saûn ñaàu thôøi caän ñaïi. +Kyõ naêng : Reøn luyeän kyõ naêng phaân tích söï kieän, kyõ naêng söû duïng baûn ñoà. +Thaùi ñoä: Nhaän thöùc ñuùng vai troø quaàn chuùng nhaân daân trong[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Họ và tên giáo viên: Kiều Đình Đào Tổ : Văn – Sử – Công dân Nhóm: Sử – Công dân
Giảng dạy các lớp: 10A7, 10A8, 10A9 I.ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
*Thuận lợi
- Được sự quan tâm của lãnh đạo sát sao của nhà trường, hội phụ huynh học sinh, tổ bộ môn
- Phần lớn các em có ý thức học tập và có đạo đức tốt
- Học sinh đã được tiếp cận với phương pháp học tập mới nên mạnh dạn trong phát triển, trao đổi kiến thức
*Khó khăn:
- Mặt bằng kiến thức yếu
- Là con em nông thôn ít có điều kiện học tập
- Bộ phận học sinh còn lười, cá biệt còn nhiều
- Một số em còn có tư tưởng học lệch
II.THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
10A7
10A9
Trang 2III BIỆN PHÁP NÂNG CAO
- Về phía giáo viên:
+ Giáo án phải có đầu tư kiến thức truyền thụ phải chính xác, tinh gọn, dẽ hiểu
+ Lựa chọn phương pháp giảng dạy phù hợp, nội dung phương pháp mới trong dạy.học để phát huy tình tích cực của học sinh (phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận nhóm )
+ Phải có kế hoạch thường xuyên nâng cao kiến thức, nghiệp vụ
+ Tăng cương kiểm tra miệng để đánh giá đứng mức của học sinh và điều chỉnh kịp thời những lệch lạc ( nều có )
- Về phía học sinh :
+ Xác định đúng động cơ học tập bộ môn, có tài liệu SGK, có vở nghi, chép bài đầy đủ, nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
+ Chuẩn bị bài cũ trước khi đến lớp
+ Sưu tầm những tranh ảnh lịch sử
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
Lớp Sĩ số TB Sơ kết học kì I K G TB Tổng kết cả năm K G Ghi chú
10A7
10A9
V.NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:
1 Cuối học kì I: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II
- So sánh kết quả đầu năm chưa đạt yêu cầu HS trung bình trở lên ít, HS yếu kém còn nhiều, nhận thức lịch sử của HS còn hạn chế
- Biện pháp nâng cao chất lượng học kỳ II
+ Tăng cường kiểm tra việc chuẩn bị bài vở ở nhà, kiên quyết đối với HS lười học
+ Phát huy phương pháp mới trong dạy học – lấy hS làm trung tâm
+ Hướng dẫn HS đọc và giải quyết nội dung câu hỏi của bài mới ở nhà
Trang 32 Cuối năm học: ( so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)
Trang 4
VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
Môn/Phân môn: Lịch sử Khối lớp: 10
HỌC KÌ I
chương/bài
Tiết Mục tiêu của
chương/bài
Kiến thức trọng tâm Phương pháp
GD
Chuẩn bị của
GV, HS
Ghi chú Tuần
1 và
2
Chương 1
XÃ HỘI
NGUYÊN
THUỶ
2 HS nắm được:
+Kiến thức:
-Các giai đoạn phát triển của loài người trải qua hàng triệu năm (cấu tạo cở thể, cải thiện đời sống) -Cách tổ chức xã hội nguyên thuỷ Sự xuất hiệ của kim loại và hệ quảvăn hoá +Kĩ năng:
-Rèn luyện kỹ năng phân tích, đánh giá, tổng hợp
+Thái độ:
-Giáo dục HS yêu lao động
-Cơ sở xuất hiện của con người và xã hội loài người
-Những tiến bộ của con người trong việc chế tác công cụ (đá)
-Thế nào là thị tộc-bộ lạc, tính cộng đồng trong xã hội nguyên thuỷ
-Sự xuất hiện của công cụ kim khí -> và những biến đổi trong xã hội nguyên thuỷ
-Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
-Đàm thoại gợi mở
-Trực quan -Thuyết trình
-Giáo viên:
+Tư liệu lịch sử loài người thời nguyên thuỷ
+SGK, SGV +Thanh ảnh mô hình lịch
+Hệ thống bài tập về nhà
-Học sinh:
+Đọc bài mới trong SGK
Tuần
3, 4,
5, 6
Chương II.
