6,25
Ta có thể lập bảng “tần số” có thêm 2 cột để tínhđiểm trung bình như sau :
Điểm số (x)
Tần số (n)
Các tích (x.n)
Số TB cộng
2345678910
323389921
6612154863721810
X = = 6,25
N = 40 Tổng : 250
Chú ý : Trong bảng trên, tổng số điểm của các bài
kiểm tra có điểm số bằng nhau được thay thế bằngtích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số nhưvậy
b) Công thức :
X =
Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình
cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng
và ký hiệu là X ) như sau :
- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được.
- Chia tổng đó cho số các giá trị.
Trang 19Ngày soạn: .
Ngày dạy:
TIẾT 49: LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU:
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1.Ổn định Lớp: Kiểm tra sĩ số HS ghi nhận HS nghỉ học (p), (k)
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 20Ta không dùng số trung bình cộng làm “đại diện “cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch quá lớn giữa cácgiá trị của dấu hiệu đó Cụ thể : giá trị 2 và giá trị100
Các tích
∑
=384
Số TB cộng X == 7,68
Đo chiều cao của 100 HS lớp 6 (cm)
và được kết quả theo bảng sau :
Chiều cao
(sắp xếp theo
khoảng)
Tần số (n)
N = 100
3 BT 18/p.21, SGK
a) Bảng này khác các bảng “tần số” đã biết là cácgiá trị được sắp xếp theo khoảng
b) Ước tính số trung bình cộng trong trường hợpnày :
Ta thực hiện theo bảng sau :
Chiều cao (x)
Số TB cộng của từng khoảng
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
Số trung bình cộng
105
110 –120
121 –131
132 –142
105115126137148155
173545111
105805441061651628155
X ==1 32,68
Trang 21143 –153155
N=10
=13268
Trang 22III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1.Ổn định Lớp: Kiểm tra sĩ số HS ghi nhận HS nghỉ học (p), (k)
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra trong khi ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : 1) ÔN TẬP LÝ THUYẾT
- Gọi HS đọc và trả lời những câu
hỏi ôn tập, p.22, SGK 1) Muốn thu thập các số liệu về một vấn đề mà mìnhquan tâm, chẳng hạn như màu sắc mà mỗi bạn trong
lớp ưa thích thì em phải tiến hành đi điều tra thực tế
và ghi chép những thông tin thu thập được vào mộtbảng số liệu thống kê ban đầu
2) Tần số của một giá trị là số lần lặp lại của giá trị
đó trong dãy các giá trị của dấu hiệu Ta thấy tổng cáctần số bằng số các giá trị của dấu hiệu (N)
3) Bảng “tần số” có thuận lợi hơn so với bảng số liệuthống kê ban đầu ở tính đơn giản, rõ ràng, giúp ngườiđiều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phốicác giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toánsau này
4) Để tính số trung bình cộng của dấu hiệu, ta làmnhư sau :
+ Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
+ Cộng tất cả các tích vừa tìm được
+ Chia tổng số đó cho số các giá trị
Trang 23Điều tra về một dấu hiệu
Thu thập số liệu thống kê
Bảng tần số
Biểu đồ Số trung bình cộng, M
0 của dấu hiệu
Ýù nghĩa thống kê trong đời sống
Hoạt động 1: Ôn lí thuyết (20ph)
- Muốn điều tra về một dấu hiệu
nào đó em cần làm gì?
- Muốn đánh giá, so sánh các dấu
hiệu ta lam như thế nào?
GV: dùng bảng phụ hệ thống và
chỉ rõ mối quan hệ các k /thức
trong chương
GV: Yêu cầu HS trả lời loạt câu
hỏi sau:
-Dấu hiệu điều tra là gì?
- Tần số của một giátrị ?
- cấu tạo của bảng tần số?
- Nêu các bước tính số TB cộng
của dấu hiệu?
- Mốt của dấu hiệu là gì?
- Dùng biểu đồ có tác dụng gì?
Thống kê có ý nghĩa gì với đời
sống của chúng ta
Số trung bình cộng thường được dùng làm “đạidiện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh cácdấu hiệu cùng loại
Khi các dấu hiệu cĩ sự chênh lệch rất lớn thì
số trung bình cộng khĩ cĩ thể làm đại diện cho dấuhiệu đĩ
-Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Trang 24- GV đưa đề bài lên bảng phụ
Gọi HS đọc đề bài
GV hướng dẫn HS làm bài tập
* Gọi Hs lập bảng “tần số”
* Để tính số TB cộng ta cần thực
hiện các bước như thế nào ?
* Gọi HS lên bảng thực hiện
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài làm
a) Dấu hiệu : Số cân nặng của mỗi bạn b) Bảng tần số :
1,5đSố cân (x) 28 30 31 32 36 45
Nhận xét : - Người nhẹ nhất : 28kg
0,5đ
- Người nặng nhất : 45kg
- Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng từ 30kg đến 32kgc) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
kg
X ≈ 31 , 9
M0 = 32d) Biểu đồ đoạn thẳng :
BT 20/p.23, SGK.
a) Bảng “tần số” :Giá trị
36 31
30
9 7
4
1
Trang 25* Gọi HS lên bảng vẽ biểu đồ đoạn
thẳng
* Để tính số TB cộng ta cần thực
hiện các bước như thế nào ?
* Gọi HS lên bảng thực hiện
(n)b) Biểu đồ đoạn thẳng :
45
20 25 40
3 6 n
50 35
30
9 7
(x)
20 25 30 35 40 45 50
Tần số(n)
- Xem và làm lại các BT ở hai tiết trên
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: .
Ngày kiểm tra:
KIỂM TRA CHƯƠ NG III
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc
Trang 26- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập.
GV: Giáo án, đề kiểm tra
HS: Giấy thi, giấy nháp và các đồ dùng học tập khác
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Bài mới
Đề bài kiểm tra:
Câu 1: (3đ)
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị
b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 đợc cho trong bảng sau:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
* Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 36 ; B 40 ; C 38
* Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A 8 ; B 40 ; C 9
Câu 2: (7đ)
Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30
học sinh và ghi lại nh sau:
1059
578
889
8109
999
789
81010
975
14145
8814 a) Dấu hiệu thống kê là gì ?
Trang 27b) Bảng tần số: (1,5đ)
* Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 5'
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14'
- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng 5 → 10 phút
- Làm lại cỏc bài tập trong đề kiểm tra
- Đọc trước bài Khỏi niệm về biểu thức đại số