1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

on tap toan 10

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñònh m ñeå phöông trình coù 2 nghieäm traùi daáu coù giaù trò tuyeät ñoái baèng nhau 13.. Tính nghieäm keùp ñoù.[r]

Trang 1

Bài tập nâng cao 10

BÀI TẬP CHƯƠNG III

1.Giải và biện luận các phương trình sau :

a) (m2+2)x - 2m = x -3 b) m(x -m+3) = m(x -2) + 6

c) m2(x- 1) + m = x(3m -2) d) m2x = m(x + 1) -1 e) m2(x – 3) +10m = 9x + 3 f) m3x –m2 -4 = 4m(x – 1) g) (m+1)2x + 1 – m = (7m – 5)x h) a2x = a(x + b) – b (a + b)2x + 2a2 = 2a(a + b) + (a2 + b2)x

2 Gi ải và biện luận phương trình sau :

Trang 2

Bài tập nâng cao 10

3 3 1

mx m x

 

 3 2 2

x m x

1

x m x

d

2 2

mx m

x m

 

Trang 3

Bài tập nâng cao 10

3 Giải và biện luận phương trình theo tham số m:

a)mx2 + 2x + 1 = 0

b)2x2 -6x + 3m - 5 = 0

c)(m2 - 5m -36)x2 - 2(m + 4)x + 1 = 0

a Định m để phương trình (m2- 3)x = -2mx+ m- 1 có tập nghiệm là R

b Định m để phương trình (mx + 2)(x + 1) = (mx + m2)x có nghiệm duy nhất

c Định a ; b đề phương trình (1 – x)a + (2x + 1) b= x + 2 vô số nghiệm xR

d Định m để phương trình m2x = 9x +m2 -4m + 3 vô số nghiệm xR

1

x m x m

x m x

x

x m x

1

x m x m

5 Cho a ; b ; c là 3 cạnh của  Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm

a2x2 + (c2 – a2 –b2)x +b2 = 0

6 Cho a ; b ; c  0 và 3 phương trình ax2 +2bx + c = 0

bx2 +2cx + a = 0

cx2 +2ax + b = 0 CMR ít nhất 1 trong 3 phương trình có nghiệm

7 Cho phương trình : x2 + 2x = a Bằng đồ thị , tìm các giá trị của a để phương trình đã cho có nghiệm lớn hơn 1 Khi đó , hãy tìm nghiệm lớn hơn 1 đó

8. Giả sử x1 ; x2 là các nghiệm của phương trình : 2x2 - 11x + 13 = 0 Hãy tính :

a x13 + x23

b x14 + x24

c x1 - x2

d

2

1

2

x

x

 

 

  +

2 2 1

x x

 

 

 

9.Các hệ số a, b , c của phương trình trùng phương : ax4 + bx2 + c = 0 phải thỏa điều kiện

gì để phương trình đó

a)Vô nghiệm b)Có một nghiệm c)Có hai nghiệm

d)Có ba nghiệm e)Có bốn nghiệm

10 Giải và biện luận:

(m-2)x2 -2(m-1)x +m – 3 = 0

Trang 4

Bài tập nâng cao 10

(m-1)x2 -2mx +m +1 = 0

11 Cho phương trình : x2 -2(m-1)x +m2 – 3m = 0

a)Định m để phương trình có nghiệm x1 = 0 Tính nghiệm x2

b)Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa x12 +x22 = 8

12 Cho phương trình : mx2 -2(m-3)x +m – 6 = 0

a CMR: phương trình luôn có nghiệm x1 = 1 ; m Tính nghiệm x2

b Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa

1 2

1

x x

c Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu có giá trị tuyệt đối bằng nhau