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
4 +Kiến thức : -Điều kiện tự nhiên, nền sản xuất chính, quan hệ giai cấp, tổ chức bộ máy nhà
-Cư dân cổ đại phương đông hình thành trên lưu vực các con sông lớn ở châu Á và Châu Phi -> nền sản xuất
- Đàm thoại gợi mở
- Thực quan
-Giáo viên:
+Tài liệu SGV, SGK LS 10
Trang 5Nước và những thành tựu văn hoá cơ bản của phương Đông và phương Tây thời cổ đại
-So sánh và rút ra điểm khác biệt giữa
2 khu vực trên
+Kỹ năng:
-Sử dụng bản đồ, khác thác tranh ảnh
tư duy logic
+Thái độ:
-Giáo dục lòng tự hào về truyền thống
LS các dân tộc phương đông
+Vai trò của quần chúng trong đấu tranh giai cấp ->
phải học tập
chính là nghề nông trồng lúa nước
-Tồn tại dưới thể chế chuyên chế cổ đại ( vua đứng đầu ) với 3 giai cấp cơ bản
-Phương Tây địa hình phần lớn là núi và cao nguyên thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển
-Đặc điểm nhà nước thể chế dân chủ chủ nô (chiếm hữu nô lệ)
-Những thành tự văn hoá điểm hình của phương Tây
+ Tư liệu giảng dạy LSTG cổ đại
+Lược đồ phương Đông và phương Tây cổ đại
+Thanh ảnh LS
-Học sinh: +Đọc SGK +Sưu tầm tranh ảnh về thành tựu văn hoá cổ đại.-+Đọc bài mới trong SGK
Tuần
7 và
8
Chương
III.
TRUNG
QUỐC
THỜI
PHONG
KIẾN
2 +Kiến thức : -Sự hình thành phát triển của nhà nước
TQ phong kiến qua các triều đại
-Các thành tựu văn hoá tiêu biểu
+Kỹ năng:
-Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc và quan hệ giai cấp trong xã hội
-Chính quyền phong kiến Trung Quốc được hình thành củng cố qua các nhà Tần, Hán, Minh
-Thuyết trình -Thảo luận giải quyết câu hỏi -Đàm thoại -Trực quan
-Giáo viên: +Tài liệu giảng dạy +Bản đồ Trung Quốc Phong kiến +Sưu tầm tranh ảnh các
Trang 6-Rèn luyện kỹ năng và sử dụng lược đồ
hóa Của HS, kỹ năng tư
duy, phân tích +Thái độ:
-HS thấy được tính chất phi nghĩa của chiến tranh xâm lược, biết quý trọng các di sản văn hoá
Và chính sách bành trướng của các ông vua Trung Quốc
-Đặc điểm kinh tế nông nghiệp và mần móng quan hệ sản xuất TBCN
-Những thành tựu văn hoá rực rỡ của Trung Quốc thời phong kiến
Phong kiến +Sưu tầm tranh ảnh của các thành tựu văn hoá
+Sơ đồ bộ máy nhà nước thời phong kiến
Tuần
9, 10
Chương IV
ẤN ĐỘ
THỜI
PHONG
KIẾN
2 +Kiến thức:
-Sự phát triển của lịch sử Aán Độ qua các triền đại tiêu biểu
-Nền văn hoá truyền thống của Aán Độ
+Kỹ năng : -Phân tích tổng hợp -Khai thác tranh ảnh lược đồ lịch sử +Thái độ:
-Giáo dục HS ý thức trân trọng những giá trị tinh hoa văn hoá của nhân loại
-Sự hình thành của các quốc gia đầu tiên ở Aán Độ
-Sự hình thành phát triển các chính sách về kinh tế, chính trị các vương triều : Gupta, Aán Độ hồi giáovà Aán Độ Mô gôn
-Những nét văn hoá đa dạng, độc đáo của Aán Độ
-Đàm thoại nêu vấn đề
-Dùng phiếu học tập, phiếu điều tra
-Thuyết trình
-Thực quan
kiến thức Aán Độ
Tuần KIỂM 1 +Kiến thức: -Những kiến thức cơ -Phát đề, theo -Giáo viên:
Trang 711 TRA VIẾT -Kiểm tra kiến thức
của học sinh từ đầu năm đến chương IV
+Kỹ năng:
-Kĩ năng tái tạo kiến thức, phân tích, vận dụng những kiến thức đã học vào việc giải quyết yêu cầu của câu hỏi
+Thái độ:
-Tính trung thực, nghiêm túc, tính độc lập trong làm bài kiểm tra
bản từ chương I đến chương IV
dõi học sinh làm bài
Đề kiểm tra -HS : Giấy, bút
Tuần
12 và
13
Chương V.
ĐÔNG
NAM
ÁTHỜI
PHONG
KIẾN
2 +Kiến thức : -Cơ sở hình thành và các giai đoạn phát triển của khu vực Đông Nam Á
-Quá trình hình thành phát triển của chế độ phong kiến ở Lào và Campuchia
-Những nét nổi bật của văn hoá khu vực
+Kỹ năng:
-Rèn luyện HS kỹ
-Nét chính về điều kiện hình thành các quốc gia cổ đại Đông Nam Á
-Những nét nổi bậc về thành tựuvăn hoá cảu khu vực
-Sự hình thành phát triển của vương quốc phong kiến Lào và Camphuchia
-Nét đặc sắc về văn hoá 2 dân tộc Lào, Campuchia
-Nêu vấn đề đàm thoại -Hoạt động nhóm
-Thực quan
-Thuyết trình
-Thầy :
Tư liệu về các nước Đông Nam Á thời cổ, trung đại +Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á
+Tranh ảnh về đất nước con ngườiLào Campuchia thời phong kiến
Trang 8năng sử dụng bản đồ, tư duy
+Thái độ:
-Giáo dục HS tinh thần đoàn kết hợp tác giữa các dân tộc trong khu vực -> vận dụng trong mối qua hệ bạn bè
+ Hệ thống bài tập
-HS đọc bài mới trong SGK
Tuần
14,
15 và
16
Chương VI
TÂY ÂU
THỜI
TRUNG
ĐẠI
3 +Kiến thức:
-Quá trinh hình thành phát triển của chế độ phong kiến Tây Âu
+Sự khủng hoảng của chế độ phong kiến phân
-Quá trình hình thành XHPK ở Tây Aâu những đặc trung về kinh tế và nền chính trị Tây Aâu thời phong kiến
-Đàm thoại nêu vấn đề
-Hoạt động nhóm
-Thuyết trình
-Trực quan
-Giáo viên: +Tư liệu LS Tây Aâu thời trung đại +Hệ thống bài tập LS
-HS: đọc bài mới trong SGK
Quyền và tiêu đề hình thành quan hệ sản xuất và chế độ mới – thời kỳ TBCN
+Khái quát lịch sử thế - giới cổ đại trung đại
+Kỹ năng:
+Phân tích đánh giá sự kiện, hiện tượng
LS
+Đặc trưng kinh tế lãnh địa, sự xuất hiện và vai trò của thành thị trung đại
+Nguyên nhân, nội dung hệ giữa các cuộc phát kiến đại lý
+Sự ra đời của CNTB ở Tây Aâu
+Nội dung của phong trào “văn hoá phục
- Đàm thoại nêu vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Thuyết trình
- Thực quan
-Giáo viên: +Tư liệu LS Tây Aâu thời trung đại +Hệ thống bài tập LS
+Bản đồ Châu Aâu phong kiến bản đò về phát kiến địa lý, quả địa cầu
Trang 9+Sử dụng bản đồ tranh ảnh
+Lập bảng so sánh
hưng” của các tôn giáo và chiến tranh nông dân
+Tranh ảnh LS thành thị Tây Aâu thời trung đại, làng Caravan các nhân vật LS -Học sinh: Đọc nội dung LS trong SGK +Vẽ bản đồ sưu tầm tranh ảnh LS
Tuần
17
ÔN TẬP
LỊCH SỬ
THẾ GIỚI
NGUYÊN
THỦY, CỔ
ĐẠI VÀ
TRUNG
ĐẠI.