13 Tìm m để phương trình

a x2 - 4x + m – 1 = 0 cĩ nghiệm x1 +x2 = 40

b. x2 + 2mx + 4 = 0 cĩ nghiệm thỏa |x1 – x2| = 17

c x2 – (m-2)x + m(m-3) = 0 cĩ nghiệm x1 + x2 = 0

d (m+1)x2 -2(m-1)x + m – 2 = 0 cĩ nghiệm 4( x1 + x2) = 7x1x2

e. x2 -2mx + 3m – 2 = 0 cĩ nghiệm x1 2 +x22 = x1x2 + 4

f x2 – (2m – 1)x + m + 3 = 0 cĩ nghiệm 2x1 + 3x2 = 13

g. 3x2 –(3m-2)x –m – 1 = 0 cĩ nghiệm 3x1 - 5x2 = 6

h. 16 Cho phương trình x2 – 2(m-1)x + m2 -3m + 4 = 0

i Xác định m để pt cĩ nghiệm thỏa mãn x12 +x22 = 20

j. Tìm hệ thức giữa x1, x2 độc lập với m

k Lập pt bậc hai khi biết 2 nghiệm của pt là X1 = 3x1 -1, X2 = 3x2 – 2

14 Giả sử phương trình ax2 +bx + c = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt x1 ; x2

CMR phương trình cx2 +bx + a = 0 cũng có 2 nghiệm dương phân biệt x3 ; x4

CMR x1 + x2 + x3 + x4  4

15 Cho phương trình (m +2)x2 -2(4m – 1)x -2m + 5=0

Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

Tìm hệ thức độc lập đối với m giữa các nghiệm suy ra nghiệm câu a

16 Cho 2 số x1; x2 thỏa hệ

a (x1+ x2) - 2 x1 x2 = 0

b m x1x2 – (x1+ x2) = 2m + 1 (Với m 2)

c lập phương trình có 2 nghiệm x1; x2

d Định m để phương trình có nghiệm

e Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt là 2 cạnh tam giác vuông có cạnh

f huyền = 2

17 Cho 2 phương trình x2 +b1x + c1 = 0 và x2 +b2x + c2 = 0 thỏa b1b2  2(c1 + c2 )

Chứng minh rằng ít nhất 1 trong 2 phương trình có nghiệm

18 Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m + 4 = 0

Trang 5

Bài tập nâng cao 10

a Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa x12 + x22 = 20

b Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

c Tìm hệ thức độc lập giữa 2 nghiệm Suy ra giá trị nghiệm kép

19 Tìm m để pt:

a x2 - mx + m + 1 = 0 cĩ 2 nghiệm trái dấu

b x2 – 2x + 2m -1 = 0 cĩ 2 nghiệm dương

c x2 + 4x + m – 1 = 0 cĩ 2 nghiệm âm

d 21 Tìm m để pt ( m- 1)x2 + 2(m-3)x +m +3 = 0

e cĩ 2 nghiệm trái dấu

f cĩ 2 nghiệm phân biệt

g cĩ 2 nghiệm âm phân biệt

h cĩ đúng 1 nghiệm âm

i 23.Cho phương trình mx2 -2(m-2)x + m – 3 = 0 Tìm m để pt:

j Cĩ 2 nghiệm trái dấu

k Cĩ 2 nghiệm dương phân biệt

l Cĩ đúng 1 nghiệm âm

20 Cho pt mx2 + 2(m+3)x + m = 0 Tìm m để pt :

a Cĩ 2 nghiệm cùng dấu

b Cĩ 2 nghiệm âm phân biệt

21 Tìm m để pt sau cĩ đunngs 1 nghiệm dương:

mx2 – 2(m-3)x + m – 4 = 0

22 Tìm m để phương trình 2x4 -2mx2 + m2 -3m – 3 = 0

a Cĩ 4 nghiệm phân biệt

b Cĩ 3 nghiệm phân biệt

c Cĩ 2 nghiệm phân biệt

d Cĩ 1 nghiệm

e Vơ nghiệm

23 Giải các phương trình sau

Trang 6

Bài tập nâng cao 10

d

2 2

e

2

1

x

x

24 Giải các phương trình sau:

a x 2 x 1 3 x

b 7 + = 2x

c =

d x 2 6x92x1

e = 2

f |2x – 3| = 3x + 2

g |x2 – x – 2| - x = 2

h |3x2 – 2| = |6 – x 2|

2

x x x

25 Giải các phương trình sau bằng cách chia khoảng

a 2|5x + 2| + |3x – 4| =4x +5

b |5 – x|+ |x – 1| = |x – 6|

2

x

x x

 

26 Giải pt sau:

a - = 2

b - =

c = -

d + = 2

e + = 2

27 Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ:

a 4x2 – 12x - 5 +15 = 0

b x2 -4x – 6 =

c 2x(x-1) +1 =

d + = 2

e x2 +3 x - 10 + 3 x(x 3) = 0

f x2 – x + x2  x 9  =3

g x2 + 2 x2  3x 11  =3x + 4

Ngày đăng: 01/05/2021, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w