1 +Kiến thức:
-Sự phát triển của lịch sử Aán Độ qua các triền đại tiêu biểu
-Nền văn hoá truyền thống của Aán Độ
+Kỹ năng : -Phân tích tổng hợp
-Khai thác tranh ảnh lược đồ lịch sử +Thái độ: Giáo dục
HS ý thức trân trong những giá trị tinh hoa văn hoá của nhân loại
-Sự hình thành của các quốc gia đầu tiên ở Aán Độ
-Sự hình thành phát triển các chính sách về kinh tế, chính trị các vương triều : Gupta, Aán Độ hồi giáo và Aán Độ Mô gôn
-Những nét văn hoá đa dạng, độ đáo của Aán Độ
-Đàm thoại nêu vấn đề
-Dùng phiếu học tập, phiếu điều tra
-Thuyết trình
-Thực quan
-Giáo viên: +Tư liệu LS Aán Độ phong kiến
+Tài liệu SGV, SGK +Lược đồ quốc gia Aán Độ +Tranh ảnh các công trình nghệ thuật của Aán Độ
-HS : Đọc bài SGK sưu tầm tranh ảnh về kiến thức Aán Độ
Trang 1018
KIỂM
TRA HỌC
KÌ I
1 +Kiến thức:
Kiểm tra kiến thức của học sinh của phần Lịch sử thế thới cổ-trung đại
-Kỹ năng: Rèn luyện
kĩ năng tái tạo kiến thức, phân tích, vận dụng những kiến thức đã học vào việc giải quyết yêu cầu của câu hỏi
+Thái độ:
-Tính trung thực, nghiêm túc, tính độc lập trong làm bài kiểm tra
-Những kiến thức cơ bản của phần Lịch sử thế thới cổ-trung đại
-Phát đề, theo dõi học sinh làm bài
- Thầy: Đề kiểm tra
- HS : Giấy, bút
Trang 11HỌC KỲ II
chương/bài
Tiết Mục tiêu của
chương/bài
Kiến thức trọng tâm Phương pháp
GD
Chuẩn bị của
GV, HS
Ghi chú Tuần
19,20
Chương I.
VIỆT
NAM
THỜI
NGUYÊN
THUỶ
ĐẾN THẾ
KỶ X
4 +Kiến thức:
-Sự xuất hiện của người việt cổ và tổ chức xã hội Việt Nam thời nguyên thuỷ
-Sự xuất hiện của các quốc gia cổ đại trên đất nước ta
-Tình hình Việt Nam dưới thời Bắc thuộc và các cuộc đấu tranh giành độc lập tiêu biểu
+Kỹ năng:
-Phân tích, đánh giá
so sánh để rút ra những mối liên hệ lịch sử
-Sử dụng bản đồ
-Hệ thống lập bản hệ thống
+Thái độ:
-Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước,
-Chứng minh được Việt Nam là chiếm nô của loài người tổ chức công xã thị tộc những tiến bộ trong kỹ thuật chế tác công cụ và sản xuất nông nghiệp
-Những nét cơ bản về sự hình thành, quá trình tổ chức xã hội và đời sống dân cư của 3 quốc gia : Văn lang Aâu Lạc;
quốc gia Chăm Na và vương quốc Phù Nam
-Chính sách đô hộ của bọn phong kiến phương bắc và những chuyển biến kinh tế, văn hoá xã hội nước ta thời bắc thuộc
-Các cuộc đấu tranh bất khuất để giành độc lập dân tộc từ thế kỷ I X (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Lý Bí, chiến
-Đàm thoại, nêu vấn đề
-Hoạt động nhóm
-Thuyết trình
-Trực quan
-Giáo viên:
+Tư liệu sản xuất dân tộc từ thời cổ trung đại
+Bản đồ Việt Nam
+Lược đô giao Châu và
Chămpa thế kỷ
VI đến X
+Lược đồ về khởi nghĩa Hai Bà Trưng và chiến thắng Bạch Đằng
Các tranh ảnh
LS (công cụ lao động thời đồ đá) đồ trang sức +Tháp Chăm ( Phan Rang) +Bảng thống kê về các cuộc khởi nghĩa
Trang 12lòng tự hào dân tộc -Lòng căm thù quân xâm lược , quyết tâm bảo vệ nền độc lập dân tộc hiện nay
thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền )
-HS : +Đọc SGK +Sưu tầm tranh ảnh Lịch Sử
Tuần
21,22
Chương II.
VIỆT
NAM THỪ
THẾ KỶ X
ĐẾN XV
4 +Kiến thức:
-HS cần nắm quá trình hình thành và phát triển của nhà nước phong kiến Việt Nam
-Công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế trong các TK X- XV -Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm từ TK X- XV + Sự phát triển của nền văn hoá dân tộc từ TK X- XV
+ Kỹ năng sử dụng bản đồ trong học
LS
- Tư tưởng : Bồi dưỡng ý thức bảo vệ độc lập dân tộc và thống nhất tổ quốc + Lòng tự hào dân
+Tình hình Việt Nam từ thế kỷ X- XV :
+Quá trình xây dựng hoàn chỉnh tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ chuyên chế trung vương tập quyền
+Sự phát triển của nền kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp
+ Các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược qua các thời kỳ: chống Tống của nhà triều Lê, Nhà Lý (XI) 3 lần kháng chiến chống quân Mông- Nguyên ( TK XIII) phong trào chống quân Minh ( Khởi nghĩa Lam Sơn
XV ) + Giai đoạn hình thành
-Nêu vấn đề, đàm thoại
-Phát vấn
-Thực quan
-Thuyết trình
-Giáo viên : +Tư liệu LS Việt Nam thời
PK qua các triều đại Lý, Trần, Lê Sơ
+Bản đồ Việt Nam
+Tranh ảnh văn hiến , nhà nước +Lược đồ địa danh diễn ra những rận đánh lớn (TK X-XV) tranh ảnh đồ gốm, chùa Một Cột hình rồng +Xây dựng hệ thống bài tập LS -HS:
+Đọc SGK +Sưu tầm tranh ảnh về các nhân vật LS ( TK X-
Trang 13tộc và lòng biết ơn các thế hệ cha anh đi trước
phát triển của nền văn hoá Đại Việt ( Văn hoá Thăng Long )
XV) tranh ảnh về văn hoá dân tộc
Tuần
23,24
Chương III
VIỆT
NAM
TRONG
CÁC THẾ
KỶ
XVI-XVIII
4 +Kiến thức: LS Việt Nam XVI- XVIII
-Những biến đổi của nhà nước phong kiến trong các thể kỷ XVI- XVIII
-Tình hình phát triển của nền kinh tế và văn hoá của dân tộc
-Phong trào Tây Sơn và sự nghiệp thống nhất đất nước bảo vệ đất nước thế kỷ XVIII
+Kỹ năng : -Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp vắn đề, đánh giá và đưa ra những nhận xét
-Kỹ năng liên hệ thực tế
+Sử dựng bản đồ LS -Thái độ :
Giáo dục HS lòng yêu nước , tự hào về
- Lịch sử Việt Nam từ
TK XVI- XVIII
+Sự khủng hoảng của nhà Lê Sơ và tình hình phân tranh của nhà nuớc phong kiến +Tình hình kinh tế công nghiệp, thủ công
nghiệp, thương nghiệp sự phát triển của nền kinh tế hàng hoá -Phong trào Tây Sơn, Cuộc kháng chiến chống quân Xiêm và quân Thanh, bảo vệ độc lập dân tộc, thống nhất đất nước
-Sự suy yếu của đạo Nho và vươn lên mạnh mẽ của nền văn hoá nghệ thuật dân gian, chuyển biến của khoa học- kỹ thuật
-Thuyết trình -Đàm thoại nêu vấn đề
-Thảo luận nhóm -Trực quan
-Giáo viên: +SGK,SGV LS lớp 10
+Tư liệu thời kỳ XVI- XVIII của Việt Nam +Lược đồ LS Bản đồ LS VN tranh ảnh của vua Lê, chúa Trịnh
+Lược đồ trận Ngọc Hồi – Đống Đa +Tranh ảnh thương cảng ở Hội An, tương Quan Trung tượng La Hán chùa tây phương ( Hà Tây ) Trò: Đọc SGKsưu tầm tranh ảnh LS